Gói thầu: Sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên, hạng mục: Cải tạo Trụ sở tại Duy Xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200905607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Trụ sở làm việc Chi cục Thuế khu vực Điện Bàn - Duy Xuyên, hạng mục: Cải tạo Trụ sở tại Duy Xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa tài sản do Tổng cục Thuế cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 10:57:00 đến ngày 2020-09-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 843,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc chính | |||
| 1 | Vệ sinh tường cũ (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 3.226,931 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 209,44 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 31 | m2 |
| 4 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 827,166 | m2 |
| 5 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2.108,616 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1.592,455 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 4.826,15 | m2 |
| 8 | Trần nhựa hoa văn KT 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 209,44 | m2 |
| 9 | Láng sê nô, dày 1 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 31 | m2 |
| 10 | Quét chống thấm sê nô bằng Kova CT11A | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 31 | m2 |
| 11 | Máng xối inox U400x500x400 dày 4mm+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 31 | m |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài (tính 2 mặt luôn chuyển toàn bộ công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 1.547,22 | m2 |
| B | Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 111,072 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 82 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 549,28 | m2 |
| 4 | Vệ sinh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 84,76 | m2 |
| 5 | Đập bỏ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 21,596 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cấp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,306 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bồn hoa, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,64 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 21,596 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 12,321 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 17,367 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ ko nung (5x8.5x18), Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,628 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 6,28 | m2 |
| 13 | Xây cấp nền gạch thẻ ko nung (5.5x8x18), Cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 0,306 | m3 |
| 14 | Lợp mái tôn mạ màu 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 111,072 | m2 |
| 15 | Trần nhựa hoa văn KT 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 82 | m2 |
| 16 | Ốp tường gạch KT30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 75,64 | m2 |
| 17 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 140,94 | m2 |
| 18 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 237,26 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 278,18 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nước, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 237,26 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, Gạch Granit KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 103,47 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 3,06 | m2 |
| 23 | Láng hè, dày 3 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 15,6 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 2 | xe |
| C | Lát gạch sân | |||
| 1 | Lát gạch sân, Gạch Terrazzo, kích thước40x40cm,XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V HSYC | 620 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi