Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918896-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Lai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200918735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 09:22:00 đến ngày 2020-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,331,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Trồng cột
1 Cột thép mạ kẽm D90x3,0x6000mm Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 cột
2 Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng <=3m, sâu <=2m. Đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 157,149 m3
3 Đào đất bể cáp, rãnh cáp, trồng cột rộng <=3m, sâu <=2m. Đất cấp IV Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1,812 m3
4 Lắp dựng cột thép đơn tròn loại 6m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 cột
5 Lắp dựng cột bê tông đôi (cột tròn) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 10 cột
6 Lắp dựng cột bê tông đơn (cột tròn) loại 7m-8m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 75 cột
7 Lắp dựng cột bê tông đôi (cột tròn) loại 8,5m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 cột
8 Lắp dựng cột bê tông đơn (cột tròn) loại 8,5m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công. Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 100 cột
9 Lắp dựng cột bê tông đơn (cột tròn) loại 8,5m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công. Lắp dựng độ dốc >35 độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 5 cột
10 Lắp dựng cột bê tông đơn (cột tròn) loại 10m-12m. Cột không trang bị thu lôi, lắp bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 7 cột
11 Đổ bê tông M200 quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột thép kích thước 400x400x800 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 ụ quầy
12 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 75 ụ quầy
13 Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công. Loại cột ghép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 10 ụ quầy
14 Đổ bê tông block cột bê tông ly tâm đơn 8,5m, bằng thủ công mac 200. (kích thước 0,8*0,8*1,0) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 105 block
15 Đổ block cột bê tông ly tâm đôi 8,5m, mac 200. (KT 1*1,4*1,2) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 block
16 Đổ block cột bê tông ly tâm đơn 10m, mac 200. (KT 1*1*1,2) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 7 block
17 Sơn đánh số tuyến cột treo cáp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 199 cột
18 Bốc dỡ thủ công cột bê tông Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 112,71 tấn
19 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 109,46 tấn
20 Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc >40 độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 3,25 tấn
21 Bốc dỡ thủ công cát vàng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 46,881 m3
22 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 45,319 m3
23 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc >40 độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1,563 m3
24 Bốc dỡ thủ công xi măng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 27,13 tấn
25 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 26,177 tấn
26 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc >40 độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 0,951 tấn
27 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 78,78 m3
28 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 76,211 m3
29 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc >40 độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 2,574 m3
30 Bốc dỡ thủ công nước Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 16,71 m3
31 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 16,155 m3
32 Vận chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 2km. Cột 8,5m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 9,31 m3
33 Vận chuyển bằng cơ giới kết hợp với thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 2km. Cột 7m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 2,59 m3
34 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc >40 độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 0,554 m3
35 Bốc dỡ thủ công gỗ ván khuôn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 7,52 m3
36 Vận chuyển thủ công gỗ ván khuôn có cự ly vận chuyển <= 200m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 7,302 m3
37 Vận chuyển thủ công gỗ ván khuôn có cự ly vận chuyển <= 200m, độ dốc >40 độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 0,214 m3
38 Lấp đất và đầm hố chân cột, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 5,69 m3
B Kéo cáp
1 ODF 24 FO In lắp trên khung giá 19" Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 bộ
2 Gông C1 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 9 bộ
3 Bộ treo cáp ADSS KV200 Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 bộ
4 Bộ néo cáp 1 hướng ADSS KV200 (01 bộ củ néo + 1 dây néo trong + 1 dây néo ngoài) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 240 bộ
5 Bộ chống rung (FTL - 14) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 2 bộ
6 Phát quang tuyến (rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 24,76 100m2
7 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 82 cột
8 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Kẹp cáp) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 20 cột
9 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc bộ treo) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 bộ
10 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột điện lực (Đai Inox + Đế U + Móc bộ néo) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 240 bộ
11 Lắp biển báo cao độ cáp quang vượt qua đường Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 2 cái
12 Lắp biển báo báo hiệu cáp quang trên tuyến Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 25 cái
13 Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1 trên trụ bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 9 bộ
14 Lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 bộ
15 Lắp đặt bộ néo 1 hướng cáp quang ADSS Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 240 bộ
16 Lắp đặt bộ chống rung cho cáp. Loại cáp quang ADSS Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 2 bộ
17 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 24 sợi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 4 km
18 Ra, kéo, căng hãm cáp quang ADSS KV200, loại cáp <= 24 sợi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 9,76 km
19 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 3,44 tấn
20 Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 200m Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 3,44 tấn
21 Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 4 Bộ MS
22 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 Bộ ODF
C Vận chuyển
1 Vận chuyển cột bê tông (từ kho tại Lai Châu đến địa điểm thi công) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 112,71 tấn
2 Vận chuyển Cát vàng (từ TT huyện đến địa điểm thi công) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 46,881 tấn
3 Vận chuyển Đá, sỏi (từ TT huyện đến địa điểm thi công) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 78,785 tấn
4 Vận chuyển Xi măng (từ TT huyện đến địa điểm thi công) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 27,128 tấn
5 Cẩu 5 tấn (Cột bê tông) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 7 ca
6 Bốc dỡ thủ công tại kho và công trường (Cột bê tông) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 112,71 tấn
7 Vận chuyển cáp quang (từ TP.Lai Châu đến địa điểm thi công) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 3,44 tấn
8 Cẩu 5 tấn ( Cáp quang) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 ca
9 Bốc dỡ thủ công tại kho và công trường ( Cáp quang) Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 3,44 tấn
D Chi phí khác
1 Chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng thi công<br/> Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật của ngành 1 CT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->