Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu, khu 6, xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200907717-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu, khu 6, xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20200905689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 10:35:00 đến ngày 2020-09-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,961,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Theo chương V 358,52 m3
2 Đào hữu cơ, đất cấp II Theo chương V 1.357,45 m3
3 Đào bùn, đất cấp I Theo chương V 8.076,05 m3
4 Đào đánh cấp, đất cấp II Theo chương V 1.481,99 m3
5 Đào mương, đất cấp II Theo chương V 154,93 m3
6 Trồng vầng cỏ mái taluy Theo chương V 1.055,67 m2
7 Phá dỡ mặt đường cũ Theo chương V 55,2 m3
8 Vận chuyển bê tông vụn đêm đổ bỏ Theo chương V 55,2 m3
9 Vận chuyển đất đem đổ bỏ, đất cấp II Theo chương V 9.433,5 m3
10 Vận chuyển đất không tận dụng đem đổ bỏ, đất cấp III Theo chương V 2.068,19 m3
11 Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III Theo chương V 1.725,11 m3
12 Đào khai thác đất đắp, đất cấp III Theo chương V 43.116,77 m3
13 Vận chuyển đất khai thác để đắp, đất cấp III Theo chương V 43.116,77 m3
14 Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt k=0,95 Theo chương V 37.880,49 m3
15 Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt k=0,98 Theo chương V 1.755,96 m3
16 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chương V 1.798,86 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo chương V 1.470,3 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo chương V 1.262,17 m3
19 Tưới nhũ tương mặt đường Theo chương V 7.693,37 m2
20 Sản xuất bê tông nhựa C19-R19 Theo chương V 12,7433 100tấn
21 Vận chuyện bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình Theo chương V 12,7433 100tấn
22 Thi công mặt đường bê tông nhựa C19-R19 Theo chương V 7.667,45 m2
23 Đào móng chân khay, đất cấp II Theo chương V 42,12 m3
24 Đắp trả móng chân khay, độ chặt k=0,95 Theo chương V 40,98 m3
25 Xây đá hộc kè taluy Theo chương V 281,75 m3
26 Lắp ống nhựa thoát nước mái taluy Theo chương V 60 m
27 Đóng cọc tre gia cố móng kè taluy Theo chương V 39,68 100m
28 Công tác ván khuôn viên vỉa Theo chương V 9,2931 100m2
29 Thi công viên vỉa bê tông, M200 Theo chương V 47,01 m3
30 Bê tông móng bó vỉa, M150 Theo chương V 47,01 m3
31 Láng nền 2cm Theo chương V 470,08 m2
32 Lắp đặt bó vỉa Theo chương V 2.041 m
33 Ván khuôn rãnh Theo chương V 262,8 m2
34 Bê tông rãnh đan, M200 Theo chương V 65,7 m3
35 Bê tông lót vỉa hè, M100 Theo chương V 436,03 m3
36 Lát vỉa hè gạch Terrazzo Theo chương V 6.229,07 m2
37 Xây bó gáy vỉa hè Theo chương V 110,79 m3
38 Đào móng bó gáy hè, đất cấp III Theo chương V 110,79 m3
39 Đào hố trồng cây Theo chương V 36,6 m3
40 Xây gạch hố trồng cây Theo chương V 36,6 m3
41 Trát hố trồng cây Theo chương V 229,36 m2
42 Bơm nước phục vụ thi công Theo chương V 20 ca
B SAN NỀN
1 Đào san đất, đất cấp III Theo chương V 89,32 m3
2 Đào mái taluy Theo chương V 6,98 m3
3 Vét bùn, hữu cơ, đất C1 Theo chương V 17.433,49 m3
4 Vận chuyển bùn, hữu cơ đi đổ bỏ Theo chương V 17.433,49 m3
5 Đào khai thác đất đắp, đất cấp III Theo chương V 92.838,49 m3
6 Vận chuyển đất khai thác để đắp, đất cấp III Theo chương V 92.838,49 m3
7 Đắp đất độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo chương V 84.486,17 m3
C THOÁT NƯỚC
1 Bê tông máng thu nước, M200 Theo chương V 8,4 m3
2 Vữa đệm máng thu nước Theo chương V 42 m2
3 Bê tông viên vỉa hàm ếch Theo chương V 1,01 m3
4 Ván khuôn viên vỉa hàm ếch Theo chương V 88,62 m2
5 Sản xuất lắp đặt viên vỉa hàm ếch, lưới chắn rác Theo chương V 0,3733 tấn
6 Lắp đặt viên vỉa Theo chương V 42 cấu kiện
7 Bê tông móng hố thu, M150 Theo chương V 22,59 m3
8 Xây gạch hố thu nước Theo chương V 48,51 m3
9 Trát thành hố thu nước Theo chương V 154,57 m2
10 Đào móng hố thu Theo chương V 292,97 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu Theo chương V 42 cấu kiện
12 Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu, M200 Theo chương V 12,54 m3
13 Bê tông móng cống và hố thu, M150 Theo chương V 33,97 m3
14 Thi công lớp đá dăm đệm móng Theo chương V 6,48 m3
15 Sản xuất, lắp đặt ống công bê tông, M200 Theo chương V 31 đoạn ống
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải ống cống Theo chương V 77,5 m2
17 Ván khuôn các loại Theo chương V 106,46 m2
18 Sản xuất tấm đan BTCT, M250 Theo chương V 0,56 m3
19 Sản xuất mũ, mố cống BTCT, M200 Theo chương V 0,8 m3
20 Đào móng cống Theo chương V 373 m3
21 Đắp đất mang cống Theo chương V 290 m3
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo chương V 5 m3
23 Bê tông móng rãnh, M200 Theo chương V 23,9 m3
24 Bê tông thân cống, M200 Theo chương V 21,24 m3
25 Bê tông giằng, M200 Theo chương V 5,66 m3
26 Đào móng đặt rãnh Theo chương V 247,52 m3
27 Đắp đất bù hố móng Theo chương V 110,7 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực B750, M250 Theo chương V 59 cấu kiện
29 Ván khuôn bê tông cống Theo chương V 289 m2
30 Xây gạch rãnh thoát nước Theo chương V 377,68 m3
31 Trát tường rãnh Theo chương V 1.716,73 m2
32 Bê tông móng rãnh, M150 Theo chương V 165,79 m3
33 Bê tông giằng, M200 Theo chương V 85,6 m3
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh B500, BTCT M250 Theo chương V 1.176 cấu kiện
35 Đào móng cống đôi, đất cấp III Theo chương V 831,23 m3
36 Đắp đất đầm cóc. K=0,95 Theo chương V 590,77 m3
37 Đắp nền đường tạm, K=0,95 Theo chương V 1.331,56 m3
38 Vận chuyển đất đắp, đất cấp III Theo chương V 1.504,66 m3
39 Lắp đặt cống đường tạm Theo chương V 15 đoạn ống
40 Phá dỡ cống đường tạm Theo chương V 15 đoạn ống
41 Làm lớp đá đệm móng Theo chương V 15,58 m3
42 Bê tông lót móng, M150 Theo chương V 26,72 m3
43 Bê tông tường cánh, M200 Theo chương V 4,01 m3
44 Bê tông cống hộp, M250 Theo chương V 96,67 m3
45 Bê tông sân cống, M200 Theo chương V 7,54 m3
46 Lắp dựng cốt thép cống Theo chương V 13,0135 tấn
47 Quét nhựa chống thấm ống cống Theo chương V 221,63 m2
48 Ván khuôn bê tông thân cống Theo chương V 529,88 m2
49 Xây tường đá hộc Theo chương V 14,28 m3
50 Đóng cọc tre gia cố móng cống Theo chương V 2.492 m
51 Phá dỡ cống cũ Theo chương V 22 m3
52 Đào phá đường tạm, đất cấp II Theo chương V 1.331,56 m3
53 Vận chuyển đất đào phá đi đổ bỏ Theo chương V 1.331,56 m3
54 Xây móng tường đá hộc Theo chương V 72 m3
55 Xây tường đá hộc Theo chương V 62,16 m3
56 Đào móng tường, đất cấp 3 Theo chương V 108,23 m3
57 Lắp đặt ống thoát nước mái Theo chương V 40 m
58 Đào mương dẫn nước, đất cấp II Theo chương V 125,38 m3
59 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công Theo chương V 96,02 m3
D CẤP ĐIỆN, TRẠM BIẾN ÁP, DI CHUYỂN ĐƯỜNG 10KV
1 Móng cột MT-8 Theo chương V 2 móng
2 Móng cột MTK Theo chương V 2 móng
3 Đào, đắp đất rãnh tiếp địa Theo chương V 4 bộ
4 Móng néo MN5-20 + Dây néo Theo chương V 2 móng
5 Cột điện NPCI-18-12,0 Theo chương V 6 cột
6 Dây dẫn AsXV-95/16mm2 Theo chương V 750 m
7 Xà đường dây XP-1 Theo chương V 2 bộ
8 Xà đường dây XP-3 Theo chương V 4 bộ
9 Xà rẽ nhánh X2RN Theo chương V 4 bộ
10 Xà đường dây XNL-2T-24kV Theo chương V 2 bộ
11 Xà đường dây XNĐ-2T-24KV Theo chương V 2 bộ
12 Tiếp địa Theo chương V 4 bộ
13 Gông cột Theo chương V 2 bộ
14 Sứ đứng PI-24KV Theo chương V 57 quả
15 Chuỗi néo CN-22KV Theo chương V 12 chuỗi
16 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo chương V 108 cái
17 Biển báo an toàn + tên cột Theo chương V 4 cái
18 Thu hồi cột CL-12B Theo chương V 4 cột
19 Thu hồi xà các loại Theo chương V 3 bộ
20 Thu hồi sứ đứng PI-10KV Theo chương V 12 quả
21 Thu hồi dây dẫn trung thế Theo chương V 0,6 km
22 Móng cột MT-3 Theo chương V 2 móng
23 Đào, đắp rãnh tiếp địa Theo chương V 1 hệ thống
24 Máy biến áp 450kVA-10(22)/0,4KV Theo chương V 1 máy
25 Tủ điện hạ thế + Tủ tụ bù Theo chương V 2 tủ
26 Chống sét van 10KV Theo chương V 1 bộ
27 Dao cách ly 24KV-630A Theo chương V 1 bộ
28 Cột bê tông NPCI-12-9,0 Theo chương V 2 cột
29 Xà đón dây đầu trạm XII Theo chương V 1 bộ
30 Giá đỡ cầu dao GĐ-CD Theo chương V 1 bộ
31 Hệ truyền động và tay thao tác cầu dao Theo chương V 1 bộ
32 Giá đỡ sứ trung gian Theo chương V 1 bộ
33 Giá đỡ cầu chì Theo chương V 1 bộ
34 Giá đỡ MBA và colie chống trượt MBA Theo chương V 1 bộ
35 Ghế cách điện Theo chương V 1 bộ
36 Giá đỡ chống sét van Theo chương V 1 bộ
37 Giá đỡ tủ điện tổng và tủ bù Theo chương V 2 bộ
38 Thang sắt Theo chương V 1 bộ
39 Giá đỡ cáp Theo chương V 1 bộ
40 Tiếp địa trạm Theo chương V 1 hệ thống
41 Cầu chì rơi PK-10KV Theo chương V 1 bộ
42 Sứ đứng PI-22KV Theo chương V 13 quả
43 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-50mm2-24KV Theo chương V 24 m
44 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2-0,6/1KV Theo chương V 7 m
45 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2-0,6/1KV Theo chương V 21 m
46 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2-0,6/1KV Theo chương V 7 m
47 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-400mm2-0,6/1KV Theo chương V 21 m
48 Dây đồng mềm bọc cách điện M95 Theo chương V 6 m
49 Dây đồng mềm bọc cách điện M35 Theo chương V 12 m
50 Phụ kiện: đầu cốt đồng, ghíp nhôm 3 bulong Theo chương V 1 bộ
51 Biển báo an toàn và tên trạm Theo chương V 2 cái
52 Lắp đăt hệ thống đo đếm Theo chương V 1 hệ thống
53 Móng cột MLT-2 Theo chương V 21 móng
54 Móng MĐLT-2 Theo chương V 16 móng
55 Tiếp địa lặp lại Theo chương V 8 bộ
56 Cột bê tông li tâm NPCI-10-4,3 Theo chương V 43 cột
57 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Theo chương V 164 cái
58 Tiếp địa lặp lại Theo chương V 8 bộ
59 Dây dẫn ABC 4x50 Theo chương V 279 m
60 Dây dẫn ABC 4x95 Theo chương V 81 m
61 Dây dẫn ABC 4x120 Theo chương V 603 m
62 Dây dẫn ABC 4x150 Theo chương V 370,65 m
63 Thí nghiệm điện Theo chương V 1 khoản
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cáp ABC4x16 Theo chương V 806,6 m
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp <= 4x16mm2 Theo chương V 1,101 km/dây
3 Móc treo Theo chương V 30 cái
4 Đai thép + Khóa Theo chương V 50 cái
5 Kẹp siết Theo chương V 13 cái
6 Kẹp treo Theo chương V 17 cái
7 Nắp bịt đầu cáp Theo chương V 15 cái
8 Tủ điện điều khiển Theo chương V 1 tủ
9 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa Theo chương V 1 1 tủ
10 Cáp xuống tủ ABC4x16 Theo chương V 7 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 Theo chương V 0,007 km/dây
12 Đèn pha led 100W Theo chương V 24 bộ
13 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột Theo chương V 24 1 bộ
14 Cần đèn Theo chương V 24 0.0
15 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Theo chương V 24 1 bộ
16 Dây điện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Theo chương V 96 m
17 Ghíp nối dây Theo chương V 48 cái
F CẤP NƯỚC
1 Đào rãnh chôn ống, đất cấp III Theo chương V 342,063 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 318,0246 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm Theo chương V 10,657 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Theo chương V 3,6 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo chương V 4,145 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo chương V 2,414 100m
7 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo chương V 10,657 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Theo chương V 3,6 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Theo chương V 4,145 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo chương V 2,414 100m
11 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo chương V 20,816 100m
12 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm Theo chương V 0,166 100m
13 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm Theo chương V 0,459 100m
14 Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-2'' Theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-1.3/4'' Theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-1.1/2'' Theo chương V 2 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Theo chương V 4 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Theo chương V 6 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' Theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.3/4'' Theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN32-1.1/2'' Theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V 3 cái
26 Lắp tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-40mm Theo chương V 2 cái
27 Lắp tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-32mm Theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' Theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo chương V 4 cái
32 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Theo chương V 0,032 m3
33 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Theo chương V 0,02 100m
34 Bê tông nắp đậy chụp van Theo chương V 0,216 m3
35 Nắp khóa van Theo chương V 4 bộ
36 Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' Theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo chương V 4 cái
38 Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 Theo chương V 0,032 m3
39 Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 Theo chương V 0,02 100m
40 Bê tông nắp đậy chụp van Theo chương V 0,216 m3
41 Nắp khóa van Theo chương V 4 bộ
42 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm Theo chương V 24 bộ
43 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo chương V 21 cặp bích
44 Lắp đặt tê thép BBB DN100 Theo chương V 7 cái
45 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Theo chương V 7 cái
46 Đào hố trụ cứu hỏa, đất cấp III Theo chương V 6,3 m3
47 Đổ bê tông móng trụ, mác 200 Theo chương V 1,029 m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 2,1 m3
49 Đào móng hố van, đất cấp III Theo chương V 5,822 m3
50 Bê tông móng hố van, mác 200 Theo chương V 0,9348 m3
51 Xây gạch thành hố van, vữa XM mác 50 Theo chương V 1,3614 m3
52 Bê tông giằng hố van, mác 200 Theo chương V 0,2026 m3
53 Ván khuôn cho bê tông Theo chương V 0,024 100m2
54 Trát tường trong hố van vữa XM mác 75 Theo chương V 6,08 m2
55 Trát tường ngoài hố van, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,568 m2
56 Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố van, BTCT M200 Theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt BU đường kính 100mm Theo chương V 3 cái
58 Lọc Y D100 Theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm Theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) Theo chương V 1 cái
62 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo chương V 0,5 cặp bích
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->