Gói thầu: Xây lắp công trình: điện chiếu sáng và điện dân dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để thực hiện Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam đoạn qua thị xã Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: điện chiếu sáng và điện dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 12:49:00 đến ngày 2020-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,269,969,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21,0816 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,0264 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17,28 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x300x300x750( giá Q2/2020 HT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 27 | khung móng |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK D65/50mm luồn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 81 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 62,952 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4,8814 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 51,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x300x300x675( Giá Q2/2020 HT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 43 | khung móng |
| 10 | Lắp cần đèn cao 2m cột 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 43 | 1 bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần H <=8m; dày 3,5mm(Q2/2020HT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 27 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn rời cần H10m; dày 3,5mm (Q2/2020HT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 43 | cột |
| 13 | Đánh số cột thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 70 | 10 cột |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 27 | bảng |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột H10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 43 | bảng |
| 16 | Lắp đèn led chiếu sáng công suất 100W, VA ledolphin Quang thông của bộ đèn 11200-13400lm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 27 | Bộ |
| 17 | Lắp đèn led chiếu sáng công suất 150W, VA ledolphin Quang thông của bộ đèn 17250-21000lm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 43 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt aptomat 5A-230V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 70 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk <=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III( Giá Q2/2020 HT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 7 | 10 cọc |
| 21 | Rải dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 252,7 | 10m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 25,27 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2.527 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 24,22 | 100m |
| 25 | Luồn dây từ cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8,78 | 100m |
| 26 | Ép đầu cốt M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 67,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Ép đầu cốt M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16,8 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đầu cốt đồng M10-M16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 840 | Cái |
| 29 | Băng dính bịt đầu cốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 140 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk 80x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1,76 | 100m |
| 31 | ống thép mạ kẽm D80 dày 4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.318,24 | kg |
| 32 | Đào móng cột bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,486 | m3 |
| 33 | Bê tông móng tủ, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,44 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,081 | m3 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, DK 105/85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,01 | 100m |
| 36 | Cút nối PVC để nối ống nhựa luồn cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x300x300x650mm( Giá Q22020HT) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | khung móng |
| 38 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,0m xuống đất; đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| 39 | Rải dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | 10m |
| 40 | Thép làm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 31,6 | kg |
| 41 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A-400V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 147,968 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5,9187 | 100m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 11,56 | 100m2 |
| 45 | Rải lưới ni lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.156 | m2 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 23,12 | 1000 viên |
| 47 | Đắp đất móng đường ống, cống, bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6,8352 | 100m3 |
| 48 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, bằng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 70 | 1 vị trí |
| B | Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Tủ 11 công tơ , 11MCB 2 pha loại 32A, vỏ sơn tĩnh điện hai ngăn 1 cho công tơ+ATM tổng và 1 cho ATM nhánh kèm theo thanh cái, cầu đấu, biến dòng điện, đèn báo, đồng hồ vôn kế, ampeke (tủ 12 công tơ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ 10 công tơ , 10MCB 2 pha loại 32A, vỏ sơn tĩnh điện KT: 1400x800x400 hai lớp cánh cửa 1 cho công tơ+ATM tổng và 1 cho ATM nhánh kèm theo thanh cái, cầu đấu, biến dòng điện, đèn báo, đồng hồ vôn kế, ampeke… (tủ 12 công tơ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ 9 công tơ , 9MCB 2 pha loại 32A, vỏ sơn tĩnh điện KT: 1200x800x400 hai lớp cánh cửa 1 cho công tơ+ATM tổng và 1 cho ATM nhánh kèm theo thanh cái, cầu đấu, biến dòng điện, đèn báo, đồng hồ vôn kế, ampeke… (tủ 12 công tơ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | Tủ |
| 4 | Tủ 8 công tơ , 8MCB 2 pha loại 32A, vỏ sơn tĩnh điện KT: 1200x800x400 hai lớp cánh cửa 1 cho công tơ+ 8ATM tổng và 1 cho ATM nhánh kèm theo thanh cái, cầu đấu, biến dòng điện, đèn báo, đồng hồ vôn kế, ampeke… | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | Tủ |
| 5 | Tủ 7 công tơ , 7MCB 2 pha loại 32A, vỏ sơn tĩnh điện KT: 1200x800x400 hai lớp cánh cửa 1 cho công tơ+ 7ATM tổng và 1 cho ATM nhánh kèm theo thanh cái, cầu đấu, biến dòng điện, đèn báo, đồng hồ vôn kế, ampeke… (tủ 8 công tơ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 5 | Tủ |
| 6 | Tiếp địa tủ công tơ ( phần lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | Bộ |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6 KV 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 282 | m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6 KV 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 165 | m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6 KV 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 349 | m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6 KV 4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 150 | m |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6 KV4x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 528 | m |
| 12 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6 KV 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 764 | m |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp 105/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 447 | m |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp 85/65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.292 | m |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp 90/70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 499 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE luồn cáp D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2.255 | m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 88 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 16 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 48 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 32 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 80 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng Cu-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 128 | Cái |
| 24 | Hào cáp ngầm hạ thế đi trong đất ( Bao gồm : cát lót, lưới) Theo ĐG5817 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.533 | m |
| 25 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 24 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa tủ công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | vị trí |
| 27 | Bệ móng lắp tủ công tơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | Móng |
| 28 | Tiếp địa tủ công tơ ( phần xây dựng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | Bộ |
| 29 | Hào cáp ngầm hạ thế đi trong đất ( Bao gồm : Đào , đắp đất) phần xây dựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1.533 | m |
| C | Đường dây 35kV | |||
| 1 | Móng cột đơn: MT5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đôi MTĐ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa : RC-4 ( phần xây dựng ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa : RC-4 ( phần lắp đặt Theo ĐM 4970) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | Bộ |
| 5 | Cột bê tông: NPC.I 16m-190.11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | cột |
| 6 | Cột bê tông: NPC.I 16m-190.13 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cột |
| 7 | Xà néo 3 pha lệch cột đơn 35KV : XN2SL | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Xà néo 3 pha lệch cột đôi ( ngang tuyến): XN2SL-Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 9 | Xà néo 3 pha cột đôi ( dọc tuyến): XN2S-Ka | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ XP1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Xà phụ XP2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Giằng cột đôi 16m: GC1, GC2, GC3; GC4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng Polime PPI-35kV + ty+kẹp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | quả |
| 14 | Sứ chuỗi Polime 35 kV+ Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 21 | Bộ |
| 15 | Dây nhôm lỏi thép AL/XLPE/PVC 95 -4.3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 709 | m |
| 16 | Cặp cáp IIC-70 3 bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 27 | Bộ |
| 17 | Biển báo an toàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 4 | cái |
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 500kVA-10(35)/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 800A-500v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV-630A NT-CN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu chì ống PK- 35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Thu lôi van 35 kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt MBA 500 KVA-10(35)/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 7 | Lắp đặt tủ hạ thế: Tủ xoay chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt cầu dao cách ly <=35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cầu ống<=35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt chống sét van <=35kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | 0.0 |
| 11 | Móng cột trạm: ( tính cho 2 móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Móng |
| 12 | Móng trụ đỡ dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Móng |
| 13 | Nền trạm biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | HT |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp ( phần xây dựng ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp ( phần lắp đặt Theo ĐM 4970) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 16 | Cột bê tông: NPC12m-9.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Cột |
| 17 | Trụ đỡ dầm MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Cột |
| 18 | Xà đỡ sứ đến + xà cầu dao + giá tay dật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ chống sét van | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ Cầu chì | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 21 | Công xon và dầm đỡ MBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Xà phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Gông đỡ tủ hạ áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 27 | Cổ dề hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Chuỗi néo Polime 35 + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 30 | Sứ đứng VHĐ-35kV+ ty | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 17 | quả |
| 31 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 60 | Mét |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV - 1x70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | Mét |
| 33 | Thanh cái đồng M8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 9 | Mét |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV - 1x185mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 48 | Mét |
| 35 | Dây đồng mềm M 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | Mét |
| 36 | Hộp chống tổn thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 37 | Cặp cáp 2 bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 38 | Ghíp nối 35kv | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm H 70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 12 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng H 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng H240 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng bóp Fi8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 15 | cái |
| 43 | Ống thép tráng kẽm D42 dày 2.1 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 6 | Mét |
| 44 | Biển báo nguy hiểm, tên trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 2 | Biển |
| 45 | Khóa Minh khai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTC được duyệt | 3 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi