Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200914914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 11:08:00 đến ngày 2020-09-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,746,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,834 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,933 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,867 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,528 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,764 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,893 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,071 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,121 | tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,108 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,7 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 313 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| B | SÂN ĐƯỜNG - SÂN BÓNG CHUYỀN - SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,391 | 100 m3 |
| 2 | Đào nền sân đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,64 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp đá mi nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170,444 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 345,106 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,563 | m3 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 243,74 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terrazzo 400x400 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 331,5 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,674 | m2 |
| C | BỒN CÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,052 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,842 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch xây đất sét tuynen nung 6 lỗ (175 x 105 x 75), chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,238 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 243,208 | m2 |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,324 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,015 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,135 | m3 |
| 4 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,032 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,698 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,017 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,117 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,174 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,444 | m3 |
| 18 | Xây trụ bằng gạch không nung 6 lỗ (175 x 115 x 75) , chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,901 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,22 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,8 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 166,4 | m |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,044 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,8 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54,22 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144,02 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,565 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,575 | m2 |
| 28 | Bánh xe cổng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Ổ khóa bấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,529 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 94,64 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 199,243 | m2 |
| 33 | Lắp mũ chụp bằng thép song sắt hàng rào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 312 | cái |
| 34 | Lắp chữ đồng nổi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,338 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,328 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,851 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,26 | 100 m |
| 7 | Mua đất, đào xúc, vận chuyển về tới công trình để đắp đất nâng nền sân | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.762,889 | m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,71 | 100 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi