Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa ký túc xá nhà N4B, giảng đường 500 chỗ, giảng đường giáo dục quốc phòng và an ninh Trường Đại học Hùng Vương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200913981-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hùng Vương
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa ký túc xá nhà N4B, giảng đường 500 chỗ, giảng đường giáo dục quốc phòng và an ninh Trường Đại học Hùng Vương
Số hiệu KHLCNT 20200900861
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác của Trường Đại học Hùng Vương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 10:58:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,199,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẢNG ĐƯỜNG 500 CHỖ (Giảng đường A) - phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,184 m2
2 Công bốc xếp phế thải ra xe đổ, nhân công bậc 3/7  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,181 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,267 100m2
5 Vận chuyển tấm trần, khung xương bỏ đến nơi đổ thải bằng ô tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chuyến
6 Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện cũ... nhân công bậc 3/7  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
B GIẢNG ĐƯỜNG 500 CHỖ (Giảng đường A) - phần cải tạo
1 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 13,44 1m2
2 Xử lý các vị trí mái tôn bị dột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoán gọn
3 Làm trần bằng tấm nhôm kt 600x600mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,56 m2
4 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,254 m2
5 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,254 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,254 1m2
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 bộ
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 300 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1 mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
13 Lắp đặt ổ cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây loa treo tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
16 Công lắp đặt loa treo tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chiếc
17 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, ốp tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
18 Phào cổ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,36 md
19 Phào chân tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,26 md
20 Thi công che tường hở bằng tấm thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, phần vách che và tường cũ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, phần vách che và tường cũ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
23 Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,34 m2
24 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 tấn
25 Tấm gỗ tiêu âm xẻ rãnh dày 12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,377 m2
26 Nan gỗ công nghiệp (trang trí phần đỉnh vách)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
27 Bo viền khung tiêu âm gỗ công nghiệp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m
28 Ốp gỗ công nghiệp tạo kiến trúc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,199 m2
29 Làm vách bằng tấm nhôm + khung xương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,595 m2
30 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
33 Chi tiết con hạc trang trí  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
34 Thay bộ cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.36mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m2
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,874 m3
37 Trát bậc lên xuống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,171 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
39 Sàn nhựa PVC bục giảng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
40 Thi công trần bằng tấm trần nhôm + khung xương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
41 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,684 1m2
42 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
43 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,36 m2
44 Nhân công di chuyển và tháo lắp bàn ghế để lấy mặt bằng thi công, nhân công bậc 3/7  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
C Giảng đường giáo dục quốc phòng và an ninh - phần tháo dỡ dọn dẹp
1 Tháo dỡ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,184 m2
2 Công bốc xếp phế thải ra xe đổ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,181 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,267 100m2
5 Vận chuyển tấm trần, khung xương bỏ đến nơi đổ thải bằng ô tô  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chuyến
6 Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện cũ...  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
D Giảng đường giáo dục quốc phòng và an ninh - phần cải tạo
1 Xử lý các vị trí mái tôn bị dột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoán
2 Làm trần bằng tấm nhôm kt 600x600mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,56 m2
3 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,254 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,254 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,254 1m2
6 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
7 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt  Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 bộ
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1 mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây loa)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
15 Công lắp đặt loa treo tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chiếc
16 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
17 Phào cổ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,36 md
18 Phào chân tường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,26 md
19 Thi công vách bằng tấm thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2 m2
22 Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,34 m2
23 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 tấn
24 Tấm gỗ tiêu âm xẻ rãnh dày 12mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,377 m2
25 Nan gỗ công nghiệp (trang trí phần đỉnh vách)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
26 Bo viền khung tiêu âm gỗ công nghiệp KT (12x5)cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m
27 Ốp gỗ công nghiệp tạo kiến trúc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,199 m2
28 Làm vách bằng tấm nhôm + khung xương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,595 m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
32 Chi tiết con hạc trang trí  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 con
33 Thay bộ cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.36mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m2
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,874 m3
36 Trát bậc lên xuống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,171 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m2
38 Sàn nhựa PVC bục giảng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
39 Thi công trần bằng tấm trần nhôm + khung xương  Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ 16,684 1m2
41 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
42 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,36 m2
43 Nhân công di chuyển và tháo lắp bàn ghế để lấy mặt bằng thi công, nhân công bậc 3/7  Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
E PHẦN CUNG CẤP HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Điều hòa cây 50.000 BTU  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
F Phần Lắp đặt Hệ thống điều hòa
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ NHÀ N4B
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí  Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
2 Tháo dỡ trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,96 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công  Mô tả kỹ thuật theo chương V 479,302 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.187,48 m
5 Tháo dỡ bình nóng lạnh 45 cái
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 bộ
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,576 m3
8 Vệ sinh nền sau khi đục nền cũ và Chống thấm sàn bằng dung dịch  Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,88 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,699 m3
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,699 m3
11 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại  Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,699 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,699 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 7,0T  Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,699 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,19 m3
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm 258 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 cái
20 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 622,88 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,392 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cái
24 Lắp đặt chậu xí bệt(Lắp lại xí cũ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 bộ
25 Lắp đặt chậu xí bệt(Lắp xí mới)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
26 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường(Lắp bình cũ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần  Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(Ngoài nhà)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.759,541 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phần hành lanh trong nhà và các phòng)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.342,406 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần(Trong nhà và hành lang)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.477,075 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tường trong nhà)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.162,02 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần(Phần ngoài nhà)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,82 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Ngoài nhà)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.832,753 m2
34 Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.342,406 m2
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.759,541 m2
36 Trát trần, vữa XM M50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,9 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.981,501 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.065,114 m2
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,426 100m2
40 Gia công, lắp đặt khung xương trần bằng sắt hộp 40x40*1.2mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,933 tấn
41 Làm trần bằng tôn múi dày 0.35  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,649 100m2
42 Phào trần tôn các phòng vệ sinh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,2 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.381,62 m
44 Gia công, Lắp cửa đi nhôm kính  Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,141 m2
45 Nhân công vệ sinh vách kính, cửa và vệ sinh công nghiệp sau khi thi công 20 công
46 Úp nóc lại mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 m
47 Làm nắp tôn che lỗ mái cong  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
48 Nhân công xử lý lại họng thoát nước mái và vệ sinh mái  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Công
H KÝ TÚC XÁ NHÀ N4B- PHẦN TÁCH ĐỒNG HỒ NƯỚC
1 Tê thu 32/25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
2 Đồng hồ DN15  Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
3 Van cửa DN15  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
4 Cút PPR D25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 Cái
5 Tê nhựa PPR D25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
6 Măng sông PPR D25  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 Cái
7 Cút ren trong 25 1/2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->