Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ cầu Vực Rồng đi Gò Chàm xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ cầu Vực Rồng đi Gò Chàm xã Tam Sơn, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200913831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 10:02:00 đến ngày 2020-09-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,298,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,317 | 100m2 |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 28,5 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 36,96 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 72,794 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13,831 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,895 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,21 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 57,872 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,996 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 745,872 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 141,716 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 84,267 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16,011 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,362 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 44,871 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 53,372 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,559 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 127,608 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 20 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,796 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG + VUỐT NỐI | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,673 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,426 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.597,22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 228,02 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,059 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 546,12 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,567 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,438 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,034 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,678 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 35,79 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,141 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,265 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,06 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 136,59 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 58 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 51 | mối nối |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,63 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,152 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,605 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,62 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 97 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHỊP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, đá 1x2, 30 MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 21,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 25m3/h | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,215 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,723 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,3658 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,318 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt móc cẩu dầm cầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ I | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 142 | m2 |
| 8 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 <= L <= 22m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | dầm |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,0611 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, 25MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,58 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 56 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG DẦM | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ đúc dầm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5292 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đúc dầm, đá 2x4, 25MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,32 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1191 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đỡ, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1978 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ đỡ đổ bê tông bản mặt cầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,45 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hệ đỡ đổ bê tông bản mặt cầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ hệ đỡ đổ bê tông bản mặt cầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | tấn |
| 10 | Đắp đất bãi đúc dầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 11 | San đầm bãi đúc, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,1375 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: KHE CO DÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,8 | m |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2772 | tấn |
| 3 | Bê tông không co ngót | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông khe co giãn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,03 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: GỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10 | cái |
| 2 | Sản xuất bản thép trên dưới gối cầu, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4239 | tấn |
| 3 | Lắp đặt bản thép trên dưới gối cầu, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4239 | tấn |
| 4 | Bu lông M16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 40 | cái |
| H | HẠNG MỤC: MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang đổ tại chỗ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,84 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0089 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm ngang đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3927 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, lan can cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0352 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu, lan can cầu, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,7026 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ngang, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,3 | m3 |
| 7 | Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3301 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can cầu các loại, trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,3301 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ lan can cầu, đá 1x2, 25MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,98 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ lan can, bản mặt cầu | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 50 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bộ ống gang thoát nước D100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | đoạn ống |
| 12 | Thép bản móc treo | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0106 | tấn |
| 13 | Bu lông M12 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 14 | Bu lông M16 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lớp phòng nước mặt cầu (Radcon Formula #7) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 90 | m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bảo vệ mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8649 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ mặt cầu, đá 1x2, 25MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,9 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: MỐ CẦU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, 10MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,008 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bệ mố | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 25MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 150 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,7737 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố, mũ mố, tường đỉnh, tường cánh trên cạn, đá 1x2, 25MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 70,2225 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá kê, ụ neo dầm, đá 1x2, 30MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0252 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,205 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1526 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,041 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,5147 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, 25MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 10,9 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bản quá độ, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, 10MPa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum phòng nước sau mố | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 99,5 | m2 |
| 16 | Vữa Sika Ground | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: TỨ NÓN CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất tứ nón chân khay bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Đào đất tứ nón chân khay bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | m3 |
| 3 | Đắp đất tứ nón chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,45 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường sau mố, độ chặt yêu cầu K≥0,98 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,365 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm chân khay, mái taluy tứ nón, gia cố lòng cầu, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 29,6 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,6 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Xây đá hộc, xây chân khay tứ nón, gia cố lòng cầu, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 104,16 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,86 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,08 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,43 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 13 | tấn |
| 4 | Đào đất hố móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,4 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,2 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường công vụ bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K≥0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,8861 | 100m3 |
| 2 | Bao tải đất ngăn nước | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7756 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 128 | rọ |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | đoạn ống |
| 7 | Đào xúc đất thanh thải mặt bằng bằng máy đào, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,8537 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất sau khi đào thanh thải đổ đi bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,8537 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 128 | rọ |
| 10 | Đào xúc đá sau khi tháo dỡ rọ đá bằng máy đào (Tính như đất cấp IV) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,56 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá sau khi tháo dỡ rọ đá đổ đi đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m (Tính như đất cấp IV) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,56 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu đá xây gia cố cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu cầu cũ bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 72,6 | m3 |
| 14 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn đường công vụ bằng máy đào, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,5086 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tên cầu, loại biển hình chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 87,5cm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi