Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900654-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 09:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200880044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 09:21:00 đến ngày 2020-09-18 09:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,653,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN KM21+900-KM23+400
1 Đào cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4385 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8985 100m3
3 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 979,557 m3
4 Bê tông hoàn trả nhà dân M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,425 m3
5 Mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,65 100m2
6 Mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5, chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,8532 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn 12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5673 100tấn
8 Vận chuyển từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5673 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2482 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
12 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7192 100m3
14 Nâng cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
15 Nâng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 cọc
16 Lắp đặt biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cột
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9625 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
B ĐOẠN KM0+00-KM0+065, ĐT396B
1 Đào cấp,đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4108 100m3
3 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4051 m3
4 Bê tông hoàn trả nhà dân M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,722 m3
5 Mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7347 100m2
6 Mặt đường bê tông nhựa chặt 12,5 chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3063 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn 12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0174 100tấn
8 Mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6236 100m2
9 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100tấn
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1211 100tấn
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,546 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
13 Nâng hàng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
14 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 100m3
15 Nâng cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
16 Nâng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cọc
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,6979 m2
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,784 m2
19 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt chiều dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1 m2
C ĐOẠN KM2+00-KM2+800, ĐT396B
1 Đào cấp đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 m3
2 Đào đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
3 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6079 100m3
4 Đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,786 100m3
5 Đào hố móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6197 100m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1968 100m3
7 Phá dỡ con nêm nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7125 m3
8 Bê tông viên đan rãnh M150#, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6535 m3
9 Cắt khe bê tông xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m
10 Đóng cọc tre, phần ngập trong đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 100m
11 Đóng cọc tre, phần không ngập đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100m
12 Cọc tre liên kết ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
13 Diện tích phên nứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
14 Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,703 100m3
15 Làm mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0145 100m3
16 Đắp cát đầm chặt K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3575 100m3
17 Đắp cát đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3454 100m3
18 Mặt đường bê tông nhựa 12,5 chiều dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8365 100m2
19 Mặt đường bê tông nhựa 12,5 chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8614 100m2
20 Sản xuất bê tông nhựa hạt chặt 12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1547 100tấn
21 Mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8024 100m2
22 Mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9593 100m2
23 Mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,146 100m2
24 Mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,488 100m2
25 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3298 100tấn
26 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4845 100tấn
27 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9014 100m2
28 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9959 100m2
29 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,941 100m3
30 Lắp đặt viên Block kích thước 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 573 m
31 Bê tông block, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
32 Ván khuôn Block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 100m2
33 Bê tông móng Block M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5643 m3
34 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép block, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
36 Bê tông viên đan rãnh , M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1294 m3
37 Ván khuôn viên đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7355 100m2
38 Lắp đặt viên đan rãnh kích thước 5x25x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 981 cái
39 Đệm vữa xi măng M100#, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4517 m2
40 Thi công lớp đá dăm đệm, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4165 m3
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 cái
42 Lắp đặt ống bê tông trên hè đường kinh =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 1 đoạn ống
43 Lắp đặt ống bê tông dưới đường đường kinh =600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 1 đoạn ống
44 Mối nối ống D600mm bằng VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 mối nối
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
46 Lắp đặt ống bê tông ĐK =800mm dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
47 Mối nối cống D80 bằng VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mối nối
48 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3533 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,328 m3
50 Bê tông M150 móng rãnh đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,656 m3
51 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 100m2
52 Bê tông M200 thân rãnh, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6911 m3
53 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3691 100m2
54 Đặt ống nhựa PVC 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m
55 Lắp dựng cốt thép bậc thang D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1283 tấn
56 Bê tông M200, mũ rãnh đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8611 m3
57 Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1488 tấn
58 Ván khuôn xà mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 100m2
59 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 m3
60 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8216 100kg
61 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3219 tấn
62 Lắp dựng tấm đan KT 10x60x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
63 Bê tông ga thu nước + lưới chắn rác M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
64 Ván khuôn gỗ ga thu , lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2106 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ga thu lưới chắn rác, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 tấn
66 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
67 Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
68 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
69 Bê tông tường hố thu M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0731 m3
70 Ván khuôn tường thân Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2073 100m2
71 Lắp dựng cốt thép bậc thang D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0197 tấn
72 Bê tông tấm đan M250. đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,772 m3
73 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 tấn
74 Cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
75 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m2
76 Lắp đặt tấm đan + nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Nắp gang kích thước 90x90x5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
78 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3837 m3
79 Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3268 m3
80 Ván khuôn tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
81 Bê tông tường đầu, tường cánh M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6808 m3
82 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0514 100m2
83 Nâng cọc Km2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc, cột
84 Lắp đặt biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 1 cột
85 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 biển
86 Cột đỡ biển báo D89, L&#x3D;3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
87 Hàn thép D10, L=20cm liên kết chân cột với bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0005 tấn
88 Lắp đặt biển báo mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
89 Bê tông chân cột , M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
90 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,7785 m2
D ĐÈN CHIẾU SÁNG VÀ ĐÈN CHỚP VÀNG NÚT GIAO
1 Đào móng cột rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
2 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
3 Lắp đặt đèn THGT nháy vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt tủ điều khiển đèn nháy vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Pin năng lượng 45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp dựng cột đèn chớp vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Đào đất rãnh bảo về cáp vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
8 Đắp cát móng rãnh bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m3
9 Móng CPDD loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
10 Bê tông rãnh cáp hoàn trả vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 m3
11 Cắt mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
12 Đào mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
13 Móng CPDD loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
14 Đắp cát móng rãnh bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 m3
15 Lắp đặt ống thép đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
17 Lắp dựng cột đèn pha cao 14m lọng đèn 8 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 cột
18 Lắp khung móng 8M24x1300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
19 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
20 Lắp đặt đèn chiếu sáng 200W LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Luồn dây lên đèn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 Lắp bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
23 Làm tiếp địa L63x63x1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
24 Đào móng cột, trụ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
25 Bê tông móng rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
E CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Cọc nhựa D6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
2 Dán màng phản quang màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5504 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7159 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 m
6 Biển báo chữ nhật (100x25)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Biển báo chữ nhật (60x40)cm I.440 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Biển báo chữ nhật I.441c,b ( Kt 130x90) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo tam giác (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Khung thép treo biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
12 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->