Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng Tổng kho Tân Phú Trung (ngoại trừ bãi vật tư ngoài trời); cung cấp bảo hiểm cho toàn bộ dự án

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200846432-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng Tổng kho Tân Phú Trung (ngoại trừ bãi vật tư ngoài trời); cung cấp bảo hiểm cho toàn bộ dự án
Số hiệu KHLCNT 20200759132
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD của EVNHCMC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 20:31:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,993,276,376 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 980,000,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHO KÍN
1 Cung cấp và ép cọc betong li tâm D.300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5.547 m
2 Thữ tải tĩnh cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cọc
3 Ép âm cọc beton D.300 (bao gồm nhân công và máy thi công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,83 100m
4 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 308 mối nối
5 Đập đầu cọc bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,3879 m3
6 Beton lõi cọc, M.300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,71 m3
7 Bản thép tấm neo cọc dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0729 tấn
8 Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc D<10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,239 tấn
9 Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc 10<=D<=18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,139 tấn
10 Đào và đắp đất móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
11 Đắp cát nền nhà kho, đầm chặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,31 100m3
12 Beton lót đá 10x20, M.150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 109,26 m3
13 Lót đáy nền đá 0~40 dày 25cm lu lèn chặt K=0.95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14,63 100m3
14 Beton nền đá 10x20, M.250 dày 15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 873,64 m3
15 Beton nền ram dốc đá 10x20, M.250 dày 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 17,64 m3
16 Beton móng, cổ cột đá 10x20, M.300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 193,01 m3
17 Beton đà kiềng đá 10x20, M.300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 166,37 m3
18 Beton sàn đá 10x20, M.300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 595,82 m3
19 Beton cột đá 10x20, M.300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22,61 m3
20 Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21,62 m3
21 GCLD Cốt thép D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 71,44 tấn
22 GCLD Cốt thép D<=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 44,26 tấn
23 Láng vữa Sika groat chân cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20,19 m2
24 SXLD khung thép (cột, vì kèo, dầm, mái che, giằng cột, bản mã) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 300,36 tấn
25 GCLD xà gồ mái, vách bằng thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 67,818 tấn
26 GCLD thanh chống xà gồ bằng thép góc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,92 tấn
27 Sơn kết cấu thép cột, dầm thép chống cháy 120 phút Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10.263,83 m2
28 Cung cấp lắp đặt cáp giằng D.16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.274 m
29 Cung cấp lắp đặt tăng đơ D.20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 168 cái
30 Cung cấp lắp đặt móc neo sắt D.24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 174 cái
31 Cung cấp lắp đặt ti giằng xà gồ D.12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2.280 cái
32 Cung cấp lắp đặt boulon neo D.24, L750 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 192 cái
33 Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9.864 cái
34 Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2.360 cái
35 Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5.936 cái
36 Cung cấp, lắp đặt đinh chống cắt D.19 (L=100) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7.468 cái
37 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 61,72 100m2
38 Lợp mái tole nhựa lấy sáng dày 2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,3 100m2
39 Ốp vách tôn mạ màu dày 0.48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 25,6388 100m2
40 Lắp đặt diềm mái các loại dày 4.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2.263,88 md
41 Lắp đặt máng xối tôn dày 0.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 314,4 md
42 Cung cấp, lắp đặt tôn sàn bondek dày 1.15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 39,72 100m2
43 Cung cấp, lắp đặt lan can thép ống sàn lững cao 1,4m - sơn hoàn thiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 186,35 m2
44 Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 802,53 m3
45 Xây gạch bông hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7,43 m3
46 Cửa 2 cánh trượt, khung sắt , panel sắt, sơn chống cháy 120 phút ( bao gồm phụ kiện + tay nắm + khóa) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 316,93 m2
47 Lam nhôm thông thoáng, lá sách chữ Z Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 138,6 m2
48 Cửa 2 cánh trượt an toàn, thép hộp, sơn chống cháy 120 phút ( bao gồm phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 29,12 m2
49 Cửa sắt kéo khung thang nâng hàng, sơn tĩnh điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,36 m2
50 Xoa nền beton bằng máy, cắt ron 30x50 @2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6.240 m2
51 Hoàn thiện nền hardener lỏng màu xám 3.5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10.212,1 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8.981,2 m2
53 Bả matic và sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà (bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8.981,2 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 346,13 m2
55 Bả matíc và sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà (bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 346,13 m2
56 Phun dung dịch chống mối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 539,74 m2
57 Đóng trần tấm thạch cao phẳng khu cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 154,43 m2
58 Đóng trần thạch cao phẳng khung chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.133,8985 m2
59 Bả bằng bột bả và sơn trần thạch cao trong nhà (bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.288,33 m2
B GCLĐ thang thoát hiểm cho kho kín
1 Sản xuất và lắp đặt bản mã liên kết khung thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,2141 tấn
2 GCLĐ thép U250x78x6.8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,3514 tấn
3 GCLĐ thép V50x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,2781 tấn
4 Sơn kết cấu thép cột chống cháy 120 phút Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 219,92 m2
5 Cung cấp, lắp đặt boulon neo D.24, L=750 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 64 cái
6 Cung cấp, lắp đặt boulon liên kết D.24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 192 cái
7 Cung cấp, lắp đặt bản thép gai dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 93,12 m2
8 Cung cấp, lắp đặt lan can tay vịn bằng thép ống, sơn tĩnh điện cao 1.4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 68 m
9 Cung cấp, lắp đặt tole PU chống cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,018 100m2
10 GCLD xà gồ thép 40x80x1.8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,3939 tấn
11 Sơn dầu sắt thép, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27,88 m2
C KHO HỞ
1 Sản xuất và ép cọc beton li tâm D300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.373 m
2 Thữ tải tĩnh cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cọc
3 Ép âm cọc beton li tâm D300 (bao gồm nhân công và máy thi công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,582 100m
4 Đập đầu cọc bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,763 m3
5 Bê tông đầu cọc đá 1x2, M300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,18 m3
6 Bản thép tấm neo cọc dày 1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0232 tấn
7 Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc D<10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,08 tấn
8 Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc 10<=D<=18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,68 tấn
9 Đào và đắp đất móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
10 Đắp cát nâng nền kho, đầm chặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18,34 100m3
11 Beton lót đá 10x20, M.150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16,83 m3
12 Lót đáy nền đá 0~40 dày 25cm lu lèn chặt K=0.98 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 19,231 100m3
13 Beton nền đá 10x20, M.300 dày 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.543,36 m3
14 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 54,56 m3
15 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M300, giằng tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 54,56 m3
16 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2. M300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13,04 m3
17 GCLD Cốt thép D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 53,71 tấn
18 GCLD Cốt thép D<=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13,49 tấn
19 Láng vữa Sika groat chân cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 m2
20 Tháo dỡ tôn lợp mái, máng xối, cáp giằng, ti giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7.200 m2
21 Tháo dỡ khung thép (cột, dầm, giằng cột, bản mã): Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 62,31 tấn
22 Tháo dỡ khung thép (cột, dầm, giằng cột, bản mã): Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 179,51 tấn
23 Cạo rỉ các kết cấu thép khung, cột, dầm; cạo rỉ và sơn sắt thép bằng sơn chống cháy 120 phút Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4.587,12 m2
24 Cạo rỉ và sơn dầu xà gồ kho cũ tận dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5.521,92 m2
25 Bốc lên xuống và vận chuyển khung kho từ kho Vĩnh lộc về kho của Nhà thầu (để cạo rỉ và sơn), sau đó vận chuyển về kho Tân Phú Trung- Củ Chi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 236,71 tấn
26 Lắp dựng khung thép (cột, dầm, giằng cột, bản mã) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 179,51 tấn
27 Lắp dựng xà gồ mái ( tận dụng xà gỗ cũ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 62,311 tấn
28 Cung cấp mới, lắp dựng xà gồ mái mới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12,46 tấn
29 Cung cấp lắp đặt cáp giằng D.16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.900 m
30 Cung cấp lắp đặt tăng đơ D.18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 200 cái
31 Cung cấp lắp đặt móc neo sắt D.20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 270 cái
32 Cung cấp lắp đặt ti giằng xà gồ D.12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 945 cái
33 Cung cấp lắp đặt boulon neo D.24, L750 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 384 cái
34 Cung cấp lắp đặt boulon liên kết D.14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3.960 cái
35 Cung cấp lắp đặt boulon liên kết D.24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.568 cái
36 Cung cấp lắp đặt mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 72,96 100m2
37 Cung cấp lắp đặt tole úp nóc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 120 m
38 Cung cấp lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 0.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 240 m
39 Xoa nền beton bằng máy, cắt ron 5x25 @2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7.808 m2
40 Trám khe giãn ( bao gồm lớp mút xốp, ống PVC D21,:=1,1@0,5,Thép D18 L=1m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 120 md
41 Hoàn thiện nền hardener Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7.808 m2
42 Xây tường gạch không nung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12,93 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 73,89 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 73,89 m2
45 Bả bằng bột bả và sơn nước tường ngoài (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 73,89 m2
46 Bả bằng bột bả và sơn nước tường trong (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 73,89 m2
D NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Cung cấp và ép cọc beton D.300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.141 m
2 Thữ tải tĩnh cọc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cọc
3 Ép âm cọc beton A D.300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,93 100m
4 Đập đầu cọc bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,61 m3
5 Beton lõi cọc, M.300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,81 m3
6 Bản thép tấm neo cọc dày 3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,017 tấn
7 Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc D<10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,052 tấn
8 Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc 10<=D<=18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,47 tấn
9 Đào và đắp đất móng nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
10 Đắp cát nâng nền, đầm chặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,57 100m3
11 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7,4 m3
12 Lót đáy nền đá 4x6 dày 10cm lu lèn chặt K=0.9 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,5148 100m3
13 Bê tông móng. giằng móng đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 76,47 m3
14 Beton cột, bổ trụ đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22,72 m3
15 Beton dầm, sàn đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 124,87 m3
16 Beton sàn tầng 2 đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 83 m3
17 Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 có phụ gia chống thấm B8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 83,53 m3
18 Bê tông cầu thang đá 1x2, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,85 m3
19 Beton lanh tô đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,35 m3
20 GCLD Cốt thép D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 23,08 tấn
21 GCLD Cốt thép D<=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18,13 tấn
22 GCLD Cốt thép D> 18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20,87 tấn
23 Xây tường gạch không nung dày 200mm, M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 102,18 m3
24 Xây tường gạch không nung dày 100, M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21,69 m3
25 Xây hộp gen tường dày 200mm, M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 29,53 m3
26 Xây tường trong dày 100mm, gạch không nung, M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 43,032 m3
27 Xây tam cấp, bậc cầu thang gạch thẻ M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,68 m3
28 Cửa 2 cánh mở + kết hợp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70,95 m2
29 Tay nắm cửa gạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11 cặp
30 Cửa 4 cánh mở + kết hợp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 33,7 m2
31 Cửa 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 17,28 m2
32 Cửa 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,795 m2
33 Cửa 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13,86 m2
34 Cửa 1 cánh mở khung sắt chống cháy ( bao gồm phụ kiện + tay nắm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,32 m2
35 Cung cấp/ lắp đặt bộ đóng cửa tay nắm tròn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 bộ
36 Cánh sổ bật, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 101,41 m2
37 GCLD vách cố định, Khung nhôm hệ 1000, kính trong 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 96,95 m2
38 Láng nền dày 30mm, vữa M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 894 m2
39 Láng nền dày 30mm, vữa M.75 tạo dốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 47,23 m2
40 Lát nền gạch ceramic 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 894 m2
41 Lát nền gạch 400x400 chống trượt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 47,23 m2
42 Quét chống thấm nhà vệ sinh sàn lầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 26,5 m2
43 Trát tường trong dày 15mm, vữa M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.805,5 m2
44 Trát cột trong nhà dày 15mm, vữa M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 146,75 m2
45 Ốp gạch đồng chất 300x600 tường phòng WC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 177,15 m2
46 Ốp gạch chân tường 600x 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 37,79 m2
47 Bả matic và sơn cột, tường trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.914,64 m2
48 GCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 610,2 m2
49 GCLD trần thạch cao khung xương chìm trần hành lang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 147,8 m2
50 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 44,27 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 176,07 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 570,76 m2
53 Bả matic và sơn nước dầm trần trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 938,81 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 26,15 m2
55 Bả matic và sơn mặt dưới cầu thang trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 26,15 m2
56 Trát , láng bậc cầu thang, chiếu nghỉ dày 20, M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 81,09 m2
57 Ốp bậc cầu thang, chiếu nghỉ đá granite tự nhiên Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 59,2 m2
58 GCLD lan can cầu thang inox kính cường lực, tay vịn gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27,3 m
59 GCLD Khung thép đỡ mặt bàn bồn rửa tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 m
60 Lát đá mặt bàn bồn rửa tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,4 m2
61 CCLĐ vách ngăn tấm compact (bao gồm phụ kiện + tay nắm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 42,16 m2
62 Láng nền dày 30mm, vữa M.75 tạo dốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 670,28 m2
63 Quét chống thấm sàn mái 2 lớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 670,28 m2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.165,12 m2
65 Bả matic và sơn nước dầm, trần, cột, tường ngoài nhà (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.165,12 m2
66 SXLD nắp thăm hộp gen sắt sơn hoàn thiện KT 1500x1680 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
67 SXLD thang sắt thăm mái L = 3,8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
68 Trám khe nhiệt sử dụng forrm bit khe gián chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,1 m
E KHO CHỨA VẬT TƯ PHẾ THẢI
1 Đào và đắp đất móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
2 Beton lót đá 10x20, M.150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,92 m3
3 Lót đá 0x4 lu lèn K=0,95 dày 250mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,66 100m3
4 Bê tông nền đá 10x20, M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 98,47 m3
5 Beton móng đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20,31 m3
6 Beton cổ cột đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,48 m3
7 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16,188 m3
8 Beton cột,bổ trụ đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10,488 m3
9 Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,95 m3
10 GCLD Cốt thép D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,21 tấn
11 GCLD Cốt thép D<=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,63 tấn
12 Láng vữa Sika groat chân cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,78 m2
13 SXLD khung kèo thép (cột, dầm, mái che, giằng cột, bản mã) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12,2257 tấn
14 GCLĐ xà gồ mái, vách bằng thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8,504 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy 120 phút Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 458,2 m2
16 Cung cấp lắp đặt cáp giằng D.12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 106 m
17 Cung cấp lắp đặt tăng đơ D.16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
18 Cung cấp lắp đặt móc neo sắt D.16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
19 Cung cấp lắp đặt ti giằng xà gồ D.12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 224 cái
20 Cung cấp lắp đặt boulon neo D.24, L750 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 72 cái
21 Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 732 cái
22 Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 36 cái
23 Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 182 cái
24 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7,88 100m2
25 Ốp vách tôn mạ màu dày 0.48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,25 100m2
26 Cung cấp/ lắp đặt diềm mái các loại dày 0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 373,9 m
27 Cung cấp/ lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 0.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 90,8 m
28 Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 47,59 m3
29 Cửa 2 cánh trượt, khung sắt chống cháy 02 lớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 65,18 m2
30 Lam thông thoáng, khung sắt, lá sách chữ Z Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 48,96 m2
31 Xoa nền beton bằng máy, cắt ron 30x50 @2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 673,2 m2
32 Hoàn thiện nền hardener Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 673,2 m2
33 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 386,62 m2
34 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 402,49 m2
35 Bả bằng matít và sơn nước tường ngoài, dầm, cột (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 386,62 m2
36 Bả bằng matít và sơn nước tường trong, dầm, cột (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 402,49 m2
F BỂ THU DẦU
1 Đào và đắp đất móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
2 Beton lót đáy bể ngầm 1x2, M.150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,656 m3
3 Bê tông đáy, đá móng, mác 250 có phụ gia chống chấm B8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,74 m3
4 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 có phụ gia chống thấm B8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,693 m3
5 Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250có phụ gia chống thấm B8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,38 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,1843 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,6331 tấn
8 GCLĐ thang inox thăm bể cao 1.25m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
9 Chống thấm mặt trong bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27,96 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27,96 m2
11 Xây gạch không nung, xây tường vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,42 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,07 m2
G BỂ NƯỚC NGẦM PCCC
1 Đào, đắp và vận chuyển đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
2 Beton lót đáy bể ngầm 10x20, M.150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 23,31 m3
3 Beton đá 10x20, M.250, có phụ gia chống thấm B8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 57,706 m3
4 Bê tông tường đá 1x2, mác 250 có phụ gia chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 59,022 m3
5 Beton cột đá 10x20, M.250,có phụ gia chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,131 m3
6 Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250có phụ gia chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 34,53 m3
7 GCLD Cốt thép D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,4957 tấn
8 GCLD Cốt thép D<=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14,6751 tấn
9 Lắp đặt thanh cản nước vị trí mạch ngừng thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 111,8 m
10 GCLĐ thép góc mạ viền mép bê tông V50x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,05 tấn
11 GCLĐ nắp thăm bể bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
12 GCLĐ thang inox thăm bể cao 2.8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
13 Chống thấm mặt trong bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 505,32 m2
14 Trát mặt trong vữa M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 305,64 m2
H NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đắp cát nâng nền, đầm chặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,75 100m3
2 Lót đáy nền đá 0~40 dày 20cm lu lèn chặt K=0.95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,15 100m3
3 Beton nền đá 10x20, M.250 dày 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 37,5 m3
4 Láng vữa grouting chân cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,9625 m2
5 SXLD khung kèo thép ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,44 tấn
6 CCLD Bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,2518 tấn
7 SXLD xà gồ bằng thép mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,2811 tấn
8 Sơn sắt thép các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 51,26 m2
9 Cung cấp lắp đặt cáp giằng D.12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 m
10 Cung cấp lắp đặt tăng đơ D.16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
11 Cung cấp lắp đặt móc neo sắt D.18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
12 Cung cấp lắp đặt ti giằng xà gồ D.10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 cái
13 Cung cấp lắp đặt boulon neo D.16, L700 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 66 cái
14 Cung cấp lắp đặt boulon liên kết D.12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 320 cái
15 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,8 100m2
16 Lắp đặt diềm mái các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 61,2 m
17 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 0.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 m
18 Xây gạch không nung vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,87 m3
19 Hoàn thiện nền hardener lỏng màu xám Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 268,8 m2
20 Trát gờ tường nền dày 20mm, vữa M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 53,8 m2
I NHÀ BƠM, NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Đào và đắp đất móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
2 Beton lót đá 10x20, M.150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,29 m3
3 Lót đáy nền đá 0~40 dày 30cm lu lèn chặt K=0.95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0505 100m3
4 Beton nền đá 10x20, M.250 dày 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,04 m3
5 Beton móng đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,07 m3
6 Beton cổ cột đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,14 m3
7 Beton cột đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,22 m3
8 Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,01 m3
9 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,58 m3
10 GCLD Cốt thép D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,7087 tấn
11 GCLD Cốt thép D<=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,8816 tấn
12 Xây tường ngoài gạch không nung vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12,74 m3
13 Xây tường trong gạch không nung vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,888 m3
14 GCLD cửa khung sắt, ốp tôn 1 mặt, sơn dầu hoàn thiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10,44 m2
15 GCLD cửa sổ khung sắt, kính trong dày 5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,88 m2
16 Hoàn thiện nền hardener lỏng màu xám Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27,39 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 58,9988 m2
18 Trát tường, cột, dầm , trần trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 119,12 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 47,52 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 47,52 m2
21 Bả bằng matít và sơn nước tường trong (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 153,32 m2
22 Bả bằng matít và sơn nước tường ngoài (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 88,1988 m2
J NHÀ NGHỈ ĐỘI XE
1 Đào và đắp đất móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,492 m3
3 Beton móng đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,6442 m3
4 Beton cột đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,8 m3
5 Bê tông đà kiềng, dầm mái đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,04 m3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7,736 m3
7 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,203 m3
8 GCLD Cốt thép D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,58 tấn
9 GCLD Cốt thép D<=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,7411 tấn
10 Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,9312 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 79,1 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 69,18 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,12 m2
14 Trát khuôn cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,452 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 17,08 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,4 m
17 Bả bằng matít vào tường trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 78,3 m2
18 Bả bằng matít vào tường ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 79,1 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 78,3 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 79,1 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 63,14 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 35,3 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27,98 m2
24 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,98 m2
25 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27,84 m2
26 GCLD cửa đi + vách kính khung nhôm (bao gồm phụ kiện tay nắm ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,78 m2
27 GCLD cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm (bao gồm phụ kiện + chốt gài) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,88 m2
28 GCLD cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm ( bao gồm phụ kiện chốt gài) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,68 m2
K KHU WC04
1 Đào và đắp đất móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
2 Bê tông lót móng đá 1x2, M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,932 m3
3 Beton móng đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,1602 m3
4 Beton cột đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,8 m3
5 Bê tông đà kiềng, dầm mái đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,12 m3
6 Beton lót nền đá 10x20, M.250 dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,024 m3
7 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,116 m3
8 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,021 m3
9 GCLD Cốt thép D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,2051 tấn
10 GCLD Cốt thép D<=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,3952 tấn
11 Xâytường gạch không nung vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,0376 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 37,81 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 37,17 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,12 m2
15 Trát khuôn cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,99 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8,48 m2
17 Bả bằng matít và sơn nước tường trong (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 46,29 m2
18 Bả bằng matít và sơn nước tường ngoài (1 lớp lót, 2 lớp màu) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 37,17 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22,74 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13,74 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,09 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 32,85 m2
23 Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 m2
24 GCLD cửa đi + vách kính khung nhôm (bao gồm phụ kiện tay nắm ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,43 m2
25 GCLD cửa sổ bật cánh khung nhôm ( bao gồm phụ kiện chốt gài) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,96 m2
26 GCLD vách compact khu vệ sinh ( bao gồm phụ kiên + chốt gài + tay nắm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10,56 m2
27 Khung sắt + mặt đá granite chậu lavabo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,72 m2
L NHÀ XE CHUYÊN DÙNG
1 Đào và đắp đất móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
2 Đắp cát nâng nền, đầm chặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,36 100m3
3 Beton lót móng đá 10x20, M.150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,26 m3
4 Lót đáy nền đá 0~40 dày 20cm lu lèn chặt K=0.95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,824 100m3
5 Beton nền đá 10x20, M.250 dày 20cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 65,12 m3
6 Beton móng đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7,7 m3
7 Beton cổ cột đá 10x20, M.250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,6 m3
8 GCLD Cốt thép D<=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,19 tấn
9 GCLD Cốt thép D<=18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,49 tấn
10 Láng vữa sika grout chân cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 m2
11 SXLD khung kèo thép ống D.160x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,03 tấn
12 SXLD khung kèo thép ống D.90x3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,811 tấn
13 CCLD Bản mã Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,99 tấn
14 SXLD xà gồ bằng thép mạ kẽm C125x50x15x1.6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,41 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 157,2 m2
16 Cung cấp lắp đặt cáp giằng D.12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 68 m
17 Cung cấp lắp đặt tăng đơ D.16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
18 Cung cấp lắp đặt móc neo sắt D.18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
19 Cung cấp lắp đặt ti giằng xà gồ D.10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
20 Cung cấp lắp đặt boulon neo D.16, L700 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 80 cái
21 Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 396 cái
22 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,32 100m2
23 Lắp đặt diềm mái các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 73,3 m
24 Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 0.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40,5 m
25 Xây gờ tường nền gạch ống không nung dày 200mm, vữa M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,39 m3
26 Xoa nền beton bằng máy, cắt ron 30x50 @2000 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 329,6 m2
27 Trát gờ tường nền dày 20mm, vữa M.75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 59,7 m2
M NỀN ĐƯỜNG ĐƯỜNG D1-D7
1 San đất nền đường và lu lèn lại mặt đường (đất tận dụng đất san nền cũ và lu lèn đạt yêu cầu thiết kế) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 72,32 100m2
N MẶT ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH D4
1 Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 (BT thương phẩm ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 517,66 m3
2 SXLD Cốt thép D10mm @ 200mm tăng cường mặt đường. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27,32 tấn
3 SXLD Cốt thép D10mm @ 1000mm chân kê. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 tấn
4 Giấy dầu dày 0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 23,9598 100m2
5 Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 18cm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,8825 100m3
O MẶT ĐƯỜNG (D1, D2, D3, D5, D6, D7) RAM DỐC NHÀ XƯỞNG HỞ, RAM RỐC SÂN BÃI
1 Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 (BT thương phẩm tại chổ đổ thủ công) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.073,48 m3
2 SXLD Cốt thép D10mm @ 200mm tăng cường mặt đường. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28,32 tấn
3 SXLD Cốt thép D10mm @ 1000mm chân kê. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,08 tấn
4 Giấy dầu dày 0.4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50,8431 100m2
5 Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 18cm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,4699 100m3
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 (M250) đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 78,54 m3
7 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M(150) dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 39,84 m3
P CÂY XANH ĐƯỜNG D1-D7
1 Trồng cỏ ở các vị trí sử dụng cho mật độ cây xanh trong công trình, tạo cảnh quan xanh cho tổng thể công trình Cỏ lá gừng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3.405,5 m2
2 Trồng cây Xà Cừ đường kính cách gốc H=1,3m, D=10-13cm, H>=(4-5)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 1 cây
3 Trồng cây Me Tây đường kính cách gốc H=1,3m, D=10-13cm, H>=(4-5)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 1 cây
4 Trồng cây dầu đường kính cách gốc H=1,3m, D=10-13cm, H>=(4-5)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 44 1 cây
5 Trồng ở vị trí nhà điều hành, kho kín. Kết hợp (Lài tây/ Tuyết Sơn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 1 cây
6 Trồng ở vị trí nhà điều hành, kho kín. Kết hợp (Mai Vạn Phúc/ Bạch Trinh). Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 1 cây
7 Đào đất hố trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 178,56 m3
8 Cung cấp và đắp đất đắp hữu cơ trồng cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 455,62 m3
9 Cung cấp và đắp đất, đầm chặt bù cao độ thiết kế (Phạm vi trồng cỏ xung quanh nhà xưởng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,4197 100m3
Q KHE CO ĐƯỜNG D1-D7
1 Cắt khe co KT (5x20)mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11,5427 100m
2 Ma tít nhựa chèn khe (5x20) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.154,27 m
R KHE GIÃN ĐƯỜNG D1-D7
1 Cốt thép D=18mm, L=500mm, @500mm tăng cường mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tấn
2 Ống PVC D21mm, L=700mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,5 100m
3 Lớp mút xốp đệm KT (20x(150-190))mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,05 100m2
4 Ma tít nhựa chèn khe (20x30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 250 m
S KHE DỌC ĐƯỜNG D1-D7
1 Cắt khe dọc KT (10x150)mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,4 100m
2 Ma tít nhựa chèn khe (10x150) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 240 m
T BÃI CỎ TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Trồng dặm cỏ nhung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2.941,88 m2
2 Đất đắp hữu cơ trồng cỏ dày (10-18)cm đất trồng cỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 529,54 m3
3 Trải bạt phòng nước. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 29,9745 100m2
4 Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 18cm. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,2954 100m3
5 San nền bãi hiện hữu và lu lèn nền hạ, tạo độ dốc theo thiết kế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 29,4188 100m2
6 Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 (M250) đổ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18,62 m3
7 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M(150) dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7,76 m3
8 Bê tông thành hố trồng cây đá 1x2 M250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,29 m3
9 Bê tông lót thành hố trồng cây đá 1x2 M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,29 m3
10 Đất đắp hữu cơ trồng cây dày 80cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10,69 m3
11 Lát gạch số 8 KT(20x40x7) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 29,3333 m2
12 Trồng cây Giáng Hương đường kính cách gốc H=1,3m, D=10-12cm, H>=(4-5)m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22 cây
U KHE CO BÃI CỎ TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Cắt khe co KT (5x20)mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,41 100m
2 Ma tít nhựa chèn khe (5x20) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 41 m
V KHE GIÃN BÃI CỎ TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Cốt thép D=18mm, L=500mm, @500mm tăng cường mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0605 tấn
2 Ống PVC D21mm, L=700mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,21 100m
3 Lớp mút xốp đệm KT (20x(150-190))mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,003 100m2
4 Ma tít nhựa chèn khe (20x30) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 15 m
W TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 65,05 m2
2 Biển tròn đường kính (D=70CM) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
3 Biển tam giác đều cạnh (D=70CM) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
4 Biển hình chữ nhật KT (30x50)cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
5 Trụ biển báo D90(mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 54 cái
6 Đào và đắp đất móng trụ biển báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
7 Bê tông M200 đá 1x2 đỗ tại chỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,44 m3
8 Bu lông inox D10, L=12cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 36 Bộ
X HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Tủ Rack 27U CxRxS 1370x600x800. Khối lượng 01 tủ bao gồm: 1 Hộp phối quang ODF 24FO; 1 Access Switch 24SFP+2RJ45; 1 Access Switch 24port trung gian; 1 UPS 3kVA; 1 CPU máy tính; 1 Màn hình máy tính 19''; 1 Đầu ghi hình 24CH (Storage 10TB); 2 Màn hình LCD 42inch; 1 Vỏ Tủ Rack 27U CxRxS : 1370x600x800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
2 Cáp quang single mode 2FO cho Tủ Rack 27U Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 350 m
3 Cáp quang single mode 4FO cho Tủ Rack 27U Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 500 m
4 Ống HDPE D65/50 cho Tủ Rack 27U Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 600 m
5 Tủ TĐ-C01, TĐ-C02, TĐ-C03, TĐ-C04, TĐ-C05, TĐ-C06. Khối lượng 01 tủ bao gồm: 1 Hộp phối quang ODF 4FO; 1 Bộ chuyển đổi quang; 1 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V; 1 Bộ chống sét lan truyền; 1 Switch 8 cổng PoE+ 2uplink SFP; 1 bộ Vỏ tủ điện + phụ kiện. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 tủ
6 Camera IP hình trụ cố định, Cấp nguồn PoE, loại ngoài trời Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
7 Ống HDPE D32/25 cho cáp quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 835 m
8 Cáp quang Single mode 2FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.674 m
9 Cáp CAT6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 644 m
10 Ống HDPE D32/25 cho cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 322 m
11 Dây cáp cu/pvc/pvc 2Cx4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 837 m
12 Dây cáp cu/pvc 2.5mm2 ( E ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 837 m
13 Ống HDPE D32/25 cho cáp điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 837 m
14 Tay gá camera: ống thép D168mmx3.96mm L=1,2m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 15 cái
15 Trụ đơn gắn camera: ống thép D219mmx4.87mm. L=3,5m mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
16 Móng trụ bê tông xi măng 700x700x800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
17 Cọc thép mạ kẽm D16, dài 2,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
18 Hộp đo kiểm tra tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
19 Cáp đồng 70mm2 dẫn và thu sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100 m
20 Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 + E-Cu/PVC 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 52 m
21 Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 + E-Cu/PVC 70mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 176 m
22 Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 + E-Cu/PVC 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 15 m
23 Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 + E-Cu/PVC 16mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22 m
24 CU/PVC 2x1Cx1.5mm2+ 1.5mm2(E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 m
25 Hố ga kéo cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Cái
26 Đào đất cấp 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 102,6 m3
27 Đắp đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 68,4 m3
28 Đắp cát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 34,2 m3
29 Gạch thẻ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 285 Viên
30 Ống luồn cáp HDPE Ø65/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 89 m
31 Ống luồn cáp HDPE Ø50/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 m
32 Ống luồn cáp HDPE Ø114 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 m
33 Ống luồn cáp HDPE Ø160/125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 52 m
34 Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
Y HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG NGHỈ ĐỘI XE
1 Đèn tuýp led T8-18W đơn loại 1,2m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
2 Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
3 Dây cáp cu/pvc 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 30 m
4 Dây cáp cu/pvc 1.5mm2 ( E ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 15 m
5 Ống pvc D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11,25 m
6 Ống mềm D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,2 m
7 Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
8 Dây cáp cu/pvc 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 34 m
9 Dây cáp cu/pvc 2.5mm2 ( E ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 17 m
10 Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
Z HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Tủ TĐ-NĐH-PH. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 32A 10kA; 7 MCB 1P 20A 4,5kA; 1 RCCB 2P 40A 4,5kA 30mA; 2 MCB 1P 16A 4,5kA; 1 bộ Vỏ tủ 14 Module, phụ kiện. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
2 CU/PVC/PVC(4x6)mm2 cho Tủ TĐ-NĐH-PH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 m
3 CU/PVC 6mm2 (E) cho Tủ TĐ-NĐH-PH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 m
4 Ống PVC D32 cho Tủ TĐ-NĐH-PH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 m
5 Tủ TĐ-NĐH-T1. Tủ bao gồm: 1 MCCB 3P 100A 15kA; 2 MCCB 3P 16A 4,5kA; 21 MCB 1P-20A 4,5kA; 1 RCCB 4P 40A 4,5kA 30mA; 7 MCB 1P-16A 4,5kA; 2 Bộ khởi động trực tiếp; 1 bộ Timer 24h; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 800x600x250, phụ kiện. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
6 Tủ TĐ-NĐH-T2. Tủ bao gồm: 1 MCCB 3P 60A 10kA; 1 MCCB 3P 32A 10kA; 3 MCCB 3P 16A 4,5kA; 11 MCB 1P-20A 4,5kA; 1 RCCB 4P 40A 4,5kA 30mA; 8 MCB 1P-16A 4,5kA; 1 Bộ khởi động trực tiếp; 1 bộ Timer 24h; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 800x600x250, phụ kiện; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
7 CU/PVC/PVC(4x6)mm2 cho Tủ TĐ-NĐH-T2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 m
8 CU/PVC 6mm2 (E) cho Tủ TĐ-NĐH-T2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 m
9 Ống PVC D32 cho Tủ TĐ-NĐH-T2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 m
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V, lắp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 47 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V, lap nội thất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
12 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V, chống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
13 Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
14 Dây điện cu/PVC 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.400 m
15 Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 700 m
16 Ống pvc D20 cho ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 397,5 m
17 Đèn downlight Led âm trần chống nước 1x5W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
18 Đèn downlight Led âm trần 1x12W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
19 Đèn tuýp LED T8-18W, 1,2 mét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 25 cái
20 Đèn downlight Led âm trần 1x10W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 36 cái
21 Đèn máng 600X600 âm trần 3x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 77 cái
22 Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
23 Đèn downlight Led âm trần 9-12w, kèm bộ lưu điện 2h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 15 cái
24 Đèn chiếu sáng khẩn cấp lắp tường, kèm bộ lưu điện 2h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
25 Đèn thoát hiểm 1 mặt, kèm bộ lưu điện 2h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
26 Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng, kèm bộ lưu điện 2h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
27 Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
28 Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
29 Công tắc 2 hạt 2 chiều 10A-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
30 Dây điện cu/PVC 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3.345 m
31 Dây tiếp địa cu/PVC 1.5mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.672 m
32 Ống pvc D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.338 m
33 Ống mềm D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 160 m
34 Dây điện cu/PVC 2.5mm2 cho điều hòa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.750 m
35 Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2( E ) cho điều hòa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 875 m
36 Ống pvc D20 cho điều hòa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 612,5 m
37 Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
38 Tủ Rack NĐH (RxCxS:590X600X600) loại 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
39 UPS 1kVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
40 Hộp phối quang 4FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
41 Access Switch 24 port Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
42 Access Switch 12 port, PoE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
43 IP-PBX cho điện thoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
44 Camera IP áp trần cố định,cấp nguồn PoE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
45 Camera IP hình trụ cố định,cấp nguồn PoE Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
46 Dây cat6 cho camera Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 300 m
47 Ổ cắm mạng RJ45 kèm bộ WIFI Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
48 Ổ cắm mạng RJ45 cho mạng, thoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 17 cái
49 Ổ cắm mạng RJ45 cho mạng, thoại, lắp nội thất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
50 Dây cáp cho mạng, thoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.040 m
51 Ống PVC cho camera,mạng, thoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 804 m
AA HỆ THỐNG ĐIỆN KHO HỞ
1 Tủ TĐ-KH. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 50A 10kA; 2 MCB 3P 25A 4,5kA; 2 MCB 1P 20A 4,5kA; 1 RCCB 4P 25A 4,5kA 30mA; 11 MCB 1P 16A 4,5kA; 1 bộ Cầu chì, đèn báo pha; 10 Connect to Push Button on panel (Impulse relay ac 220V); 1 bộ Vỏ tủ HxWxS: 600x400x250, phụ kiện. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
2 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V, lắp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
3 Dây điện cu/PVC 2.5mm2 cho ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 540 m
4 Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2( E) cho ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 270 m
5 Ống pvc D20 cho ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 189 m
6 Đèn High Bay 150W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100 cái
7 Đế âm cho ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
8 Dây điện cu/PVC 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3.000 m
9 Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.500 m
10 Ống pvc D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.050 m
11 Ống mềm D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 200 m
12 Dây xích treo đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 200 m
13 Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
AB HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đèn tuýp LED T8-18W loại 1,2 mét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
2 Đèn tuýp LED T8-18W loại 1,2 mét, có chụp chống ẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
3 Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
4 Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A-220V, loại chống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
5 Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
6 Đế âm cho công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
7 Dây điện cu/PVC 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 525 m
8 Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 262,5 m
9 Dây điện cu/PVC 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 80 m
10 Dây tiếp địa cu/PVC 1.5mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 m
11 Ống pvc D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 131,25 m
12 Ống mềm D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 m
13 Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
AC HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE CHUYÊN DỤNG
1 Tủ điện TĐ-NXCD. Tủ bao gồm: 7 MCCB 3P 100A 15kA; 1 MCB 3P 32A 4,5kA; 2 MCB 3P 25A 4,5kA; 1 MCB 1P 16A 4,5kA; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ RxCxS: 400x600x250, thanh cái, phụ kiện. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
2 Đèn huỳnh quang lắp nổi loại batien 2X36W, 1,2 mét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
3 Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/220V, loại chống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
4 Dây điện cu/PVC 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 165 m
5 Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 82,5 m
6 Ống pvc D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 41,25 m
7 Ống mềm D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8,8 m
8 Hộp chờ cấp nguồn sạc xe nâng (kt 125x125) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V, loại chống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
10 Đế âm cho công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
11 Dây điện cu/PVC/PVC 6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 210 m
12 Dây tiếp địa cu/PVC 6mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 210 m
13 Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 cho ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 140 m
14 Dây tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2 (E) cho ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 m
15 Ống pvc D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 210 m
16 Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
AD HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ CHỨA VẬT LIỆU PHẾ THẢI
1 Tủ điện TĐ-K-CTNH. Tủ bao gồm: 1 MCB 2P 40A 10kA; 3 MCB 1P 20A 4.5kA; 3 MCB 1P 16A 4.5kA; 1 RCCB 2P 25A 4,5kA 30mA; 1 bộ Vỏ tủ 10 Module, thanh cái, phụ kiện; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
2 Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 cho Tủ điện TĐ-K-CTNH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 m
3 Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 (E) cho Tủ điện TĐ-K-CTNH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 m
4 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 cho Tủ điện TĐ-K-CTNH Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 m
5 Đèn tuýp LED 2X36W, 1,2 mét, chống ẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 35 cái
6 Đèn tuýp LED T8-10W đơn loại 0.6m có chụp chống ẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
7 Công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
8 Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/220V, loại chống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
9 Đèn thoát hiểm 1 mặt, kèm bộ lưu điện 2h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
10 Đèn chiếu sáng khẩn cấp lắp tường, kèm bộ lưu điện 2h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
11 Dây điện cu/PVC 1.5mm2 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 600 m
12 Dây tiếp địa cu/PVC 1.5mm2 ( E) cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 300 m
13 Ống pvc D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 210 m
14 Ống mềm D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 29,6 m
15 Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16a-220v Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
16 Đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
17 Dây điện cu/PVC 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 560 m
18 Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 280 m
19 Ống pvc D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 196 m
20 Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
AE HỆ THỐNG ĐIỆN KHO KÍN
1 Tủ TĐ-T-K. Tủ bao gồm: 1 MCCB 3P 250A 36kA; 1 MCCB 3P 80A 10kA; 3 MCB 3P 60A 10kA; 1 MCB 3P 50A 10kA; 1 MCB 3P 40A 10kA; 1 MCB 3P 32A 10kA; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ RxCxS: 600X800X250, phụ kiện. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
2 Tủ TĐ-HS. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 30A 10kA; 2 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 MCB 2P 25A 4.5kA; 1 RCCB 2P 20A 4,5kA 30mA; 3 MCB 1P 20A 4,5kA; 3 MCB 1P 16A 4,5kA; 1 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250, phụ kiện; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
3 CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 cho Tủ TĐ-HS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 m
4 CU/PVC 6mm2( E ) cho Tủ TĐ-HS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 m
5 Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-HS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 m
6 CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-HS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 m
7 CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-HS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 m
8 CU/PVC/PVC(4x4)mm2 cho Tủ TĐ-HS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 m
9 CU/PVC 1x4mm2 cho Tủ TĐ-HS Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 83 m
10 Tủ TĐ-K5. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 50A 10kA; 6 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 RCCB 4P 25A 4,5kA 30mA; 3 MCB 1P 20A 4,5kA; 3 MCB 1P 16A 4,5kA; 6 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 2 bộ Timer 24h; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
11 CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 cho Tủ TĐ-K5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 106 m
12 CU/PVC 10mm2( E ) cho Tủ TĐ-K5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 106 m
13 Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-K5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 m
14 CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 180 m
15 CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-K5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 180 m
16 Ống pvc D25 cho Tủ TĐ-K5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 180 m
17 Tủ TĐ-K4. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 80A 10kA; 8 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 RCCB 4P 25A 4,5kA 30mA; 4 MCB 1P 20A 4,5kA; 7 MCB 1P 16A 4,5kA; 8 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 2 bộ Timer 24h; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250, phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
18 CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 81 m
19 CU/PVC 16mm2( E ) cho Tủ TĐ-K4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 81 m
20 Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-K4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 m
21 CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 240 m
22 CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-K4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 240 m
23 Ống pvc D25 cho Tủ TĐ-K4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 240 m
24 Tủ TĐ-K3. Tủ bao gồm: 1 MCCB 3P 80A 10kA; 6 MCCB 3P 125A 10kA; 8 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 RCCB 4P 25A 4,5kA 30mA; 6 MCB 1P 20A 4,5kA; 5 MCB 1P 16A 4,5kA; 8 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 2 bộ Timer 24h; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250, phụ kiện; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
25 CU/XLPE/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 96 m
26 CU/PVC 16mm2( E ) cho Tủ TĐ-K3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 96 m
27 Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-K3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 35 m
28 CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 240 m
29 CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-K3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 240 m
30 Ống pvc D25 cho Tủ TĐ-K3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 240 m
31 CU/PVC 1x4mm2 cho Tủ TĐ-K3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 432 m
32 CU/PVC 4mm2( E ) cho Tủ TĐ-K3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 216 m
33 Ống pvc D20 cho Tủ TĐ-K3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 216 m
34 Tủ TĐ-K2. Tủ bao gồm: 1 MCCB 3P 80A 10kA; 8 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 RCCB 4P 25A 4,5kA 30mA; 4 MCB 1P 20A 4,5kA; 7 MCB 1P 16A 4,5kA; 8 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 2 bộ Timer 24h; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250, phụ kiện. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
35 CU/XLPE/PVC(4x25)mm2 cho Tủ TĐ-K2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 31 m
36 CU/PVC 16mm2( E ) cho Tủ TĐ-K2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 31 m
37 Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-K2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 31 m
38 CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 240 m
39 CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-K2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 120 m
40 Ống pvc D25 cho Tủ TĐ-K2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 120 m
41 Tủ TĐ-K1. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 60A 10kA; 5 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 RCCB 4P 20A 4,5kA 30mA; 5 MCB 1P 20A 4,5kA; 5 MCB 1P 16A 4,5kA; 5 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 2 bộ Timer 24h; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250, phụ kiện. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
42 CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 cho Tủ TĐ-K1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 66 m
43 CU/PVC 10mm2( E ) cho Tủ TĐ-K1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 66 m
44 Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-K1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 45 m
45 CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 200 m
46 CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-K1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100 m
47 Ống pvc D25 cho Tủ TĐ-K1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100 m
48 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V, lắp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 55 cái
49 hộp chờ cấp nguồn 125X125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 hộp
50 Dây điện cu/PVC 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.512 m
51 Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 756 m
52 Ống pvc D20 cho ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 453,6 m
53 Máng cáp 200X100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 107 cái
54 Đèn tuýp LED T8-18W, 1,2 mét, chống nổ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
55 Đèn huỳnh quang lắp nổi loại Battien 2X36W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 320 bộ
56 Đèn highbay 1X200W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 33 cái
57 Đèn chiếu sáng khẩn cấp lắp tường, kèm bộ lưu điện 2h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 59 bộ
58 Đèn thoát hiểm 1 mặt, kèm bộ lưu điện 2h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 23 bộ
59 Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng, kèm bộ lưu điện 2h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 bộ
60 Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
61 Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A-220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 15 cái
62 Đế âm cho công tắc, ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 81 cái
63 Dây điện cu/PVC 1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7.005 m
64 Dây tiếp địa cu/PVC 1.5mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3.502,5 m
65 Ống pvc D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2.802 m
66 Ống mềm D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 359,2 m
67 Dây xích treo đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 m
68 Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
69 Tủ rack-K (12U):CxRxS:590x600x600 loại 1 cánh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
70 UPS 1KVA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
71 Hộp phối cáp quang 4FO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
72 Access Switch 16Port Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
73 Access Switch 48Port Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
74 Ổ cắm mạng RJ45 kèm bộ phát WIFI Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
75 Ổ cắm mạng dữ liệu, loại RJ45 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 30 cái
76 Dây Cáp CAT6 cho mạng thoại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.050 m
77 Ống PVC D20 cho điện nhẹ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 630 m
AF Hệ thống điện Nhà vệ sinh
1 ĐÈn tuýp Led T8-18W đơn loại 0,6m có chụp chống ẩm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
2 Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A-220V, loại chống nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
3 Đế âm cho công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
4 Dây điện cu/PVC 2.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 m
5 Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 m
6 Ống PVC D20 cho đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 m
7 Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
AG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió công suất 7.1 kw . Kèm điều khiển<br/>-Điện tiêu thụ : 1P/2.5KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 Bộ
2 Điều hòa cục bộ treo tường 7.1 kw . Kèm điều khiển -Điện tiêu thụ : 1P/2.5KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Bộ
3 Điều hòa cục bộ treo tường 5.0 kw . Kèm điều khiển -Điện tiêu thụ : 1P/1.6KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 Bộ
4 Ống đồng D9.5 dày 0.81mm, kèm bảo ôn dày 19mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
5 Ống đồng D6,4 dày 0.81mm, kèm bảo ôn dày 19mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,2 100m
6 Ống đồng D12,7 dày 1,02mm, kèm bảo ôn dày 19mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,68 100m
7 Ống đồng D15.9 dày 1.02mm, kèm bảo ôn dày 19mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,52 100m
8 Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2+E 1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 600 m
9 Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 400 m
10 uPVC Class 1, D21 + bảo ôn dày 13mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,4 100m
11 uPVC Class 1, D27 + bảo ôn dày 13mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,12 100m
12 Quạt thông gió gắn tường : EAF* Lưu lượng và cột áp: 300m3/h* Điên áp: 1P/220V/50Hz -Điện tiêu thụ : 1P/0.1KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
13 Quạt thông gió gắn tường : EAF* Lưu lượng và cột áp: 400m3/h* Điên áp: 1P/220V/50Hz-Điện tiêu thụ : 1P/0.4KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
14 Quạt thông gió gắn trần : EAF* Lưu lượng và cột áp: 200m3/h* Điên áp: 1P/220V/50Hz-Điện tiêu thụ : 1P/0.1KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
15 Quạt thông gió gắn Trần : EAF* Lưu lượng và cột áp: 200m3/h* Điên áp: 1P/220V/50Hz-Điện tiêu thụ : 1P/0.1KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
16 Quạt thông gió hướng trục cấp gió tươi : SAF-1* Lưu lượng và cột áp: 1800m3/h, 300Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz-Điện tiêu thụ : 3P/1,1KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
17 Quạt thông gió hướng trục hút mùi wc :SAF-2* Lưu lượng và cột áp: 1500m3/h, 300Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz-Điện tiêu thụ : 3P/1,1KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
18 Quạt thông gió hướng trục hút mùi wc :TEF-1* Lưu lượng và cột áp: 800m3/h, 200Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz-Điện tiêu thụ : 3P/0.4KW Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Cái
19 Lò xo chống rung cho quạt 3P tuân theo chỉ dẫn nhà SX, tạm tính mỗi quạt 4~6 cái, tải trọng theo thực tế thiết bị Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 Cái
20 Khung giá đỡ cho quạt bằng sắt U 1000(L)x750(H)x700(W) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
21 Louver kèm lưới chắn côn trùng, 400x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Cái
22 Nối mềm D250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 m
23 Nối mềm D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,5 m
24 Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống điều hòa thông gió nhà điều hành (Quang treo đỡ, buloong, đai ốc, ...) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
AH HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CỤC BỘ KHO KÍN
1 Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh dàn lạnh cassette âm trần. công suất 5.0 kw . Kèm điều khiển.Công suất điện :1P/1,24kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
2 Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh dàn lạnh cassette âm trần. công suất 10 kw . Kèm điều khiển.Công suất điện :3P/2,78kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
3 Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh dàn lạnh cassette âm trần. công suất 14 kw . Kèm điều khiển.Công suất điện :3P/5,62kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Bộ
4 Ống đồng D6,4 dày 0.81mm, kèm bảo ôn dày 19mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,1 100m
5 Ống đồng D9.5 dày 0.81mm, kèm bảo ôn dày 19mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,5 100m
6 Ống đồng D12,7 dày 1,02mm, kèm bảo ôn dày 19mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,1 100m
7 Ống đồng D15.9 dày 1.02mm, kèm bảo ôn dày 19mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,5 100m
8 uPVC Class 1, D34 + bảo ôn dày 13mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,3 100m
9 uPVC Class 1, D27 + bảo ôn dày 13mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,7 100m
10 Fitting uPVC + bảo ôn dày 13mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
11 Quạt thông gió gắn tường : EAF* Lưu lượng và cột áp: 1000m3/h, 80Pa* Điên áp: 1P/220V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
12 Quạt thông gió gắn tường : EAF* Lưu lượng và cột áp: 200m3/h, 50Pa* Điên áp: 1P/220V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
13 Quạt thông gió hướng trục cấp gió tươi : SAF-CN.1* Lưu lượng và cột áp: 28000m3/h, 200Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
14 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.1* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
15 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.2* Lưu lượng và cột áp: 8000m3/h, 400Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
16 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.3* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
17 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.4* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
18 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.5* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
19 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.6* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
20 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.7* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
21 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.1* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
22 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.10* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
23 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.2* Lưu lượng và cột áp: 10000m3/h, 400Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
24 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.3* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
25 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.4* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
26 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.5* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
27 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.6* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
28 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.7* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
29 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.8* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
30 Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.9* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
31 Thang nâng hàng 200kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 Bộ
32 Lò xo chống rung cho quạt 3P tuân theo chỉ dẫn nhà SX, tạm tính mỗi quạt 4~6 cái, tải trọng theo thực tế thiết bị Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 68 Cái
33 Khung giá đỡ cho quạt bằng sắt U 1000(L)x750(H)x700(W) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 39 Cái
34 Cửa gió nan thẳng kèm van OBD, 600x600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 198 cái
35 Louver kèm lưới chắn côn trùng 500x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
36 Louver kèm lưới chắn côn trùng 2000x300mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
37 Louver kèm lưới chắn côn trùng 2000x400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
38 Louver kèm lưới chắn côn trùng 2000x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 19 cái
39 Ống gió sử dụng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2.700 m2
40 Vật tư phụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống điều hòa cục bộ kho kín (Ty treo, giá dỡ, nẹp C, TDC, Bulong+Ecu+Đại ốc, nở đóng, keo dán, băng dính, …) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
AI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1 Trụ đèn bát giác cao 17m-4.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cột
2 Trụ đèn bát giác 6m-3.5mm, mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cột
3 Cần đèn cao d60-3mm cao 2m,vươn1,5m, mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cần đèn
4 Đèn Led 300W - 220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
5 Đèn Led 100W - 220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 bộ
6 RCBO 2P-6A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 32 cái
7 Bảng gỗ Pip 300x12x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
8 Bộ kín nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 333 m
10 Cọc tiếp địa @16-2,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 48 cọc
11 Dây đồng trần 25mm2 (1kg/4,5md) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 225,81 m
12 Thuốc hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 lọ
13 Tủ chiếu sáng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
14 CápCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 m
15 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.026 m
16 Dây đồng trần 11mm2 (1kg/10m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 985 m
17 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 928 m
18 Ống sắt tráng kẽm d76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,39 100m
19 Đầu cáp HT 4x25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
20 Cosse 25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
21 Nắp cáp HT 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 53 hộp
22 Cosse 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 212 bộ
23 Đào móng trụ đèn và đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,79 m3
25 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16,52 m3
26 Bulông neo móng trụ đèn M20X700mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 112 Bộ
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0432 tấn
28 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 56 m
29 Bulông neo móng trụ đèn M30 X1750mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 32 Bộ
30 Bulông neo móng trụ đèn M16 X400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 Bộ
31 Gia công lắp đặt thép d10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,003 tấn
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m và Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
33 Xếp Gạch thẻ 40x80x180, cảnh báo cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10.920 viên
34 Đắp cát móng đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 58,41 m3
35 Băng cảnh báo cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 910 m
AJ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào và đắp móng rãnh cáp, mương cáp, mốc cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
2 Xếp gạch thẻ 40x80x190, cảnh báo cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5.028 Viên
3 Đắp cát móng đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 54,3922 m3
4 Băng cảnh báo nilong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 419 m
5 Lắp đặt ống STK Ø114 x 2.5mm bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,23 100m
6 Bê tông móng cọc cảnh báo ngầm đá 1x2 , M200 cho mốc đường cáp ngầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,3991 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m và Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
8 Bê tông móng cọc cảnh báo ngầm đá 1x2 , M200 cho bệ đỡ tủ điện phân phối Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,45 m3
9 Bulong M12x400 (mạ kẽm nhúng nóng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cây
10 Ống Gân Xoắn HDPE 105/80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,17 100m
11 Cọc tiếp địa D16-2,4m mạ kẽm nhúng nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cọc
12 Cáp đồng trần M25mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7,8 kg
13 Thuốc hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 lọ
14 Tủ phân phối composite (760x500x340) + phụ kiện + ổ khóa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 tủ
15 Lắp đặt ống xoắn HDPE D160/125 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,02 100m
16 Lắp đặt ống xoắn HDPE D85/65/125 bảo vệ cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,05 100m
17 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(4x150)+ CV 70MM2-0,6/1kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 324 m
18 Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(4x35+1x25)-CV 16MM2-0,6/1kV Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 120,1 m
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra và Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
20 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,255 m3
21 Bê tông đáy hố ga đá 1x2.M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,8824 m3
22 Bê tông thân hố ga đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 53,68 m3
23 Bê tông nắp hố ga đá 1x2, M200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,6048 m3
24 Lắp nắp đan hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
25 SXLD thép V50x50x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,1327 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,1327 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,8276 tấn
28 MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 300A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
29 MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 250A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
30 MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 125A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
31 MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 100A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
32 MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 50A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
33 MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 25A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
34 MCB (APTOMAT loại 1Pha) Idm : 40A 1 PHA 2 cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
35 MCB (APTOMAT loại 1Pha) Idm : 25A 1 PHA 2 cực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
36 Làm đầu cáp khô <=1KV, Đầu cáp hạ thế 4x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 đầu cáp
37 Làm đầu cáp khô <=1KV, Đầu cáp hạ thế 4*35 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 đầu cáp
38 Biển báo nguy hiểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 Cái
39 Bảng tên tủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 Cái
AK Hệ thống PCCC TỔNG THỂ (cung cấp và lắp đặt)
1 Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
2 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loops Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=113 l/s, H=120m, TC NFPA, chứng nhận FM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel. Q=113 l/s, H=120m; TC NFPA, chứng nhận FM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt máy bơm bù áp Q=3m3/h, H=120m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
6 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
7 Lắp đặt Bình khí N2, 80L, 200 Bar trọn bộ phụ kiện lắp đặt (đồng hồ áp suất, van giảm áp, thiết bị kích hoạt bằng điện, thiết bị kích hoạt bằng tay, van 1 chiều, khớp nối, công tắc áp lực, bình kích, …) TC NFPA 2001 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 bình
8 Lắp đặt Bình khí N2 loại 10L Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bình
9 Lắp đặt Đầu phun xả khí N2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 108 cái
10 Lắp thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 bộ
11 Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
12 Rải cáp tín hiệu 10x2x0,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 280 m
13 Rải cáp tín hiệu 20x2x0,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 420 m
14 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 25 luồn cáp tín hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 580 m
15 Kẹp đỡ ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 980 cái
16 Măng sông nối ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 150 cái
17 Aptomat 1 pha 10A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,6 100m
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,8 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,6 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng xông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,6 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 bằng phương pháp măng xông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,19 100m
24 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
25 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt cút thép hàn D50/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt tê thép hàn D150/100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
30 Lắp đặt cút thép hàn D65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
31 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
32 Lắp đặt kép thép D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt kép thép D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
34 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
35 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
36 Lắp đặt bích thép D65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
37 Zoăng cao su D65 (5mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
38 Zoăng cao su D150 (5mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
39 Bu lông M18 dài 80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 150 cái
40 Lắp đặt van chặn mặt bích D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp mặt bích D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp ren D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp ren D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt van báo động bằng phương pháp mặt bích D150 (Alarm van) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt van xả khí D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp ren D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp ren D65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp mặt bích D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
53 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt y lọc rác mặt bích D65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt y lọc rác mặt bích D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-2-kg/cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 26 cái
58 Lắp đặt bình tích áp 200 lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
59 Gia công lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 hộp
60 Lắp đặt rìu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt kìm cộng lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt chăn sợi (2x1m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt búa tạ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ( 2 cửa D65) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
65 Kéo rải dây cáp điện máy bơm cu/xlpe/pvc 3x120+1x70mm2 từ tủ tổng đến tủ điện máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 m
66 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 25 m
67 Lắp đặt kẹp, măng sông ống nhựa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 30 cái
68 Bồn nước inox 500 lít Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bể
69 Lắp đặt van phao D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
70 Sơn đỏ đường ống lắp nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 74 m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,63 m3
AL HỆ THỐNG PCCC KHO KÍN (cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 74 bộ
2 Lắp đặt đế cho đầu báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 74 bộ
3 Lắp đặt bộ đầu báo beam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 26 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 26 bộ
6 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 bộ
7 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 43 bộ
8 Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 hộp
9 Rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.200 m
10 Rải dây tín hiệu đèn exit - sự cố 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 750 m
11 Rải cáp tín hiệu 5x2x0,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 230 m
12 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 25 luồn cáp tín hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 220 m
13 Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.850 m
14 Kẹp đỡ ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.850 cái
15 Kẹp đỡ ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 220 cái
16 Măng sông nối ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 210 cái
17 Măng sông nối ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 cái
18 Hộp chia 3,4 ngả D16/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 hộp
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13,58 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,45 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12,26 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,59 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng xông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,4 100m
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,2 100m
25 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2.156 cái
26 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 217 cái
27 Lắp đặt cút thép hàn D50/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 cái
28 Lắp đặt tê thép hàn D150/100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
29 Lắp đặt tê thép hàn D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
30 Lắp đặt tê thép hàn D100/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 cái
31 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 852 cái
32 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 162 cái
33 Lắp đặt cút thép hàn D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 29 cái
34 Lắp đặt cút thép hàn D65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
35 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 410 cái
36 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 410 cái
37 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 950 cái
38 Lắp đặt kép thép D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 728 cái
39 Lắp đặt kép thép D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 319 cái
40 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 289 cái
41 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 224 cái
42 Lắp đặt đai treo ống D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 722 cái
43 Lắp đặt đai treo ống D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 329 cái
44 Lắp đặt đai treo ống D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 553 cái
45 Lắp đặt đai treo ống D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 58 cái
46 Lắp đặt đai treo ống D65 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 30 cái
47 Lắp đặt đai treo ống D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 181 cái
48 Lắp đặt bích thép D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 68 bộ
49 Zoăng cao su D100 (5mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 68 cái
50 Bu lông M18 dài 80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 484 cái
51 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
52 Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
53 Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
54 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
55 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 cái
56 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 hộp
57 Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100 cái
58 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 cái
59 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 cái
60 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 cuộn
61 Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 8kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 210 bình
62 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 105 bình
63 Kệ đựng bình chữa cháy(3 bình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 555 cái
64 Lắp đặt nội quy + tiêu Lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 bộ
65 Sơn đỏ đường ống lắp nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 80 m2
66 Thử áp lực đường ống thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
67 Lắp đặt đầu phun Spinkler Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 950 cái
68 Lắp đặt nắp che đầu phun Spinkler Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 950 cái
AM HỆ THỐNG PCCC KHO HỞ (cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 32 bộ
2 Lắp đặt đế cho đầu báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 32 bộ
3 Lắp đặt bộ đầu báo beam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22 bộ
8 Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 hộp
9 Lắp thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
10 Lắp hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 hộp
11 Rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 824 m
12 Rải dây tín hiệu đèn exit - sự cố 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 420 m
13 Rải cáp tín hiệu 5x2x0,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 150 m
14 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 25 luồn cáp tín hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 140 m
15 Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.050 m
16 Kẹp đỡ ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.050 cái
17 Kẹp đỡ ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 150 cái
18 Măng sông nối ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 120 cái
19 Măng sông nối ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 cái
20 Hộp chia 3,4 ngả D16/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 hộp
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11,2 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6,26 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8,32 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,2 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng xông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,2 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,6 100m
27 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,8 100m
28 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1.642 cái
29 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 158 cái
30 Lắp đặt cút thép hàn D50/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
31 Lắp đặt tê thép hàn D150/100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt tê thép hàn D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 324 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 125 cái
