Gói thầu: Gói số 04: Thi công xây dựng Nhà kho, cửa hàng vật tư, Xưởng sơ chế hỗ trợ một số HTX trên địa bàn các huyện Lạng Giang, Sơn Động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển nông thôn Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Thi công xây dựng Nhà kho, cửa hàng vật tư, Xưởng sơ chế hỗ trợ một số HTX trên địa bàn các huyện Lạng Giang, Sơn Động |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và đối ứng của các hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 13:37:00 đến ngày 2020-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,371,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH NHÀ KHO CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP HTX AN HÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,7271 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2106 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3496 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3028 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6083 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6484 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,7736 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,7433 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3965 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0829 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tôn nền) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7466 | 100m3 |
| 14 | mua đất K90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63,25 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,144 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1511 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,5166 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 183,368 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,5 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 183,368 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 149,31 | m2 |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5009 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5009 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5634 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5634 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 169,712 | m2 |
| 31 | Thanh giằng kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 118,29 | Kg |
| 32 | bulong neo M18x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 33 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,202 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | md |
| 36 | Máng tôn thu nước khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | md |
| 37 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 40 | Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m3 |
| 56 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 59 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 60 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 65 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| B | CÔNG TRÌNH NHÀ KHO CỬA HÀNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP HTX TIẾN PHƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,3767 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1526 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5398 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2044 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0999 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1782 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4233 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,3011 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2815 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,847 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,077 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,7723 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,212 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,68 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,68 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 112,212 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,21 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,912 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,912 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9819 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9819 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,855 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,855 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 142,272 | m2 |
| 28 | Thanh giằng kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,36 | Kg |
| 29 | bulong neo M18x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 30 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9484 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,2 | md |
| 33 | Máng tôn thu nước khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | md |
| 34 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 37 | Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,8 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m3 |
| 53 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 55 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 56 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| C | CÔNG TRÌNH XƯỞNG SƠ CHẾ, BẢO QUẢN SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP HỢP TÁC XÃ HỢP THÀNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2828 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,714 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2746 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3673 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5844 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,8296 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,6565 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 (dùng đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,232 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1344 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,118 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,6087 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,656 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,82 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 131,82 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,656 | m2 |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,14 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2597 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2597 | tấn |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,146 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,146 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 183,152 | m2 |
| 28 | Thanh giằng kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,707 | Kg |
| 29 | bulong neo M18x450 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 30 | tăng đơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6596 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | md |
| 33 | Máng tôn thu nước khổ 600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | md |
| 34 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt vuông 12x12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ việt pháp kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 36 | Bộ phụ kiên mở trượt hai cánh gồm bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 37 | Cửa sắt xếp lá gió mạ màu 0,28mm tôn dầy 1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp aptomat 6P | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m3 |
| 53 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Mũi tôn chống dột ở kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 55 | Sắt cọc đỡ fi8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 56 | Kẹp đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 57 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 62 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi