Gói thầu: Thi công mở rộng Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lâm Đồng và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910602-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng An Minh |
| Tên gói thầu | Thi công mở rộng Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lâm Đồng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2020 bố trí 7.000 triệu đồng theo Quyết định số 86/QĐ-UBND ngày 14/01/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 18:51:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,189,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: S/C, NÂNG CẤP KHU LV CŨ THÀNH KHU ĐIỀU TRỊ THAY THẾ BẰNG METHADONE | |||
| 1 | I. PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO<br/>1.Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 1,265 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 69,29 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 53,055 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ(bậc cấp, bệ xí xổm) | 0,243 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 79,85 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng | 83,147 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái(đục lớp vữa láng sê nô) | 38,25 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) | 38,25 | m2 | |
| 10 | TT đóng lưới mắt cáo | 38,25 | m2 | |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | 38,25 | m2 | |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,304 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 0,304 | tấn | |
| 14 | Lợp mái bằng mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | 0,951 | 100 m2 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 | 0,375 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1,875 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1,875 | m2 | |
| 18 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 | 37,87 | m2 | |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | 31,59 | m2 | |
| 20 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 14,953 | m2 | |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75(600x600) | 73,91 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | 4,34 | m2 | |
| 23 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm | 109,48 | m2 | |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(600x100) | 0,82 | m2 | |
| 25 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi(cả công) | 69,29 | m2 | |
| 26 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 14,5 | m2 | |
| 27 | SX, Lắp đặt cửa đi 4 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 6,5 | m2 | |
| 28 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 21,82 | m2 | |
| 29 | SX, Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà vữa XM Mác 75(cả cửa) | 9,5 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ(mặt ngoài nhà) | 163,805 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ(mặt trong nhà) | 61,375 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ(trụ tròn) | 3,517 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 63,93 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 165,68 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 63,25 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 67,447 | m2 | |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 233,127 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 63,25 | m2 | |
| 39 | II. PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm | 0,2 | 100 m | |
| 41 | Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đăt hamelon đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 43 | Lắp đăt măng xông đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đăt co đường kính 27mm | 13 | cái | |
| 45 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm | 5 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,04 | 100 m | |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 54 | III. PHẦN THOÁT NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | 0,03 | 100 m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,05 | 100 m | |
| 57 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 4 | cái | |
| 58 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 18 | cái | |
| 60 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | 9 | cái | |
| 61 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | 3 | cái | |
| 62 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | 2 | cái | |
| 63 | Cầu chắn rác thép D120 | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | 1 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | 1 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt vòi xịt | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 74 | IV. PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | 11 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt | 3 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 22w gắn tường | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe(CB 1P - 20A) | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 5 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 6 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 13 | cái | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 38 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 5 | hộp | |
| 86 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | 1 | hộp | |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 146 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 335 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | 150 | m | |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Du-CV 2X11mm2 | 55 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 65 | m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 213 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 10 | m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 15 | m | |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-6A, 10A - 6kA) | 3 | cái | |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) | 4 | cái | |
| 97 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 1P-40A - 10kA) | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 14 Module), âm tường | 1 | hộp | |
| 99 | Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200X400X600), áp tường | 1 | hộp | |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN(cả mặt nạ) | 5 | cái | |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại(cả mặt nạ) | 5 | cái | |
| 102 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT-6 | 64 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5mm | 64 | m | |
| 104 | Switch 8 cổng | 1 | cái | |
| 105 | Phiến Krone 10 đôi | 1 | cái | |
| 106 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,057 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 107 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 4 | cọc | |
| 108 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 14 | m | |
| 109 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,056 | 100 m3 | |
| 110 | V. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 111 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | 6 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | 1 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | 30 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 27 | m | |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 1 | hộp | |
| 117 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 1 | cọc | |
| 118 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 119 | Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) | 1 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) | 1 | bộ | |
| 121 | VI. HỆ THỐNG CAMERA Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera Dome hồng ngoại, ốp trần | Camera IP bán cầu 2MP Cảm biến 1/2.8 inch CMOS Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264 Ống kinh 2.8mm/4mm/6mm Chống nhiễu , chống ngược sáng : BLC/3D DNR/ROI/HLC Hồng ngoại xa 30m Chống thấm nước, chống va đập: IP67, IK10 Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, Phát hiện chuyển động , báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp - Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN Nguồn 12VDC, PoE Chất liệu :metal | 2 | thiết bị |
| 122 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera thân hồng ngoại ngoài trời gắn tường | Camer IP thân 2MP Cảm biến 1/2.8 inch CMOS Ống kính 2.8mm/4mm/6mm Chuẩn nén H.265+,H265, H.264+, H.264 Chống nhiễu , chống ngược sáng BLC/3D DNR/ROI/HLC Hồng ngoại tầm xa 30m, Chống thấm nước và bụi: IP67 Nguồn 12VDC, PoE Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, Phát hiện chuyển động , báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp - Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN Chất liệu : metal | 1 | thiết bị |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 2 | hộp | |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2(Cáp chống ẩm RG59+2CX0,4mm2) | 28 | m | |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 6 | m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 28 | m | |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | 28 | m | |
| 128 | TT Đầu ghi hình 4 kênh | Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênh Chuấn nén H.265/ H.265/+ H264/ H264+ Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 4/8/16 kênh lần lượt là: 40/80/160Mbps. Băng thông đầu ra: 80 Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0. Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps Hỗ trợ 1 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời. Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) Nguồn cấp 12V | 1 | cái |
| 129 | TT Màn hình LED FULL HD 32" | Tỉ lệ màn hình 16:9 Độ phân giải 1920 x 1080 Nguồn điện: 220VAC. | 1 | cái |
| 130 | TT Ổ cứng 1TB | Dung lượng: 1TB - Kích thước: 3.5" - Kết nối: SATA 3 - Tốc độ vòng quay: 7200RPM - Thời gian Bảo hành 60 tháng | 1 | cái |
| 131 | TT Bộ lưu điện(UPS) công suất 650VA | Công suất: 650VA/400W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) - Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V - Điện áp đầu ra 230V - Tần số: 50/60Hz (tự động nhận) - Kết nối PC qua cổng USB - Có thể giám sát qua phần mềm UPS Companion - Có cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax - 06 ổ cắm đầu ra chuẩn IEC C13 (10A) - Thời gian lưu điện: 50 phút cho 01 PC, 26 phút cho 02 PC, 10 phút cho 03 PC, 05 phút cho 04 PC Kích thước: 330 x 180 x 133mm (sâu x cao x rộng) | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: XD MỚI NHÀ ĂN, KẾT HỢP THĂM GẶP THÂN NHÂN & SH CHUNG THUỘC KHU ĐIỀU TRỊ HỌC VIÊN BẮT BUỘC | |||
| 1 | I. PHẦN MÓNG 'Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 7,316 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 2,458 | m3 | |
| 4 | Xây móng, bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 13,678 | m3 | |
| 5 | Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,312 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 3,494 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 15,164 | m3 | |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 3,094 | m3 | |
| 9 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 8,684 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,423 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,747 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,194 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,125 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,333 | 100 m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,46 | 100 m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,157 | 100 m2 | |
| 17 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,91 | 100 m3 | |
| 18 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,28 | 100 m3 | |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II(đào đất để làm hè) | 3,642 | m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Bê tông gạch vỡ-đá 4x6 lót nền (Mác 75) XMPC40 | 41,098 | m3 | |
| 21 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,432 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 22 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 4,616 | m3 | |
| 23 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 14,369 | m3 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 1,158 | m3 | |
| 25 | Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | 152,478 | m2 | |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 3,539 | m3 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,242 | 100 m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,389 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 139 | cấu kiện | |
| 30 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | 9,104 | m3 | |
| 31 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,529 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(đất còn thiếu) | 0,527 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,527 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 34 | II. PHẦN THÂN Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,904 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 6,889 | m3 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,421 | m3 | |
| 37 | Sản xuất bê tông nan hoa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2(Lam thông gió) | 1,733 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,208 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,081 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,133 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,8 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,095 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,354 | tấn | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,08 | 100 m2 | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,963 | 100 m2 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | 0,215 | 100 m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Lam thông gió) | 0,147 | 100 m2 | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 72 | cái | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,392 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 57,501 | m3 | |
| 51 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,342 | m3 | |
| 52 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 7,08 | m2 | |
| 53 | SX, Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 10,35 | m2 | |
| 54 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 33,06 | m2 | |
| 55 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,073 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | 8,8 | m2 | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,944 | m2 | |
| 58 | III. PHẦN MÁI Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m(Con sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,946 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện sắt thép, giằng mái | 0,362 | tấn | |
| 60 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,5 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 2,946 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp giằng thép bu lông | 0,362 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 2,5 | tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 540,059 | m2 | |
| 65 | Lợp mái bằng mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | 5,505 | 100 m2 | |
| 66 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, xà gồ mái thẳng(đà trần) | 3,468 | m3 | |
| 67 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ(trần tôn lạnh) | 3,656 | 100 m2 | |
| 68 | Tạm tính máng xối tôn vuông dày 0,45mm | 103 | m | |
| 69 | Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm(cả công) | 7,13 | m2 | |
| 70 | IV. HOÀN THIỆN Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,715 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 305,67 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 178,329 | m2 | |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75(Lam thông gió) | 39,304 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 103,32 | m | |
| 75 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 6,45 | m2 | |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75(600x600) | 368,19 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | 6,9 | m2 | |
| 78 | Ốp gạch tường tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm | 217,02 | m2 | |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(600x100) | 1,47 | m2 | |
| 80 | Ốp gạch satíc 60x200 vữa XM Mác 75 | 8,91 | m2 | |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 10,974 | m2 | |
| 82 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 | 3,54 | m2 | |
| 83 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 | 36,42 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 305,67 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 176,859 | m2 | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | 99,469 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | 7,13 | m2 | |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 405,139 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 183,989 | m2 | |
| 90 | V. PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm | 0,34 | 100 m | |
| 92 | Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 93 | Lắp đăt hamelon đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 94 | Lắp đăt măng xông đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đăt co đường kính 27mm | 18 | cái | |
| 96 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm | 9 | cái | |
| 99 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,04 | 100 m | |
| 101 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 6 | cái | |
| 102 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 105 | VI. PHẦN THOÁT NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100 m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | 0,28 | 100 m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,22 | 100 m | |
| 108 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 14 | cái | |
| 109 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 62 | cái | |
| 111 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | 22 | cái | |
| 112 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | 7 | cái | |
| 113 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | 7 | cái | |
| 114 | Lắp đăt tê nhựa D 114 mm | 3 | cái | |
| 115 | Cầu chắn rác thép D120 | 16 | cái | |
| 116 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | 1 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | 1 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 1 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 121 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 124 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen(Vòi nóng lạnh) | 1 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt vòi đồng | 1 | bộ | |
| 126 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) | 0,149 | 100 m3 | |
| 127 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 | 0,868 | m3 | |
| 128 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,32 | m3 | |
| 129 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,304 | m3 | |
| 130 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100 m2 | |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,103 | tấn | |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 58,572 | m2 | |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,286 | m2 | |
| 136 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | 1,988 | m3 | |
| 137 | VII. PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt | 6 | bộ | |
| 139 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | 15 | cái | |
| 140 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 22w gắn tường | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe(CB 1P - 10, 20A) | 3 | cái | |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 3 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 13 | cái | |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 25 | hộp | |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 4 | hộp | |
| 149 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | 1 | hộp | |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 626 | m | |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 1.107 | m | |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | 66 | m | |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | 6 | m | |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Du-CV2X16mm2 | 55 | m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 250 | m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 396 | m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 1 | m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 40 | m | |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-6A, 6, 10A - 6kA) | 4 | cái | |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) | 4 | cái | |
| 161 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 1P-32A - 6kA) | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-63A - 10kA) | 1 | cái | |
| 163 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 14 Module), âm tường | 1 | hộp | |
| 164 | Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 9 Module), âm tường | 1 | hộp | |
| 165 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,057 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 166 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 4 | cọc | |
| 167 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 14 | m | |
| 168 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,056 | 100 m3 | |
| 169 | VIII. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 170 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | 12 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | 2 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | 4 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | 136 | m | |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 204 | m | |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 92 | m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 122 | m | |
| 177 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 2 | hộp | |
| 178 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 1 | cọc | |
| 179 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 180 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) | 8 | bộ | |
| 181 | Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) | 1 | bộ | |
| 182 | IX. HT CHỐNG SÉT Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 30m(cả trụ + chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,143 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 184 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 7 | cọc | |
| 185 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | 52 | m | |
| 186 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | 39 | m | |
| 187 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,144 | 100 m3 | |
| 188 | Lắp đặt kẹp nối + mối hàn hóa nhiệt | 9 | cái | |
| 189 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | 46 | m | |
| 191 | I. HỆ THỐNG CAMERA Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera Dome hồng ngoại, ốp trần | Camera IP bán cầu 2MP Cảm biến 1/2.8 inch CMOS Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264 Ống kinh 2.8mm/4mm/6mm Chống nhiễu , chống ngược sáng : BLC/3D DNR/ROI/HLC Hồng ngoại xa 30m Chống thấm nước, chống va đập: IP67, IK10 Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, Phát hiện chuyển động , báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp - Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN Nguồn 12VDC, PoE Chất liệu :metal | 6 | thiết bị |
| 192 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera thân hồng ngoại ngoài trời gắn tường | Camer IP thân 2MP Cảm biến 1/2.8 inch CMOS Ống kính 2.8mm/4mm/6mm Chuẩn nén H.265+,H265, H.264+, H.264 Chống nhiễu , chống ngược sáng BLC/3D DNR/ROI/HLC Hồng ngoại tầm xa 30m, Chống thấm nước và bụi: IP67 Nguồn 12VDC, PoE Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, Phát hiện chuyển động , báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp - Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN Chất liệu : metal | 2 | thiết bị |
| 193 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 3 | hộp | |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2(Cáp chống ẩm RG59+2CX0,4mm2) | 198 | m | |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | 198 | m | |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 24 | m | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 186 | m | |
| 198 | TT Đầu ghi hình 8 kênh | Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênh Chuấn nén H.265/ H.265/+ H264/ H264+ Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 4/8/16 kênh lần lượt là: 40/80/160Mbps. Băng thông đầu ra: 80 Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0. Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps Hỗ trợ 1 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) Nguồn cấp 12V | 1 | cái |
| 199 | TT Màn hình LED FULL HD 32" | Tỉ lệ màn hình 16:9 Độ phân giải 1920 x 1080 Nguồn điện: 220VAC. | 1 | cái |
| 200 | TT Ổ cứng 3TB | Dung lượng: 3TB - Kích thước: 3.5" - Kết nối: SATA 3 - Tốc độ vòng quay: 7200RPM - Thời gian Bảo hành 60 tháng | 1 | cái |
| 201 | TT Bộ lưu điện(UPS) công suất 650VA | Công suất: 650VA/400W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) - Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V - Điện áp đầu ra 230V - Tần số: 50/60Hz (tự động nhận) - Kết nối PC qua cổng USB - Có thể giám sát qua phần mềm UPS Companion - Có cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax - 06 ổ cắm đầu ra chuẩn IEC C13 (10A) - Thời gian lưu điện: 50 phút cho 01 PC, 26 phút cho 02 PC, 10 phút cho 03 PC, 05 phút cho 04 PC Kích thước: 330 x 180 x 133mm (sâu x cao x rộng) | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU Ở QUA ĐÊM | |||
| 1 | I. PHẦN MÓNG Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 7,136 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,281 | m3 | |
| 4 | Xây móng, bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 13,276 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 2,052 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 8,269 | m3 | |
| 7 | Bê tông cổ cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 2,191 | m3 | |
| 8 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 6,597 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,272 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,388 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,192 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,823 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,169 | 100 m2 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,351 | 100 m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,88 | 100 m2 | |
| 16 | Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,453 | 100 m3 | |
| 17 | Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,875 | 100 m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II(đào đất để làm hè) | 2,922 | m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Bê tông gạch vỡ-đá 4x6 lót nền (Mác 75) XMPC40 | 17,21 | m3 | |
| 20 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,274 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,861 | m3 | |
| 22 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 9,183 | m3 | |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,721 | m3 | |
| 24 | Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | 93,79 | m2 | |
| 25 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 2,174 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,152 | 100 m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,276 | tấn | |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 90 | cấu kiện | |
| 29 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | 5,965 | m3 | |
| 30 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,351 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(v/c đất còn thiếu) | 0,351 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,35 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 33 | II. PHẦN THÂN Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,813 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 7,188 | m3 | |
| 35 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 14,288 | m3 | |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,58 | m3 | |
| 37 | Sản xuất bê tông nan hoa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2(Lam thông gió) | 1,116 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,234 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,612 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,167 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,745 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 1,875 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,102 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,275 | tấn | |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,763 | 100 m2 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,83 | 100 m2 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,429 | 100 m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,222 | 100 m2 | |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp(Lam thông gió) | 0,096 | 100 m2 | |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 54 | cái | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 5,702 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 75 2 bên giữa đổ BT) | 8,118 | m3 | |
| 53 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,706 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 34,844 | m3 | |
| 55 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,6 | m3 | |
| 56 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,298 | m3 | |
| 57 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 5,88 | m2 | |
| 58 | SX, Lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 6,09 | m2 | |
| 59 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 18,84 | m2 | |
| 60 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 0,833 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 16,56 | m2 | |
| 62 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,035 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | 4,56 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,644 | m2 | |
| 65 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa | 7,456 | m2 | |
| 66 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 8 | bộ | |
| 67 | III. PHẦN MÁI Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m(Con sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 1,782 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,155 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 1,782 | tấn | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 231,871 | m2 | |
| 72 | Lợp mái bằng mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | 2,497 | 100 m2 | |
| 73 | Tạm tính máng xối tôn vuông dày 0,45mm | 55 | m | |
| 74 | Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm(cả công) | 13,68 | m2 | |
| 75 | IV. HOÀN THIỆN Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 19,8 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 145,56 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 407,73 | m2 | |
| 78 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) | 68,62 | m2 | |
| 79 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 129,2 | m2 | |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75(Lam thông gió) | 23,936 | m2 | |
| 81 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 63 | m | |
| 82 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 10,52 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75(600x600) | 132,64 | m2 | |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | 13,68 | m2 | |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(600x100) | 13,4 | m2 | |
| 86 | Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm | 75,42 | m2 | |
| 87 | Ốp gạch satíc 60x200 vữa XM Mác 75 | 6,6 | m2 | |
| 88 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 4,484 | m2 | |
| 89 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) vữa XM Mác 75 | 7,38 | m2 | |
| 90 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 | 28,08 | m2 | |
| 91 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 145,56 | m2 | |
| 92 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 394,33 | m2 | |
| 93 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | 54,256 | m2 | |
| 94 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | 211,7 | m2 | |
| 95 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 199,816 | m2 | |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 606,03 | m2 | |
| 97 | V. PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm | 0,83 | 100m | |
| 99 | Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm | 16 | Cái | |
| 100 | Lắp đăt hamelon đường kính 21mm | 16 | Cái | |
| 101 | Lắp đăt măng xông đường kính 21mm | 6 | Cái | |
| 102 | Lắp đăt co đường kính 27mm | 46 | Cái | |
| 103 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | 25 | Cái | |
| 104 | Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm | 6 | Cái | |
| 105 | Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm | 21 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm | 3 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,1 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 34 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 8 | Cái | |