35 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 226 cái
36 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 226 cái
37 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 801 cái
38 Lắp đặt kép thép D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 448 cái
39 Lắp đặt kép thép D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 232 cái
40 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 136 cái
41 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 124 cái
42 Lắp đặt đai treo ống D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 410 cái
43 Lắp đặt đai treo ống D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 264 cái
44 Lắp đặt đai treo ống D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 288 cái
45 Lắp đặt đai treo ống D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
46 Lắp đặt đai treo ống D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 58 cái
47 Lắp đặt bích thép D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 bích
48 Zoăng cao su D150 (5mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
49 Bu lông M18 dài 80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 126 cái
50 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
51 Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
52 Lắp đặt công tắc dòng chảy D150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
53 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
54 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-2-kg/cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
55 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 cái
56 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 hộp
57 Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 26 cái
58 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 cái
59 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 cái
60 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 cuộn
61 Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 8kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 88 bình
62 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 44 bình
63 Kệ đựng bình chữa cháy(3 bình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 31 cái
64 Lắp đặt nội quy + tiêu Lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13 bộ
65 Sơn đỏ đường ống lắp nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 68 m2
66 Thử áp lực đường ống thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
67 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5,8 100m
68 Lắp đặt đầu phun Spinkler Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 801 cái
69 Lắp đặt nắp che đầu phun Spinkler Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 801 cái
AN HỆ THỐNG PCCC KHO VẬT LIỆU PHẾ THẢI (cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
2 Lắp đặt đế cho đầu báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
7 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
9 Lắp hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 hộp
10 Rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 100 m
11 Rải dây tín hiệu đèn exit - sự cố 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 m
12 Rải cáp tín hiệu 5x2x0,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 m
13 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 25 luồn cáp tín hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 m
14 Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 130 m
15 Kẹp đỡ ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 130 cái
16 Kẹp đỡ ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 cái
17 Măng sông nối ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
18 Măng sông nối ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
19 Hộp chia 3,4 ngả D16/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 hộp
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,2 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,2 100m
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,4 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,8 100m
24 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 cái
25 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
26 Lắp đặt cút thép hàn D50/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt tê thép hàn D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt tê thép hàn D100/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
31 Lắp đặt cút thép hàn D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
33 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 cái
34 Lắp đặt kép thép D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
35 Lắp đặt kép thép D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
36 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
37 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt đai treo ống D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 cái
39 Lắp đặt đai treo ống D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 cái
40 Lắp đặt đai treo ống D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
41 Lắp đặt đai treo ống D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
42 Lắp đặt bích thép D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
43 Zoăng cao su D100 (5mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
44 Bu lông M18 dài 80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
45 Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
48 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-2-kg/cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
50 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 hộp
51 Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
52 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
53 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
54 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cuộn
55 Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 8kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 bình
56 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 bình
57 Lắp đặt nội quy + tiêu Lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
58 Sơn đỏ đường ống lắp nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 m2
59 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,8 100m
60 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,8 100m
61 Lắp đặt đầu phun Spinkler Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 cái
62 Lắp đặt nắp che đầu phun Spinkler Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 cái
AO HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU HÀNH (cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 71 bộ
2 Lắp đặt đế cho đầu báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 71 bộ
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22 bộ
8 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 bộ
9 Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 hộp
10 Lắp thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
11 Lắp hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 hộp
12 Rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 176 m
13 Rải dây tín hiệu đèn exit - sự cố 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 130 m
14 Rải cáp tín hiệu 5x2x0,5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 m
15 Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 25 luồn cáp tín hiệu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 m
16 Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 300 m
17 Kẹp đỡ ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 300 cái
18 Kẹp đỡ ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
19 Măng sông nối ống D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 cái
20 Măng sông nối ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
21 Hộp chia 3,4 ngả D16/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 75 hộp
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13,58 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9,45 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,4 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 100m
26 Ống thép tráng kẽm D100mm L=8m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,1 100m
27 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 850 cái
28 Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 68 cái
29 Lắp đặt cút thép hàn D50/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt tê thép hàn D150/100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt tê thép hàn D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
32 Lắp đặt tê thép hàn D100/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
33 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 68 cái
34 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 78 cái
35 Lắp đặt cút thép hàn D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 116 cái
37 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 116 cái
38 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 316 cái
39 Lắp đặt kép thép D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 343 cái
40 Lắp đặt kép thép D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 326 cái
41 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 118 cái
42 Lắp đặt măng sông tráng kẽm D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 126 cái
43 Lắp đặt đai treo ống D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 358 cái
44 Lắp đặt đai treo ống D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 228 cái
45 Lắp đặt đai treo ống D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
46 Lắp đặt đai treo ống D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 80 cái
47 Lắp đặt bích thép D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
48 Zoăng cao su D100 (5mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
49 Bu lông M18 dài 80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 136 cái
50 Lắp đặt van chặn mặt bích D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
52 Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
54 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-2-kg/cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
56 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 hộp
57 Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 cái
58 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
59 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
60 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 cuộn
61 Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 8kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 bình
62 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 bình
63 Lắp đặt nội quy + tiêu Lệnh PCCC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 bộ
64 Sơn đỏ đường ống lắp nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 60 m2
65 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 63,43 100m
66 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,1 100m
67 Lắp đặt đầu phun Spinkler Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 316 cái
68 Lắp đặt nắp che đầu phun Spinkler Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 316 cái
AP HỆ THỐNG PCCC KHO LƯU TRỮ (cung cấp và lắp đặt)
1 Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt Đèn chớp báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
4 Lắp đặt Còi đèn báo xả khí kết hợp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt Đèn chớp báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường kèm đế - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 bộ
8 Lắp đặt Module điều khiển xả khí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường kèm đế Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 30 bộ
10 Lắp đặt Module cấp nguồn cho chuông đèn báo cháy i Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
12 Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật kích thước 150x200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 hộp
13 Lắp đặt hộp module Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 hộp
14 Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 loại chống cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 827 m
15 Lắp đặt ống nhựa D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 760 m
16 Lắp đặt bộ chia ba PVC D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 90 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 hộp
18 Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cấm vào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt bảng cảnh báo di tản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
20 Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 bộ
21 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 bộ
22 Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 300 m
23 Lắp đặt ống nhựa D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 300 m
24 Lắp đặt bộ chia ba PVC D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
25 Lắp đặt Nút ấn xả khí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
26 Lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 bộ
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,15 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,8 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,8 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,8 100m
31 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,8 100m
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 216 cái
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 16 cái
35 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40 cái
36 Lắp đặt Côn thu ren 25/15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 108 cái
37 Lắp đặt Côn thu ren 32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 32 cái
38 Lắp đặt Côn thu ren 40/32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
39 Lắp đặt Côn thu ren 50/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
40 Lắp đặt Đai treo ống D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 140 cái
41 Lắp đặt Đai treo ống D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 90 cái
42 Lắp đặt Van chọn vùng xả khí D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
AQ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 146m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
2 Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 hộp
3 Cung cấp, lắp đặt Cáp tiếp địa M70 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 m
4 Cung cấp, lắp đặt Ống PVC bảo vệ cáp tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 120 Cuộn
5 Cung cấp, lắp đặt Giằng néo, tăng đơ đỡ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 Bộ
6 Cung cấp, lắp đặt Cọc thép mạ đồng ø 16x2,4m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 cọc
7 Cung cấp, lắp đặt Kẹp đồng đặc chủng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 Chiếc
8 Đào và san đất thi công tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
9 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, cốt, kẹp, băng dính điện, keo ........) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
AR CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Bình tích áp 200 lít - PN10bar Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
2 Ống cấp nước PPR-D110-PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,33 100m
3 Ống cấp nước PPR-D50-PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,07 100m
4 Ống cấp nước PPR-D40-PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,62 100m
5 Ống cấp nước PPR-D32-PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,67 100m
6 Ống cấp nước PPR-D25-PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,85 100m
7 Ống thép lồng DN100*4,78mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,01 100m
8 Hố van đồng hồ DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
9 Van phao cơ DN100 cấp bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
10 Van phao cơ DN25 cấp bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
11 Van chặn DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
12 Van chặn DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
13 Van chặn DN40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
14 Van 1 chiều DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
15 Van 1 chiều DN40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
16 Y lọc DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
17 Mối nối mềm DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
18 Mối nối mềm DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
19 Mối nối mềm DN40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
20 Van chặn DN32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
21 Rọ hút bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
22 Van tưới cỏ DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 23 cái
23 Co 90 PPR D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
24 Co 90 PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
25 Co 90 PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
26 Co 90 PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
27 Tê 90 PPR D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
28 Tê 90 PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
29 Tê 90 PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
30 Tê90 PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
31 Đào đất cấp 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 103,75 m3
32 Van xả khí D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
33 Tủ điều khiển bơm. Tủ bao gồm: 1 Aptomat MCB-3P-40A-10kA; 2 Aptomat MCB-3P-16A-10kA; 1 Aptomat MCB-1P-40A-10kA; 3 Đèn báo pha; 1 Ampe kế + bộ chuyển nguồn; 1 Vol kế + cầu chì; 1 Biến tần điều khiển bơm; 1 Mạch điều khiển. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 tủ
34 Van phao tín hiệu mực nước cho bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
35 Dây điều khiển bơm Cu/PVC2*1.5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 m
36 Ống thép lồng DN150*4,78mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,27 100m
37 Ống thép lồng DN80*3,05mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,38 100m
38 Ống thép lồng DN50*2,77mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,22 100m
39 Máy Bơm cấp nước sinh hoạt 10m3/h-H=25m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 Bộ
AS HT CẤP NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Bình nóng lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
2 Xí bệt + vòi xịt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 bộ
3 Tiểu nam +phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 bộ
4 Lavabo + vòi + gương + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 bộ
5 Sen tắm + vòi nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
6 Cút ren trong PPR D20-3/4" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
7 Van chặn PPR D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
8 Van chặn PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
9 Thoát sàn DN80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 cái
10 Ống cấp nước PPR D40 - PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,1 100m
11 Ống cấp nước PPR D32 - PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,25 100m
12 Ống cấp nước PPR D25 - PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,16 100m
13 Ống cấp nước PPR D20 - PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,4 100m
14 Ống PVC D110 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,4 100m
15 Ống PVC D90 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,05 100m
16 Ống PVC D60 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,28 100m
17 Cầu chắn rác DN80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
18 Cút 90, PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 24 cái
19 Cút 90, PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 32 cái
20 chếch 135, PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 96 cái
21 Ba chạc Y 110*110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
22 Bịt PVC D160 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
AT CẤP NƯỚC KHO HỞ
1 Ống PVC D160 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 346 m
2 Ống PVC D200- PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 220 m
3 Cầu chắn rác DN150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 30 cái
4 Cút 90, PVC D160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 96 cái
5 Ba chạc Y 160*160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 143 cái
6 Ba chạc Y 200*160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 11 cái
7 Bịt PVC D160 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
AU CẤP NƯỚC NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Ống PVC D90 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 50 m
2 Ống PVC D110 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 70 m
3 Cầu chắn rác DN80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
4 Cút 90, PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 28 cái
5 Chếch 135, PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 cái
6 Ba chạc Y 110*90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 7 cái
7 Bịt PVC D110 - PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
AV CẤP NƯỚC NHÀ XE CHUYÊN DÙNG
1 Ống PVC D90 - PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 85 m
2 Ống PVC D110 - PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 51 m
3 Cầu chắn rác DN80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
4 Cút 90, PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 20 cái
5 Chếch 135, PVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 30 cái
6 Ba chạc Y 110*90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 cái
AW CẤP NƯỚC NHÀ XE VẬT LIỆU PHẾ THẢI
1 Ống PVC D110 - PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 53 m
2 Ống PVC D140 - PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 103 m
3 Cầu chắn rác DN100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
4 Cút 90, PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
5 Ba chạc Y 160*110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 cái
6 Bịt PVC D140-PN6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
AX CẤP NƯỚC KHO KÍN
1 Ống PVC D125 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 456 mét
2 Ống PVC D200- PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 310 cái
3 Cầu chắn rác DN150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 48 cái
4 Cút 90, PVC D160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 48 cái
5 chếch 135, PVC D160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 112 cái
6 Ba chạc Y 200*125 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 36 cái
7 Giảm côn D200/160 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12 cái
8 Cút 90, PVC D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 14 cái
AY CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH
1 Xí bệt + vòi xịt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
2 Tiểu nam +phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
3 Lavabo + vòi + gương + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
4 Cút ren trong PPR D20-3/4" Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 5 cái
5 Van chặn PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
6 Thoát sàn DN60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 cái
7 Ống cấp nước PPR D25 - PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 m
8 Ống cấp nước PPR D20 - PN10 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 m
9 Ống PVC D110 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 m
10 Ống PVC D60 - PN8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 m
11 chếch 135, PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
12 chếch 135, PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 cái
13 Ba chạc Y 110*110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
14 Ba chạc Y 60*60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
AZ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3,0415 100m
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 66,395 m3
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 44,1088 m3
4 Lớp cát đệm dày 10cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 12,7311 m3
5 Đào và đắp đất móng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
6 Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 100mm hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,684 m3
7 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,026 m3
8 Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,7467 m3
9 Gia công cốt thép D20 hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0377 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm cho hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,19 100m
11 Lắp đặt ống Co Lơ 135o cho hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 95 cái
12 Lắp đặt ống co ngã ba cho hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 95 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm cho hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 38 cái
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan nắp HG, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0612 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan nắp HG, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0051 tấn
16 Thép tấm D3mm đan nắp HG Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,1288 tấn
17 Bê tông M200 đá 1x2 ( đúc sẳn) đan nắp HG Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,68 m3
18 Lắp nắp đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 19 cái
BA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống BTCT D400 ,L=4m - vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 27 đoạn ống
2 Ống BTCT D600,L=4m - vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 72 đoạn ống
3 Ống BTCT D400 ,L=3m - vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 8 đoạn ống
4 Ống BTCT D600,L=3m - vỉa hè Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 đoạn ống
5 Ống BTCT D400 ,L=4m chịu lực dưới mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 75 đoạn ống
6 Ống BTCT D600,L=4m chịu lực dưới mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 74 đoạn ống
7 Ống BTCT D800,L=4m - chịu lực dưới mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 đoạn ống
8 Ống BTCT D400 ,L=3m chịu lực dưới mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 32 đoạn ống
9 Ống BTCT D600,L=3m - chịu lực dưới mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 21 đoạn ống
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 và Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
11 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 399,08 m3
12 Lớp cát đệm dày 5mm ( tận dụng đất đào dư ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 53,13 m3
13 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 101,37 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 165,5 m3
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 97 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 142 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 mối nối
18 Trát vữa xi măng M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 25,03 m2
19 Gia công cốt thép D<=10 gối cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,4326 tấn
20 Bê tông gối cống D400, M200 đá 1x2 (đúc sẵn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,85 m3
21 Lắp đặt Gối cống D400 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 194 cái
22 Gia công cốt thép D<=10 Gối cống D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,6788 tấn
23 Bê tông Gối cống D600, M200 đá 1x2 (đúc sẵn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 13,06 m3
24 Lắp đặt Gối cống D600 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 284 cái
25 Gia công cốt thép D<=10 Gối cống D800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0112 tấn
26 Bê tông Gối cống D800, M200 đá 1x2 (đúc sẵn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,2 m3
27 Lắp đặt Gối cống D800 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4 cái
28 Đào móng phần hố ga công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 và Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
29 Lớp cát đệm dày 20cm cho hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40,5 m3
30 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 dày 20mm cho hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 40,5 m3
31 Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,74 m3
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm cho hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,34 tấn
33 Phần hố ga đúc sẵn ĐS-M4b: SXLD cốt thép đk <=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,103 tấn
34 Phần hố ga đúc sẵn ĐS-M4b: SXLD cốt thộp đk > 10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,005 tấn
35 Phần hố ga đúc sẵn ĐS-M4b: Bê tông đá 1x2 M200 (đúc sẵn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,328 m3
36 Phần hố ga đúc sẵn ĐS-M4b: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 cái
37 Phần hố ga đổ tại chỗ ĐTC-M1a&M2a&M3a&M4a: Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 108,993 m3
38 Phần hố ga đổ tại chỗ ĐTC-M4b: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,087 tấn
39 Phần hố ga đổ tại chỗ ĐTC-M4b: Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1,052 m3
40 Đan NM vỉa hè: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22 cái
41 Đan NM mặt đường: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 56 cái
42 Phần hố thu: Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 và Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1
43 Phần hố thu: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,46 tấn
44 Phần hố thu: Bê tông đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,18 m3
45 Phần hố thu: Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 60. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2,42 m3
46 Phần ngăn mùi: Tấm nhựa PVC 720x223x5mm ngăn mùi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0352 100m2
47 Phần ngăn mùi: Tấm cao su PVC 720x223x5mm ngăn mùi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,0352 100m2
48 Phần ngăn mùi: Thép tấm Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,06 tấn
49 Phần ngăn mùi: Bulong + đai ốc Inox M10,L=120mn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 44 Cái
50 Phần ngăn mùi: Bulong + đai ốc Inox M10,L=50mn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 176 Cái
51 Phần ngăn mùi: Vít nở M10x80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 88 Cái
52 Phần ngăn mùi: Khoan tạo lổ bê tông D12,L=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 88 lỗ khoan
53 Khung + lưới chắn rác bằng gang cầu (450x1200x150cm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 22 cái
BB BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (Mua bảo hiểm cho Chủ đầu tư)
1 Nhà thầu chào tối đa không quá 229.962.721 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT)<br/>Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “Xây dựng Tổng kho của Tổng công ty Điện lực TP.HCM tại khu công nghiệp Tân Phú Trung”: 91.689.778.159 đồng (trước thuế). Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT 1
Chi phí dự phòng
1 nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi chi phí dự phòng là: 4.666.346.494 đồng. Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh Mẫu số 01B của E-HSMT 1
2 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->