Gói thầu: Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Phú Yên-Khánh Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200906384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Gia cố cột anten dây co tại các trạm BTS khu vực Phú Yên-Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 09:29:00 đến ngày 2020-09-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,392,692,647 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM KHCR40 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,49 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 3 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,088 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 6 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | kg |
| 8 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 12 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 13 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,974 | lít |
| B | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM KHCR40 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 12 | Đệm cáp,Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.732,533 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| C | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM KHCR40 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| D | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM KHCR40 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ kẹp cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ kẹp cáp dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ kẹp cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ kẹp cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ kẹp cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| E | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM KHCR43 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,68 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,888 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,974 | lít |
| F | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM KHCR43 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.005 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.732,533 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| G | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM KHCR43 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| H | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM KHCR43 | |||
| 1 | Tháo dỡ khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khối |
| 2 | Tháo dỡ kẹp cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ kẹp cáp dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ kẹp cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ kẹp cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ kẹp cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khối |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| I | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM KHCR45 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,366 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 3 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,236 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 6 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | kg |
| 8 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng Neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,256 | m3 |
| 12 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 13 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m2 |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,666 | lít |
| J | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM KHCR45 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,299 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.124 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.759,736 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,299 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| K | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM KHCR45 | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điện cực |
| 2 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| L | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM KHCR45 | |||
| 1 | Tháo dỡ kẹp cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ kẹp cáp dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ kẹp cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ kẹp cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ kẹp cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 6 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 10m |
| 11 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| M | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM KHKV05 | |||
| 1 | Phá bỏ lớp bê tông móng cột phục vụ làm trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,932 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,942 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng Neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,499 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,445 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,445 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,097 | lít |
| N | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM KHKV05 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.716,041 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| O | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM KHKV05 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| P | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM KHKV05 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ kẹp cáp dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ kẹp cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ kẹp cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ kẹp cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 6 | Lắp đặt anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 10m |
| 11 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| Q | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM KHNH09 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,404 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,594 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng Neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,236 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,12 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,414 | lít |
| R | PHÁ DỠ VÀ XÂY MỚI HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG TRẠM KHNH09 | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 4 | Đào móng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 4x6, móng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 6 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ hàng rào, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Bê tông cột hàng rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng hàng rào, giằng tường, ĐK <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng hàng rào, giằng tường, ĐK <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng, giằng tường hàng rào nhà M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng hàng rào công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 16 | Xây tường hàng rào bằng gạch ống 8x8x19 <=30cm, cao <= 4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 17 | Trát tường rào xây mới dày 1,5 cm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 18 | Sản xuất thanh V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thanh V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép gai hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100kg |
| 21 | Quét vôi mặt trong và ngoài tường rào 1 nước trắng 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| S | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM KHNH09 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.588,961 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| T | BỔ SUNG CỌC TIẾP ĐỊA CHO MÓNG CO TRẠM KHNH09 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| U | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM KHNH09 | |||
| 1 | Tháo dỡ kẹp cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ kẹp cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ kẹp cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ kẹp cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10m |
| 5 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 10m |
| 9 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| V | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM KHNH56 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,246 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,974 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng Neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,256 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,666 | lít |
| W | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM KHNH56 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.721,171 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| X | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM KHNH56 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| Y | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM KHNH56 | |||
| 1 | Tháo dỡ kẹp cáp dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ kẹp cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ kẹp cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ kẹp cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 5 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 9 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| Z | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM KHNT1M | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,866 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 3 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,438 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 6 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | kg |
| 8 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,256 | m3 |
| 12 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 13 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,04 | m2 |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,666 | lít |
| AA | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM KHNT1M | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.051,185 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,702 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| AB | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM KHNT1M | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| AC | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM KHNT1M | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ kẹp cáp dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ kẹp cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ kẹp cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ kẹp cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10m |
| 6 | Lắp đặt anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 10m |
| 11 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| AD | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM PYDX05 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,748 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | lỗ |
| 3 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,116 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | tấn |
| 6 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | kg |
| 8 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 4x6 móng Neo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,536 | m3 |
| 12 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m2 |
| 13 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,98 | m2 |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,194 | lít |
| AE | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM PYDX05 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.319,204 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| AF | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM PYDX05 | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 2 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AG | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM PYDX05 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khối |
| 2 | Tháo dỡ khối RRH (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khối |
| 3 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10m |
| 9 | Lắp đặt anten (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khối |
| 10 | Lắp đặt khối RRH (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | khối |
| 11 | Lắp đặt anten viba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m |
| 14 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 10m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 10m |
| 17 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| AH | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM PYPH06 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 2 | Phá bỏ lớp bê tông móng cột phục vụ làm trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,945 | m3 |
| 4 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 5 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,098 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 8 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | kg |
| 10 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng Neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 13 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,672 | m3 |
| 14 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,701 | m2 |
| 15 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,701 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 17 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,547 | lít |
| AI | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM PYPH06 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.288,649 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| AJ | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM PYPH06 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AK | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM PYPH06 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| AL | CẢI TẠO HỐ TIẾP ĐỊA MỚI CHO MÓNG CỘT TRẠM PYPH06 | |||
| 1 | Bốc dỡ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Đào rãnh hệ thống tiếp đất (liên kết các cọc tiếp đất) và liên kết với hố tiếp địa hiện trạng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 4 | Điện cực tiếp đất F42x3,2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Cút nối điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Hàn liên kết giữa các cút nối điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối hàn |
| 7 | Kéo dải băng thép mạ kẽm 40 x4 mm2 liên kết từ bể tiếp địa cũ sang bể tiếp địa mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Điện cực |
| 9 | Bao tải tẩm hắc ín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đào đất quanh điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 11 | Cải tạo điện trở đất bằng phương pháp trộn muối ăn với đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 12 | Cải tạo điện trở đất bằng phụ gia (dọc theo cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 13 | Phụ gia AT-10L conductiver Plus | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thùng |
| 14 | Đắp, lấp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 15 | Bê tông lót bể quan sát, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | m3 |
| 16 | Xây bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 17 | Xây nắp bể đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | nắp |
| 18 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| AM | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM PYSH03 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,231 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,309 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,974 | lít |
| AN | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM PYSH03 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Bulông U16x300 ( Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 12 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | bộ |
| 14 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 18 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 19 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 21 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.724,287 | kg |
| 23 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,275 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 27 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 28 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| AO | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM PYSH03 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AP | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM PYSH03 | |||
| 1 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | 10m |
| 2 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10m |
| 6 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | 10m |
| 7 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10m |
| 8 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4 | 10m |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 10m |
| 11 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| AQ | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM PYTA09 | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,632 | m3 |
| 2 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | lỗ |
| 3 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,398 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 6 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | kg |
| 8 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 11 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,908 | m3 |
| 12 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 13 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,16 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | m2 |
| 15 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,161 | lít |
| AR | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM PYTA09 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.128 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.958,406 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,487 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| AS | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM PYTA09 | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 2 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AT | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM PYTA09 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 10m |
| 3 | Tháo dỡ dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10m |
| 4 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10m |
| 7 | Lắp đặt anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 10m |
| 9 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 10m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 10m |
| 11 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | 10m |
| 12 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 10m |
| 13 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| AU | CẢI TẠO MÓNG CỘT, MÓNG NEO TRẠM PYTA16 | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông nhà trạm phục vụ việc đào đất cải tạo móng cột anten lắp đặt trụ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cột, móng neo (đất cấp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,316 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông để cấy thép, lỗ khoan <=16mm, độ sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ |
| 4 | Đắp đất móng cột, móng neo (đất đào - bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,394 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép <=F18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 7 | Gia công chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm chi tiết neo, bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | kg |
| 9 | Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 4x6 Móng neo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 đá 1x2 Móng cột+ neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,836 | m3 |
| 13 | Đục nhám bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 hoặc tương đương lên bề mặt bê tông móng chính hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng quanh các móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,64 | m2 |
| 16 | Phụ gia SIKAMENT R4 hoặc tương đương trộn vào vữa XM (2,6 lít/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,974 | lít |
| AV | LẮP ĐẶT CỘT ANTEN TRẠM PYTA16 | |||
| 1 | Gia công các đốt cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 2 | Bulông 22- L90 (2 êku+2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 3 | Bulông 16 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | bộ |
| 4 | Bulông 12 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224 | bộ |
| 5 | Bulông 14 -L60 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 6 | Bulông 14 -L120 (2 eku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | bộ |
| 7 | Bulông 18 -L50 (2 êku+ 2 bản đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 8 | Bulông M10 L50 2 êku | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Bulông U20x500 (Gá chống xoay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Tăng đơ mạ kẽm D22, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Khóa cáp mạ kẽm D12, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | bộ |
| 13 | Mani D20, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 14 | Tăng đơ mạ kẽm D14, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Khóa cáp mạ kẽm D10, Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 918 | m |
| 17 | Dây chống rơi mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 18 | Khóa chống rơi (bố trí 4 m 1 khóa), Thăng Long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 19 | Gia công cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 20 | Gia công thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.309,968 | kg |
| 22 | Tháo dỡ các tầng co, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 23 | Lắp dựng dây co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột anten độ cao h <=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,779 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 26 | Bôi mỡ cho dây co và cân chỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 27 | Lắp dựng thang leo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| AW | LIÊN KẾT TIẾP ĐỊA MÓNG CO TRỤ BAO VỚI MÓNG CO CỘT ANTEN HIỆN TRẠNG TRẠM PYTA16 | |||
| 1 | Chôn điện cực đất bằng phương pháp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 2 | Điện cực tiếp đất F16 mạ kẽm, cọc 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi (Liên kết móng co trụ bao với móng co cột anten hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Điện cực |
| 4 | Dây co D12 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp liên kết dây co tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| AX | DI DỜI DÂY NGUỒN, DÂY TÍN HIỆU TỪ CẦU CÁP TRỤ HIỆN TRẠNG SANG CẦU CÁP TRỤ BAO, THÁO DỠ, LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRONG KHI THI CÔNG TRẠM PYTA16 | |||
| 1 | Tháo dỡ anten (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khối |
| 3 | Tháo dỡ anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ dây feeder 7/8 tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 5 | Tháo dỡ cáp dây IF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10m |
| 6 | Tháo dỡ cáp quang tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | 10m |
| 7 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 10m |
| 8 | Tháo dỡ cáp tiếp địa 1x16mm2 cho RF tại cầu cáp cũ (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10m |
| 9 | Lắp đặt anten (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khối RF (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khối |
| 11 | Lắp đặt anten viba (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây feeder 7/8 vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 13 | Lắp đặt cáp IF vào cầu cáp (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 10m |
| 14 | Lắp đặt cáp quang vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn DC 2x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | 10m |
| 16 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x16mm2 cho RF vào cầu cáp mới (Dùng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10m |
| 17 | Kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi