Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919909-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200852011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo sửa chữa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 19:51:00 đến ngày 2020-09-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 993,970,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
5 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,304 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 19,044 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 102,4765 m2
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 105,56 m2
10 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3391 tấn
11 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8278 m3
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 532,3954 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 100,9939 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,102 m3
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7,1262 m3
B PHẦN CẢI TẠO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,605 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0605 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2395 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0039 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0063 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0484 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2017 m3
8 Nhân công đục tường, dầm để thi công cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 công
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0975 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,095 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0556 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5444 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8,08 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,0728 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0448 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0319 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2211 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7733 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1308 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5581 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,8105 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,435 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,0581 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9518 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,946 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,653 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,6592 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0768 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0423 tấn
30 Gia công xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4116 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,4116 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 49,8 m2
33 Máng tôn Inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,2 m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m2
37 Ốp sườn khổ k300 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52 m
38 Thang trèo lên mái ( Inox 25x25) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 HT
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 409,7948 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 614,871 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 23,4564 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 195,3799 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 37,7051 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,8 m
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 30,6 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,8449 m3
47 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 191,4363 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,7088 m2
49 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,083 m2
50 Tôn nền ban công bằng gạch siêu nhẹ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,6346 m3
51 Cửa đi mở quay 4 cánh hệ 450, kính trắng an toàn 6,38 ly; Phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,744 m2
52 Cửa đi mở quay 1 cánh hệ 450, kính trắng 5 ly; Phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,29 m2
53 Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 450, kính trắng an toàn 6,38 ly; Phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,24 m2
54 Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 4400, kính trắng 5 ly; Phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15,3 m2
55 Cửa sổ mở trượt 2 cánh hệ 2600, kính trắng 5 ly; Phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,82 m2
56 Cửa sổ mở hất 1 cánh hệ 4000, kính trắng 5 ly; Phụ kiện đồng bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,12 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 41,514 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép vuông đặc 14x14 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3816 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13,878 m2
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,24 m2
61 Lan can cầu thang, lan can hành lang Inox Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,074 m2
62 Lắp dựng lan can sắt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16,074 m2
63 Trụ cầu thang Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
64 Trần tôn khung xương thép hình Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,8544 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 409,7948 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 847,956 m2
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
68 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
69 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 bộ
70 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 bộ
71 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11 cái
72 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
74 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
75 Tủ điện 250x300x150 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
76 Lắp đặt cáp điện 2 ruột = 10mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 350 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2,5mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 150 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 8mm2 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 300 m
83 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 máy
84 Giá treo điều hòa + phụ kiện Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
87 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
88 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
89 Lắp đặt thùng đun nước nóng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
90 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
91 Lắp đặt gương soi Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
92 Lắp đặt hộp đựng Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
94 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bể
95 Van khóa nhựa PPr d32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
96 Van khóa nhựa PPr d20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
97 Tê thu nhựa PPr d32/20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
98 Tê nhựa PPr d20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
99 Tên ren inox d15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
100 Kép ren Inox d15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
101 Rắc co PPrd32 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
102 Măng sông ren ngoài PPr d50 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
103 Măng sông ren ngoài PPr d20 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
104 Van phao Inox D15 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
106 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,04 100m
107 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,25 100m
108 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
109 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50/32mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25/20mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,02 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3 100m
114 Tê, y nhựa PVC D60 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
115 Tê, y nhựa PVC D90 Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
116 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
119 Khoan dẫn phục vụ ép cọc chống sét bằng máy khoan xoay, đường kính 90mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 lỗ
120 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
121 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70 m
122 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 m
123 Bộ kẹp kiểm tra điện trở + đo kiểm tra điện trở tiếp địa Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
124 Hồ lô sứ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 quả
125 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,6482 m3
126 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,6482 m3
127 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tiếp 5km) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 25,6482 m3
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,788 100m2
C PHẦN THIẾT BỊ
1 Điều hòa 2 cục 1 chiều 12000BTU/h - Loại treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
2 Điều hòa 2 cục 1 chiều 9000BTU/h - Loại treo tường Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
3 Hệ thống Camera giám sát Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Trọn bộ
4 Hệ thống mạng nội bộ Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Trọn bộ
5 Thiết bị hệ thống PCCC (6 bình chữa cháy 3kg) Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 Bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->