Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cúc Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới; ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 21:53:00 đến ngày 2020-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,204,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,371 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,151 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,298 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,707 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,91 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,657 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,551 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,181 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,061 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,175 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,705 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,562 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,064 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,261 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,206 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,167 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,464 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,928 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,965 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,311 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,211 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,774 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,136 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,167 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,401 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,692 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,519 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,362 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,253 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 3,351 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,332 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,699 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,407 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,22 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,077 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,678 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,272 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,087 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,811 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,811 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 43,44 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,64 | 100m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,874 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,377 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,804 | 100m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75, gạch 30x30cm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,946 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, gạch 50x50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 270,884 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, gạch 30x60cm | Theo yêu cầu của HSTK | 16,966 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2, gạch 50x10cm | Theo yêu cầu của HSTK | 13,04 | m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,268 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 428,388 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 461,114 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 86,186 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cột trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 60,519 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 79,383 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK | 150,129 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 329,483 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 54,68 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 988,205 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 593,957 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,817 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,271 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,306 | tấn |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,847 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,635 | m2 |
| 70 | Tay vịn Inox và lan can cầu thang (Inox 304) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,42 | m |
| 71 | Lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,98 | m |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 27,1 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 27,1 | m2 |
| 74 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,803 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,545 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,659 | m2 |
| 77 | Lan can thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2,804 | m2 |
| 78 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 37,38 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 29,56 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 5,31 | m2 |
| 81 | Vách nhôm kínhô thoáng , khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m2 |
| 82 | Cửa khung sắt bịt tôn (Nắp lỗ lên mái) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,672 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 72,25 | m2 |
| 84 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 36,526 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 36,526 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 36,526 | m2 |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 95 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | tủ |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 97 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, 63A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 820 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x2,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 650 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 180 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, 1x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2, 1x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, 2x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2, 2x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm, ống ruột gà | Theo yêu cầu của HSTK | 410 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 20mm, ống ruột gà | Theo yêu cầu của HSTK | 320 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 25mm, ống ruột gà | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm, 32mm, ống ruột gà | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cọc |
| 118 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 119 | Kéo rải dây chống sét theo tường nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 120 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 121 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van D40mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,04 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt răcco nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt nút xoáy nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 154 | Băng dính cuốn | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cuộn |
| 155 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát, đường kính măng sông 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,51 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 168 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,115 | 100m3 |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,274 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,728 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,936 | m3 |
| 172 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,301 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | 100m2 |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,104 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,075 | tấn |
| 176 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,687 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m2 |
| 178 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,15 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,15 | m2 |
| 180 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,93 | m2 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,519 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,048 | tấn |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cấu kiện |
| 185 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,043 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 11,232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,008 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,928 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,358 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,058 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,115 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 11 | Bu lông M16 - 600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | 100m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,315 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,132 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,315 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,132 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 22,38 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,317 | 100m2 |
| 19 | Máng Inox hứng nước | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4 | m |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,078 | m3 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, 1x1,5 | Theo yêu cầu của HSTK | 105 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,178 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 321,78 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 0,25m2, vữa XM mác 75, gạch 50x50cm | Theo yêu cầu của HSTK | 321,78 | m2 |
| 4 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cây |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,106 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,149 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,246 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,568 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK | 7,568 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,568 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 7,568 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 4,423 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,98 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,638 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,515 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,086 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,284 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,29 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,053 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,008 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,814 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,92 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,786 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1 | m3 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 26,706 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | m |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,031 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 15,795 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,326 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,086 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,165 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,154 | tấn |
| 8 | Bu lông M14 - 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 48 | bộ |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,004 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo yêu cầu của HSTK | 1,004 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 64,696 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,989 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,94 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,166 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,53 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,834 | m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (gạch terrazo 40x40cm) | Theo yêu cầu của HSTK | 52,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi