Gói thầu: 01.XL: Xây dựng trụ sở làm việc Hạt Kiểm lâm Lộc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng trụ sở làm việc Hạt Kiểm lâm Lộc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200902369 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tại Quyết định số 2403/QĐ-UBND ngày 29/7/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 16:27:00 đến ngày 2020-09-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,891,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,218 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 30,45 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 14,255 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 25,765 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,695 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,736 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,579 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,833 | tấn |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 25,973 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 35,517 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,573 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp nền | Mô tả KT theo chương V | 50,725 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 16,372 | m3 |
| 17 | Đắp phào đơn thành móng, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 61,52 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào thành móng | Mô tả KT theo chương V | 34,758 | m2 |
| 19 | Sơn thành móng ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 34,758 | m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót tam cấp, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,926 | m3 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc tam cấp chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,319 | m3 |
| 22 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả KT theo chương V | 18,222 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 10,844 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,786 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả KT theo chương V | 2,639 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 14,169 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,855 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả KT theo chương V | 0,488 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả KT theo chương V | 2,704 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả KT theo chương V | 0,905 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 43,116 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái sảnh, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 12,375 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 3,104 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái sảnh, sê nô | Mô tả KT theo chương V | 1,572 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 4,512 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,216 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả KT theo chương V | 0,249 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Mô tả KT theo chương V | 0,09 | tấn |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,034 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả KT theo chương V | 0,659 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả KT theo chương V | 0,159 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Mô tả KT theo chương V | 0,494 | tấn |
| 45 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 12,957 | m3 |
| 46 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 84,247 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 39,21 | m3 |
| 48 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,614 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,694 | m3 |
| 50 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả KT theo chương V | 2,716 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,716 | tấn |
| 52 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m (Bỏ hao phí Litô, đinh, dây thép) | Mô tả KT theo chương V | 2,152 | 100m2 |
| 53 | Dây đồng buộc ngói | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 130,46 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 430,468 | m2 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 690,804 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 260,691 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 147,18 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 65,9 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 83,615 | m2 |
| 61 | Trát sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 157,2 | m2 |
| 62 | Trát ô nổi trang trí, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m2 |
| 63 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 95,393 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 74,68 | m |
| 65 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 77,28 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ đứng cột, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 104,4 | m |
| 67 | Tạo rãnh thoát nước hành lang | Mô tả KT theo chương V | 52,74 | m |
| 68 | Chống thấm mái sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng màng khò nóng | Mô tả KT theo chương V | 76,753 | m2 |
| 69 | Láng tạo dốc mái sảnh, sê nô, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,387 | m2 |
| 70 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 18,983 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 327,305 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch granit chống trơn 300x300mm | Mô tả KT theo chương V | 9,733 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Mô tả KT theo chương V | 48,592 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 430,468 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 417,891 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 537,256 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 296,695 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 848,359 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 833,951 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả KT theo chương V | 5,628 | 100m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 142,098 | m2 |
| 82 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 73,374 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả KT theo chương V | 11,313 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 226,785 | m2 |
| 85 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 226,785 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 21,87 | m2 |
| 87 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 7,56 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 60,12 | m2 |
| 89 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 5,334 | m2 |
| 90 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh (Việt Pháp hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 8,244 | m2 |
| 91 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp mạ kẽm 14x14mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 60,12 | m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 60,12 | m2 |
| 93 | Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ d=75mm sơn Pu, thanh đứng bằng thép LA 4 dày 5mm, thanh ngang bằng song sắt D20 và D12 sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 12,25 | md |
| 94 | Sản xuất lam chắn nắng bằng thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 4,752 | m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can, lam chắn nắng | Mô tả KT theo chương V | 15,777 | m2 |
| 96 | Sản xuất lắp dựng huy hiệu ngành, mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn Led Panel 0,3x1,2m | Mô tả KT theo chương V | 29 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc đảo cực 2 chiều | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đấu nối điện âm tường | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp điện phòng | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x400 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả KT theo chương V | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 39 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 3x25+1x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 3x10+1x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 56 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/XLPE 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 248 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 492 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính 20mm | Mô tả KT theo chương V | 368 | m |
| 122 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà Inverter 12.000BTU (gồm giá đỡ cục nóng) | Mô tả KT theo chương V | 9 | máy |
| 124 | Lắp đặt ống đồng cho điều hòa 12.000BTU | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m |
| 127 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 129 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | 100m |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL5 5kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Bảng hiệu chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm L=1400mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả KT theo chương V | 35 | m |
| 137 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2400 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cọc |
| 138 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Chân đỡ kim D16, L=430 | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Bách hàn liên kết D8, L=140 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Chân đỡ dây xuống D8, L=350 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 142 | Que hàn 3ly | Mô tả KT theo chương V | 3 | kg |
| 143 | Sơn dẫn điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | kg |
| 144 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 16,31 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 16,31 | m3 |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt Rắc co PPR đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=50mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi gật gù | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 173 | Lắp đặt máy bơm nước Q=5m3/h; H=20m | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 60 | cái |
| 176 | Nẹp ống | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 177 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 178 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| B | BỂ TỰ HOẠI (SL: 01) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 0,869 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,13 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,587 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50 kg | Mô tả KT theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm | Mô tả KT theo chương V | 0,102 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,0x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,765 | m3 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,288 | m2 |
| 12 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,157 | m2 |
| 13 | Trát tường gạch đặc không nung, trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 18,694 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 46,139 | m2 |
| C | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nướ, hố ga, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 59,186 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả KT theo chương V | 23,103 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 8,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mương thoát nước, hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,447 | m3 |
| 7 | Trát hố ga, mương thoát nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 95,378 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 5,969 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,914 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,398 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan hố ga, mương thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 99 | cấu kiện |
| D | SÂN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 1,695 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,224 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 34,112 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 1,177 | 100m3 |
| 6 | Rải bạt ni lông | Mô tả KT theo chương V | 3,923 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 39,234 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 392,34 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi