Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng Nhà kho, cửa hàng vật tư, Xưởng sơ chế hỗ trợ một số HTX trên địa bàn các huyện Lạng Giang, Sơn Động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910387-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang
Tên gói thầu Gói số 04: Thi công xây dựng Nhà kho, cửa hàng vật tư, Xưởng sơ chế hỗ trợ một số HTX trên địa bàn các huyện Lạng Giang, Sơn Động
Số hiệu KHLCNT 20200783373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và đối ứng của các hợp tác xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 13:37:00 đến ngày 2020-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,371,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH NHÀ KHO CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP HTX AN HÀ
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,271 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 11,7271 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,2106 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 5,3496 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3028 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,6083 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2748 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,6484 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 15,7736 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 9,7433 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 22,3965 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0829 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tôn nền) Mô tả kỹ thuật chương V 0,7466 100m3
14 mua đất K90 Mô tả kỹ thuật chương V 63,25 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,144 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1511 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,104 100m2
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 33,5166 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 183,368 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 127,5 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 127,5 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 183,368 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 149,31 m2
24 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 tấn
25 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1,6 tấn
26 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5009 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,5009 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,5634 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,5634 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 169,712 m2
31 Thanh giằng kèo, xà gồ mái Mô tả kỹ thuật chương V 118,29 Kg
32 bulong neo M18x450 Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
33 tăng đơ Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 3,202 100m2
35 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 38 md
36 Máng tôn thu nước khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 40 md
37 Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m2
38 Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m2
39 Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
40 Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm Mô tả kỹ thuật chương V 36 m2
41 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
42 Lắp đặt hộp aptomat 6P Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
44 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
48 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
49 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
51 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
52 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
53 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 8 m3
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 100m3
56 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
57 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
58 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
59 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
60 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
65 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
B CÔNG TRÌNH NHÀ KHO CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP HTX TIẾN PHƯƠNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,1972 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 5,3767 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1526 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5398 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2044 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,0999 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1782 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,4233 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 11,3011 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 11,2815 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0844 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,847 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,106 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,077 100m2
15 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 19,7723 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 112,212 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 94,68 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 94,68 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 112,212 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 75,21 m2
21 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 0,912 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 0,912 tấn
23 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9819 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 0,9819 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,855 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 0,855 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 142,272 m2
28 Thanh giằng kèo, xà gồ mái Mô tả kỹ thuật chương V 73,36 Kg
29 bulong neo M18x450 Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
30 tăng đơ Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 1,9484 100m2
32 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 29,2 md
33 Máng tôn thu nước khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 24 md
34 Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m2
35 Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m2
36 Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
37 Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm Mô tả kỹ thuật chương V 18 m2
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
39 Lắp đặt hộp aptomat 6P Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
40 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 75 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
46 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
47 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
48 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
49 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 38 m
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 4,8 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,048 100m3
53 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
54 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
55 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
56 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
57 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
58 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
62 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
C CÔNG TRÌNH XƯỞNG SƠ CHẾ, BẢO QUẢN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HỢP TÁC XÃ HỢP THÀNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,2033 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 7,2828 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,1964 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 4,714 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2746 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,3673 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,2028 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,5844 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 12,8296 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 17,6565 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1432 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 (dùng đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật chương V 0,0589 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,232 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1344 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,118 100m2
16 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 27,6087 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 153,656 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 131,82 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 131,82 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 153,656 m2
21 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1,14 tấn
23 Gia công xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật chương V 1,2597 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 1,2597 tấn
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,146 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,146 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 183,152 m2
28 Thanh giằng kèo, xà gồ mái Mô tả kỹ thuật chương V 93,707 Kg
29 bulong neo M18x450 Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
30 tăng đơ Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật chương V 2,6596 100m2
32 Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 36 md
33 Máng tôn thu nước khổ 600 Mô tả kỹ thuật chương V 32 md
34 Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m2
35 Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m2
36 Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
37 Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm Mô tả kỹ thuật chương V 9 m2
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
39 Lắp đặt hộp aptomat 6P Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
45 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật chương V 180 m
46 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
47 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
48 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
49 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
50 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 6,4 m3
52 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,064 100m3
53 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
54 Mũi tôn chống dột ở kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
55 Sắt cọc đỡ fi8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 kg
56 Kẹp đồng tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
57 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
58 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
61 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
62 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->