Gói thầu: 01
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906661-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳ Hợp |
| Tên gói thầu | 01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863142 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ CT MTQG XD NTM năm 2020;Ngân sách huyện và huy đông các nguồn vốn hợp pháp khác phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 18:30:00 đến ngày 2020-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,638,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3397 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3397 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3397 | 100m3 |
| 4 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.188,404 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,884 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,884 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,884 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,884 | 100m3 |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,189 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9181 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,378 | m3 |
| 8 | Bu lông chân móng M18x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8503 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8503 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4232 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,424 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cáp giằng ngang D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 14 | Tăng đơ xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6608 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thộp các loại 3 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,2673 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6067 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão(4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,8 | cái |
| 22 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m |
| C | HẠNG MỤC HỖ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7871 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7322 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6374 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2272 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5104 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4544 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,454 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4773 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9547 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7495 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7495 | 100m3 |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4733 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,491 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,385 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9876 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7118 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,8364 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9376 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,21 | m2 |
| 11 | Cống BT ly tâm đúc sẵn( L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cống |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 15 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,978 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9927 | m3 |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 (Theo ĐG 5914/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 6 | Cột điện chữ H 7.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 7 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Công tơ điện 3 pha 20/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp dựng cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| F | MÓNG ỐNG KHÓI (1 CÁI) MÓNG NEO CÁP (3 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9552 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3183 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2908 | tấn |
| 7 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | BÃI PHÂN LOẠI RÁC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| H | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí lán trại tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
| I | THIẾT BỊ LÒ ĐỐT RÁC THẢI | |||
| 1 | Hệ thống lò đốt rác thải sinh hoạt:<br/> - Hệ thống thân lò:<br/>- Ghi lò chịu nhiệt:<br/>- Dụng cụ nạp rác thủ công và sàng rác:<br/>- Ghi lò chịu nhiệt:<br/>- Dụng cụ nạp rác thủ công và sàng rác:<br/>- Buồng lưu nhiệt:<br/>- Hệ thống xử lý khói:<br/>- Ống khói:<br/>- Đầu đốt:<br/>Tử điện, hệ thống điện:<br/>- Hệ thống chống sét:<br/>- Thùng dầu và các phụ kiện kèm theo:<br/>- Chi phí quan trắc khí thải đầu ra (2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi