Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200914734-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200745792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty Điện lực miền Nam (vốn vay thương mại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 08:00:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,471,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần lắp mới đường dây trung thế trên không
1 Móng M20BTK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
2 Móng M16BTK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Móng
3 Móng M16BT Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Móng
4 Móng M14BTK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 Móng
5 Móng M14BT Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 32 Móng
6 Trụ BTLT 20m (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Trụ
7 Trụ BTLT 16m (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Trụ
8 Trụ BTLT 14m (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 58 Trụ
9 Bộ tháp đôi U160-2,7m (thanh giằng) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 74 Bộ
10 Bộ tháp đôi U160-2,7m (bulon trụ đôi) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
11 Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
12 Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp code Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
13 Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
14 Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 16; 18; 20 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 Bộ
15 Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,92m) lắp code trụ đôi 16; 18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
16 Bộ xà sắt XIND 2,4m (TC 0,84m) lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Bộ
17 Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 90 Bộ
18 Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
19 Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,84m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 27 Bộ
20 Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,84m) lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
21 Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 23 Bộ
22 Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp code Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
23 Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 Bộ
24 Bộ xà sắt XHND - 2,8m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
25 Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 599 Bộ
26 Bộ sứ treo kép polymer 24kN - 70kN + giáp níu dây ACX(ACXH).240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 24 Bộ
27 Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + giáp níu dây ACX(ACXH).240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 123 Bộ
28 Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + giáp níu dây ACX.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
29 Bộ sứ treo kép polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
30 Bộ sứ treo kép polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 Bộ
31 Bộ sứ treo polymer 24kV - 70kN + Khóa néo dây AC.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 39 Bộ
32 Bộ Uclevis + SOC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 40 Bộ
33 Bộ dừng trung hòa AC.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 19 Bộ
34 Bộ dừng trung hòa AC.240 lắp trụ đôi 12,14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 22 Bộ
35 Bộ tiếp địa trung thế lặp lại Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 11 Bộ
36 Bộ tiếp địa LA trên trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 11 Bộ
37 Bộ tiếp địa kim thu sét trên trụ 20m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
38 Rãi và căng dây nhôm bọc ACX.240mm2 - 24kV (A cấp 13.000 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12,745 Km
39 Rãi và căng dây nhôm bọc ACXH.240mm2 - 24kV (A cấp 2.520 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2,471 Km
40 Rải và căng dây nhôm trần AC.240mm2 (A cấp 4.954 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,279 Km
41 Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ đứng và sứ ống chỉ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 84 Kg
42 Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACX 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 349 Cái
43 Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim loại) cho dây ACX 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 62 Cái
44 Ống nối dây ACX.240/32 - có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Cái
45 Ống nối dây AC.185/29 - có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
46 Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 27 Bộ
47 Kẹp ép WR 835 + compound (để ép dây 50-240mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 332 Cái
48 Kẹp ép WR 929 + compound (để ép dây 120-300mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 108 Cái
49 Kẹp đỡ cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16 Bộ
50 Rack 2 + 2 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
51 Rack 3 + 3 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
52 Rack 4 + 4 sứ ống chỉ (loại lớn) + 2 đai thép Inox 0,4x20-1200 + khóa đai Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 10 Bộ
53 Băng keo trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 73 Cuộn
54 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 54 Bộ
55 Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 1: 100x8-Ø(210-210)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
56 Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 2: 100x8-Ø(250-250)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
57 Bộ collier sắt dẹt ghép trụ 3: 100x8-Ø(290-290)+ 4 boulon Ø16x40 + 4 long đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ø18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
58 Boulon VRS Ф16 x 500 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Bộ
59 Boulon VRS Ф16 x 550 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Bộ
60 Boulon VRS Ф16 x 650 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Bộ
61 Boulon VRS Ф16 x 850 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm - Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13 Bộ
62 LA 18kV-10kA (thiết bị) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 33 Cái
63 Bộ kim thu sét (bao gồm cả ống đỡ bằng sợi thủy tinh) (thiết bị) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
64 Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Toàn bộ
B Phần tháo lắp lại đường dây trung thế trên không
1 Bộ xà sắt XIT 2m (TC 0,72m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 51 Bộ
2 Bộ xà sắt XIT 2m (TC 0,72m) lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 Bộ
3 Bộ xà composite XIT 2m (TC 0,72m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 14 Bộ
4 Bộ xà sắt XIT 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
5 Bộ xà composite XIT 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
6 Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
7 Bộ xà sắt XIG - 2.4m (TC 0.92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
8 Bộ xà sắt XIG2 - 2m (TC 2,1m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 Bộ
9 Bộ xà sắt XIND - 2.4m (TC 0.92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 Bộ
10 Bộ xà sắt XIND - 2.4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
11 Bộ xà composite XIND - 2.4m (TC 0.92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 70 Bộ
12 Bộ sứ đứng 36kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 162 Bộ
13 Bộ sứ đứng 36kV + toppin Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 50 Bộ
14 Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 53 Bộ
15 Bộ sứ đứng 24kV + toppin Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
16 Bộ sứ treo polymer + Giáp níu dây ACX.240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
17 Bộ sứ treo polymer + Giáp níu dây ACX.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 12 Bộ
18 Bộ sứ treo kép polymer + Giáp níu dây ACX.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 Bộ
19 Bộ sứ treo polymer + Khóa néo dây AC.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 42 Bộ
20 Bộ sứ treo kép polymer + Khóa néo dây AC.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 Bộ
21 Bộ dừng dây trung hòa AC.120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 Bộ
22 Bộ Uclevis + SOC đỡ dây trung hòa Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 Bộ
23 Tháo căng lại dây nhôm bọc ACX 185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,998 Km
24 Tháo căng lại dây nhôm trần AC.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 13,868 Km
25 Tháo căng lại dây nhôm trần lõi thép AC.50/8mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,109 Km
26 Tháo căng lại dây hạ thế LV-ABC 4x95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,156 Km
27 Tháo căng lại dây hạ thế LV-ABC 3x95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 0,043 Km
28 Kẹp dừng cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
29 Kẹp đỡ cáp ABC 4x95mm2 + boulon mắt 16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Bộ
30 Rack 2 + 2 sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
31 Rack 3 + 3 sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
32 Rack 4 + 4 sứ ống chỉ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
33 Thùng điện kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 29 Thùng
34 Đai thép Inox 0,4x20-1200+ khóa đai (lắp mới) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 74 Cái
35 DS 3 pha 630A (thiết bị) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
36 LB.FCO 24kV + phụ kiện (thiết bị) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
37 FCO 24kV + phụ kiện (thiết bị) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5 Bộ
C Phần tháo thu hồi đường dây trung thế trên không (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Cần Giuộc)
1 Trụ BTLT 10,5m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Trụ
2 Trụ BTLT 12m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Trụ
3 Trụ BTLT 14m (cắt gốc) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Trụ
4 Bộ tháp sắt U120-2,4m, bao gồm: Đà sắt U120x60x5-2,4m (4 ốp) (14,2kg/m): 02 đà; Thanh giằng L45x45x4-0,43 (2,73Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x350 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 Bộ
5 Bộ xà sắt XIND - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 02 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x300 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
6 Bộ xà sắt XIG - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L75x75x8-2,4m (4 ốp) (9,02kg/m): 02 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 04 thanh; Boulon Ф 16x40: 4 cái; Boulon Ф16x300 VRS: 4 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 16 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
7 Bộ xà composite XIG2 - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà composite 110x80x50-2,4m (3,3kg/m): 01 đà; Thanh chống composite 40x10-0,92m (0,7Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x100: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 8 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
8 Bộ xà sắt XIT2 - 2m (TC 2,1m), bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2000 (3 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x60x6x2100 (3,77kg/m): 1 thanh; Boulon Ф 16x40: 2 cái; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Londen vuông 50x50 dày 2,5mm Φ18: 8 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
9 Bộ xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m), bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x250 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
10 Bộ xà sắt XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi, bao gồm: Đà sắt L.75x75x8-2400 (4 ốp) (9,02kg/m): 1 đà; Thanh chống 60x6-920 (2,83Kg/m): 02 thanh; Boulon Ф16x500 VRS: 2 cái; Boulon Ф16x40: 2 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 4 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
11 Bộ dừng trung hòa AC.120, bao gồm: Khóa néo AC95 - 120 (3U): 1 cái; Boulon mắc Ф16x550: 1 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 14 Bộ
12 Bộ Uclevis+SOC, bao gồm: Uclevis: 1 cái; Sứ ống chỉ: 1 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái; Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18: 1 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
13 Dây nhôm trần AC.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 69 Kg
14 Dây nhôm trần AC.120mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2.393 Kg
15 Kẹp quai A120-150mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 46 Cái
16 Kẹp quai A50-70mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 46 Cái
17 Kẹp ép WR 835 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 83 Cái
18 Kẹp ép WR 929 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 104 Cái
19 Bulon 16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 160 Cái
20 Bulon 16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 34 Cái
21 Bulon 16x300 VRS Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Cái
22 Bulon 16x500 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Cái
23 Bulon 16x500 VRS Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 Cái
D Phần tháo lắp lại trạm biến áp 1 pha 25kVA
1 Máy biến áp 25kVA - 12,7/2x0,23kV (sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Máy
2 LA 18kV - 10kA (sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
3 MCCB 3 cực 125A - 690V (sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
4 Giá đỡ FCO + LA (sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
5 Thùng điện kế & cầu dao đôi nhỏ (sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Thùng
6 Dây CV50mm2 - 600V (sử dụng lại) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 20 Mét
7 Dây CXV25mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Mét
8 Dây đồng trần C25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Kg
9 Cọc tiếp đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
10 Kẹp quai 2/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
11 Hotline Clamp 2/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
12 Split-bolt A35-50/C10-50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
13 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
14 Đầu cosse ép Cu 25 mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
15 Ống nhựa PVC F90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Mét
16 Co 90 Ф90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Cái
17 Coliler F300/90 + boulon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Bộ
18 Collier Φ300/21 + boulon Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
19 Nắp chụp LA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
20 Nắp chụp sứ cao MBA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
21 Bảng tên trạm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Cái
22 Ống PVC Φ21 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 Mét
23 Keo dán ống PVC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Chai
24 Băng keo điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cuộn
25 Boulon Ф14x40 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф16 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
26 Boulon Ф16x250 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
27 Boulon Ф16x300 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
28 Boulon Ф16x400 + 2 lông đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
29 Tháo thu hồi dây CXV25mm2 - 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Mét
30 Tháo thu hồi dây đồng trần C25mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 Kg
31 Tháo thu hồi ống nhựa PVC F90 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 11 Mét
32 Tháo thu hồi kẹp quai + Hotline 2/0 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Bộ
33 Tháo thu hồi boulon Ф16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
34 Tháo thu hồi boulon Ф16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
35 Tháo thu hồi boulon Ф16x400 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Cái
E Phần lắp mới đường dây trung thế cáp ngầm
1 Ống nhựa xoắn HDPE- TFP Ø130/100 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 732 Mét
2 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 282 Mét
3 Tấm đan BTCT 500x500x50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 282 Tấm
4 Ống nhựa trơn HDPE Ø90 (luồn cáp1x240mm2 lên trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 100 Mét
5 Cát đệm đầm chặt Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 42 M3
6 Đào, đắp đất mương cáp ngầm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Toàn bộ
7 Tiếp địa đầu cáp ngầm, mỗi bộ gồm: Cọc đất Ф16x2400 + kẹp mạ đồng: 01 cọc; Dây đồng trần C-50 (0,444kg/m) (16m/bộ): 7,1 kg; Đầu cosse ép Cu 50mm2: 6 cái; Boulon Ф10x30 + 2 long đền 30x30 dày 2,5mm Ф12: 3 bộ; Kẹp ép WR 929 + compound (ép dây 120-240mm2 loại CU-AL): 2 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
8 Kẹp WR 929 + compound (để ép dây 120-240mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Cái
9 Giá đỡ 4 cáp ngầm M1x240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
10 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm trung thế CXV-S-1x240-24kV (A cấp 666 mét cáp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 660 Mét
11 Kéo rải và lắp đặt cáp CV.240mm2 (A cấp 166 mét cáp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 165 Mét
12 Đầu cáp ngầm ngoài trời XLPE 24kV-M1x240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 Bộ
13 Dấu hiệu định vị cáp ngầm Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 Bộ
14 Bộ code cố định ống 4 HDPE Ø90 trên trụ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 Bộ
15 Bộ băng keo nối ống (gồm băng cao su non, băng cao su lưu hóa và băng PVC) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Bộ
16 Thí nghiệm cáp ngầm và thông tuyến cáp ngầm 1 pha 24kV Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->