Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ cầu Vực Rồng đi Gò Chàm xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915413-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ cầu Vực Rồng đi Gò Chàm xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20200913831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 10:02:00 đến ngày 2020-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,298,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 21,317 100m2
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 28,5 1m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 36,96 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 72,794 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 13,831 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16,895 m3
7 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,21 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 57,872 m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,996 100m3
10 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 745,872 m3
11 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 141,716 100m3
12 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 84,267 m3
13 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16,011 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,362 100m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 44,871 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 53,372 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,559 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 127,608 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,37 100m3
20 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 23,796 100m2
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,673 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,426 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1.597,22 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 228,02 m3
C HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 23,059 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 546,12 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,567 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,438 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,034 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,46 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,678 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 35,79 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,141 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,265 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12,06 m3
12 Quét nhựa bitum nóng vào tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 136,59 m2
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 58 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 51 mối nối
15 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,63 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,152 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,605 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 18,62 m3
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 97 cấu kiện
D HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHỊP CHÍNH
1 Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, đá 1x2, 30 MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 21,5 m3
2 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 25m3/h Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,215 100m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,723 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,3658 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,318 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt móc cẩu dầm cầu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,03 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ I Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 142 m2
8 Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 dầm
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1866 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,0611 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, 25MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,58 m3
12 Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 56 cấu kiện
E HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG DẦM
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 18 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đúc dầm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5292 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 25MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,32 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1191 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1978 tấn
7 Sản xuất hệ đỡ đổ bê tông bản mặt cầu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,45 tấn
8 Lắp dựng hệ đỡ đổ bê tông bản mặt cầu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 tấn
9 Tháo dỡ hệ đỡ đổ bê tông bản mặt cầu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5 tấn
10 Đắp đất bãi đúc dầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1125 100m3
11 San đầm bãi đúc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,1375 100m3
F HẠNG MỤC: KHE CO DÃN
1 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 14,8 m
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2772 tấn
3 Bê tông không co ngót Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,12 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông khe co giãn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,03 100m2
G HẠNG MỤC: GỐI CẦU
1 Lắp đặt gối cầu cao su Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10 cái
2 Sản xuất bản thép trên dưới gối cầu, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,4239 tấn
3 Lắp đặt bản thép trên dưới gối cầu, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,4239 tấn
4 Bu lông M16 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 40 cái
H HẠNG MỤC: MẶT CẦU
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15,84 m2
2 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0089 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3927 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, lan can cầu, đường kính cốt thép <=10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0352 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, lan can cầu, đường kính cốt thép > 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,7026 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 19,3 m3
7 Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,3301 tấn
8 Lắp dựng lan can cầu các loại, trên cạn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,3301 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lan can cầu, đá 1x2, 25MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,98 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ lan can, bản mặt cầu Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 50 m2
11 Lắp đặt bộ ống gang thoát nước D100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 đoạn ống
12 Thép bản móc treo Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0106 tấn
13 Bu lông M12 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8 cái
14 Bu lông M16 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,02 100m
16 Lớp phòng nước mặt cầu (Radcon Formula #7) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 90 m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bảo vệ mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,8649 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 1x2, 25MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,9 m3
I HẠNG MỤC: MỐ CẦU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, 10MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,008 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ mố Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 150 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,7737 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, mũ mố, tường đỉnh, tường cánh trên cạn, đá 1x2, 25MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 70,2225 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá kê, ụ neo dầm, đá 1x2, 30MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,08 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0252 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,205 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1526 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,041 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,5147 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 10,9 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10MPa Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,74 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0984 100m2
15 Quét nhựa bitum phòng nước sau mố Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 99,5 m2
16 Vữa Sika Ground Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1 m3
J HẠNG MỤC: TỨ NÓN CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào đất tứ nón chân khay bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,08 100m3
2 Đào đất tứ nón chân khay bằng thủ công, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12 m3
3 Đắp đất tứ nón chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,5 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,45 100m3
5 Đắp cát nền đường sau mố, độ chặt yêu cầu K≥0,98 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,365 100m3
6 Thi công lớp đá đệm chân khay, mái taluy tứ nón, gia cố lòng cầu, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 29,6 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,6 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,4 100m
9 Xây đá hộc, xây chân khay tứ nón, gia cố lòng cầu, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 104,16 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0234 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,86 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,08 100m2
K HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,43 tấn
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 13 tấn
3 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 13 tấn
4 Đào đất hố móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,4 100m3
5 Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,2 100m3
L HẠNG MỤC: MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Đắp đất nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K≥0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,8861 100m3
2 Bao tải đất ngăn nước Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 19,2 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,7756 100m3
4 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 128 rọ
5 Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,6 m3
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12 đoạn ống
7 Đào xúc đất thanh thải mặt bằng bằng máy đào, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,8537 100m3
8 Vận chuyển đất sau khi đào thanh thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 6,8537 100m3
9 Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 128 rọ
10 Đào xúc đá sau khi tháo dỡ rọ đá bằng máy đào (Tính như đất cấp IV) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,56 100m3
11 Vận chuyển đá sau khi tháo dỡ rọ đá đổ đi đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m (Tính như đất cấp IV) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,56 100m3
12 Phá dỡ kết cấu đá xây gia cố cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12 m3
13 Phá dỡ kết cấu cầu cũ bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 72,6 m3
14 Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn đường công vụ bằng máy đào, đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,5086 100m3
M HẠNG MỤC: BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tên cầu, loại biển hình chữ nhật Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 87,5cm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->