Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng Tổng kho Tân Phú Trung (ngoại trừ bãi vật tư ngoài trời); cung cấp bảo hiểm cho toàn bộ dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200846432-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Ban Quản lý dự án Lưới điện Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng Tổng kho Tân Phú Trung (ngoại trừ bãi vật tư ngoài trời); cung cấp bảo hiểm cho toàn bộ dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20200759132 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD của EVNHCMC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 20:31:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 97,993,276,376 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 980,000,000 VNĐ ((Chín trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHO KÍN | |||
| 1 | Cung cấp và ép cọc betong li tâm D.300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.547 | m |
| 2 | Thữ tải tĩnh cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cọc |
| 3 | Ép âm cọc beton D.300 (bao gồm nhân công và máy thi công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,83 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 308 | mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,3879 | m3 |
| 6 | Beton lõi cọc, M.300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 7 | Bản thép tấm neo cọc dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc D<10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc 10<=D<=18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,139 | tấn |
| 10 | Đào và đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Đắp cát nền nhà kho, đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,31 | 100m3 |
| 12 | Beton lót đá 10x20, M.150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 109,26 | m3 |
| 13 | Lót đáy nền đá 0~40 dày 25cm lu lèn chặt K=0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,63 | 100m3 |
| 14 | Beton nền đá 10x20, M.250 dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 873,64 | m3 |
| 15 | Beton nền ram dốc đá 10x20, M.250 dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 16 | Beton móng, cổ cột đá 10x20, M.300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 193,01 | m3 |
| 17 | Beton đà kiềng đá 10x20, M.300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 166,37 | m3 |
| 18 | Beton sàn đá 10x20, M.300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 595,82 | m3 |
| 19 | Beton cột đá 10x20, M.300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,61 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, giằng tường đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,62 | m3 |
| 21 | GCLD Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 71,44 | tấn |
| 22 | GCLD Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,26 | tấn |
| 23 | Láng vữa Sika groat chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,19 | m2 |
| 24 | SXLD khung thép (cột, vì kèo, dầm, mái che, giằng cột, bản mã) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300,36 | tấn |
| 25 | GCLD xà gồ mái, vách bằng thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 67,818 | tấn |
| 26 | GCLD thanh chống xà gồ bằng thép góc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | tấn |
| 27 | Sơn kết cấu thép cột, dầm thép chống cháy 120 phút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10.263,83 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng D.16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.274 | m |
| 29 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ D.20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 168 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt móc neo sắt D.24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 174 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt ti giằng xà gồ D.12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.280 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt boulon neo D.24, L750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 192 | cái |
| 33 | Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9.864 | cái |
| 34 | Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.360 | cái |
| 35 | Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.936 | cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đinh chống cắt D.19 (L=100) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7.468 | cái |
| 37 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,72 | 100m2 |
| 38 | Lợp mái tole nhựa lấy sáng dày 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,3 | 100m2 |
| 39 | Ốp vách tôn mạ màu dày 0.48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,6388 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt diềm mái các loại dày 4.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.263,88 | md |
| 41 | Lắp đặt máng xối tôn dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 314,4 | md |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt tôn sàn bondek dày 1.15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,72 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt lan can thép ống sàn lững cao 1,4m - sơn hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 186,35 | m2 |
| 44 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 802,53 | m3 |
| 45 | Xây gạch bông hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,43 | m3 |
| 46 | Cửa 2 cánh trượt, khung sắt , panel sắt, sơn chống cháy 120 phút ( bao gồm phụ kiện + tay nắm + khóa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 316,93 | m2 |
| 47 | Lam nhôm thông thoáng, lá sách chữ Z | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 138,6 | m2 |
| 48 | Cửa 2 cánh trượt an toàn, thép hộp, sơn chống cháy 120 phút ( bao gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 49 | Cửa sắt kéo khung thang nâng hàng, sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 50 | Xoa nền beton bằng máy, cắt ron 30x50 @2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6.240 | m2 |
| 51 | Hoàn thiện nền hardener lỏng màu xám 3.5kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10.212,1 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8.981,2 | m2 |
| 53 | Bả matic và sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà (bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8.981,2 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 346,13 | m2 |
| 55 | Bả matíc và sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà (bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 346,13 | m2 |
| 56 | Phun dung dịch chống mối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 539,74 | m2 |
| 57 | Đóng trần tấm thạch cao phẳng khu cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 154,43 | m2 |
| 58 | Đóng trần thạch cao phẳng khung chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.133,8985 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả và sơn trần thạch cao trong nhà (bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.288,33 | m2 |
| B | GCLĐ thang thoát hiểm cho kho kín | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt bản mã liên kết khung thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2141 | tấn |
| 2 | GCLĐ thép U250x78x6.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,3514 | tấn |
| 3 | GCLĐ thép V50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2781 | tấn |
| 4 | Sơn kết cấu thép cột chống cháy 120 phút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 219,92 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt boulon neo D.24, L=750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 64 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt boulon liên kết D.24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 192 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bản thép gai dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 93,12 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lan can tay vịn bằng thép ống, sơn tĩnh điện cao 1.4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tole PU chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,018 | 100m2 |
| 10 | GCLD xà gồ thép 40x80x1.8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3939 | tấn |
| 11 | Sơn dầu sắt thép, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,88 | m2 |
| C | KHO HỞ | |||
| 1 | Sản xuất và ép cọc beton li tâm D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.373 | m |
| 2 | Thữ tải tĩnh cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Ép âm cọc beton li tâm D300 (bao gồm nhân công và máy thi công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,582 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 5 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,18 | m3 |
| 6 | Bản thép tấm neo cọc dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0232 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc D<10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc 10<=D<=18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 9 | Đào và đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp cát nâng nền kho, đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,34 | 100m3 |
| 11 | Beton lót đá 10x20, M.150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,83 | m3 |
| 12 | Lót đáy nền đá 0~40 dày 25cm lu lèn chặt K=0.98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,231 | 100m3 |
| 13 | Beton nền đá 10x20, M.300 dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.543,36 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng >250 cm, M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,56 | m3 |
| 15 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, M300, giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,56 | m3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2. M300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,04 | m3 |
| 17 | GCLD Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,71 | tấn |
| 18 | GCLD Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,49 | tấn |
| 19 | Láng vữa Sika groat chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ tôn lợp mái, máng xối, cáp giằng, ti giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7.200 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ khung thép (cột, dầm, giằng cột, bản mã): | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,31 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ khung thép (cột, dầm, giằng cột, bản mã): | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 179,51 | tấn |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung, cột, dầm; cạo rỉ và sơn sắt thép bằng sơn chống cháy 120 phút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4.587,12 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ và sơn dầu xà gồ kho cũ tận dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.521,92 | m2 |
| 25 | Bốc lên xuống và vận chuyển khung kho từ kho Vĩnh lộc về kho của Nhà thầu (để cạo rỉ và sơn), sau đó vận chuyển về kho Tân Phú Trung- Củ Chi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 236,71 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung thép (cột, dầm, giằng cột, bản mã) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 179,51 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ mái ( tận dụng xà gỗ cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 62,311 | tấn |
| 28 | Cung cấp mới, lắp dựng xà gồ mái mới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,46 | tấn |
| 29 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng D.16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.900 | m |
| 30 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ D.18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt móc neo sắt D.20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 270 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt ti giằng xà gồ D.12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 945 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt boulon neo D.24, L750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 384 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt boulon liên kết D.14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.960 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt boulon liên kết D.24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.568 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,96 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt tole úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 38 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 39 | Xoa nền beton bằng máy, cắt ron 5x25 @2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7.808 | m2 |
| 40 | Trám khe giãn ( bao gồm lớp mút xốp, ống PVC D21,:=1,1@0,5,Thép D18 L=1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | md |
| 41 | Hoàn thiện nền hardener | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7.808 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,93 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,89 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,89 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả và sơn nước tường ngoài (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,89 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả và sơn nước tường trong (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,89 | m2 |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cung cấp và ép cọc beton D.300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.141 | m |
| 2 | Thữ tải tĩnh cọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cọc |
| 3 | Ép âm cọc beton A D.300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 5 | Beton lõi cọc, M.300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 6 | Bản thép tấm neo cọc dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc D<10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 8 | Gia công lắp đặt cốt thép nối đầu cọc 10<=D<=18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 9 | Đào và đắp đất móng nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Đắp cát nâng nền, đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,57 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 12 | Lót đáy nền đá 4x6 dày 10cm lu lèn chặt K=0.9 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,5148 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng. giằng móng đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 76,47 | m3 |
| 14 | Beton cột, bổ trụ đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,72 | m3 |
| 15 | Beton dầm, sàn đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 124,87 | m3 |
| 16 | Beton sàn tầng 2 đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 có phụ gia chống thấm B8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83,53 | m3 |
| 18 | Bê tông cầu thang đá 1x2, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 19 | Beton lanh tô đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 20 | GCLD Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,08 | tấn |
| 21 | GCLD Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,13 | tấn |
| 22 | GCLD Cốt thép D> 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,87 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch không nung dày 200mm, M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102,18 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung dày 100, M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,69 | m3 |
| 25 | Xây hộp gen tường dày 200mm, M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,53 | m3 |
| 26 | Xây tường trong dày 100mm, gạch không nung, M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43,032 | m3 |
| 27 | Xây tam cấp, bậc cầu thang gạch thẻ M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 28 | Cửa 2 cánh mở + kết hợp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70,95 | m2 |
| 29 | Tay nắm cửa gạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cặp |
| 30 | Cửa 4 cánh mở + kết hợp vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33,7 | m2 |
| 31 | Cửa 2 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 32 | Cửa 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,795 | m2 |
| 33 | Cửa 1 cánh mở khung nhôm hệ 1000, lamri nhôm, kính 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 34 | Cửa 1 cánh mở khung sắt chống cháy ( bao gồm phụ kiện + tay nắm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 35 | Cung cấp/ lắp đặt bộ đóng cửa tay nắm tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | bộ |
| 36 | Cánh sổ bật, khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 101,41 | m2 |
| 37 | GCLD vách cố định, Khung nhôm hệ 1000, kính trong 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96,95 | m2 |
| 38 | Láng nền dày 30mm, vữa M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 894 | m2 |
| 39 | Láng nền dày 30mm, vữa M.75 tạo dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,23 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 894 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch 400x400 chống trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,23 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm nhà vệ sinh sàn lầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 15mm, vữa M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.805,5 | m2 |
| 44 | Trát cột trong nhà dày 15mm, vữa M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 146,75 | m2 |
| 45 | Ốp gạch đồng chất 300x600 tường phòng WC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 177,15 | m2 |
| 46 | Ốp gạch chân tường 600x 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,79 | m2 |
| 47 | Bả matic và sơn cột, tường trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.914,64 | m2 |
| 48 | GCLD trần thạch cao khung nổi 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 610,2 | m2 |
| 49 | GCLD trần thạch cao khung xương chìm trần hành lang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 147,8 | m2 |
| 50 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung xương chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,27 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 176,07 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 570,76 | m2 |
| 53 | Bả matic và sơn nước dầm trần trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 938,81 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,15 | m2 |
| 55 | Bả matic và sơn mặt dưới cầu thang trong nhà (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,15 | m2 |
| 56 | Trát , láng bậc cầu thang, chiếu nghỉ dày 20, M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81,09 | m2 |
| 57 | Ốp bậc cầu thang, chiếu nghỉ đá granite tự nhiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 58 | GCLD lan can cầu thang inox kính cường lực, tay vịn gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,3 | m |
| 59 | GCLD Khung thép đỡ mặt bàn bồn rửa tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 60 | Lát đá mặt bàn bồn rửa tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 61 | CCLĐ vách ngăn tấm compact (bao gồm phụ kiện + tay nắm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42,16 | m2 |
| 62 | Láng nền dày 30mm, vữa M.75 tạo dốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 670,28 | m2 |
| 63 | Quét chống thấm sàn mái 2 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 670,28 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.165,12 | m2 |
| 65 | Bả matic và sơn nước dầm, trần, cột, tường ngoài nhà (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.165,12 | m2 |
| 66 | SXLD nắp thăm hộp gen sắt sơn hoàn thiện KT 1500x1680 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | SXLD thang sắt thăm mái L = 3,8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Trám khe nhiệt sử dụng forrm bit khe gián chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,1 | m |
| E | KHO CHỨA VẬT TƯ PHẾ THẢI | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Beton lót đá 10x20, M.150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 3 | Lót đá 0x4 lu lèn K=0,95 dày 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,66 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 10x20, M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 98,47 | m3 |
| 5 | Beton móng đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,31 | m3 |
| 6 | Beton cổ cột đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,188 | m3 |
| 8 | Beton cột,bổ trụ đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,488 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng tường đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 10 | GCLD Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,21 | tấn |
| 11 | GCLD Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,63 | tấn |
| 12 | Láng vữa Sika groat chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,78 | m2 |
| 13 | SXLD khung kèo thép (cột, dầm, mái che, giằng cột, bản mã) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,2257 | tấn |
| 14 | GCLĐ xà gồ mái, vách bằng thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,504 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy 120 phút | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 458,2 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng D.12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ D.16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt móc neo sắt D.16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ti giằng xà gồ D.12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 224 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt boulon neo D.24, L750 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | cái |
| 21 | Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 732 | cái |
| 22 | Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 182 | cái |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,88 | 100m2 |
| 25 | Ốp vách tôn mạ màu dày 0.48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,25 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp/ lắp đặt diềm mái các loại dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 373,9 | m |
| 27 | Cung cấp/ lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90,8 | m |
| 28 | Xây tường gạch không nung, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,59 | m3 |
| 29 | Cửa 2 cánh trượt, khung sắt chống cháy 02 lớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,18 | m2 |
| 30 | Lam thông thoáng, khung sắt, lá sách chữ Z | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48,96 | m2 |
| 31 | Xoa nền beton bằng máy, cắt ron 30x50 @2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 673,2 | m2 |
| 32 | Hoàn thiện nền hardener | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 673,2 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 386,62 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 402,49 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít và sơn nước tường ngoài, dầm, cột (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 386,62 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít và sơn nước tường trong, dầm, cột (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 402,49 | m2 |
| F | BỂ THU DẦU | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Beton lót đáy bể ngầm 1x2, M.150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy, đá móng, mác 250 có phụ gia chống chấm B8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 có phụ gia chống thấm B8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,693 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250có phụ gia chống thấm B8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1843 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6331 | tấn |
| 8 | GCLĐ thang inox thăm bể cao 1.25m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Chống thấm mặt trong bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,96 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây tường vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,07 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM PCCC | |||
| 1 | Đào, đắp và vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Beton lót đáy bể ngầm 10x20, M.150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,31 | m3 |
| 3 | Beton đá 10x20, M.250, có phụ gia chống thấm B8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 57,706 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, mác 250 có phụ gia chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,022 | m3 |
| 5 | Beton cột đá 10x20, M.250,có phụ gia chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,131 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể đá 1x2, mác 250có phụ gia chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,53 | m3 |
| 7 | GCLD Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4957 | tấn |
| 8 | GCLD Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,6751 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thanh cản nước vị trí mạch ngừng thi công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 111,8 | m |
| 10 | GCLĐ thép góc mạ viền mép bê tông V50x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 11 | GCLĐ nắp thăm bể bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | GCLĐ thang inox thăm bể cao 2.8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Chống thấm mặt trong bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 505,32 | m2 |
| 14 | Trát mặt trong vữa M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 305,64 | m2 |
| H | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát nâng nền, đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Lót đáy nền đá 0~40 dày 20cm lu lèn chặt K=0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Beton nền đá 10x20, M.250 dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 4 | Láng vữa grouting chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,9625 | m2 |
| 5 | SXLD khung kèo thép ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 6 | CCLD Bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2518 | tấn |
| 7 | SXLD xà gồ bằng thép mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2811 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51,26 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng D.12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ D.16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt móc neo sắt D.18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt ti giằng xà gồ D.10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt boulon neo D.16, L700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt boulon liên kết D.12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 320 | cái |
| 15 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt diềm mái các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 61,2 | m |
| 17 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Xây gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,87 | m3 |
| 19 | Hoàn thiện nền hardener lỏng màu xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 268,8 | m2 |
| 20 | Trát gờ tường nền dày 20mm, vữa M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,8 | m2 |
| I | NHÀ BƠM, NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Beton lót đá 10x20, M.150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 3 | Lót đáy nền đá 0~40 dày 30cm lu lèn chặt K=0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 4 | Beton nền đá 10x20, M.250 dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 5 | Beton móng đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,07 | m3 |
| 6 | Beton cổ cột đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 7 | Beton cột đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 10 | GCLD Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7087 | tấn |
| 11 | GCLD Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8816 | tấn |
| 12 | Xây tường ngoài gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,74 | m3 |
| 13 | Xây tường trong gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 14 | GCLD cửa khung sắt, ốp tôn 1 mặt, sơn dầu hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 15 | GCLD cửa sổ khung sắt, kính trong dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 16 | Hoàn thiện nền hardener lỏng màu xám | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,39 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,9988 | m2 |
| 18 | Trát tường, cột, dầm , trần trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 119,12 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít và sơn nước tường trong (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 153,32 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít và sơn nước tường ngoài (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88,1988 | m2 |
| J | NHÀ NGHỈ ĐỘI XE | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,492 | m3 |
| 3 | Beton móng đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6442 | m3 |
| 4 | Beton cột đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, dầm mái đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,736 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 8 | GCLD Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,58 | tấn |
| 9 | GCLD Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7411 | tấn |
| 10 | Xây tường gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,9312 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79,1 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 69,18 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 14 | Trát khuôn cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,452 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,4 | m |
| 17 | Bả bằng matít vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,3 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79,1 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,3 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 79,1 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,14 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35,3 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,98 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 25 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 26 | GCLD cửa đi + vách kính khung nhôm (bao gồm phụ kiện tay nắm ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 27 | GCLD cửa sổ lùa 4 cánh khung nhôm (bao gồm phụ kiện + chốt gài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 28 | GCLD cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm ( bao gồm phụ kiện chốt gài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| K | KHU WC04 | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 3 | Beton móng đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,1602 | m3 |
| 4 | Beton cột đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng, dầm mái đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 6 | Beton lót nền đá 10x20, M.250 dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,116 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 9 | GCLD Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 10 | GCLD Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3952 | tấn |
| 11 | Xâytường gạch không nung vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,0376 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,81 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,17 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 15 | Trát khuôn cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,99 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,48 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít và sơn nước tường trong (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 46,29 | m2 |
| 18 | Bả bằng matít và sơn nước tường ngoài (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,17 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,74 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,74 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,85 | m2 |
| 23 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | m2 |
| 24 | GCLD cửa đi + vách kính khung nhôm (bao gồm phụ kiện tay nắm ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 25 | GCLD cửa sổ bật cánh khung nhôm ( bao gồm phụ kiện chốt gài) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 26 | GCLD vách compact khu vệ sinh ( bao gồm phụ kiên + chốt gài + tay nắm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 27 | Khung sắt + mặt đá granite chậu lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| L | NHÀ XE CHUYÊN DÙNG | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp cát nâng nền, đầm chặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Beton lót móng đá 10x20, M.150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Lót đáy nền đá 0~40 dày 20cm lu lèn chặt K=0.95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 5 | Beton nền đá 10x20, M.250 dày 20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,12 | m3 |
| 6 | Beton móng đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 7 | Beton cổ cột đá 10x20, M.250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 8 | GCLD Cốt thép D<=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,19 | tấn |
| 9 | GCLD Cốt thép D<=18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,49 | tấn |
| 10 | Láng vữa sika grout chân cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m2 |
| 11 | SXLD khung kèo thép ống D.160x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,03 | tấn |
| 12 | SXLD khung kèo thép ống D.90x3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 13 | CCLD Bản mã | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,99 | tấn |
| 14 | SXLD xà gồ bằng thép mạ kẽm C125x50x15x1.6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 157,2 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cáp giằng D.12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ D.16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt móc neo sắt D.18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt ti giằng xà gồ D.10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt boulon neo D.16, L700 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 21 | Cung cấp/ lắp đặt boulon liên kết D.12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 396 | cái |
| 22 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,32 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt diềm mái các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 73,3 | m |
| 24 | Lắp đặt máng xối tôn mạ màu dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,5 | m |
| 25 | Xây gờ tường nền gạch ống không nung dày 200mm, vữa M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 26 | Xoa nền beton bằng máy, cắt ron 30x50 @2000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 329,6 | m2 |
| 27 | Trát gờ tường nền dày 20mm, vữa M.75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59,7 | m2 |
| M | NỀN ĐƯỜNG ĐƯỜNG D1-D7 | |||
| 1 | San đất nền đường và lu lèn lại mặt đường (đất tận dụng đất san nền cũ và lu lèn đạt yêu cầu thiết kế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72,32 | 100m2 |
| N | MẶT ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH D4 | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 (BT thương phẩm ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 517,66 | m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép D10mm @ 200mm tăng cường mặt đường. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27,32 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép D10mm @ 1000mm chân kê. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tấn |
| 4 | Giấy dầu dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23,9598 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 18cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8825 | 100m3 |
| O | MẶT ĐƯỜNG (D1, D2, D3, D5, D6, D7) RAM DỐC NHÀ XƯỞNG HỞ, RAM RỐC SÂN BÃI | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2 , mác 300 (BT thương phẩm tại chổ đổ thủ công) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.073,48 | m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép D10mm @ 200mm tăng cường mặt đường. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28,32 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép D10mm @ 1000mm chân kê. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 4 | Giấy dầu dày 0.4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50,8431 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 18cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,4699 | 100m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 (M250) đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78,54 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M(150) dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39,84 | m3 |
| P | CÂY XANH ĐƯỜNG D1-D7 | |||
| 1 | Trồng cỏ ở các vị trí sử dụng cho mật độ cây xanh trong công trình, tạo cảnh quan xanh cho tổng thể công trình Cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.405,5 | m2 |
| 2 | Trồng cây Xà Cừ đường kính cách gốc H=1,3m, D=10-13cm, H>=(4-5)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây Me Tây đường kính cách gốc H=1,3m, D=10-13cm, H>=(4-5)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây dầu đường kính cách gốc H=1,3m, D=10-13cm, H>=(4-5)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | 1 cây |
| 5 | Trồng ở vị trí nhà điều hành, kho kín. Kết hợp (Lài tây/ Tuyết Sơn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | 1 cây |
| 6 | Trồng ở vị trí nhà điều hành, kho kín. Kết hợp (Mai Vạn Phúc/ Bạch Trinh). | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 7 | Đào đất hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 178,56 | m3 |
| 8 | Cung cấp và đắp đất đắp hữu cơ trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 455,62 | m3 |
| 9 | Cung cấp và đắp đất, đầm chặt bù cao độ thiết kế (Phạm vi trồng cỏ xung quanh nhà xưởng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,4197 | 100m3 |
| Q | KHE CO ĐƯỜNG D1-D7 | |||
| 1 | Cắt khe co KT (5x20)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,5427 | 100m |
| 2 | Ma tít nhựa chèn khe (5x20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.154,27 | m |
| R | KHE GIÃN ĐƯỜNG D1-D7 | |||
| 1 | Cốt thép D=18mm, L=500mm, @500mm tăng cường mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tấn |
| 2 | Ống PVC D21mm, L=700mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 3 | Lớp mút xốp đệm KT (20x(150-190))mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 4 | Ma tít nhựa chèn khe (20x30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 250 | m |
| S | KHE DỌC ĐƯỜNG D1-D7 | |||
| 1 | Cắt khe dọc KT (10x150)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 2 | Ma tít nhựa chèn khe (10x150) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| T | BÃI CỎ TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Trồng dặm cỏ nhung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.941,88 | m2 |
| 2 | Đất đắp hữu cơ trồng cỏ dày (10-18)cm đất trồng cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 529,54 | m3 |
| 3 | Trải bạt phòng nước. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,9745 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm gia cố xi măng 5% dày 18cm. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,2954 | 100m3 |
| 5 | San nền bãi hiện hữu và lu lèn nền hạ, tạo độ dốc theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,4188 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 B20 (M250) đổ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18,62 | m3 |
| 7 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M(150) dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 8 | Bê tông thành hố trồng cây đá 1x2 M250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 9 | Bê tông lót thành hố trồng cây đá 1x2 M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,29 | m3 |
| 10 | Đất đắp hữu cơ trồng cây dày 80cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10,69 | m3 |
| 11 | Lát gạch số 8 KT(20x40x7) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,3333 | m2 |
| 12 | Trồng cây Giáng Hương đường kính cách gốc H=1,3m, D=10-12cm, H>=(4-5)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cây |
| U | KHE CO BÃI CỎ TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cắt khe co KT (5x20)mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 2 | Ma tít nhựa chèn khe (5x20) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41 | m |
| V | KHE GIÃN BÃI CỎ TRƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Cốt thép D=18mm, L=500mm, @500mm tăng cường mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0605 | tấn |
| 2 | Ống PVC D21mm, L=700mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 3 | Lớp mút xốp đệm KT (20x(150-190))mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 4 | Ma tít nhựa chèn khe (20x30) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| W | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 65,05 | m2 |
| 2 | Biển tròn đường kính (D=70CM) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Biển tam giác đều cạnh (D=70CM) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Biển hình chữ nhật KT (30x50)cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Trụ biển báo D90(mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54 | cái |
| 6 | Đào và đắp đất móng trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 đỗ tại chỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 8 | Bu lông inox D10, L=12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Bộ |
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ Rack 27U CxRxS 1370x600x800. Khối lượng 01 tủ bao gồm: 1 Hộp phối quang ODF 24FO; 1 Access Switch 24SFP+2RJ45; 1 Access Switch 24port trung gian; 1 UPS 3kVA; 1 CPU máy tính; 1 Màn hình máy tính 19''; 1 Đầu ghi hình 24CH (Storage 10TB); 2 Màn hình LCD 42inch; 1 Vỏ Tủ Rack 27U CxRxS : 1370x600x800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Cáp quang single mode 2FO cho Tủ Rack 27U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 350 | m |
| 3 | Cáp quang single mode 4FO cho Tủ Rack 27U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Ống HDPE D65/50 cho Tủ Rack 27U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 5 | Tủ TĐ-C01, TĐ-C02, TĐ-C03, TĐ-C04, TĐ-C05, TĐ-C06. Khối lượng 01 tủ bao gồm: 1 Hộp phối quang ODF 4FO; 1 Bộ chuyển đổi quang; 1 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V; 1 Bộ chống sét lan truyền; 1 Switch 8 cổng PoE+ 2uplink SFP; 1 bộ Vỏ tủ điện + phụ kiện. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | tủ |
| 6 | Camera IP hình trụ cố định, Cấp nguồn PoE, loại ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Ống HDPE D32/25 cho cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 835 | m |
| 8 | Cáp quang Single mode 2FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.674 | m |
| 9 | Cáp CAT6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 644 | m |
| 10 | Ống HDPE D32/25 cho cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 322 | m |
| 11 | Dây cáp cu/pvc/pvc 2Cx4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 837 | m |
| 12 | Dây cáp cu/pvc 2.5mm2 ( E ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 837 | m |
| 13 | Ống HDPE D32/25 cho cáp điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 837 | m |
| 14 | Tay gá camera: ống thép D168mmx3.96mm L=1,2m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 15 | Trụ đơn gắn camera: ống thép D219mmx4.87mm. L=3,5m mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Móng trụ bê tông xi măng 700x700x800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cọc thép mạ kẽm D16, dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cáp đồng 70mm2 dẫn và thu sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 + E-Cu/PVC 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | m |
| 21 | Cu/XLPE/PVC 4x150mm2 + E-Cu/PVC 70mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 176 | m |
| 22 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 + E-Cu/PVC 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 + E-Cu/PVC 16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | m |
| 24 | CU/PVC 2x1Cx1.5mm2+ 1.5mm2(E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 25 | Hố ga kéo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Cái |
| 26 | Đào đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 102,6 | m3 |
| 27 | Đắp đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 28 | Đắp cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34,2 | m3 |
| 29 | Gạch thẻ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 285 | Viên |
| 30 | Ống luồn cáp HDPE Ø65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 89 | m |
| 31 | Ống luồn cáp HDPE Ø50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 32 | Ống luồn cáp HDPE Ø114 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 33 | Ống luồn cáp HDPE Ø160/125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 52 | m |
| 34 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN PHÒNG NGHỈ ĐỘI XE | |||
| 1 | Đèn tuýp led T8-18W đơn loại 1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Dây cáp cu/pvc 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Dây cáp cu/pvc 1.5mm2 ( E ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | m |
| 5 | Ống pvc D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,25 | m |
| 6 | Ống mềm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | m |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Dây cáp cu/pvc 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 34 | m |
| 9 | Dây cáp cu/pvc 2.5mm2 ( E ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| Z | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tủ TĐ-NĐH-PH. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 32A 10kA; 7 MCB 1P 20A 4,5kA; 1 RCCB 2P 40A 4,5kA 30mA; 2 MCB 1P 16A 4,5kA; 1 bộ Vỏ tủ 14 Module, phụ kiện. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | CU/PVC/PVC(4x6)mm2 cho Tủ TĐ-NĐH-PH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | CU/PVC 6mm2 (E) cho Tủ TĐ-NĐH-PH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Ống PVC D32 cho Tủ TĐ-NĐH-PH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Tủ TĐ-NĐH-T1. Tủ bao gồm: 1 MCCB 3P 100A 15kA; 2 MCCB 3P 16A 4,5kA; 21 MCB 1P-20A 4,5kA; 1 RCCB 4P 40A 4,5kA 30mA; 7 MCB 1P-16A 4,5kA; 2 Bộ khởi động trực tiếp; 1 bộ Timer 24h; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 800x600x250, phụ kiện. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Tủ TĐ-NĐH-T2. Tủ bao gồm: 1 MCCB 3P 60A 10kA; 1 MCCB 3P 32A 10kA; 3 MCCB 3P 16A 4,5kA; 11 MCB 1P-20A 4,5kA; 1 RCCB 4P 40A 4,5kA 30mA; 8 MCB 1P-16A 4,5kA; 1 Bộ khởi động trực tiếp; 1 bộ Timer 24h; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 800x600x250, phụ kiện; | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | CU/PVC/PVC(4x6)mm2 cho Tủ TĐ-NĐH-T2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | m |
| 8 | CU/PVC 6mm2 (E) cho Tủ TĐ-NĐH-T2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | m |
| 9 | Ống PVC D32 cho Tủ TĐ-NĐH-T2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | m |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V, lắp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 47 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V, lap nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V, chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Dây điện cu/PVC 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.400 | m |
| 15 | Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 700 | m |
| 16 | Ống pvc D20 cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 397,5 | m |
| 17 | Đèn downlight Led âm trần chống nước 1x5W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Đèn downlight Led âm trần 1x12W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Đèn tuýp LED T8-18W, 1,2 mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Đèn downlight Led âm trần 1x10W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 21 | Đèn máng 600X600 âm trần 3x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 77 | cái |
| 22 | Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Đèn downlight Led âm trần 9-12w, kèm bộ lưu điện 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp lắp tường, kèm bộ lưu điện 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Đèn thoát hiểm 1 mặt, kèm bộ lưu điện 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng, kèm bộ lưu điện 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Công tắc 2 hạt 2 chiều 10A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Dây điện cu/PVC 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.345 | m |
| 31 | Dây tiếp địa cu/PVC 1.5mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.672 | m |
| 32 | Ống pvc D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.338 | m |
| 33 | Ống mềm D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 160 | m |
| 34 | Dây điện cu/PVC 2.5mm2 cho điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.750 | m |
| 35 | Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2( E ) cho điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 875 | m |
| 36 | Ống pvc D20 cho điều hòa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 612,5 | m |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 38 | Tủ Rack NĐH (RxCxS:590X600X600) loại 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | UPS 1kVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Hộp phối quang 4FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Access Switch 24 port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Access Switch 12 port, PoE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | IP-PBX cho điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Camera IP áp trần cố định,cấp nguồn PoE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Camera IP hình trụ cố định,cấp nguồn PoE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Dây cat6 cho camera | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 47 | Ổ cắm mạng RJ45 kèm bộ WIFI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Ổ cắm mạng RJ45 cho mạng, thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17 | cái |
| 49 | Ổ cắm mạng RJ45 cho mạng, thoại, lắp nội thất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Dây cáp cho mạng, thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.040 | m |
| 51 | Ống PVC cho camera,mạng, thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 804 | m |
| AA | HỆ THỐNG ĐIỆN KHO HỞ | |||
| 1 | Tủ TĐ-KH. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 50A 10kA; 2 MCB 3P 25A 4,5kA; 2 MCB 1P 20A 4,5kA; 1 RCCB 4P 25A 4,5kA 30mA; 11 MCB 1P 16A 4,5kA; 1 bộ Cầu chì, đèn báo pha; 10 Connect to Push Button on panel (Impulse relay ac 220V); 1 bộ Vỏ tủ HxWxS: 600x400x250, phụ kiện. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V, lắp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Dây điện cu/PVC 2.5mm2 cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 540 | m |
| 4 | Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2( E) cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 270 | m |
| 5 | Ống pvc D20 cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 189 | m |
| 6 | Đèn High Bay 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Đế âm cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Dây điện cu/PVC 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.000 | m |
| 9 | Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.500 | m |
| 10 | Ống pvc D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.050 | m |
| 11 | Ống mềm D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Dây xích treo đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AB | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đèn tuýp LED T8-18W loại 1,2 mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Đèn tuýp LED T8-18W loại 1,2 mét, có chụp chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A-220V, loại chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đế âm cho công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Dây điện cu/PVC 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 525 | m |
| 8 | Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 262,5 | m |
| 9 | Dây điện cu/PVC 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Dây tiếp địa cu/PVC 1.5mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Ống pvc D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 131,25 | m |
| 12 | Ống mềm D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ XE CHUYÊN DỤNG | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-NXCD. Tủ bao gồm: 7 MCCB 3P 100A 15kA; 1 MCB 3P 32A 4,5kA; 2 MCB 3P 25A 4,5kA; 1 MCB 1P 16A 4,5kA; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ RxCxS: 400x600x250, thanh cái, phụ kiện. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đèn huỳnh quang lắp nổi loại batien 2X36W, 1,2 mét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/220V, loại chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây điện cu/PVC 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 165 | m |
| 5 | Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 82,5 | m |
| 6 | Ống pvc D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 41,25 | m |
| 7 | Ống mềm D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,8 | m |
| 8 | Hộp chờ cấp nguồn sạc xe nâng (kt 125x125) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V, loại chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đế âm cho công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Dây điện cu/PVC/PVC 6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| 12 | Dây tiếp địa cu/PVC 6mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC 2.5mm2 cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 14 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2.5mm2 (E) cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Ống pvc D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AD | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ CHỨA VẬT LIỆU PHẾ THẢI | |||
| 1 | Tủ điện TĐ-K-CTNH. Tủ bao gồm: 1 MCB 2P 40A 10kA; 3 MCB 1P 20A 4.5kA; 3 MCB 1P 16A 4.5kA; 1 RCCB 2P 25A 4,5kA 30mA; 1 bộ Vỏ tủ 10 Module, thanh cái, phụ kiện; | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Dây điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 cho Tủ điện TĐ-K-CTNH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 (E) cho Tủ điện TĐ-K-CTNH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 cho Tủ điện TĐ-K-CTNH | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Đèn tuýp LED 2X36W, 1,2 mét, chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | cái |
| 6 | Đèn tuýp LED T8-10W đơn loại 0.6m có chụp chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/220V, loại chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm 1 mặt, kèm bộ lưu điện 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp lắp tường, kèm bộ lưu điện 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Dây điện cu/PVC 1.5mm2 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 12 | Dây tiếp địa cu/PVC 1.5mm2 ( E) cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Ống pvc D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| 14 | Ống mềm D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29,6 | m |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 16a-220v | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Dây điện cu/PVC 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 560 | m |
| 18 | Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 280 | m |
| 19 | Ống pvc D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 196 | m |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | HỆ THỐNG ĐIỆN KHO KÍN | |||
| 1 | Tủ TĐ-T-K. Tủ bao gồm: 1 MCCB 3P 250A 36kA; 1 MCCB 3P 80A 10kA; 3 MCB 3P 60A 10kA; 1 MCB 3P 50A 10kA; 1 MCB 3P 40A 10kA; 1 MCB 3P 32A 10kA; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ RxCxS: 600X800X250, phụ kiện. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ TĐ-HS. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 30A 10kA; 2 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 MCB 2P 25A 4.5kA; 1 RCCB 2P 20A 4,5kA 30mA; 3 MCB 1P 20A 4,5kA; 3 MCB 1P 16A 4,5kA; 1 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250, phụ kiện; | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | CU/XLPE/PVC(4x6)mm2 cho Tủ TĐ-HS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 4 | CU/PVC 6mm2( E ) cho Tủ TĐ-HS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-HS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-HS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 7 | CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-HS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | CU/PVC/PVC(4x4)mm2 cho Tủ TĐ-HS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 9 | CU/PVC 1x4mm2 cho Tủ TĐ-HS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 83 | m |
| 10 | Tủ TĐ-K5. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 50A 10kA; 6 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 RCCB 4P 25A 4,5kA 30mA; 3 MCB 1P 20A 4,5kA; 3 MCB 1P 16A 4,5kA; 6 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 2 bộ Timer 24h; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 11 | CU/XLPE/PVC(4x10)mm2 cho Tủ TĐ-K5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106 | m |
| 12 | CU/PVC 10mm2( E ) cho Tủ TĐ-K5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 106 | m |
| 13 | Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-K5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 14 | CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 15 | CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-K5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Ống pvc D25 cho Tủ TĐ-K5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 180 | m |
| 17 | Tủ TĐ-K4. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 80A 10kA; 8 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 RCCB 4P 25A 4,5kA 30mA; 4 MCB 1P 20A 4,5kA; 7 MCB 1P 16A 4,5kA; 8 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 2 bộ Timer 24h; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250, phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | m |
| 19 | CU/PVC 16mm2( E ) cho Tủ TĐ-K4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | m |
| 20 | Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-K4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 22 | CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-K4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 23 | Ống pvc D25 cho Tủ TĐ-K4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 24 | Tủ TĐ-K3. Tủ bao gồm: 1 MCCB 3P 80A 10kA; 6 MCCB 3P 125A 10kA; 8 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 RCCB 4P 25A 4,5kA 30mA; 6 MCB 1P 20A 4,5kA; 5 MCB 1P 16A 4,5kA; 8 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 2 bộ Timer 24h; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250, phụ kiện; | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | CU/XLPE/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | m |
| 26 | CU/PVC 16mm2( E ) cho Tủ TĐ-K3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | m |
| 27 | Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-K3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 35 | m |
| 28 | CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 29 | CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-K3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 30 | Ống pvc D25 cho Tủ TĐ-K3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 31 | CU/PVC 1x4mm2 cho Tủ TĐ-K3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 432 | m |
| 32 | CU/PVC 4mm2( E ) cho Tủ TĐ-K3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 216 | m |
| 33 | Ống pvc D20 cho Tủ TĐ-K3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 216 | m |
| 34 | Tủ TĐ-K2. Tủ bao gồm: 1 MCCB 3P 80A 10kA; 8 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 RCCB 4P 25A 4,5kA 30mA; 4 MCB 1P 20A 4,5kA; 7 MCB 1P 16A 4,5kA; 8 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 2 bộ Timer 24h; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250, phụ kiện. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 35 | CU/XLPE/PVC(4x25)mm2 cho Tủ TĐ-K2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | m |
| 36 | CU/PVC 16mm2( E ) cho Tủ TĐ-K2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | m |
| 37 | Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-K2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | m |
| 38 | CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 240 | m |
| 39 | CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-K2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Ống pvc D25 cho Tủ TĐ-K2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | m |
| 41 | Tủ TĐ-K1. Tủ bao gồm: 1 MCB 3P 60A 10kA; 5 MCB 3P 20A 4.5kA; 1 RCCB 4P 20A 4,5kA 30mA; 5 MCB 1P 20A 4,5kA; 5 MCB 1P 16A 4,5kA; 5 Bộ khởi động trực tiếp DOL; 2 bộ Timer 24h; 1 bộ Cầu chì, đèn báo; 1 bộ Vỏ tủ CxRxS: 400x600x250, phụ kiện. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | CU/XLPE/PVC(4x16)mm2 cho Tủ TĐ-K1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m |
| 43 | CU/PVC 10mm2( E ) cho Tủ TĐ-K1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66 | m |
| 44 | Ống pvc D32 cho Tủ TĐ-K1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45 | m |
| 45 | CU/PVC/PVC(4x2.5)mm2 cho Tủ TĐ-K1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 200 | m |
| 46 | CU/PVC 2.5mm2( E ) cho Tủ TĐ-K1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 47 | Ống pvc D25 cho Tủ TĐ-K1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 48 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V, lắp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 55 | cái |
| 49 | hộp chờ cấp nguồn 125X125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Dây điện cu/PVC 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.512 | m |
| 51 | Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 756 | m |
| 52 | Ống pvc D20 cho ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 453,6 | m |
| 53 | Máng cáp 200X100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 107 | cái |
| 54 | Đèn tuýp LED T8-18W, 1,2 mét, chống nổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Đèn huỳnh quang lắp nổi loại Battien 2X36W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 320 | bộ |
| 56 | Đèn highbay 1X200W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 57 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp lắp tường, kèm bộ lưu điện 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 59 | bộ |
| 58 | Đèn thoát hiểm 1 mặt, kèm bộ lưu điện 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | bộ |
