Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa ký túc xá nhà N4B, giảng đường 500 chỗ, giảng đường giáo dục quốc phòng và an ninh Trường Đại học Hùng Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa ký túc xá nhà N4B, giảng đường 500 chỗ, giảng đường giáo dục quốc phòng và an ninh Trường Đại học Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí tiết kiệm chi thường xuyên, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác của Trường Đại học Hùng Vương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 10:58:00 đến ngày 2020-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,199,397,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẢNG ĐƯỜNG 500 CHỖ (Giảng đường A) - phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,184 | m2 |
| 2 | Công bốc xếp phế thải ra xe đổ, nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,181 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,267 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển tấm trần, khung xương bỏ đến nơi đổ thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuyến |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện cũ... nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| B | GIẢNG ĐƯỜNG 500 CHỖ (Giảng đường A) - phần cải tạo | |||
| 1 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | 13,44 | 1m2 | |
| 2 | Xử lý các vị trí mái tôn bị dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán gọn |
| 3 | Làm trần bằng tấm nhôm kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,56 | m2 |
| 4 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,254 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,254 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,254 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | 300 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 16 | Công lắp đặt loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Phào cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,36 | md |
| 19 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,26 | md |
| 20 | Thi công che tường hở bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, phần vách che và tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, phần vách che và tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 23 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,34 | m2 |
| 24 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 25 | Tấm gỗ tiêu âm xẻ rãnh dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,377 | m2 |
| 26 | Nan gỗ công nghiệp (trang trí phần đỉnh vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 27 | Bo viền khung tiêu âm gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m |
| 28 | Ốp gỗ công nghiệp tạo kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,199 | m2 |
| 29 | Làm vách bằng tấm nhôm + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,595 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 33 | Chi tiết con hạc trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 34 | Thay bộ cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,874 | m3 |
| 37 | Trát bậc lên xuống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,171 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 39 | Sàn nhựa PVC bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 40 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,684 | 1m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,36 | m2 |
| 44 | Nhân công di chuyển và tháo lắp bàn ghế để lấy mặt bằng thi công, nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| C | Giảng đường giáo dục quốc phòng và an ninh - phần tháo dỡ dọn dẹp | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,184 | m2 |
| 2 | Công bốc xếp phế thải ra xe đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,181 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,267 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển tấm trần, khung xương bỏ đến nơi đổ thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuyến |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị điện, dây điện cũ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| D | Giảng đường giáo dục quốc phòng và an ninh - phần cải tạo | |||
| 1 | Xử lý các vị trí mái tôn bị dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 2 | Làm trần bằng tấm nhôm kt 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,56 | m2 |
| 3 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,254 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,254 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,254 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây loa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Công lắp đặt loa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Phào cổ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,36 | md |
| 18 | Phào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,26 | md |
| 19 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 22 | Lớp khung xương bằng gỗ công nghiệp tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,34 | m2 |
| 23 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 24 | Tấm gỗ tiêu âm xẻ rãnh dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,377 | m2 |
| 25 | Nan gỗ công nghiệp (trang trí phần đỉnh vách) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 26 | Bo viền khung tiêu âm gỗ công nghiệp KT (12x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m |
| 27 | Ốp gỗ công nghiệp tạo kiến trúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,199 | m2 |
| 28 | Làm vách bằng tấm nhôm + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,595 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 32 | Chi tiết con hạc trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | con |
| 33 | Thay bộ cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính an toàn 6.36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc lên xuống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,874 | m3 |
| 36 | Trát bậc lên xuống, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,171 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| 38 | Sàn nhựa PVC bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 16,684 | 1m2 | |
| 41 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 42 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,36 | m2 |
| 43 | Nhân công di chuyển và tháo lắp bàn ghế để lấy mặt bằng thi công, nhân công bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| E | PHẦN CUNG CẤP HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa cây 50.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| F | Phần Lắp đặt Hệ thống điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| G | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KÝ TÚC XÁ NHÀ N4B | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,302 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,48 | m |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 45 | cái | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,576 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền sau khi đục nền cũ và Chống thấm sàn bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,88 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,699 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,699 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,699 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,699 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 13km bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,699 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,19 | m3 |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | 258 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,88 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,392 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt(Lắp lại xí cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt(Lắp xí mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường(Lắp bình cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ(Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.759,541 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Phần hành lanh trong nhà và các phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,406 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần(Trong nhà và hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.477,075 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.162,02 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần(Phần ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,82 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.832,753 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,406 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.759,541 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.981,501 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.065,114 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,426 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt khung xương trần bằng sắt hộp 40x40*1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | tấn |
| 41 | Làm trần bằng tôn múi dày 0.35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,649 | 100m2 |
| 42 | Phào trần tôn các phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,2 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.381,62 | m |
| 44 | Gia công, Lắp cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,141 | m2 |
| 45 | Nhân công vệ sinh vách kính, cửa và vệ sinh công nghiệp sau khi thi công | 20 | công | |
| 46 | Úp nóc lại mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 47 | Làm nắp tôn che lỗ mái cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Nhân công xử lý lại họng thoát nước mái và vệ sinh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| H | KÝ TÚC XÁ NHÀ N4B- PHẦN TÁCH ĐỒNG HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tê thu 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 2 | Đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 3 | Van cửa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 4 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Cái |
| 5 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 6 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Cái |
| 7 | Cút ren trong 25 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi