Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915869-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Yên Thanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-07 18:15:00 đến ngày 2020-09-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,324,503,804 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,928 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8493 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8388 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6804 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,0877 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,7267 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3062 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4963 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3344 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,392 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,568 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3528 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặtcốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6332 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,275 | m3 |
| 15 | Bê tôngt ấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4624 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.438 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hoàn trả vị trí đào rãnh cũ và taluy rãnh mới độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9362 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9026 | 100m3 |
| B | Đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,7112 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1471 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,93 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9213 | 100m3 |
| 5 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.786 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4705 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,23 | m3 |
| C | Viên bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9316 | 100m2 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2274 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót viên vỉa M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,414 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9704 | 100m2 |
| 6 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878 | m |
| 8 | SXLD tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | ck |
| D | Rãnh thoát nước (phần đấu nối) | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7415 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7778 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4461 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ mũ mố rãnh, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4099 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | m2 |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,24 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2459 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2816 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9362 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4943 | 100m3 |
| E | Đường bê tông (phần đấu nối) | |||
| 1 | Lu lèn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,771 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5657 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,542 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,962 | m3 |
| F | Viên bó vỉa (Phần đấu nối) | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót viên vỉa M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6664 | 100m2 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 6 | SXLD tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ck |
| G | PHẦN XÂY DỰNG ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Móng cột M10-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 2 | Móng cột M10-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | móng |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT DÂY, CỘT VÀ PHỤ KIỆN ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Lắp dựng cột điện BTLT 10m/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 2 | Cột điện NPC.I-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 3 | Cột điện NPC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | tấn |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | tấn |
| 6 | Kéo dải cáp vặn xoắn 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | km/dây |
| 7 | Kéo dải cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5269 | km/dây |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,96 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE -4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,88 | m |
| 10 | Lắp đặt kèm xà XT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Kèm xà XT mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt kèm xà XTĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Kèm xà XTĐ mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà kép đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xà kép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt kẹp hãm dây và kẹp đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 17 | Kẹp xiết 4x70-120, thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Boong treo 4x70-120, thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 19 | Tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Ghíp 2BL-25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 21 | Ghíp 3BL-25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 22 | Dán biển tên số cột, lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 23 | Treo biển tên lộ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 25 | Gông treo hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 2 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 27 | Gông treo hộp 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 1 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 29 | Gông treo hộp 1 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ, di chuyển hộp 1 công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 31 | Gông treo hộp công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 33 | Tháo dỡ, di chuyển công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Kéo dải cáp Muller 2x6mm2 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 1km/1 dây |
| 35 | Kéo dải cáp Muller 2x6mm2 lắp mới bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 1km/1 dây |
| 36 | Cáp Muller 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | m |
| 37 | Kéo dải cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | km/dây |
| 38 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 39 | Kéo dải cáp Muller 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 1km/1 dây |
| 40 | Cáp Muller 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 41 | Kéo dải cáp Muller 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 1km/1 dây |
| 42 | Cáp Muller 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 43 | Kéo dải cáp CU/XLPE/PVC-3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 1km/1 dây |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC-3x25+1x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ tụ bù (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Kéo dải dây cáp truyền thanh CU/PVC/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4019 | 1km/1 dây |
| 47 | Dây cáp truyền thanh CU/PVC/PVC-2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,88 | m |
| 48 | Lắp đặt loa phóng thanh tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 49 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| I | PHẦN THÁO DỠ DÂY, CỘT VÀ PHỤ KIỆN ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | km/dây |
| 2 | Kéo dải cáp vặn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | km/dây |
| 3 | Kéo dải cáp vặn xoắn 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | km/dây |
| 4 | Tháo dỡ cột điện BTLT 10m/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Tháo dỡ cột điện BTLT 6m/190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Tháo dỡ cột điện BT chữ H 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 7 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cột điện từ công trình về kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| J | LẮP ĐẶT TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo dải cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5658 | km/dây |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV-4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,78 | m |
| 3 | Lắp đặt đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột, loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột loại cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột , loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ, khóa đai, ốp cột loại cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt kẹp hãm dây và kẹp đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 8 | Kẹp xiết 4x16-25, thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Boong treo 4x16-50, thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt chụp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 chiếc |
| 11 | Chụp cần đèn đầu cột mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chóa đèn chiếu sáng LED 90W-220V (tận dụng 10 cái; lắp mới 01 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 chóa |
| 13 | Chóa đèn chiếu sáng LED 90W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 16 | Ghíp 3BL-A16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Ghíp 2BL-A16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1 bộ |
| 19 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cuộn |
| K | THÁO DỠ TUYẾN ĐIỆN CHIẾU SÁNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | km/dây |
| 2 | Tháo dỡ chóa đèn LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 chóa |
| 3 | Tháo dỡ cột thép tròn côn liền cần cao 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 4 | Vận chuyển cột đèn từ công trình về kho chủ đầu tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyển |
| L | HỐ VAN D63 (2 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6918 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4743 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7235 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6744 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng miệng hố, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6087 | m3 |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đai khởi thuỷ ĐK 110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt MSNN HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chụp van bằng ống HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| M | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6555 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Nút bịt cuối ống HDPE d63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,55 | m3 |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 100m |
| N | ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ LẠI ĐỒNG HỒ NHÀ DÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cụm đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 2 | Lăp đặt lại cụm đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy gang D63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nối nhanh HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 5 | Lắp đặt đấu nối ren ngoài HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 8 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi