Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu, khu 6, xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư Quân Dong - Đồng Mạ - Bờ Siu, khu 6, xã Hà Lộc, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 10:35:00 đến ngày 2020-09-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,961,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chương V | 358,52 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ, đất cấp II | Theo chương V | 1.357,45 | m3 |
| 3 | Đào bùn, đất cấp I | Theo chương V | 8.076,05 | m3 |
| 4 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Theo chương V | 1.481,99 | m3 |
| 5 | Đào mương, đất cấp II | Theo chương V | 154,93 | m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái taluy | Theo chương V | 1.055,67 | m2 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường cũ | Theo chương V | 55,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông vụn đêm đổ bỏ | Theo chương V | 55,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đem đổ bỏ, đất cấp II | Theo chương V | 9.433,5 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất không tận dụng đem đổ bỏ, đất cấp III | Theo chương V | 2.068,19 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Theo chương V | 1.725,11 | m3 |
| 12 | Đào khai thác đất đắp, đất cấp III | Theo chương V | 43.116,77 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất khai thác để đắp, đất cấp III | Theo chương V | 43.116,77 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt k=0,95 | Theo chương V | 37.880,49 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường, đất cấp III, độ chặt k=0,98 | Theo chương V | 1.755,96 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chương V | 1.798,86 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V | 1.470,3 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V | 1.262,17 | m3 |
| 19 | Tưới nhũ tương mặt đường | Theo chương V | 7.693,37 | m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa C19-R19 | Theo chương V | 12,7433 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyện bê tông nhựa từ trạm trộn về công trình | Theo chương V | 12,7433 | 100tấn |
| 22 | Thi công mặt đường bê tông nhựa C19-R19 | Theo chương V | 7.667,45 | m2 |
| 23 | Đào móng chân khay, đất cấp II | Theo chương V | 42,12 | m3 |
| 24 | Đắp trả móng chân khay, độ chặt k=0,95 | Theo chương V | 40,98 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc kè taluy | Theo chương V | 281,75 | m3 |
| 26 | Lắp ống nhựa thoát nước mái taluy | Theo chương V | 60 | m |
| 27 | Đóng cọc tre gia cố móng kè taluy | Theo chương V | 39,68 | 100m |
| 28 | Công tác ván khuôn viên vỉa | Theo chương V | 9,2931 | 100m2 |
| 29 | Thi công viên vỉa bê tông, M200 | Theo chương V | 47,01 | m3 |
| 30 | Bê tông móng bó vỉa, M150 | Theo chương V | 47,01 | m3 |
| 31 | Láng nền 2cm | Theo chương V | 470,08 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V | 2.041 | m |
| 33 | Ván khuôn rãnh | Theo chương V | 262,8 | m2 |
| 34 | Bê tông rãnh đan, M200 | Theo chương V | 65,7 | m3 |
| 35 | Bê tông lót vỉa hè, M100 | Theo chương V | 436,03 | m3 |
| 36 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo | Theo chương V | 6.229,07 | m2 |
| 37 | Xây bó gáy vỉa hè | Theo chương V | 110,79 | m3 |
| 38 | Đào móng bó gáy hè, đất cấp III | Theo chương V | 110,79 | m3 |
| 39 | Đào hố trồng cây | Theo chương V | 36,6 | m3 |
| 40 | Xây gạch hố trồng cây | Theo chương V | 36,6 | m3 |
| 41 | Trát hố trồng cây | Theo chương V | 229,36 | m2 |
| 42 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo chương V | 20 | ca |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo chương V | 89,32 | m3 |
| 2 | Đào mái taluy | Theo chương V | 6,98 | m3 |
| 3 | Vét bùn, hữu cơ, đất C1 | Theo chương V | 17.433,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đi đổ bỏ | Theo chương V | 17.433,49 | m3 |
| 5 | Đào khai thác đất đắp, đất cấp III | Theo chương V | 92.838,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất khai thác để đắp, đất cấp III | Theo chương V | 92.838,49 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo chương V | 84.486,17 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông máng thu nước, M200 | Theo chương V | 8,4 | m3 |
| 2 | Vữa đệm máng thu nước | Theo chương V | 42 | m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa hàm ếch | Theo chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn viên vỉa hàm ếch | Theo chương V | 88,62 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt viên vỉa hàm ếch, lưới chắn rác | Theo chương V | 0,3733 | tấn |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa | Theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông móng hố thu, M150 | Theo chương V | 22,59 | m3 |
| 8 | Xây gạch hố thu nước | Theo chương V | 48,51 | m3 |
| 9 | Trát thành hố thu nước | Theo chương V | 154,57 | m2 |
| 10 | Đào móng hố thu | Theo chương V | 292,97 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố thu | Theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 12 | Bê tông tường đầu cống thượng, hạ lưu, M200 | Theo chương V | 12,54 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cống và hố thu, M150 | Theo chương V | 33,97 | m3 |
| 14 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Theo chương V | 6,48 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt ống công bê tông, M200 | Theo chương V | 31 | đoạn ống |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải ống cống | Theo chương V | 77,5 | m2 |
| 17 | Ván khuôn các loại | Theo chương V | 106,46 | m2 |
| 18 | Sản xuất tấm đan BTCT, M250 | Theo chương V | 0,56 | m3 |
| 19 | Sản xuất mũ, mố cống BTCT, M200 | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 20 | Đào móng cống | Theo chương V | 373 | m3 |
| 21 | Đắp đất mang cống | Theo chương V | 290 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo chương V | 5 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rãnh, M200 | Theo chương V | 23,9 | m3 |
| 24 | Bê tông thân cống, M200 | Theo chương V | 21,24 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng, M200 | Theo chương V | 5,66 | m3 |
| 26 | Đào móng đặt rãnh | Theo chương V | 247,52 | m3 |
| 27 | Đắp đất bù hố móng | Theo chương V | 110,7 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực B750, M250 | Theo chương V | 59 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn bê tông cống | Theo chương V | 289 | m2 |
| 30 | Xây gạch rãnh thoát nước | Theo chương V | 377,68 | m3 |
| 31 | Trát tường rãnh | Theo chương V | 1.716,73 | m2 |
| 32 | Bê tông móng rãnh, M150 | Theo chương V | 165,79 | m3 |
| 33 | Bê tông giằng, M200 | Theo chương V | 85,6 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh B500, BTCT M250 | Theo chương V | 1.176 | cấu kiện |
| 35 | Đào móng cống đôi, đất cấp III | Theo chương V | 831,23 | m3 |
| 36 | Đắp đất đầm cóc. K=0,95 | Theo chương V | 590,77 | m3 |
| 37 | Đắp nền đường tạm, K=0,95 | Theo chương V | 1.331,56 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp, đất cấp III | Theo chương V | 1.504,66 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cống đường tạm | Theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 40 | Phá dỡ cống đường tạm | Theo chương V | 15 | đoạn ống |
| 41 | Làm lớp đá đệm móng | Theo chương V | 15,58 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, M150 | Theo chương V | 26,72 | m3 |
| 43 | Bê tông tường cánh, M200 | Theo chương V | 4,01 | m3 |
| 44 | Bê tông cống hộp, M250 | Theo chương V | 96,67 | m3 |
| 45 | Bê tông sân cống, M200 | Theo chương V | 7,54 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cống | Theo chương V | 13,0135 | tấn |
| 47 | Quét nhựa chống thấm ống cống | Theo chương V | 221,63 | m2 |
| 48 | Ván khuôn bê tông thân cống | Theo chương V | 529,88 | m2 |
| 49 | Xây tường đá hộc | Theo chương V | 14,28 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre gia cố móng cống | Theo chương V | 2.492 | m |
| 51 | Phá dỡ cống cũ | Theo chương V | 22 | m3 |
| 52 | Đào phá đường tạm, đất cấp II | Theo chương V | 1.331,56 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất đào phá đi đổ bỏ | Theo chương V | 1.331,56 | m3 |
| 54 | Xây móng tường đá hộc | Theo chương V | 72 | m3 |
| 55 | Xây tường đá hộc | Theo chương V | 62,16 | m3 |
| 56 | Đào móng tường, đất cấp 3 | Theo chương V | 108,23 | m3 |
| 57 | Lắp đặt ống thoát nước mái | Theo chương V | 40 | m |
| 58 | Đào mương dẫn nước, đất cấp II | Theo chương V | 125,38 | m3 |
| 59 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công | Theo chương V | 96,02 | m3 |
| D | CẤP ĐIỆN, TRẠM BIẾN ÁP, DI CHUYỂN ĐƯỜNG 10KV | |||
| 1 | Móng cột MT-8 | Theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MTK | Theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Đào, đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Móng néo MN5-20 + Dây néo | Theo chương V | 2 | móng |
| 5 | Cột điện NPCI-18-12,0 | Theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Dây dẫn AsXV-95/16mm2 | Theo chương V | 750 | m |
| 7 | Xà đường dây XP-1 | Theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đường dây XP-3 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh X2RN | Theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà đường dây XNL-2T-24kV | Theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà đường dây XNĐ-2T-24KV | Theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa | Theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Gông cột | Theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Sứ đứng PI-24KV | Theo chương V | 57 | quả |
| 15 | Chuỗi néo CN-22KV | Theo chương V | 12 | chuỗi |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo chương V | 108 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn + tên cột | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Thu hồi cột CL-12B | Theo chương V | 4 | cột |
| 19 | Thu hồi xà các loại | Theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Thu hồi sứ đứng PI-10KV | Theo chương V | 12 | quả |
| 21 | Thu hồi dây dẫn trung thế | Theo chương V | 0,6 | km |
| 22 | Móng cột MT-3 | Theo chương V | 2 | móng |
| 23 | Đào, đắp rãnh tiếp địa | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 24 | Máy biến áp 450kVA-10(22)/0,4KV | Theo chương V | 1 | máy |
| 25 | Tủ điện hạ thế + Tủ tụ bù | Theo chương V | 2 | tủ |
| 26 | Chống sét van 10KV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Dao cách ly 24KV-630A | Theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cột bê tông NPCI-12-9,0 | Theo chương V | 2 | cột |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm XII | Theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ cầu dao GĐ-CD | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Hệ truyền động và tay thao tác cầu dao | Theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Giá đỡ sứ trung gian | Theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Giá đỡ cầu chì | Theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Giá đỡ MBA và colie chống trượt MBA | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Ghế cách điện | Theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Giá đỡ chống sét van | Theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Giá đỡ tủ điện tổng và tủ bù | Theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Thang sắt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Giá đỡ cáp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Tiếp địa trạm | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 41 | Cầu chì rơi PK-10KV | Theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sứ đứng PI-22KV | Theo chương V | 13 | quả |
| 43 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-50mm2-24KV | Theo chương V | 24 | m |
| 44 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-95mm2-0,6/1KV | Theo chương V | 7 | m |
| 45 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-150mm2-0,6/1KV | Theo chương V | 21 | m |
| 46 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-240mm2-0,6/1KV | Theo chương V | 7 | m |
| 47 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-400mm2-0,6/1KV | Theo chương V | 21 | m |
| 48 | Dây đồng mềm bọc cách điện M95 | Theo chương V | 6 | m |
| 49 | Dây đồng mềm bọc cách điện M35 | Theo chương V | 12 | m |
| 50 | Phụ kiện: đầu cốt đồng, ghíp nhôm 3 bulong | Theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Biển báo an toàn và tên trạm | Theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đăt hệ thống đo đếm | Theo chương V | 1 | hệ thống |
| 53 | Móng cột MLT-2 | Theo chương V | 21 | móng |
| 54 | Móng MĐLT-2 | Theo chương V | 16 | móng |
| 55 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Cột bê tông li tâm NPCI-10-4,3 | Theo chương V | 43 | cột |
| 57 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo chương V | 164 | cái |
| 58 | Tiếp địa lặp lại | Theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Dây dẫn ABC 4x50 | Theo chương V | 279 | m |
| 60 | Dây dẫn ABC 4x95 | Theo chương V | 81 | m |
| 61 | Dây dẫn ABC 4x120 | Theo chương V | 603 | m |
| 62 | Dây dẫn ABC 4x150 | Theo chương V | 370,65 | m |
| 63 | Thí nghiệm điện | Theo chương V | 1 | khoản |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp ABC4x16 | Theo chương V | 806,6 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp <= 4x16mm2 | Theo chương V | 1,101 | km/dây |
| 3 | Móc treo | Theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Đai thép + Khóa | Theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Kẹp siết | Theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Kẹp treo | Theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Nắp bịt đầu cáp | Theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Tủ điện điều khiển | Theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Cáp xuống tủ ABC4x16 | Theo chương V | 7 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x16mm2 | Theo chương V | 0,007 | km/dây |
| 12 | Đèn pha led 100W | Theo chương V | 24 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 14 | Cần đèn | Theo chương V | 24 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại | Theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 16 | Dây điện Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo chương V | 96 | m |
| 17 | Ghíp nối dây | Theo chương V | 48 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh chôn ống, đất cấp III | Theo chương V | 342,063 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 318,0246 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Theo chương V | 10,657 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo chương V | 3,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 4,145 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V | 2,414 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo chương V | 10,657 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo chương V | 3,6 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V | 4,145 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V | 2,414 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 20,816 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo chương V | 0,166 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo chương V | 0,459 | 100m |
| 14 | Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-2'' | Theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-1.3/4'' | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khởi thủy HDPE D110-1.1/2'' | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' | Theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.3/4'' | Theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN32-1.1/2'' | Theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 50-40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN50-2'' | Theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,032 | m3 |
| 33 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 34 | Bê tông nắp đậy chụp van | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 35 | Nắp khóa van | Theo chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài DN40-1.1/2'' | Theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Bê tông gối đỡ, mác 150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,032 | m3 |
| 39 | Lắp đặt Ống PVC chụp van DN90 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 40 | Bê tông nắp đậy chụp van | Theo chương V | 0,216 | m3 |
| 41 | Nắp khóa van | Theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 5,3 mm | Theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 21 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt tê thép BBB DN100 | Theo chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Đào hố trụ cứu hỏa, đất cấp III | Theo chương V | 6,3 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông móng trụ, mác 200 | Theo chương V | 1,029 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 2,1 | m3 |
| 49 | Đào móng hố van, đất cấp III | Theo chương V | 5,822 | m3 |
| 50 | Bê tông móng hố van, mác 200 | Theo chương V | 0,9348 | m3 |
| 51 | Xây gạch thành hố van, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 1,3614 | m3 |
| 52 | Bê tông giằng hố van, mác 200 | Theo chương V | 0,2026 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 54 | Trát tường trong hố van vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,08 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài hố van, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,568 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy hố van, BTCT M200 | Theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lọc Y D100 | Theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6.6mm, đường kính ống 110mm (Theo ĐM 236/2017 QĐ-BXD) | Theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo chương V | 0,5 | cặp bích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi