Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200908080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 09:42:00 đến ngày 2020-09-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,304,607,929 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK | 5,3719 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 3,2428 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 6,14 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,2886 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 1,0619 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 44,7655 | m3 |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo HSTK | 2 | lần TN |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 7,669 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo HSTK | 1,6875 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,9174 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2563 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,355 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 18,5616 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,341 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,8955 | tấn |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 45,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,4025 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2379 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0392 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,2809 | tấn |
| 21 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=4m, vữa M200, đá 1x2 max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 2,5716 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,7516 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,544 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,9518 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,9201 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 30,2672 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 40,8151 | m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 5,175 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK | 5,8478 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK | 5,8478 | 100m3/1km |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 4,2631 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK | 8,7965 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,9401 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK | 9,9401 | 100m3/1km |
| 35 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 11,1071 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,2063 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN KIẾN TRÚC, KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 45,18 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 149,9925 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 3,1566 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7905 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,9181 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 20,9835 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,1351 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,6437 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 5,107 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,1311 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 49,6034 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 9,3532 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 16,5245 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 113,4765 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,4368 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,7402 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1486 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,042 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 1,0343 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 3,897 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 4,9756 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 14,1989 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3034 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2677 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,0334 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 34,6021 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 2,3437 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 2,3437 | Tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 199,04 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 5,6796 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 1,008 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 28 | cái |
| 33 | Quả cầu chắn rác + phễu thu | Theo HSTK | 14 | Cái |
| 34 | SX vách kính nhôm hệ ô thang (bao gồm cả phụ kiện, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 34,2233 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, trên kính dưới pano (bao gồm cả phụ kiện, khóa, lắp dựng hoàn thiện) | Theo HSTK | 64,8 | m2 |
| 36 | Cửa sổ cửa nhôm hệ (Bao gổm cả phụ kiện, chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 115,2 | m2 |
| 37 | Bảng biển ốp tấm aluminium | Theo HSTK | 4,5578 | m2 |
| 38 | Bộ chữ inox | Theo HSTK | 2,925 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo HSTK | 874,338 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 62,0876 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 50,2916 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 82,56 | m |
| 43 | Trụ inox tay vịn cầu thang | Theo HSTK | 4 | Trụ |
| 44 | Sản xuất lan can, sen hoa cửa inox | Theo HSTK | 2.084,1501 | kg |
| 45 | Bản mã liên kết ô thang lên mái, phụ kiện | Theo HSTK | 4 | Bộ |
| 46 | Lắp dựng sen hoa cửa sổ | Theo HSTK | 115,2 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Theo HSTK | 58,82 | m2 |
| 48 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 28,6928 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,3213 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 12,5866 | m3 |
| 51 | Thép hộp lam trang trí | Theo HSTK | 51,6216 | kg |
| 52 | Sơn tĩnh điện thép hộp | Theo HSTK | 51,6216 | kg |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 3,744 | m2 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 1,4375 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.138,133 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 875,136 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 834,6924 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo HSTK | 156,0944 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 191,466 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 61,6 | m2 |
| 61 | Kẻ ô phân vị chia tầng | Theo HSTK | 223,2 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.138,13 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.118,9888 | m2 |
| 64 | Trát móc nước vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 259,98 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK (Nhà thầu có thể sử dụng loại vật liệu có tính chất tương đương với HSTK được duyệt) | 84,048 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 97,644 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 8,652 | 100m2 |
| 68 | Bình bột PCCC | Theo HSTK | 8 | Bình |
| 69 | Hộp đựng bình | Theo HSTK | 4 | Hộp |
| 70 | Nội quy + Tiêu lệnh | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 71 | Bảng từ chống lóa | Theo HSTK | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 7,3694 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4926 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 13,1332 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 10,934 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 2,3167 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 11,0316 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 1,8976 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 0,8768 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,3061 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HSTK | 0,3656 | 100kg |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 4,8237 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 146 | 1cấu kiện |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK | 36,5 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 162,439 | m2 |
| 15 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK | 46,101 | m2 |
| 16 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 108,9 | m |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ 64x240mm, XM PCB30 | Theo HSTK | 11,009 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 6,696 | m2 |
| 19 | Mua đất màu đổ bồn hoa | Theo HSTK | 1,742 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1575 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0315 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 10,5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo HSTK | 2 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Theo HSTK | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bao gồm cả chóa) | Theo HSTK | 60 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 7 | Đế âm tường | Theo HSTK | 59 | cái |
| 8 | Mặt công tắc, ổ cắm, áp tô mát | Theo HSTK | 59 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo HSTK | 30 | bảng |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*10+1*6mm | Theo HSTK | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3*6+1x4mm | Theo HSTK | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 900 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo HSTK | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK | 1.100 | m |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Dây thép fi 4mm treo cáp | Theo HSTK | 75 | m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2227 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,2227 | 100m3 |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 26 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 250 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK | 120 | m |
| 29 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 11 | cái |
| 31 | Cọc đỡ dây thu sét | Theo HSTK | 60 | Cái |
| 32 | Con sứ chân kim thu sét | Theo HSTK | 11 | Cái |
| 33 | Hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | Hộp |
| 34 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo HSTK | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi