Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 18:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 18:34:00 đến ngày 2020-09-18 18:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,106,401,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, KÈ CHẮN ĐẤT, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,1048 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,0698 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0558 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III,IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,119 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III,IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,119 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 7 | Cát lót móng kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,0386 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 10 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7915 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0407 | 100m3 |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,407 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1169 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Cát lót móng kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6878 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,0048 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,039 | 100m3 |
| 17 | Xây trụ rào bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2482 | m3 |
| 18 | Xây chân rào bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3255 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,532 | m2 |
| 20 | Trát chân hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 49,1222 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75,654 | m2 |
| 22 | Sản xuất hàng rào thép đặc 14x4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,446 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,417 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,24 | 1m2 |
| 25 | Mũi giáo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 27 | Cát lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | m3 |
| 28 | Xây kè chắn đất gạch không nung dày 220 cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,867 | m3 |
| 29 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 30 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 31 | Xây rãnh bằng gạch không nung dày 110 vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 32 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 33 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0638 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan rãnh Đk<=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | m3 |
| 38 | Lắp tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 39 | Đào móng bậc Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 1m3 |
| 40 | Xây móng bậc gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 41 | Xây tường chắn đất gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5265 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1404 | m3 |
| 44 | Xây bậc lên xuống gạch không nung vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1053 | m3 |
| 45 | Trát láng bậc lên xuống dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m2 |
| 46 | Bê tôngmặt đường M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 47 | Cát lót | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,725 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,433 | 100m2 |
| 49 | Bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123,925 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7524 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7873 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0655 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5203 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,6448 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Cát lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7643 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,2855 | m3 |
| 10 | Xây móng bó nền gạch không nung dày 22cm vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,0046 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1899 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3486 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0889 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2853 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót bậc, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 17 | Xây bậc gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,996 | m3 |
| 18 | Lát đá granit màu xanh đen dày 2cm bậc tam cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,74 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5431 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,8613 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2385 | tấn |
| 24 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,4944 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2174 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,718 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9085 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8279 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,9762 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,0948 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép sàn ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6742 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,9718 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1429 | m3 |
| 34 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m2 |
| 35 | Sản xuất lan can Inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | md |
| 36 | Lắp dựng lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,704 | m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4898 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, TCN ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng+ TCN ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3822 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6307 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung, vữa XM M50 T1+T2+ Tường thu hồi + tường Sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,6626 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung , xây tường thẳng, dày <=11cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9899 | m3 |
| 43 | Bê tông bục giảng, M50, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép U100x35x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 45 | Sơn xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56,744 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,462 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,12 | md |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,304 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100,2704 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng DT ván khuôn sàn)*100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 309,5 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 246,2552 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch ceramic KT 600x120mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,436 | m2 |
| 54 | Trát tường sê nô, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,988 | m2 |
| 55 | Láng sênô dày 2cm, vữa M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,3328 | m2 |
| 56 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô = KL láng sê nô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,333 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 303,101 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 281,884 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 408,011 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 632,688 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,84 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,56 | m2 |
| 64 | SX khuôn cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 280 | 1m cấu kiện |
| 66 | SX cửa đi pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,0648 | m2 |
| 67 | SX cửa sổ pa nô kính sắt sơn tĩnh điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,3392 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,404 | m2 |
| 69 | Bản lề cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 70 | Chốt ngang + khóa cửa đi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 71 | Bản lề cửa sổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 72 | Chốt dọc cửa sổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 73 | Lồng chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 76 | Cút 90 PVC độ D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Chếch PVC độ D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 79 | Ống xả tràn PVC D34 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 80 | Ống tôn qua sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Tủ điện sino âm tường 300x300x150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Aptomat 20A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Aptomat 32A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Đèn tuýp đôi 2x36w/220v | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 85 | Đèn philip gắn trần 18w/220v | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Đế chìm mặt che 2 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Đế chìm mặt che 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Đế chìm mặt che 1 chiết áp điều khiển quạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 92 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 93 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 94 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 95 | Dây điện vỏ nhựa 2x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 96 | Ống ghen nhựa luồn dây D27 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 97 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 98 | Hộp nối dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 99 | Đào móng hè đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 100 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Cát đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3704 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 6 | Cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng móng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng + đắp nền = 1/3 KL đất đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8184 | m3 |
| 9 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5272 | m3 |
| 10 | Xây tường dày 110 vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5397 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô fi<=10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ dầm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép dầm ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 18 | Sơn xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4038 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1213 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc + ốp mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,91 | m |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,6098 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,61 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,2849 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,285 | m2 |
| 25 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,7791 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,779 | m2 |
| 27 | Xây bệ xí, bệ tiểu gạch không nung vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0491 | m3 |
| 28 | Bê tông bệ xị, bệ tiểu M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5275 | m3 |
| 29 | Trát bệ xí, bệ tiểu vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,894 | m2 |
| 30 | Lớp vữa dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8189 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống trơn KT 250x250mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,3353 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa WC kính khuôn nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 34 | Khóa tay nắm tròn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt xí xổm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Vòi gạt D15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Ống PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 39 | Thông tứ PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tê PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Cút PPR D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Cút PVC 90 độ D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Tê PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Đào đất bể TH | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 47 | Bê tông đáy bể M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 48 | Xây tường bể gạch không nung 110 vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,299 | m3 |
| 49 | Xây tường ngăn BTH gạch không nung 220 vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,283 | m3 |
| 50 | Lát đáy bể gạch không nung, vữa lót M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8329 | m2 |
| 51 | Trát tường trong BTH lần 1 dày 1.5 cm vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,4889 | m2 |
| 52 | Trát tường trong BTH lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 = KL trát lần 1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,489 | m2 |
| 53 | Đánh màu bể TH = KL láng đáy + KL trát trong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,322 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan Đk<=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0596 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6402 | m3 |
| 57 | Lắp tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Đào đất bể | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 59 | Bê tông lót móng M150, PC30, đá 2x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 60 | Xây tường bể gạch không nung 110 vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 61 | Lót cát ( cát xây ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 62 | Sỏi lót (Áp dụng đá 1x2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 63 | Lát đáy bể gạch không nung, vữa lót M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,78 | m2 |
| 64 | Trát tường trong BTH dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép tấm đan Đk<=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 68 | Lắp tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Cát lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 4 | Lắp đất móng = 1/3 KL đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0696 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,915 | m3 |
| 7 | Xây gờ chắn gạch không nung vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5069 | m3 |
| 8 | Trát thành bao dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,5232 | m2 |
| 9 | Lắp cột thép bằng thép ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0874 | tấn |
| 11 | Sản xuất vì kèo bằng thép ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1123 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1123 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép U 80x35x3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1498 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21,4102 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi