Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 19:51:00 đến ngày 2020-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 993,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,304 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,044 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,4765 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 105,56 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3391 | tấn |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8278 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 532,3954 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 100,9939 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,102 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,1262 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,605 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0605 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2395 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0039 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0063 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0484 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2017 | m3 |
| 8 | Nhân công đục tường, dầm để thi công cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | công |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0556 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5444 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,08 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,0728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0319 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2211 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7733 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1308 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5581 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8105 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,435 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0581 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9518 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,946 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,653 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,6592 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0423 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4116 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4116 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,8 | m2 |
| 33 | Máng tôn Inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,2 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 37 | Ốp sườn khổ k300 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52 | m |
| 38 | Thang trèo lên mái ( Inox 25x25) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 409,7948 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 614,871 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,4564 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 195,3799 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,7051 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,8 | m |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30,6 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,8449 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 191,4363 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7088 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,083 | m2 |
| 50 | Tôn nền ban công bằng gạch siêu nhẹ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6346 | m3 |
| 51 | Cửa đi mở quay 4 cánh hệ 450, kính trắng an toàn 6,38 ly; Phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,744 | m2 |
| 52 | Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính trắng 5 ly; Phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,29 | m2 |
| 53 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính trắng an toàn 6,38 ly; Phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 54 | Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính trắng 5 ly; Phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,3 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 2600, kính trắng 5 ly; Phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,82 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ 4000, kính trắng 5 ly; Phụ kiện đồng bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 41,514 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3816 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,878 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,24 | m2 |
| 61 | Lan can cầu thang, lan can hành lang Inox | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,074 | m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,074 | m2 |
| 63 | Trụ cầu thang | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Trần tôn khung xương thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8544 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 409,7948 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 847,956 | m2 |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 75 | Tủ điện 250x300x150 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột = 10mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 8mm2 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 300 | m |
| 83 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | máy |
| 84 | Giá treo điều hòa + phụ kiện | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 95 | Van khóa nhựa PPr d32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Van khóa nhựa PPr d20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Tê thu nhựa PPr d32/20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Tê nhựa PPr d20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 99 | Tên ren inox d15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Kép ren Inox d15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 101 | Rắc co PPrd32 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Măng sông ren ngoài PPr d50 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Măng sông ren ngoài PPr d20 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 104 | Van phao Inox D15 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/32mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/20mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 114 | Tê, y nhựa PVC D60 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 115 | Tê, y nhựa PVC D90 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 119 | Khoan dẫn phục vụ ép cọc chống sét bằng máy khoan xoay, đường kính 90mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lỗ |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | m |
| 123 | Bộ kẹp kiểm tra điện trở + đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 124 | Hồ lô sứ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | quả |
| 125 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,6482 | m3 |
| 126 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,6482 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 5km) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,6482 | m3 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,788 | 100m2 |
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/h - Loại treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục 1 chiều 9000BTU/h - Loại treo tường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hệ thống Camera giám sát | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 4 | Hệ thống mạng nội bộ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 5 | Thiết bị hệ thống PCCC (6 bình chữa cháy 3kg) | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | Bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi