Gói thầu: 01.XL: Xây dựng trụ sở làm việc Hạt Kiểm lâm Lộc Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918051-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng trụ sở làm việc Hạt Kiểm lâm Lộc Hà
Số hiệu KHLCNT 20200902369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tại Quyết định số 2403/QĐ-UBND ngày 29/7/2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 16:27:00 đến ngày 2020-09-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,891,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,218 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 30,45 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 14,255 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 25,765 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,695 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,736 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả KT theo chương V 0,612 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,225 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả KT theo chương V 1,579 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả KT theo chương V 0,833 tấn
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 25,973 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 35,517 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,573 100m3
14 Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,456 100m3
15 Mua đất đắp nền Mô tả KT theo chương V 50,725 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 16,372 m3
17 Đắp phào đơn thành móng, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 61,52 m
18 Bả bằng bột bả vào thành móng Mô tả KT theo chương V 34,758 m2
19 Sơn thành móng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 34,758 m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót tam cấp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,926 m3
21 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,319 m3
22 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả KT theo chương V 18,222 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 Mô tả KT theo chương V 10,844 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,786 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả KT theo chương V 0,34 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả KT theo chương V 2,639 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 14,169 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 1,855 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả KT theo chương V 0,488 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả KT theo chương V 2,704 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả KT theo chương V 0,905 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 43,116 m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái sảnh, sê nô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 12,375 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,104 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái sảnh, sê nô Mô tả KT theo chương V 1,572 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 4,512 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,216 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,267 100m2
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Mô tả KT theo chương V 0,249 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m Mô tả KT theo chương V 0,09 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,034 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả KT theo chương V 0,659 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Mô tả KT theo chương V 0,159 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=28 m Mô tả KT theo chương V 0,494 tấn
45 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 12,957 m3
46 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 84,247 m3
47 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 39,21 m3
48 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,614 m3
49 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,694 m3
50 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Mô tả KT theo chương V 2,716 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,716 tấn
52 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m (Bỏ hao phí Litô, đinh, dây thép) Mô tả KT theo chương V 2,152 100m2
53 Dây đồng buộc ngói Mô tả KT theo chương V 1
54 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 130,46 m2
55 Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 430,468 m2
56 Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 690,804 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 260,691 m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 147,18 m2
59 Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 65,9 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 83,615 m2
61 Trát sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 157,2 m2
62 Trát ô nổi trang trí, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 1,44 m2
63 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 95,393 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 74,68 m
65 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 77,28 m
66 Trát gờ chỉ đứng cột, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 104,4 m
67 Tạo rãnh thoát nước hành lang Mô tả KT theo chương V 52,74 m
68 Chống thấm mái sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng màng khò nóng Mô tả KT theo chương V 76,753 m2
69 Láng tạo dốc mái sảnh, sê nô, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 41,387 m2
70 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả KT theo chương V 18,983 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm Mô tả KT theo chương V 327,305 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm Mô tả KT theo chương V 9,733 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả KT theo chương V 48,592 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 430,468 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả KT theo chương V 417,891 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả KT theo chương V 537,256 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả KT theo chương V 296,695 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 848,359 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 833,951 m2
80 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 5,628 100m2
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 142,098 m2
82 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả KT theo chương V 73,374 m2
83 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả KT theo chương V 11,313 m2
84 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả KT theo chương V 226,785 m2
85 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 226,785 m2
86 Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 21,87 m2
87 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 7,56 m2
88 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 60,12 m2
89 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 5,334 m2
90 Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) Mô tả KT theo chương V 8,244 m2
91 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14mm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 60,12 m2
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 60,12 m2
93 Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ d=75mm sơn Pu, thanh đứng bằng thép LA 4 dày 5mm, thanh ngang bằng song sắt D20 và D12 sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 12,25 md
94 Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện Mô tả KT theo chương V 4,752 m2
95 Lắp dựng lan can, lam chắn nắng Mô tả KT theo chương V 15,777 m2
96 Sản xuất lắp dựng huy hiệu ngành, mạ đồng Mô tả KT theo chương V 1 bộ
97 Lắp đặt đèn Led Panel 0,3x1,2m Mô tả KT theo chương V 29 bộ
98 Lắp đặt đèn Led ốp trần Mô tả KT theo chương V 20 bộ
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 6 cái
100 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 7 cái
101 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều Mô tả KT theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Mô tả KT theo chương V 15 cái
105 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả KT theo chương V 50 cái
106 Lắp đặt hộp đấu nối điện âm tường Mô tả KT theo chương V 8 cái
107 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả KT theo chương V 10 bộ
108 Lắp đặt tủ điện tổng 250x400 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả KT theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả KT theo chương V 9 cái
113 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 39 cái
114 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 3x25+1x16mm2 Mô tả KT theo chương V 40 m
115 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 3x10+1x6mm2 Mô tả KT theo chương V 56 m
116 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 30 m
117 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 248 m
118 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 492 m
119 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 15 m
120 Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính 16mm Mô tả KT theo chương V 15 m
121 Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 368 m
122 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả KT theo chương V 2 bộ
123 Lắp đặt máy điều hoà Inverter 12.000BTU (gồm giá đỡ cục nóng) Mô tả KT theo chương V 9 máy
124 Lắp đặt ống đồng cho điều hòa 12.000BTU Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
125 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 21mm Mô tả KT theo chương V 0,27 100m
127 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm Mô tả KT theo chương V 0,27 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 27mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
129 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm Mô tả KT theo chương V 0,36 100m
130 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 hộp
131 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL5 5kg Mô tả KT theo chương V 4 bộ
132 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả KT theo chương V 4 bộ
133 Lắp đặt Bảng hiệu chữa cháy Mô tả KT theo chương V 2 bộ
134 Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm L=1400mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
135 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả KT theo chương V 60 m
136 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả KT theo chương V 35 m
137 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2400 Mô tả KT theo chương V 6 cọc
138 Kẹp kiểm tra Mô tả KT theo chương V 2 bộ
139 Chân đỡ kim D16, L=430 Mô tả KT theo chương V 6 cái
140 Bách hàn liên kết D8, L=140 Mô tả KT theo chương V 8 cái
141 Chân đỡ dây xuống D8, L=350 Mô tả KT theo chương V 8 cái
142 Que hàn 3ly Mô tả KT theo chương V 3 kg
143 Sơn dẫn điện Mô tả KT theo chương V 1 kg
144 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 16,31 m3
145 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 16,31 m3
146 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
148 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 20 cái
151 Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
152 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
155 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm Mô tả KT theo chương V 6 cái
156 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
157 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Mô tả KT theo chương V 0,05 100m
158 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Mô tả KT theo chương V 0,2 100m
159 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
160 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/50mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
162 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
163 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm Mô tả KT theo chương V 18 cái
164 Lắp đặt phễu thu nước sàn Mô tả KT theo chương V 2 cái
165 Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
166 Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
167 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
168 Lắp đặt chậu rửa lavabo Mô tả KT theo chương V 2 bộ
169 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi gật gù Mô tả KT theo chương V 2 bộ
170 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt van phao tự động Mô tả KT theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
173 Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h; H=20m Mô tả KT theo chương V 1 cái
174 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 76mm Mô tả KT theo chương V 2 100m
175 Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 76mm Mô tả KT theo chương V 60 cái
176 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 100 cái
177 Lắp đặt phễu thu nước mưa Mô tả KT theo chương V 20 cái
178 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 20 cái
B BỂ TỰ HOẠI (SL: 01)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,175 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,06 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 0,869 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,13 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,017 100m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,587 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,085 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg Mô tả KT theo chương V 6 cấu kiện
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm Mô tả KT theo chương V 0,102 tấn
10 Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 3,765 m3
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,288 m2
12 Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 23,157 m2
13 Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 18,694 m2
14 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả KT theo chương V 46,139 m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nướ, hố ga, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 59,186 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả KT theo chương V 23,103 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 8,016 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,539 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương thoát nước, hố ga Mô tả KT theo chương V 0,216 100m2
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,447 m3
7 Trát hố ga, mương thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 95,378 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 5,969 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,914 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả KT theo chương V 0,398 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan hố ga, mương thoát nước Mô tả KT theo chương V 99 cấu kiện
D SÂN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,695 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,39 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,224 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 34,112 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,177 100m3
6 Rải bạt ni lông Mô tả KT theo chương V 3,923 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 39,234 m3
8 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 392,34 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->