| 110 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | 4 | Cái | |
| 111 | Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 8 | Cái | |
| 112 | VI. PHẦN THOÁT NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | 0,35 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,18 | 100m | |
| 115 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 30 | Cái | |
| 116 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | 9 | Cái | |
| 117 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 64 | Cái | |
| 118 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | 17 | Cái | |
| 119 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | 15 | Cái | |
| 120 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | 9 | Cái | |
| 121 | Lắp đăt tê nhựa D 114 mm | 3 | Cái | |
| 122 | Cầu chắn rác thép D120 | 8 | Cái | |
| 123 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | 4 | Bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa INOX 1 vòi(cả bộ) | 2 | Bộ | |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN) | 4 | Bộ | |
| 126 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | Cái | |
| 127 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 4 | Bộ | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 4 | Cái | |
| 129 | Lắp đặt kệ kính | 4 | Cái | |
| 130 | Lắp đặt gương soi | 4 | Cái | |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 4 | Cái | |
| 132 | Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng | 4 | Cái | |
| 133 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) | 0,149 | 100m3 | |
| 134 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 | 0,868 | m3 | |
| 135 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,32 | m3 | |
| 136 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,304 | m3 | |
| 137 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 139 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,103 | Tấn | |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | Cấu kiện | |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 58,572 | m2 | |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,286 | m2 | |
| 143 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | 1,988 | m2 | |
| 144 | VII. PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt | 6 | Bộ | |
| 146 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | 8 | Cái | |
| 147 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 22w gắn tường | 4 | Cái | |
| 148 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe(CB 1P - 20, 25A) | 7 | Cái | |
| 149 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 5 | Cái | |
| 150 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 8 | Cái | |
| 151 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 3 | Cái | |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 20 | Cái | |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 43 | Hộp | |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 5 | Hộp | |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | 1 | Hộp | |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 188 | m | |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 540 | m | |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | 90 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây Du-CV2X16mm2 | 55 | m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 84 | m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 198 | m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 28 | m | |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-6A, 6A - 6kA) | 1 | Cái | |
| 164 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20, 25A - 6kA) | 5 | Cái | |
| 165 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-63A - 10kA) | 1 | Cái | |
| 166 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 14 Module), âm tường | 1 | Hộp | |
| 167 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,057 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 168 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 4 | cọc | |
| 169 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 14 | m | |
| 170 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,056 | 100m3 | |
| 171 | VIII. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | 8 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | 1 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | 1 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | 98 | m | |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 46 | m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 20 | m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 92 | m | |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 1 | hộp | |
| 180 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 1 | cọc | |
| 181 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 182 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) | 4 | bộ | |
| 183 | Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) | 1 | bộ | |
| 184 | IX. HỆ THỐNG CAMERA Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera Dome hồng ngoại, ốp trần | Camera IP bán cầu 2MP Cảm biến 1/2.8 inch CMOS Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264 Ống kinh 2.8mm/4mm/6mm Chống nhiễu , chống ngược sáng : BLC/3D DNR/ROI/HLC Hồng ngoại xa 30m Chống thấm nước, chống va đập: IP67, IK10 Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, Phát hiện chuyển động , báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp - Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN Nguồn 12VDC, PoE Chất liệu :metal | 2 | thiết bị |
| 185 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera thân hồng ngoại ngoài trời gắn tường | Camer IP thân 2MP Cảm biến 1/2.8 inch CMOS Ống kính 2.8mm/4mm/6mm Chuẩn nén H.265+,H265, H.264+, H.264 Chống nhiễu , chống ngược sáng BLC/3D DNR/ROI/HLC Hồng ngoại tầm xa 30m, Chống thấm nước và bụi: IP67 Nguồn 12VDC, PoE Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, Phát hiện chuyển động , báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp - Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN Chất liệu : metal | 1 | thiết bị |
| 186 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 2 | hộp | |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2(Cáp chống ẩm RG59+2CX0,4mm2) | 54 | m | |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | 54 | m | |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 18 | m | |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 47 | m | |
| 191 | TT Đầu ghi hình 8 kênh | Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênh Chuấn nén H.265/ H.265/+ H264/ H264+ Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 4/8/16 kênh lần lượt là: 40/80/160Mbps. Băng thông đầu ra: 80 Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0. Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps Hỗ trợ 1 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) Nguồn cấp 12V | 1 | Cái |
| 192 | TT Màn hình LED FULL HD 32" | Tỉ lệ màn hình 16:9 Độ phân giải 1920 x 1080 Nguồn điện: 220VAC. | 1 | Cái |
| 193 | TT Ổ cứng 3TB | Dung lượng: 3TB - Kích thước: 3.5" - Kết nối: SATA 3 - Tốc độ vòng quay: 7200RPM - Thời gian Bảo hành 60 tháng | 1 | Cái |
| 194 | TT Bộ lưu điện(UPS) công suất 650VA | Công suất: 650VA/400W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) - Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V - Điện áp đầu ra 230V - Tần số: 50/60Hz (tự động nhận) - Kết nối PC qua cổng USB - Có thể giám sát qua phần mềm UPS Companion - Có cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax - 06 ổ cắm đầu ra chuẩn IEC C13 (10A) - Thời gian lưu điện: 50 phút cho 01 PC, 26 phút cho 02 PC, 10 phút cho 03 PC, 05 phút cho 04 PC Kích thước: 330 x 180 x 133mm (sâu x cao x rộng) | 1 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI NHÀ TIẾP NHẬN ĐỐI TƯỢNG XÃ HỘI | |||
| 1 | I. PHẦN MÓNG Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 3,44 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,596 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 13,997 | m3 | |
| 5 | Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,104 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 4,384 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 23,04 | m3 | |
| 8 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 3,4 | m3 | |
| 9 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | 9,839 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,066 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,012 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,458 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,254 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,227 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,397 | 100 m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,496 | 100 m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,315 | 100 m2 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) | 0,86 | 100 m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | 1,101 | 100 m3 | |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II(đào đất để làm hè) | 2,622 | m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền, hè | 20,416 | m3 | |
| 22 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,323 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 3,365 | m3 | |
| 24 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 10,855 | m3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,846 | m3 | |
| 26 | Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | 111,557 | m2 | |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 2,566 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,174 | 100 m2 | |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,312 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 103 | cấu kiện | |
| 31 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | 6,958 | m3 | |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,391 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(đất còn thiếu) | 0,389 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 34 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,389 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 35 | II. PHẦN THÂN Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,455 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) | 19,345 | m3 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) | 10,895 | m3 | |
| 38 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | 43,015 | m3 | |
| 39 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 8,691 | m3 | |
| 40 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,542 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,541 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,098 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 1,326 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,764 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,479 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 5,975 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,155 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,556 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,137 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,239 | tấn | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 2,451 | 100 m2 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) | 2,096 | 100 m2 | |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) | 1,104 | 100 m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 4,3 | 100 m2 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,35 | 100 m2 | |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,24 | 100 m2 | |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa vữa Mác 250 đá 1x2(Lam thông gió) | 1,848 | m3 | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,169 | 100 m2 | |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 56 | cái | |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 4,584 | m3 | |
| 61 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,095 | m3 | |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 75 2 bên giữa đổ BT) | 5,426 | m3 | |
| 63 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,808 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 102,67 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(lan can) | 1,496 | m3 | |
| 66 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,297 | m3 | |
| 67 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,413 | m3 | |
| 68 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,718 | m3 | |
| 69 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 28,98 | m2 | |
| 70 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 45,66 | m2 | |
| 71 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 1,502 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 22,08 | m2 | |
| 73 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,71 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | 60,32 | m2 | |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 154,422 | m2 | |
| 76 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa | 9,672 | m2 | |
| 77 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 8 | bộ | |
| 78 | III. PHẦN MÁI Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 79 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 2,042 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,245 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 2,042 | tấn | |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 264,715 | m2 | |
| 83 | Lợp mái bằng mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | 2,667 | 100 m2 | |
| 84 | Tạm tính máng xối giao 2 mái | 6,43 | m | |
| 85 | Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm(cả công) | 32,4 | m2 | |
| 86 | IV. HOÀN THIỆN Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,47 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 392,215 | m2 | |
| 88 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 25 | 514,267 | m2 | |
| 89 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài) | 25,376 | m2 | |
| 90 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) | 257,07 | m2 | |
| 91 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 409,964 | m2 | |
| 92 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 86,368 | m2 | |
| 93 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75(Lam thông gió) | 46,512 | m2 | |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) | 96,68 | m2 | |
| 95 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 | 71,304 | m2 | |
| 96 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 321,4 | m | |
| 97 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 25,58 | m2 | |
| 98 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | 2,85 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75(600x600) | 421,78 | m2 | |
| 100 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | 31,5 | m2 | |
| 101 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(600x100) | 10,47 | m2 | |
| 102 | Ốp gạch tường wc tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm | 346,32 | m2 | |
| 103 | Ốp gạch satíc 60x200 vữa XM Mác 75 | 4,78 | m2 | |
| 104 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 3,658 | m2 | |
| 105 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | 13,822 | m2 | |
| 106 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 | 26,22 | m2 | |
| 107 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 392,215 | m2 | |
| 108 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 503,797 | m2 | |
| 109 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | 158,46 | m2 | |
| 110 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | 847,904 | m2 | |
| 111 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 550,675 | m2 | |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.351,701 | m2 | |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 3,876 | 100 m2 | |
| 114 | V. PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm | 0,22 | 100 m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm | 0,74 | 100 m | |
| 116 | Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 117 | Lắp đăt hamelon đường kính 21mm | 16 | cái | |
| 118 | Lắp đăt măng xông đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 119 | Lắp đăt co đường kính 27mm | 52 | cái | |
| 120 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | 25 | cái | |
| 121 | Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm | 14 | cái | |
| 122 | Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm | 19 | cái | |
| 123 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm | 7 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,18 | 100 m | |
| 125 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 28 | cái | |
| 126 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 12 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 12 | cái | |
| 129 | VI. PHẦN THOÁT NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100 m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | 0,45 | 100 m | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,34 | 100 m | |
| 132 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 22 | cái | |
| 133 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | 10 | cái | |
| 134 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 60 | cái | |
| 135 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | 24 | cái | |
| 136 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | 21 | cái | |
| 137 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | 12 | cái | |
| 138 | Lắp đăt tê nhựa D 114 mm | 3 | cái | |
| 139 | Cầu chắn rác thép D120 | 11 | cái | |
| 140 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | 6 | bộ | |
| 141 | Lắp đặt chậu xí xổm | 6 | bộ | |
| 142 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 6 | bộ | |
| 143 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 144 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 146 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 149 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) | 0,149 | 100 m3 | |
| 150 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 | 0,868 | m3 | |
| 151 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,24 | m3 | |
| 152 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,304 | m3 | |
| 153 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100 m2 | |
| 155 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,103 | tấn | |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 157 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 58,572 | m2 | |
| 158 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,286 | m2 | |
| 159 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | 1,988 | m3 | |
| 160 | VII. PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt | 46 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt đèn LED D160 bóng 9w ốp trần | 12 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | 21 | cái | |
| 164 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 22w gắn tường | 6 | cái | |
| 165 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe(CB 1P - 20A) | 6 | cái | |
| 166 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | 11 | cái | |
| 169 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 6 | cái | |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 25 | cái | |
| 173 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 53 | hộp | |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 8 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | 2 | hộp | |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 786 | m | |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 1.505 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | 192 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4X16mm2 | 55 | m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 328 | m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 520 | m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 60 | m | |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 40 | m | |
| 184 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-6A, 10A - 6kA) | 13 | cái | |
| 185 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA) | 13 | cái | |
| 186 | Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 1P-32A - 6kA) | 12 | cái | |
| 187 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 24 Module), âm tường | 1 | hộp | |
| 189 | Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 6 Module), âm tường | 6 | hộp | |
| 190 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,061 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 191 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 4 | cọc | |
| 192 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 14 | m | |
| 193 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,06 | 100 m3 | |
| 194 | VIII. CHỐNG SÉT Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 87m(cả trụ + chân đế) | 1 | cái | |
| 195 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,169 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 196 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 8 | cọc | |
| 197 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc 70mm2 | 44 | m | |
| 198 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | 46 | m | |
| 199 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,169 | 100 m3 | |
| 200 | Lắp đặt kẹp nối + mối hàn hóa nhiệt | 10 | cái | |
| 201 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | 2 | cái | |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | 36 | m | |
| 203 | IX. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 204 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | 11 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | 2 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | 3 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,5 mm2 | 128 | m | |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 140 | m | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 64 | m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 114 | m | |
| 211 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 4 | hộp | |
| 212 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 1 | cọc | |
| 213 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 214 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) | 8 | bộ | |
| 215 | Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) | 1 | bộ | |
| 216 | IX. HỆ THỐNG CAMERA Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera Dome hồng ngoại, ốp trần | Camera IP bán cầu 2MP Cảm biến 1/2.8 inch CMOS Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264 Ống kinh 2.8mm/4mm/6mm Chống nhiễu , chống ngược sáng : BLC/3D DNR/ROI/HLC Hồng ngoại xa 30m Chống thấm nước, chống va đập: IP67, IK10 Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, Phát hiện chuyển động , báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp - Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN Nguồn 12VDC, PoE Chất liệu :metal | 4 | thiết bị |
| 217 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera thân hồng ngoại ngoài trời gắn tường | Camer IP thân 2MP Cảm biến 1/2.8 inch CMOS Ống kính 2.8mm/4mm/6mm Chuẩn nén H.265+,H265, H.264+, H.264 Chống nhiễu , chống ngược sáng BLC/3D DNR/ROI/HLC Hồng ngoại tầm xa 30m, Chống thấm nước và bụi: IP67 Nguồn 12VDC, PoE Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, Phát hiện chuyển động , báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp - Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN Chất liệu : metal | 1 | thiết bị |
| 218 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 2 | hộp | |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2(Cáp chống ẩm RG59+2CX0,4mm2) | 88 | m | |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | 88 | m | |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 27 | m | |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 93 | m | |
| 223 | TT Đầu ghi hình 8 kênh | Đầu ghi hình camera IP 4/8/16 kênh Chuấn nén H.265/ H.265/+ H264/ H264+ Độ phân giải ghi hình tối đa: 8Mp. Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 4/8/16 kênh lần lượt là: 40/80/160Mbps. Băng thông đầu ra: 80 Mbps. Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, HD 1920x1080/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. Hỗ trợ 1 cổng Audio vào, 1 cổng Audio ra. Hỗ trợ 2 cổng USB 2.0. Hỗ trợ 1 cổng mạng RJ45 10/100/1000Mbps Hỗ trợ 1 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 6TB. Hỗ trợ dịch vụ Hik-connect P2P,tên miền Cameraddns miễn phí trọn đời Hỗ trợ tính năng ANR ( Sau khi bị mất kết nối vs camera và được kết nối lại, đầu ghi sẽ lấy lại đoạn dữ liệu khi bị mất kết nối từ thẻ nhớ camera để ghi lên ổ cứng.) Nguồn cấp 12V | 1 | cái |
| 224 | TT Màn hình LED FULL HD 32" | Tỉ lệ màn hình 16:9 Độ phân giải 1920 x 1080 Nguồn điện: 220VAC. | 1 | cái |
| 225 | TT Ổ cứng 2TB | Dung lượng: 2TB - Kích thước: 3.5" - Kết nối: SATA 3 - Tốc độ vòng quay: 7200RPM - Thời gian Bảo hành 60 tháng | 1 | cái |
| 226 | TT Bộ lưu điện(UPS) công suất 650VA | Công suất: 650VA/400W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) - Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V - Điện áp đầu ra 230V - Tần số: 50/60Hz (tự động nhận) - Kết nối PC qua cổng USB - Có thể giám sát qua phần mềm UPS Companion - Có cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax - 06 ổ cắm đầu ra chuẩn IEC C13 (10A) - Thời gian lưu điện: 50 phút cho 01 PC, 26 phút cho 02 PC, 10 phút cho 03 PC, 05 phút cho 04 PC Kích thước: 330 x 180 x 133mm (sâu x cao x rộng) | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, MỞ RỘNG KHU NHÀ Ở & ĐIỀU TRỊ HỌC VIÊN TỰ NGUYỆN | |||
| 1 | I. PHẦN THÁO DỠ Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,275 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 1,105 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 3,002 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 330,32 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 75,06 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | 15,974 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 26 | cấu kiện | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 6,235 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 21,678 | m3 | |
| 10 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | 0,336 | m2 | |
| 11 | Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | 0,736 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 22cm(tường đá) | 2,007 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá(móng đá) | 4,409 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, bê tông gạch vỡ(bậc cấp, bệ xí xổm) | 0,179 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | 293,34 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường wc | 215,82 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 20,22 | m2 | |
| 18 | Bốc xếp phế thải các loại | 57,179 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 57,179 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | 57,179 | m3 | |
| 21 | II. PHẦN MÓNG Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 119,648 | m3 đất nguyên thổ | |
| 23 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 3,152 | m3 | |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | 1,179 | m3 | |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75(Đá tận dụng) | 6,675 | m3 | |
| 26 | Xây tường chắn bậc cấp bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,208 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 3,567 | m3 | |
| 28 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 0,628 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 16,549 | m3 | |
| 30 | Đục nhám mặt bê tông(đà kiềng) | 0,24 | m2 | |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 20cm + Sika Anchorfix 3001 | 16 | lỗ khoan | |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm Cổ móng, đà kiềng, cột(SIKA DUR732)Cổ móng, đà kiềng, cột | 1,93 | m2 | |
| 33 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 3,908 | m3 | |
| 34 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | 4,676 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,517 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,005 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,089 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,133 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,697 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,413 | 100 m2 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,561 | 100 m2 | |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,61 | 100 m2 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất chân móng) | 1,426 | 100 m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(đắp nền) | 0,422 | 100 m3 | |
| 45 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II(đào đất để làm hè) | 3,297 | m3 đất nguyên thổ | |
| 46 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 lót nền, hè | 15,153 | m3 | |
| 47 | Đào hố ga, mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | 0,201 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 48 | Bê tông lót hố ga, mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,041 | m3 | |
| 49 | Xây mương, hố ga bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 6,815 | m3 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | 0,283 | m3 | |
| 51 | Láng hố ga, mương cáp, mương rãnh vữa XM Mác 75 | 67,926 | m2 | |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1,549 | m3 | |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,105 | 100 m2 | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,191 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 62 | cấu kiện | |
| 56 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | 4,405 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II(v/c đất thừa đi đổ) | 0,106 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,106 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 59 | III. PHẦN THÂN Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 19,095 | m3 | |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm sàn) | 23,146 | m3 | |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2(Dầm mái) | 21,348 | m3 | |
| 62 | Bê tông sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | 69,089 | m3 | |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 14,529 | m3 | |
| 64 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,045 | m3 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,613 | tấn | |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 3,245 | tấn | |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,124 | tấn | |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,976 | tấn | |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 5,238 | tấn | |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 10,47 | tấn | |
| 71 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,338 | tấn | |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 1,018 | tấn | |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,05 | tấn | |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,261 | tấn | |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 3,38 | 100 m2 | |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm sàn) | 2,96 | 100 m2 | |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m(Dầm mái) | 2,264 | 100 m2 | |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 7,697 | 100 m2 | |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,36 | 100 m2 | |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,184 | 100 m2 | |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nan hoa vữa Mác 250 đá 1x2(Lam thông gió) | 3,137 | m3 | |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,268 | 100 m2 | |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 138 | cái | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 26,966 | m3 | |
| 85 | Xây hộp KT bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,05 | m3 | |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(tường dày 75 2 bên giữa đổ BT) | 6,381 | m3 | |
| 87 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | 2,127 | m3 | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 71,033 | m3 | |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(lan can) | 0,858 | m3 | |
| 90 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 5,52 | m3 | |
| 91 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 1,958 | m3 | |
| 92 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,616 | m3 | |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75(CHẮN BỆ CẦU) | 0,15 | m3 | |
| 94 | Bê tông gạch vỡ (Mác 75) vữa XM Mác 50(bệ cầu - gạch vỡ tận dụng) | 1,3 | m3 | |
| 95 | SX, Lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 47,04 | m2 | |
| 96 | SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm phụ kiện GQ, thanh nhựa PROFILE, lõi thép 1,2mm | 73,08 | m2 | |
| 97 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | 2,51 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm | 40,02 | m2 | |
| 99 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,397 | tấn | |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 | 45,2 | m2 | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,544 | m2 | |
| 102 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa | 17,884 | m2 | |
| 103 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | 18 | bộ | |
| 104 | IV. PHẦN MÁI Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 105 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 4,251 | tấn | |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | 0,157 | tấn | |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | 4,251 | tấn | |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 511,163 | m2 | |
| 109 | Lợp mái bằng mạ màu sóng vuông dày 0,4mm | 5,355 | 100 m2 | |
| 110 | Tạm tính máng xối giao 2 mái | 8,663 | m | |
| 111 | Tạm tính làm trần thạch cao khung nhôm chìm chống ẩm(cả công) | 116,38 | m2 | |
| 112 | V. HOÀN THIỆN Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 180,87 | m2 | |
| 113 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 313,54 | m2 | |
| 114 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 681,8 | m2 | |
| 115 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm mái tường ngoài) | 37,048 | m2 | |
| 116 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(Dầm sơn nước) | 426,761 | m2 | |
| 117 | Trát trần vữa XM Mác 75 | 668,44 | m2 | |
| 118 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | 147,712 | m2 | |
| 119 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75(Lam thông gió) | 70,992 | m2 | |
| 120 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng(Flikote) | 159,856 | m2 | |
| 121 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 | 122,808 | m2 | |
| 122 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 420,2 | m | |
| 123 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 37,29 | m2 | |
| 124 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 | 2,79 | m2 | |
| 125 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75(600x600) | 695,36 | m2 | |
| 126 | Lát nền, sàn, gạch granit tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X30cm | 111,06 | m2 | |
| 127 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2(600x100) | 9,08 | m2 | |
| 128 | Ốp gạch tường tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm(phần tường hiện trạng) | 435,36 | m2 | |
| 129 | Ốp gạch tường tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 gạch 30X60cm(tường mới) | 578,04 | m2 | |
| 130 | Ốp gạch satíc 60x200 vữa XM Mác 75 | 28,14 | m2 | |
| 131 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | 9,322 | m2 | |
| 132 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | 16,273 | m2 | |
| 133 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 | 32,97 | m2 | |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ(tường ngoài nhà) | 107,22 | m2 | |
| 135 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ(tường trong nhà) | 438,29 | m2 | |
| 136 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần(Lam thông gió, má cửa) | 34,6 | m2 | |
| 137 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 420,76 | m2 | |
| 138 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt trong) | 1.111,01 | m2 | |
| 139 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | 290,594 | m2 | |
| 140 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(trong nhà) | 1.276,071 | m2 | |
| 141 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 711,354 | m2 | |
| 142 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 2.387,02 | m2 | |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 6,456 | 100 m2 | |
| 144 | VI. PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 21*1.6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100 m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, 27*1.8 mm | 2,4 | 100 m | |
| 146 | Lắp đăt co ren trong đường kính 21mm | 64 | cái | |
| 147 | Lắp đăt hamelon đường kính 21mm | 64 | cái | |
| 148 | Lắp đăt măng xông đường kính 21mm | 19 | cái | |
| 149 | Lắp đăt co đường kính 27mm | 151 | cái | |
| 150 | Lắp đăt tê đường kính 27mm | 88 | cái | |
| 151 | Lắp đăt hamelon nhựa D 27 mm | 34 | cái | |
| 152 | Lắp đăt măng xông nhựa D 27 mm | 60 | cái | |
| 153 | Lắp đặt van 2 chiều đồng, đường kính van 27mm | 17 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,55 | 100 m | |
| 155 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 64 | cái | |
| 156 | Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 32 | cái | |
| 157 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 20mm | 16 | cái | |
| 158 | Lắp đặt dây nối mềm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mm | 32 | cái | |
| 159 | VII. PHẦN THOÁT NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100 m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mm | 2,39 | 100 m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mm | 0,48 | 100 m | |
| 162 | Lắp đăt co nhựa D 32mm | 92 | cái | |
| 163 | Lắp đăt tê nhựa D 32mm | 56 | cái | |
| 164 | Lắp đăt co nhựa D 90 mm | 136 | cái | |
| 165 | Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mm | 60 | cái | |
| 166 | Lắp đăt co nhựa D 114 mm | 58 | cái | |
| 167 | Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mm | 20 | cái | |
| 168 | Lắp đăt tê nhựa D 114 mm | 11 | cái | |
| 169 | Cầu chắn rác thép D120 | 17 | cái | |
| 170 | Lắp đặt lavabo(Tương đương INAX GL-296V) | 16 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt chậu xí xổm | 16 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 16 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen(Vòi nóng lạnh) | 16 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 32 | cái | |
| 175 | Lắp đặt kệ kính | 16 | cái | |
| 176 | Lắp đặt gương soi | 16 | cái | |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc | 16 | cái | |
| 178 | Lắp đặt giá treo + hộp đựng xà phòng | 16 | cái | |
| 179 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II(hầm tự hoại) | 0,149 | 100 m3 | |
| 180 | Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50 | 0,868 | m3 | |
| 181 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 | 3,24 | m3 | |
| 182 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 0,304 | m3 | |
| 183 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,57 | m3 | |
| 184 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100 m2 | |
| 185 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | 0,103 | tấn | |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 6 | cấu kiện | |
| 187 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | 58,572 | m2 | |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước | 29,286 | m2 | |
| 189 | Đắp đất quanh hầm bằng thủ công | 1,988 | m3 | |
| 190 | VIII. PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 18W có chóa bán nguyệt | 36 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt đèn LED D160 bóng 9w ốp trần | 32 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55w | 28 | cái | |
| 194 | Lắp đặt quạt hút 255x255 - 220v - 22w gắn tường | 16 | cái | |
| 195 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe(CB 1P - 20, 25A) | 32 | cái | |
| 196 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ) | 17 | cái | |
| 197 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | 18 | cái | |
| 198 | Lắp đặt công tắc 2 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 2 công tắc 1 chiều (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ) | 18 | cái | |
| 201 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ) | 96 | cái | |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | 183 | hộp | |
| 203 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 18 | hộp | |
| 204 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150 | 2 | hộp | |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 1.420 | m | |
| 206 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 3.502 | m | |
| 207 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2 | 996 | m | |
| 208 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2 | 159 | m | |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 4X16mm2 | 55 | m | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 560 | m | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 1.325 | m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | 50 | m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | 40 | m | |
| 214 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-10A - 6kA) | 7 | cái | |
| 215 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20, 25A - 6kA) | 23 | cái | |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-32A - 6kA) | 4 | cái | |
| 217 | Lắp đặt automat 3 cực, (MCB 3P-50A - 10kA) | 1 | cái | |
| 218 | Lắp đặt tủ điện tổng(MDB: 32 Module), âm tường | 1 | hộp | |
| 219 | Lắp đặt tủ điện phòng(DB/n: 6 Module), âm tường | 2 | hộp | |
| 220 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II(Đào đất đặt dây tiếp địa) | 0,061 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 221 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 4 | cọc | |
| 222 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 14 | m | |
| 223 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90(Lấp đất) | 0,06 | 100 m3 | |
| 224 | IX. HỆ THỐNG CAMERA Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera Dome hồng ngoại, ốp trần | Camera IP bán cầu 2MP Cảm biến 1/2.8 inch CMOS Chuẩn nén H.265+/H.265/H.264 Ống kinh 2.8mm/4mm/6mm Chống nhiễu , chống ngược sáng : BLC/3D DNR/ROI/HLC Hồng ngoại xa 30m Chống thấm nước, chống va đập: IP67, IK10 Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, Phát hiện chuyển động , báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp - Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN Nguồn 12VDC, PoE Chất liệu :metal | 8 | thiết bị |
| 225 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp camera thân hồng ngoại ngoài trời gắn tường | Camer IP thân 2MP Cảm biến 1/2.8 inch CMOS Ống kính 2.8mm/4mm/6mm Chuẩn nén H.265+,H265, H.264+, H.264 Chống nhiễu , chống ngược sáng BLC/3D DNR/ROI/HLC Hồng ngoại tầm xa 30m, Chống thấm nước và bụi: IP67 Nguồn 12VDC, PoE Tính năng thông minh: Phát hiện vượt làn, Phát hiện xâm nhậm vào 1 khu vực thiết lập sẵn, Phát hiện chuyển động , báo động giả mạo video, xung đột địa chỉ IP, đăng nhập bất hợp pháp - Đáp ứng tiêu chuẩn UL, EN Chất liệu : metal | 1 | thiết bị |
| 226 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 2 | hộp | |
| 227 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 1mm2(Cáp chống ẩm RG59+2CX0,4mm2) | 206 | m | |
| 228 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6) | 206 | m | |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2 | 6 | m | |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 191 | m | |
| 231 | TT Đầu ghi hình 16 kênh | Đầu ghi camera 16 kênh Hikvison IP DS-7716NI- K4 trang bị cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz, chuẩn nén video H.265/H.265+/H.264/H.264+/MPEG4 mang lại trải nghiệm hình ảnh chất lượng cao, chân thực, rõ nét | 1 | cái |
| 232 | TT Màn hình LED FULL HD 32" | Tỉ lệ màn hình 16:9 Độ phân giải 1920 x 1080 Nguồn điện: 220VAC. | 1 | cái |
| 233 | TT Ổ cứng 3TB | Dung lượng: 3TB - Kích thước: 3.5" - Kết nối: SATA 3 - Tốc độ vòng quay: 7200RPM - Thời gian Bảo hành 60 tháng | 1 | cái |
| 234 | TT Bộ lưu điện(UPS) công suất 650VA | Công suất: 650VA/400W - Công nghệ Line Interactive với tính năng tự động ổn áp (AVR) - Dải điện áp đầu vào rộng: từ 170-280V - Điện áp đầu ra 230V - Tần số: 50/60Hz (tự động nhận) - Kết nối PC qua cổng USB - Có thể giám sát qua phần mềm UPS Companion - Có cổng bảo vệ đường internet/ thoại/ fax - 06 ổ cắm đầu ra chuẩn IEC C13 (10A) - Thời gian lưu điện: 50 phút cho 01 PC, 26 phút cho 02 PC, 10 phút cho 03 PC, 05 phút cho 04 PC Kích thước: 330 x 180 x 133mm (sâu x cao x rộng) | 1 | bộ |
| 235 | X. HT BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | 1 | hộp | |
| 236 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo khói) | 24 | bộ | |
| 237 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(loa báo cháy) | 2 | bộ | |
| 238 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(nút báo khẩn) | 4 | bộ | |
| 239 | Lắp đặt cáp chống cháy CXV/Fr 2x1,0 mm2 | 268 | m | |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 234 | m | |
| 241 | Lắp đặt hộp nối, phân dây D100 | 2 | hộp | |
| 242 | Tạm tính lắp đặt bộ nguồn(ắc quy khô) | 1 | bộ | |
| 243 | Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400) | 1 | cọc | |
| 244 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2 | 2 | m | |
| 245 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp(Emergency) 220V-50Hz, bóng LED 6W(có pin dùng trong 2h) | 7 | bộ | |
| 246 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 1 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 2h) | 2 | bộ | |
| 247 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối đi(EXIT) 2 mặt, bóng LED 2,2W(có pin dùng trong 2h) | 1 | bộ | |
| 248 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2 | 256 | m | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 115 | m | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN DƯỜNG NỘI BỘ + TƯỜNG RÀO NGĂN CÁCH KHU BẮT BUỘC | |||
| 1 | I. SÂN DƯỜNG NỘI BỘ Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 24,193 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 4,84 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 27,925 | m3 | |
| 5 | Đắp đất chân móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,451 | m3 | |
| 6 | Gia cố nền đất yếu bằng rải vải địa kỹ thuật, làm móng công trình(Bạt chống mất nước) | 12,542 | 100 m2 | |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 125,409 | m3 | |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch TERRAZZO 400X400 vữa XM Mác 75 | 1.254,09 | m2 | |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | 9,1 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | 9,1 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ôtô 7 tấn | 9,1 | m3 | |
| 12 | II. TƯỜNG RÀO NGĂN CÁCH KHU BẮT BUỘC Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, gạch đá(trụ đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | 0,293 | tấn | |
| 14 | TT Phá dỡ hàng rào dây thép gai(hàng rào lưới B40) | 210,3 | m2 | |
| 15 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 0,428 | 100 m3 | |
| 16 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | 18,452 | m3 | |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | 2,191 | m3 | |
| 18 | Xây móng, bậc cấp bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 21,803 | m3 | |
| 19 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 1,781 | m3 | |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | 5,478 | m3 | |
| 21 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 9,223 | m3 | |
| 22 | Bê tông giằng vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | 5,029 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,143 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,219 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,909 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng kiềng đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,081 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,619 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,306 | 100 m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 1,797 | 100 m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,607 | 100 m2 | |
| 31 | Đắp đất quanh hố ga, mương bằng thủ công | 38,448 | m3 | |
| 32 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,064 | m3 | |
| 33 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung(7,5x11,5x17,5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 32,606 | m3 | |
| 34 | Trát trụ chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | 125,452 | m2 | |
| 35 | Trát trụ chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75(trát lớp 2 để kẻ ron) | 26,726 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | 580,825 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75(giằng) | 77,491 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 9,6 | m | |
| 39 | Trát vẩy tường chống vang vữa XM Mác 75 | 3,12 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường(tường mặt ngoài) | 580,825 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần(ngoài nhà) | 206,063 | m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 786,888 | m2 | |
| 43 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | 0,217 | tấn | |
| 44 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt | 1,856 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,818 | m2 | |
| 46 | TT kẽm gai đầu tường rào | 134,2 | kg | |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | I. HỆ THỐNG PCCC Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,394 | m2 |
| 2 | Đào mương chôn ống bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | 0,18 | 100 m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | 0,171 | 100 m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 114*3,6mm | 0,9 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75*3,6mm | 0,05 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt BU thép, đường kính 100mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn thu gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100/65mm | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đầu khớp nối đường kính 50mm | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co, đường kính 75mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100/2D65mm | 3 | cái | |
| 13 | Tạm tính tủ chữa cháy ngoài nhà 550x800x200 | 3 | cái | |
| 14 | Tạm tính lăng + vòi chữa cháy chữa cháy D63mm(1 bộ = 2 cuộn) | 3 | bộ | |
| 15 | Tạm tính bình chữa cháy MFZ5 | 21 | Bình | |
| 16 | Tạm tính bình chữa cháy MT5 | 21 | Cái | |
| 17 | Tạm tính bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 5 | Cái | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 0,144 | m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | 0,144 | m3 | |
| 20 | TT Bu lon đuôi cá M14 | 12 | cái | |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,002 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,12 | m2 | |
| 23 | Máy bơm ly tâm trục ngang, động cơ điện, Q>45m3/H, H >70m | 1 | cái | |
| H | HẠNG MỤC: DI RỜI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | I. PHẦN XÂY DỰNG Đào hố móng trụ trên nền đất cấp 2, rộng <=1m; sâu >1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng chiều rộng <= 250cm vữa mác 150 đá 4x6 | 0,205 | m3 | |
| 3 | Bêtông móng trụ điện chiều rộng <= 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | 3,444 | m3 | |
| 4 | Đổ vữa xi măng mác 75 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=1km | 0,042 | 100m3 | |
| 6 | Đào hố nhổ trụ trên nền đất cấp 2, rộng <=1m; sâu >1m | 4,2 | m3 | |
| 7 | Tháo đà cản bê tông | 4 | cấu kiện | |
| 8 | II. PHẦN LẮP ĐẶT Lắp đặt trụ BTLT 12,0m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | trụ | |
| 9 | Tháo trụ BTLT 12,0m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | trụ | |
| 10 | Vận chuyển trụ BTLT bằng cơ giới kết hợp thủ công cư ly ≤ 1km | 4,56 | tấn | |
| 11 | Lắp máy biến áp 3 pha 22/0,4kV CS ≤ 100kVA | 1 | máy | |
| 12 | Tháo máy biến áp 3 pha 22/0,4kV CS ≤ 100kVA | 1 | máy | |
| 13 | Lắp chống sét van ≤ 35kV | 1 | 3 pha | |
| 14 | Tháo chống sét van ≤ 35kV | 1 | 3 pha | |
| 15 | Lắp FCO 22kV | 1 | 3 pha | |
| 16 | Tháo FCO 22kV | 1 | 3 pha | |
| 17 | Lắp đặt xà thép đỡ thiết bị | 0,35 | tấn | |
| 18 | Tháo xà thép đỡ thiết bị | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp dây dẫn đồng <=95mm2 | 92 | m | |
| 20 | Tháo dây dẫn đồng <=95mm2 | 0,092 | km/dây | |
| 21 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công <=50mm2 | 0,202 | km/dây | |
| 22 | Tháo dây bằng thủ công <=50mm2 | 0,236 | km/dây | |
| 23 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công <=95mm2 | 0,128 | km/dây | |
| 24 | Tháo dây bằng thủ công <=95mm2 | 0,128 | km/dây | |
| 25 | Lắp sứ đứng 22kV | 9 | cái | |
| 26 | Tháo sứ đứng 22kV | 0,9 | 10 sứ | |
| 27 | Lắp sứ chuỗi 2 bát sứ | 3 | chuỗi sứ | |
| 28 | Tháo sứ chuỗi 2 bát sứ | 3 | chuỗi sứ | |
| 29 | Lắp ống nhựa bảo vệ | 2 | 10m | |
| 30 | Tháo ống nhựa bảo vệ D90 | 13 | m | |
| 31 | Tháo dây néo cột | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp kẹp ống bảo vệ cáp | 7 | bộ | |
| 33 | Tháo kẹp quai - kẹp hotline | 3 | bộ | |
| 34 | Lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 35 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 36 | Lắp tủ tụ bù trên cột điện áp 0,4kV | 1 | hệ thống | |
| 37 | Tháo tủ tụ bù trên cột điện áp 0,4kV | 1 | hệ thống | |
| 38 | Đào đất rãnh tiếp địa rộng <=1m, sâu <=1m (Đất cấp II) | 16 | m3 | |
| 39 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 15,99 | m3 | |
| 40 | Đóng cọc tiếp địa D16-2400 | 1,2 | 10cọc | |
| 41 | Rải dây tiếp địa | 6,8 | 10m | |
| 42 | Lắp bộ xà đỡ 2,0m | 1 | bộ | |
| 43 | Tháo bộ xà đỡ 2,0m | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp bộ xà néo 2,4m | 2 | bộ | |
| 45 | Tháo bộ xà néo 2,4m | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp bộ rack 4 sứ | 1 | bộ | |
| 47 | Tháo bộ rack 4 sứ | 1 | bộ | |
| 48 | Lắp bộ rack 1 sứ | 1 | bộ | |
| 49 | Tháo bộ rack 1sứ | 1 | bộ | |
| I | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ăn 10 chỗ ngồi | Chất liệu Inox, dày 0,8 mm trở lên. Kích thước: 1200x1200x760mm | 23 | Cái |
| 2 | Bàn ghế tiếp khách | Ghế ván MDF Veneer 2 mặt dày 17mm, nệm bọc simili, sơn . Mặt bàn ván ván MDF Veneer 2 mặt lót kính 8mm vát cạnh, thổi PU. Kích thước: - TỔNG 3 Ghế 4.2x0.7x0.8m, 1 băng 3 chỗ ngồi; 2 ghế rời. - Bàn 1.2mx0.5x0.55m | 2 | Cái |
| 3 | Ghế nhựa | Kích thước: 43 x 51.5 x 83 cm 'Chất liệu: Nhựa PP nguyên sinh, an toàn tuyệt đối, không độc hại Chất liệu nhựa dày chắc chắn đi kèm trọng lượng nhẹ dễ dàng di chuyển Ghế có lưng tựa | 180 | Cái |
| 4 | Giường tầng | Kích thước: 1900x850x1650 (Trong đó Tầng 1 có chiều cao là 350mm, tầng 2 có chiều cao là 1350mm) Giường hai tầng, khung sắt hộp (30x60x1,2)mm, lan can bảo vệ, cầu thang bằng sắt hộp (25x25x1,2)mm, giát giường bằng sắt hộp (30x30x1,2)mm. Sắt được sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Có bộ nệm, mền, gối. | 20 | Cái |
| 5 | Tủ quần áo 10 ngăn | -Là loại tủ locker sắt dùng để đựng vật dụng cá nhân. - Kích thước: 1940 x 900 x 450 mm (C x R x S) Chất liệu: Tôn sơn tĩnh điện chất lượng cao Độ dày 0.5 – 0.7 mm Cấu trúc Tủ 10 ngăn 2 cột, trên mỗi cánh cửa được dập 1 bảng tên và lam gió, tiếp đất bằng bốn chân cao su. | 15 | Cái |
| J | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi