Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Xuân Hòa, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới + Vốn nhân dân đóng góp và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 07:52:00 đến ngày 2020-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,410,976,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Chương V, E-HSMT | 1,9608 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 15,615 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Chương V, E-HSMT | 15,2157 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Chương V, E-HSMT | 26,8887 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, E-HSMT | 3,6717 | 100m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Chương V, E-HSMT | 4,4795 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 291,1285 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V, E-HSMT | 2,9141 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 3,9375 | tấn |
| 10 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Chương V, E-HSMT | 36,6343 | 100m2 |
| 11 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Chương V, E-HSMT | 16,191 | 100m |
| 12 | Trải vải bạt gia cố ao mương | Chương V, E-HSMT | 0,6168 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi