Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học - Trường THCS thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918764-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học - Trường THCS thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20200918714
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 16:10:00 đến ngày 2020-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,478,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1 Bóc dỡ lớp láng Granito cũ Mục 2, Chương V 35,7218 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục 2, Chương V 354,55 m
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 107,2335 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2, Chương V 491,1732 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mục 2, Chương V 4,1572 m3
6 Phá dỡ bồn hoa, nan chớp bê tông Mục 2, Chương V 2,1847 m3
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can Mục 2, Chương V 13,29 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2, Chương V 93,91 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mục 2, Chương V 1.295,061 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mục 2, Chương V 738,7132 m2
11 Bóc lớp láng sê nô mái Mục 2, Chương V 41,3756 m2
12 Dọn vệ sinh toàn nhà Mục 2, Chương V 3 Công
13 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T Mục 2, Chương V 1 Ca máy
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 5,5916 m3
15 Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 21,12 m2
16 Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 40,32 m2
17 Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 20,16 m2
18 Vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 39,071 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 93,91 m2
20 Lan can INOX + lắp đặt Mục 2, Chương V 858,1 kg
21 Trụ thang INOX D120 dày 2.0ly cao 1.2m + lắp đặt Mục 2, Chương V 1 cái
22 Trụ thang INOX D120 dày 2.0ly cao 1.0m + lắp đặt Mục 2, Chương V 1 cái
23 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền bục giảng, vữa XM M75 Mục 2, Chương V 0,9258 m3
24 Lát đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 13,3148 m2
25 Lát đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 22,407 m2
26 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 492,3932 m2
27 Quét 2 lớp Flinkote chống thấm sê nô mái Mục 2, Chương V 82,7512 m2
28 Láng sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 41,3756 m2
29 Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 8,512 m2
30 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 40,92 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 596,2118 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 751,857 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 198,4776 m2
34 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 27,3082 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 512,9274 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 637,1318 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 1.490,5702 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mục 2, Chương V 6,1965 100m2
39 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống 90mm Mục 2, Chương V 0,612 100m
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mục 2, Chương V 16 cái
41 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mục 2, Chương V 8 cái
42 Lưới chắn rác Mục 2, Chương V 8 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe Mục 2, Chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mục 2, Chương V 2 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mục 2, Chương V 8 cái
46 Tủ điện loại 500x400x150 Mục 2, Chương V 1 cái
47 Tủ điện KT:210x350x62 Mục 2, Chương V 1 Cái
48 Tủ điện kim loại 1MCB Mục 2, Chương V 8 cái
49 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 18 cái
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 2, Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 2, Chương V 16 cái
52 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mục 2, Chương V 7 bộ
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mục 2, Chương V 32 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mục 2, Chương V 48 bộ
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục 2, Chương V 80 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mục 2, Chương V 83,5 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 2, Chương V 115,6 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mục 2, Chương V 79,2 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mục 2, Chương V 630,3 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mục 2, Chương V 825,1 m
61 Lắp đặt hộp nối Mục 2, Chương V 16 hộp
62 Bình chữa cháy CO2 MT5 Mục 2, Chương V 4 bình
63 Bình bọt cứu hỏa MFZ4 Mục 2, Chương V 2 bình
64 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mục 2, Chương V 2 cái
65 Hộp đựng bình chữa cháy Mục 2, Chương V 2 Hộp
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mục 2, Chương V 161,4 m
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 2, Chương V 60,48 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mục 2, Chương V 23,76 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục 2, Chương V 402,2514 m2
5 Dọn vệ sinh toàn nhà Mục 2, Chương V 1 Công
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 1,2151 m3
7 Cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 30,96 m2
8 Cửa sổ lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 18,75 m2
9 Vách ngăn nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) Mục 2, Chương V 11,76 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 24,75 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 28,512 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 2, Chương V 28,512 m2
13 Lát nền, sàn gach Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 Mục 2, Chương V 402,2514 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->