Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918409-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thăng Long, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200918274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu trúng đấu giá quyền sử dụng đất mặt bằng quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư năm 2019 xã Thăng Long, huyện Nông Cống số 20/MBQH-UBND ngày 31/12/2019
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 15:38:00 đến ngày 2020-09-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,086,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU SỐ 1
1 Đào bùn đặc Theo TC phê duyệt 86,48 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,8648 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,8648 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,6818 100m3
5 Mua đất đá thải Theo TC phê duyệt 74,998 m3
6 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 176,72 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 5,97 m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 17,67 m3
9 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,3939 100m2
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 41,36 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 458,72 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,1499 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,59 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,1368 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Theo TC phê duyệt 95 cái
B KHU SỐ 2
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 89,24 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,8924 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,8924 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,7107 100m3
5 Mua đất đá thải Theo TC phê duyệt 78,177 m3
6 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 182,36 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 5,97 m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 18,24 m3
9 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,4059 100m2
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 42,68 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 473,36 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,1556 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,2852 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 2,36 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,2069 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo TC phê duyệt 97 cái
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 0 cái
18 Đào nền đường-đất cấp I Theo TC phê duyệt 10,013 m3
19 Đào nền đường-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,9512 100m3
20 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,0013 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 1,0013 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 52,903 m3
23 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 4,7613 100m3
24 Mua đất cấp III Theo TC phê duyệt 581,933 m3
25 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 5,8193 100m3
26 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 5,8193 100m3
27 Vận chuyển đất 8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 5,8193 100m3
28 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 26,4 m3
29 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 176 m2
C KHU SỐ 3
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 50,6 m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,506 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,506 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,361 100m3
5 Mua đất đá thải Theo TC phê duyệt 39,71 m3
6 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 103,4 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 3,45 m2
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 10,34 m3
9 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,2313 100m2
10 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 24,2 m3
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 268,4 m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0868 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,34 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0792 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo TC phê duyệt 55 cái
16 Đào nền đường-đất cấp I Theo TC phê duyệt 3,741 m3
17 Đào nền đường -đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,3367 100m3
18 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,3741 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo TC phê duyệt 0,3741 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 10,202 m3
21 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 0,9182 100m3
22 Mua đất cấp III Theo TC phê duyệt 112,222 m3
23 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,1222 100m3
24 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,1222 100m3
25 Vận chuyển đất 8km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,1222 100m3
26 Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 13,95 m3
27 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 93 m2
28 Đào móng băng -đất cấp III Theo TC phê duyệt 3,09 m3
29 Đào móng -đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,3579 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo TC phê duyệt 3,09 m3
31 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 17,47 m3
32 Bê tông tường, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,14 m3
33 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 1,2 m3
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 3,47 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0208 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,1266 tấn
37 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,2523 100m2
38 Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo TC phê duyệt 0,2883 100m2
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0621 100m2
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 5 cái
41 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 2,148 m3
42 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,1933 100m3
D KHU SỐ 4
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Theo TC phê duyệt 47,89 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,3722 100m3
3 Mua đất đá thải Theo TC phê duyệt 40,942 m3
4 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 97,85 m2
5 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo TC phê duyệt 3,14 m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 9,79 m3
7 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,2185 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo TC phê duyệt 22,9 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 254 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,082 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,32 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0749 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Theo TC phê duyệt 52 cái
14 Đào nền đường-đất cấp II Theo TC phê duyệt 83,898 m3
15 Đào nền đường -đất cấp II Theo TC phê duyệt 7,5508 100m3
16 Đắp đất nền móng công trình Theo TC phê duyệt 59,307 m3
17 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 5,9307 100m3
18 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo TC phê duyệt 0,7124 100m2
19 Bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 284,96 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo TC phê duyệt 1,6029 100m3
21 Ni lông tái sinh Theo TC phê duyệt 890,5 m2
E DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
F Đường dây trung thế 35KV
G Phần lắp đặt
1 Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-13kN thi công bằng thủ công Theo TC phê duyệt 4 cột
2 Cột bê tông ly tâm 20m LT-20-190-11kN thi công bằng thủ công Theo TC phê duyệt 1 cột
3 Cột bê tông ly tâm 18m LT-18-190-11kN thi công bằng thủ công Theo TC phê duyệt 2 cột
4 Cột bê tông ly tâm 16m LT-16-190-9,2kN thi công bằng thủ công Theo TC phê duyệt 1 cột
5 Cột bê tông ly tâm 12m LT-12-190-9kN thi công bằng thủ công Theo TC phê duyệt 2 cột
6 Tiếp địa RC2-1 Theo TC phê duyệt 5 bộ
7 Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi ngang tuyến (ngọn liền) XNSC35-2LT/N Theo TC phê duyệt 2 bộ
8 Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đôi dọc tuyến (ngọn liền) XNSC35-2LT/D Theo TC phê duyệt 1 bộ
9 Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đôi sứ chuỗi dọc tuyến XNL35-3T-2LT/D Theo TC phê duyệt 1 bộ
10 Xà néo lệch 35kV 3 tầng cột đơn sứ chuỗi XNL35-3T-1LT Theo TC phê duyệt 1 bộ
11 Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đơn XNSC35-1LT Theo TC phê duyệt 1 bộ
12 Gông cột đôi 20m GCĐ-20 Theo TC phê duyệt 2 bộ
13 Lắp đặt sứ đứng 35kV + ty sứ Theo TC phê duyệt 3 quả
14 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 35kV + phụ kiện Theo TC phê duyệt 30 chuỗi
15 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC95/16 Theo TC phê duyệt 1.562,4 m
16 Cáp quang treo ADSS24-150 Theo TC phê duyệt 1.040 m
17 Hộp nối cáp quang Theo TC phê duyệt 2 hộp
18 Kéo dây vị trí bẻ góc Theo TC phê duyệt 3 vị trí
19 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 Theo TC phê duyệt 18 Cái
H Phần xây dựng
1 Móng cột đôi MTK-4 thi công bằng thủ công (cột 12m, đất cấp 2, sâu 1,7m) Theo TC phê duyệt 1 móng
2 Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 16m, đất cấp 2, sâu 2,1m) Theo TC phê duyệt 1 móng
3 Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) Theo TC phê duyệt 2 móng
4 Móng cột MT-8 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m) Theo TC phê duyệt 1 móng
5 Móng cột đôi MTK-8 thi công bằng thủ công (cột 20m, đất cấp 2, sâu 2,5m) Theo TC phê duyệt 2 móng
6 Đào lấp rãnh tiếp địa RC2-1 Theo TC phê duyệt 5 bộ
I Trạm biến áp 35kV
J Phần lắp đặt
1 Cột bê tông ly tâm TBA 18m LT-18-190-11kN Theo TC phê duyệt 2 cột
2 Xà đón dây đầu trạm Theo TC phê duyệt 2 bộ
3 Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên (9A) Theo TC phê duyệt 1 bộ
4 Xà lắp sứ đỡ thanh cái trên (9B) Theo TC phê duyệt 1 bộ
5 Xà lắp sứ đỡ thanh cái dưới Theo TC phê duyệt 1 bộ
6 Xà lắp cầu chì tự rơi Theo TC phê duyệt 1 bộ
7 Xà lắp chống sét van Theo TC phê duyệt 1 bộ
8 Giá lắp MBA Theo TC phê duyệt 1 bộ
9 Công son ghế cách điện Theo TC phê duyệt 1 bộ
10 Sàn ghế và sàn đi Theo TC phê duyệt 1 bộ
11 Thang trèo 4m Theo TC phê duyệt 1 bộ
12 Côlie chống trượt Theo TC phê duyệt 1 bộ
13 Giá đỡ cáp mặt MBA Theo TC phê duyệt 1 bộ
14 Hệ tiếp địa trạm biến áp - Phần lắp đặt Theo TC phê duyệt 1 hệ thống
15 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 Theo TC phê duyệt 15 m
16 Dây nhôm bọc lõi thép AC95/16 Theo TC phê duyệt 30 m
17 Thanh cái đồng f8 Theo TC phê duyệt 15 m
18 Dây đồng mềm M70 Theo TC phê duyệt 10 m
19 Đầu cốt đồng Cu-120 Theo TC phê duyệt 8 cái
20 Đầu cốt đồng Cu-70 Theo TC phê duyệt 6 cái
21 Lắp đặt sứ đứng 35kV + ty sứ Theo TC phê duyệt 25 quả
22 Biển báo an toàn Theo TC phê duyệt 1 bộ
23 Biển tên trạm Theo TC phê duyệt 1 bộ
K Phần xây dựng
1 Móng cột trạm MT-8 thi công bằng máy (cột 18m, đất cấp 2, sâu 2,3m) Theo TC phê duyệt 2 móng
2 Bộ tiếp địa trạm biến áp - Phần xây dựng Theo TC phê duyệt 1 hệ thống
L THÁO HẠ THU HỒI
M Tháo dỡ thu hồi đường dây 35KV
1 Thu hồi xà đỡ XĐZ35 Theo TC phê duyệt 5 bộ
2 Thu hồi dây nhôm lõi thép AC95 Theo TC phê duyệt 1.290 m
3 Hạ cột BTLT 12m Theo TC phê duyệt 5 cột
N Tháo hạ thu hồi trạm biến áp cũ
1 Tháo cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2 Theo TC phê duyệt 12 m
2 Tháo xà néo đón dây đầu trạm Theo TC phê duyệt 1 bộ
3 Tháo xà đỡ thanh cái trên Theo TC phê duyệt 1 bộ
4 Tháo xà đỡ thanh cái dưới Theo TC phê duyệt 1 bộ
5 Tháo xà cầu chì tự rơi+CSV Theo TC phê duyệt 1 bộ
6 Tháo giá lắp máy biến áp và Coolie chống trượt Theo TC phê duyệt 1 bộ
7 Tháo công son ghế cách điện+ghế cách điện Theo TC phê duyệt 1 bộ
8 Tháo thang trèo Theo TC phê duyệt 1 bộ
9 Tháo chống sét van 35kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
10 Tháo cầu chì SI 35kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
11 Hạ cột BTLT 12m Theo TC phê duyệt 2 cột
O Lăp đặt thiết bị
1 Tháo ra, lắp lại máy biến áp 180kVA-35/0,4kV Theo TC phê duyệt 1 máy
2 Tháo ra, lắp lại tủ điện hạ thế 0,4kV Theo TC phê duyệt 1 tủ
3 Lắp đặt chống sét van <=35kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV Theo TC phê duyệt 1 bộ
P Thí nghiệm
1 Thí nghiệm MBA 22-35KV Theo TC phê duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) Theo TC phê duyệt 1 pha
3 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) Theo TC phê duyệt 2 pha
4 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha U<=1kV Theo TC phê duyệt 3 Cái
5 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300A<500A Theo TC phê duyệt 1 Cái
6 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo TC phê duyệt 3 Cái
7 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo TC phê duyệt 1 Cái
8 Thí nghiệm chống sét van 1 pha , điện áp <1kV Theo TC phê duyệt 1 pha
9 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kV Pha thứ 2 trở đi Theo TC phê duyệt 2 pha
10 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo TC phê duyệt 3 cái
11 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) Theo TC phê duyệt 5 Vị trí
12 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp <=35kV Theo TC phê duyệt 1 H.thống
13 Thí nghiệm sứ đứng Theo TC phê duyệt 28 quả
14 Thí nghiệm sứ chuỗi Theo TC phê duyệt 30 chuỗi
15 Thí nghiệm cầu chì tự rơi Theo TC phê duyệt 1 bộ
16 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Theo TC phê duyệt 1 sợi
Q THIẾT BỊ
1 Chống sét van 35kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
2 Cầu chì tự rơi FCO 100A-35KV + dây chì Theo TC phê duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->