Gói thầu: Gói thầu số 13: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K42+750 ÷ K42+950 và đoạn từ K47+550 ÷ K48+350; Tu sửa và xây dựng dốc lên đê tại K47+400 và K48+350 đê tả Đuống, huyện Quế Võ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Làm đường hành lang chân đê đoạn từ K42+750 ÷ K42+950 và đoạn từ K47+550 ÷ K48+350; Tu sửa và xây dựng dốc lên đê tại K47+400 và K48+350 đê tả Đuống, huyện Quế Võ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 15:41:00 đến ngày 2020-09-18 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,408,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ ĐOẠN TỪ K42+750-:- K42+950 | |||
| 1 | Đào bụi cây ( vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bụi |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,48 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | 100m3 |
| 4 | Đào phong hóa bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,359 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,359 | 100m3 |
| 6 | Đào giật cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | 100m3 |
| 7 | Đào móng tường+ rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,163 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,592 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,734 | m3 |
| 12 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213,05 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,931 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung tường chắn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung tường chắn, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,38 | m2 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( 2 lớp) tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 18 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | 100m3 |
| 19 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.177,91 | m2 |
| 20 | Bê tông M250 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,48 | m3 |
| 21 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 22 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 10m |
| 23 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | kg |
| 24 | Rải giấy dầu lớp khe dãn ( 2 lớp) đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | 100m2 |
| 25 | Sơn hộ lan 2 nước, 1/2 trắng, 1/2 đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | m2 |
| B | DỐC TẠI K47+400 | |||
| 1 | Cắt bê tông dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,13 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,19 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7T 0.05km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, tính nhứ đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| 6 | Bóc phong hóa đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 0.05km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,428 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,447 | 100m3 |
| 10 | Đào giật cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,061 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,347 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,084 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,873 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | 100m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100m3 |
| 17 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,73 | m2 |
| 18 | Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,18 | m3 |
| 19 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 10m |
| 21 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | kg |
| 22 | Xây gạch vữa XM mác 75, dày <=33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,35 | m2 |
| 24 | Rải giấy dầu 2lớp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu 2lớp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 26 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển đi và về ( vận dụng dịnh mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 320m đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 10m3 |
| 28 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | 100m3 |
| 29 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 31 | Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 32 | Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | 2. DỐC TẠI K48+350 | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,882 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,882 | 100m3 |
| 3 | Đào giật cấp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,823 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 910,79 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,746 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m3 |
| 11 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,97 | m2 |
| 12 | Bê tông M300 đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,99 | m3 |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 14 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,648 | 10m |
| 15 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | kg |
| 16 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,59 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,78 | m2 |
| 18 | Rải giấy dầu 2lớp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu 2lớp đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Đào đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Biển tam giác, phản quang , cạnh 70cm ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Biển |
| 23 | Cột biển báo D90 dấn phản quang trắng đỏ ( TCVN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | ĐƯỜNG HÀNH LANG CHÂN ĐÊ ĐOẠN TỪ K47+550-:- K48+350 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,36 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, tính như đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,824 | 100m3 |
| 4 | Bơm tát nước thi công máy 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 5 | Đào phong hóa bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,314 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,467 | 100m3 |
| 8 | Đào móng tường+ rãnh, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,36 | m3 |
| 9 | Đắp đất đường gom K>=0.95, dung trọng =>1,65 tấn/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,041 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,121 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,195 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp, K>=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,983 | m3 |
| 14 | Mua đất để đắp, K<=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190,626 | m3 |
| 15 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,853 | 100m2 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,34 | m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( 2 lớp) tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m2 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,067 | 100m3 |
| 21 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.040,26 | m2 |
| 22 | Bê tông M250, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.255,46 | m3 |
| 23 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| 24 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, M) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9 | 10m |
| 25 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | kg |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( 2 lớp) đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,01 | m3 |
| 28 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,62 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,95 | m2 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp) tường , đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,49 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D <=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885 | cấu kiện |
| 36 | Bê tông gia cố dốc nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mái bờ gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch, vữa XM mác 75, dầy <=33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 39 | Xây gạch, vữa XM mác 75, dầy >33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,27 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông khóa mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,13 | m3 |
| 42 | Ống thoát nước PVC 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 43 | Vải DKT bịt đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D60, dầy 1.4( 2.056kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,584 | kg |
| 45 | Ống thép mạ kẽm D27, dầy 1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,732 | kg |
| 46 | Thép tấm INOX, dàu 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,627 | kg |
| 47 | Bu lông nở M120-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | bộ |
| 48 | Sản xuất lan can ( chỉ tính VL phụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi