Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915869-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200915744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Yên Thanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-07 18:15:00 đến ngày 2020-09-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,324,503,804 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Rãnh thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,928 m3
2 Vận chuyển đất đổ thải đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8493 100m3
3 Đào móng rãnh đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8388 100m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6804 100m2
5 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,0877 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,7267 m3
7 Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3062 100m2
8 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4963 m3
9 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3344 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.268,392 m2
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 521,568 m2
12 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3528 100m2
13 Sản xuất, lắp đặtcốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6332 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,275 m3
15 Bê tôngt ấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4624 m3
16 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.438 1cấu kiện
17 Đắp đất hoàn trả vị trí đào rãnh cũ và taluy rãnh mới độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9362 100m3
18 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9026 100m3
B Đường bê tông
1 Phá dỡ kết cấu đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,7112 m3
2 Vận chuyển đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1471 100m3
3 Lu lèn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,93 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9213 100m3
5 Lót nilon 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.786 m2
6 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4705 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 699,23 m3
C Viên bó vỉa
1 Ván khuôn bê tông rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9316 100m2
2 Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,2274 m3
3 Ván khuôn bê tông lót viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m2
4 Bê tông lót viên vỉa M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,414 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9704 100m2
6 Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m3
7 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 878 m
8 SXLD tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 ck
D Rãnh thoát nước (phần đấu nối)
1 Đào móng rãnh thoát nước rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7415 100m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m2
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7778 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4461 m3
5 Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4262 100m2
6 Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4099 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 m2
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,24 m2
9 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2459 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2816 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1cấu kiện
13 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9362 100m3
14 Vận chuyển đất đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4943 100m3
E Đường bê tông (phần đấu nối)
1 Lu lèn nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,771 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5657 100m3
3 Lót nilon 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,542 m2
4 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
5 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,962 m3
F Viên bó vỉa (Phần đấu nối)
1 Ván khuôn bê tông lót viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100m2
2 Bê tông lót viên vỉa M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6664 100m2
4 Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
5 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
6 SXLD tấm lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ck
G PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 0,4KV
1 Móng cột M10-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 móng
2 Móng cột M10-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
3 Tiếp địa lặp lại R2C Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 móng
H PHẦN LẮP ĐẶT DÂY, CỘT VÀ PHỤ KIỆN ĐZ 0,4KV
1 Lắp dựng cột điện BTLT 10m/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cột
2 Cột điện NPC.I-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
3 Cột điện NPC.I-10-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
4 Công tác cột bê tông bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 tấn
5 Công tác cột bê tông vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 tấn
6 Kéo dải cáp vặn xoắn 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,493 km/dây
7 Kéo dải cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5269 km/dây
8 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,96 m
9 Cáp vặn xoắn AL/XLPE -4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 526,88 m
10 Lắp đặt kèm xà XT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Kèm xà XT mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
12 Lắp đặt kèm xà XTĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
13 Kèm xà XTĐ mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Lắp đặt xà kép đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Xà kép mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt kẹp hãm dây và kẹp đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ
17 Kẹp xiết 4x70-120, thép dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
18 Boong treo 4x70-120, thép dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
19 Tiếp địa RC-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Ghíp 2BL-25-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 cái
21 Ghíp 3BL-25-150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
22 Dán biển tên số cột, lộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
23 Treo biển tên lộ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Tháo dỡ, di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
25 Gông treo hộp 4 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
26 Tháo dỡ, di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
27 Gông treo hộp 2 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
28 Tháo dỡ, di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
29 Gông treo hộp 1 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
30 Tháo dỡ, di chuyển hộp 1 công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
31 Gông treo hộp công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
32 Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
33 Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Kéo dải cáp Muller 2x6mm2 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 1km/1 dây
35 Kéo dải cáp Muller 2x6mm2 lắp mới bổ sung Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 1km/1 dây
36 Cáp Muller 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 m
37 Kéo dải cáp vặn xoắn 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 km/dây
38 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
39 Kéo dải cáp Muller 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 1km/1 dây
40 Cáp Muller 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
41 Kéo dải cáp Muller 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 1km/1 dây
42 Cáp Muller 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 m
43 Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC-3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 1km/1 dây
44 Cáp CU/XLPE/PVC-3x25+1x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
45 Lắp đặt tủ tụ bù (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
46 Kéo dải dây cáp truyền thanh CU/PVC/PVC-2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4019 1km/1 dây
47 Dây cáp truyền thanh CU/PVC/PVC-2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,88 m
48 Lắp đặt loa phóng thanh tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
49 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
I PHẦN THÁO DỠ DÂY, CỘT VÀ PHỤ KIỆN ĐZ 0,4KV
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 km/dây
2 Kéo dải cáp vặn xoắn 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 km/dây
3 Kéo dải cáp vặn xoắn 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 km/dây
4 Tháo dỡ cột điện BTLT 10m/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cột
5 Tháo dỡ cột điện BTLT 6m/190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cột
6 Tháo dỡ cột điện BT chữ H 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
7 Công tác cột bê tông bốc dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,69 tấn
8 Vận chuyển cột điện từ công trình về kho chủ đầu tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
J LẮP ĐẶT TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Kéo dải cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5658 km/dây
2 Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,78 m
3 Lắp đặt đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột, loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột loại cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
5 Lắp đặt đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột , loại cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột loại cột đúp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt kẹp hãm dây và kẹp đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 bộ
8 Kẹp xiết 4x16-25, thép dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Boong treo 4x16-50, thép dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt chụp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 chiếc
11 Chụp cần đèn đầu cột mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
12 Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng LED 90W-220V (tận dụng 10 cái; lắp mới 01 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 chóa
13 Chóa đèn chiếu sáng LED 90W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Luồn dây lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
15 Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
16 Ghíp 3BL-A16-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Ghíp 2BL-A16-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
18 Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 bộ
19 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cuộn
K THÁO DỠ TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 km/dây
2 Tháo dỡ chóa đèn LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 chóa
3 Tháo dỡ cột thép tròn côn liền cần cao 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
4 Vận chuyển cột đèn từ công trình về kho chủ đầu tư Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyển
L HỐ VAN D63 (2 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6918 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4743 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7235 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6744 m3
5 Đổ bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2867 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng hố, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
10 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2507 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6087 m3
15 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt nút bịt mạ kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Đai khởi thuỷ ĐK 110/63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt MSNN HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt chụp van bằng ống HDPE DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
M LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6555 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 100m
3 Lắp đặt măng sông HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt tê HDPE D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Nút bịt cuối ống HDPE d63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,55 m3
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 100m
N ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ LẠI ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN
1 Tháo dỡ cụm đồng hồ DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
2 Lăp đặt lại cụm đồng hồ DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
3 Lắp đặt đai khởi thủy gang D63-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
4 Lắp đặt măng sông nối nhanh HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
5 Lắp đặt đấu nối ren ngoài HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
6 Lắp đặt ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
7 Lắp đặt cút HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
8 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->