Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200904508-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt2019-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-04 10:25:00 đến ngày 2020-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,170,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần mái che- Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 612,476 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35,496 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6723 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,3299 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1195 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng mác 200(bao gồm công tác bê tông, ván khuôn, sản xuất và lắp dựng bu lông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,38 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 498,1112 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8837 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông mác 100, hoàn thiện mặt ke | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền mác 200, hoàn thiện mặt ke | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 87 | m3 |
| B | Phần mái che- Cột thép | |||
| 1 | Thép bản dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28.068,64 | kg |
| 2 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.449,43 | kg |
| 3 | Thép bản dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 411,47 | kg |
| 4 | Thép bản dày 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.548,62 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm(bao gồm cả bu lông, cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,544 | tấn |
| C | Phần mái che - Vì kèo | |||
| 1 | Thép bản dày 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21.200,53 | kg |
| 2 | Thép bản dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17.599,61 | kg |
| 3 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11.525,31 | kg |
| 4 | Thép bản dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6.398,06 | kg |
| 5 | Gia công, lắp đựng vì kèo thép hình(bao gồm cả bu lông liên kết, thép tròn d76 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,5278 | tấn |
| D | Phần mái che - Dầm thép | |||
| 1 | Thép bản dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29.385,69 | kg |
| 2 | Thép bản dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.704,24 | kg |
| 3 | Gia công, lắp dựng dầm mái(bao gồm cả bu lông liên kết) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39,4247 | tấn |
| E | Phần mái che - Xà gồ thép | |||
| 1 | Thép hộp 120x60x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10.275,6 | kg |
| 2 | Thép hộp 100x50x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 29.974,44 | kg |
| 3 | Thép hộp 60x30x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.933,01 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42,1831 | tấn |
| F | Phần mái che - Giằng mái | |||
| 1 | Thép d=16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.411 | kg |
| 2 | Thép bản dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 85 | kg |
| 3 | Tăng đơ M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 376 | Cái |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,496 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,496 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7.300,5703 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,9734 | 100m2 |
| 8 | Tôn bo viền mái(bao gồm tôn bo viền mái và các công tác liên kết tôn bo viền mái với mái che ke) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.833,2 | md |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,0284 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 352 | cái |
| 11 | Máng tôn(bao gồm toàn bộ các công tác sản xuất, lắp dựng máng tôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.098,2 | m |
| 12 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 176 | cái |
| G | Phần mái che - Hố ga (95 hố) | |||
| 1 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,3393 | m3 |
| 2 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 145,47 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan mác 200(bao gồm cả công tác ván khuôn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,446 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 156 | cái |
| H | Phần mái che - Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột điện BTLT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | cột |
| 3 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1682 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,8 | m3 |
| 6 | Đào móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 21 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,26 | 100m3 |
| I | Phần mái che - Cải tạo mặt ke | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.776 | m2 |
| 2 | Lát gạch ke, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.776 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1388 | 100m3 |
| J | Phần mái che - Phần điện chiếu sáng sân ke | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tủ |
| 2 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Dây điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8.745 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 774 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp chia dây chống cháy cso cầu đấu, kèm rắc co, IP65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 270 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.100 | m |
| 9 | Colie D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.200 | cái |
| 10 | Măng sông nối ống d25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 700 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led 1,2m đơn 1x30W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 258 | bộ |
| K | Bảng chỉ dẫn led | |||
| 1 | Lắp đặt bảng đèn led, bảng chỉ dẫn đường (0,6mx0,9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn exit (0,6mx0,9m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt bảng đèn led, bảng chỉ dẫn đường (1,2mx0,8m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC 1x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.592 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.250 | m |
| 7 | Colie cố định cáo và dây dẫn điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.500 | Cái |
| L | Phần mái che - Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,081 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 5 | Gạch chỉ mác #75 bảo vệ rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 405 | Viên |
| 6 | Cắt sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | TB |
| 7 | Đổ bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | m3 |
| 8 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | m |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| M | Phần đường sắt | |||
| 1 | Bổ sung đá vào đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 413,9712 | m3 |
| 2 | Nâng giật chèn đường TVBT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.105 | Thanh |
| 3 | Làm vai đá đường sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.312,2 | m |
| 4 | Căn chỉnh tà vẹt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3.105 | Thanh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi