Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Luật |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 08:12:00 đến ngày 2020-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: Tuyến 1: ông Dung K2 đến ông Đại Lang Sơn | |||
| 1 | Đào nền đường+cấp =TC Đất C3 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3676 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường+cấp= máy 98%.Đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0601 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III TC2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0256 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh Cấp đất III M98% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9925 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3=máy 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4935 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng đầm cóc 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, 98% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9222 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5225 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1676 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4294 | 100m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,9248 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0308 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cống đất C3 = TC 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5688 | 1m3 |
| 14 | Đào móng cống đất C3 = Máy98% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2787 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | 100m3 |
| 16 | Bê tông móng, cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1908 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà mũ ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7584 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm bản+ống cống M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m3 |
| 20 | Bê tông xà mũ M150 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3222 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT tấm đan, ống cống thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: Tuyến 2; ông Thủy đến ông Vượng K6 | |||
| 1 | Đào bùn = Máy 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6057 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường+ cấp TC Đất C3 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1346 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường máy + cấp 98%.Đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,866 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 = TC 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7366 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 = M 98% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8509 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3=máy 100% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8535 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6343 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0825 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0313 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7578 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8087 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8087 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1619 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421,5856 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | 100m2 |
| 16 | Đào móng cống đất C3 = TC 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9636 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cống đất C3 = Máy98% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4722 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2993 | 100m3 |
| 19 | Bê tông chèn+cống M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,74 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà mũ ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm bản+ống cống M200 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | m3 |
| 23 | Cốt thép ống cống + khối đỡ D<= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | tấn |
| 24 | Diện tích đệm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 25 | Bê tông xà mũ M150 đá 1*2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4725 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT tấm đan, ống cống thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 30 | Ống thép D300 dày 6,35mm vận chuyển lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: Tuyến 3: ông Thuận đến cống Dộc Sung K6 | |||
| 1 | Đào nền đường+cấp =TC Đất C3 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5668 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường+cấp= máy 98%.Đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7677 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, Cấp đất III TC2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7214 | 1m3 |
| 4 | Đào rãnh Cấp đất III M98% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3535 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3=TC 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5366 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3=máy 98% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2629 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng đầm cóc 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, 98% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6375 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7351 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6773 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4537 | 100m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4896 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3783 | 100m2 |
| 14 | Đào móng cống đất C3 = TC 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 1m3 |
| 15 | Đào móng cống đất C3 = Máy90% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 18 | Ống thép D300 dày 6,35mm vận chuyển lắp dựng hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| D | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi