Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918504-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200846422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 14:54:00 đến ngày 2020-09-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,250,246,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm 0,43 100 m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy đào, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm 0,286 100 m2
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III 0,02 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III 0,02 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,02 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 1,527 100 m3 đất nguyên thổ
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,245 100 m3
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,142 100 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 1,12 100 m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 1,12 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 1,12 100 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 5,07 m3
13 Làm móng CPĐD, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 2,59 m3
14 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 3,598 100 m2
15 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 56,58 m3
16 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,81 tấn
17 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 1,685 tấn
18 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,786 100 m2
19 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 12,49 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T 192 cấu kiện
21 Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu 9,38 m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 0,198 100 m2
23 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 0,033 100 Tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 0,033 100 tấn
25 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 0,033 100 Tấn
26 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 0,198 100 m2
B PHẦN MƯƠNG DỌC
1 Cắt bê tông vỉa hè, nền bê tông không cốt thép dày trung bình 10cm 6,148 100 m
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III 0,553 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 9,298 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,953 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III 0,553 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III 0,553 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,553 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 6,833 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 6,833 100 m3 đất nguyên thổ/1km
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 6,833 100 m3 đất nguyên thổ/1km
11 Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 887,63 m2
12 GCCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương 35,752 100 m2
13 Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 370,84 m3
14 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 5,904 tấn
15 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 9,036 tấn
16 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 7,545 100 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 92,09 m3
18 Tạo lỗ nắp đan đường kính d34 20,983 100 m
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T 2.524 cấu kiện
20 Giấy dầu làm khe co giãn, 2 lớp giấy dầu 69,5 m2
21 Đục lỗ thông tường bê tông đấu nối vào hố ga 2 lỗ
C PHẦN HỐ GA
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,531 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,248 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,283 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,283 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,283 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 1,08 m3
7 GCLD, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,217 100 m2
8 Bê tông hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 14,31 m3
9 GCLD cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,043 tấn
10 GCLD cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,135 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép góc ốp khuôn, ốp nắp đan 1,096 tấn
12 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm 0,049 tấn
13 GCLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm 0,462 tấn
14 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan 0,018 100 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 1,56 m3
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 300 đá 1x2 0,24 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu sức nâng 6T 30 cấu kiện
D PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,271 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I 0,271 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I 0,271 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I 0,271 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,057 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III 1,057 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III 1,057 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 1,057 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,853 100 m3 đất nguyên thổ
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,139 100 m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 0,227 100 m3
12 Xào xới lu K98 0,534 100 m3
E PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Láng vữa lót móng, chiều dày 3cm vữa XM Mác 50 21,32 m2
2 GCLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa 0,373 100 m2
3 Bê tông bó vỉa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 7,46 m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm 0,417 100 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm 0,417 100 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 2,782 100 m2
7 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 0,462 100 Tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 0,462 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 5km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 0,462 100 Tấn
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 2,782 100 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->