| 59 | Đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng, kèm bộ lưu điện 2h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A-220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Đế âm cho công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 81 | cái |
| 63 | Dây điện cu/PVC 1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7.005 | m |
| 64 | Dây tiếp địa cu/PVC 1.5mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3.502,5 | m |
| 65 | Ống pvc D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.802 | m |
| 66 | Ống mềm D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 359,2 | m |
| 67 | Dây xích treo đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 68 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 69 | Tủ rack-K (12U):CxRxS:590x600x600 loại 1 cánh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 70 | UPS 1KVA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Hộp phối cáp quang 4FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Access Switch 16Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Access Switch 48Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Ổ cắm mạng RJ45 kèm bộ phát WIFI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Ổ cắm mạng dữ liệu, loại RJ45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 76 | Dây Cáp CAT6 cho mạng thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.050 | m |
| 77 | Ống PVC D20 cho điện nhẹ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 630 | m |
| AF | Hệ thống điện Nhà vệ sinh | |||
| 1 | ĐÈn tuýp Led T8-18W đơn loại 0,6m có chụp chống ẩm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 16A-220V, loại chống nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đế âm cho công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Dây điện cu/PVC 2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Dây tiếp địa cu/PVC 2.5mm2 (E) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 6 | Ống PVC D20 cho đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống (hộp nối, kẹp ống,…) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| AG | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ - NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ âm trần nối ống gió công suất 7.1 kw . Kèm điều khiển<br/>-Điện tiêu thụ : 1P/2.5KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường 7.1 kw . Kèm điều khiển -Điện tiêu thụ : 1P/2.5KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường 5.0 kw . Kèm điều khiển -Điện tiêu thụ : 1P/1.6KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 4 | Ống đồng D9.5 dày 0.81mm, kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống đồng D6,4 dày 0.81mm, kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 6 | Ống đồng D12,7 dày 1,02mm, kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 7 | Ống đồng D15.9 dày 1.02mm, kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 8 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2+E 1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 600 | m |
| 9 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 400 | m |
| 10 | uPVC Class 1, D21 + bảo ôn dày 13mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 11 | uPVC Class 1, D27 + bảo ôn dày 13mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Quạt thông gió gắn tường : EAF* Lưu lượng và cột áp: 300m3/h* Điên áp: 1P/220V/50Hz -Điện tiêu thụ : 1P/0.1KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Quạt thông gió gắn tường : EAF* Lưu lượng và cột áp: 400m3/h* Điên áp: 1P/220V/50Hz-Điện tiêu thụ : 1P/0.4KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Quạt thông gió gắn trần : EAF* Lưu lượng và cột áp: 200m3/h* Điên áp: 1P/220V/50Hz-Điện tiêu thụ : 1P/0.1KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Quạt thông gió gắn Trần : EAF* Lưu lượng và cột áp: 200m3/h* Điên áp: 1P/220V/50Hz-Điện tiêu thụ : 1P/0.1KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Quạt thông gió hướng trục cấp gió tươi : SAF-1* Lưu lượng và cột áp: 1800m3/h, 300Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz-Điện tiêu thụ : 3P/1,1KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Quạt thông gió hướng trục hút mùi wc :SAF-2* Lưu lượng và cột áp: 1500m3/h, 300Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz-Điện tiêu thụ : 3P/1,1KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Quạt thông gió hướng trục hút mùi wc :TEF-1* Lưu lượng và cột áp: 800m3/h, 200Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz-Điện tiêu thụ : 3P/0.4KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lò xo chống rung cho quạt 3P tuân theo chỉ dẫn nhà SX, tạm tính mỗi quạt 4~6 cái, tải trọng theo thực tế thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Khung giá đỡ cho quạt bằng sắt U 1000(L)x750(H)x700(W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 21 | Louver kèm lưới chắn côn trùng, 400x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Nối mềm D250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | m |
| 23 | Nối mềm D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m |
| 24 | Phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống điều hòa thông gió nhà điều hành (Quang treo đỡ, buloong, đai ốc, ...) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CỤC BỘ KHO KÍN | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh dàn lạnh cassette âm trần. công suất 5.0 kw . Kèm điều khiển.Công suất điện :1P/1,24kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh dàn lạnh cassette âm trần. công suất 10 kw . Kèm điều khiển.Công suất điện :3P/2,78kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ 1 chiều lạnh dàn lạnh cassette âm trần. công suất 14 kw . Kèm điều khiển.Công suất điện :3P/5,62kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Ống đồng D6,4 dày 0.81mm, kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống đồng D9.5 dày 0.81mm, kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 6 | Ống đồng D12,7 dày 1,02mm, kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Ống đồng D15.9 dày 1.02mm, kèm bảo ôn dày 19mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 8 | uPVC Class 1, D34 + bảo ôn dày 13mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | uPVC Class 1, D27 + bảo ôn dày 13mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 10 | Fitting uPVC + bảo ôn dày 13mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Quạt thông gió gắn tường : EAF* Lưu lượng và cột áp: 1000m3/h, 80Pa* Điên áp: 1P/220V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Quạt thông gió gắn tường : EAF* Lưu lượng và cột áp: 200m3/h, 50Pa* Điên áp: 1P/220V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Quạt thông gió hướng trục cấp gió tươi : SAF-CN.1* Lưu lượng và cột áp: 28000m3/h, 200Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.1* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.2* Lưu lượng và cột áp: 8000m3/h, 400Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.3* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.4* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.5* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.6* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-1.7* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.1* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.10* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.2* Lưu lượng và cột áp: 10000m3/h, 400Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.3* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.4* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.5* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.6* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.7* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.8* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Quạt thông gió hướng trục hút khí thải : EAF-2.9* Lưu lượng và cột áp: 12000m3/h, 500Pa* Điên áp: 3P/380V/50Hz | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Thang nâng hàng 200kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Lò xo chống rung cho quạt 3P tuân theo chỉ dẫn nhà SX, tạm tính mỗi quạt 4~6 cái, tải trọng theo thực tế thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | Cái |
| 33 | Khung giá đỡ cho quạt bằng sắt U 1000(L)x750(H)x700(W) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 39 | Cái |
| 34 | Cửa gió nan thẳng kèm van OBD, 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 198 | cái |
| 35 | Louver kèm lưới chắn côn trùng 500x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Louver kèm lưới chắn côn trùng 2000x300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Louver kèm lưới chắn côn trùng 2000x400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Louver kèm lưới chắn côn trùng 2000x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| 39 | Ống gió sử dụng tôn tráng kẽm dày 0.75 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.700 | m2 |
| 40 | Vật tư phụ lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống điều hòa cục bộ kho kín (Ty treo, giá dỡ, nẹp C, TDC, Bulong+Ecu+Đại ốc, nở đóng, keo dán, băng dính, …) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Trụ đèn bát giác cao 17m-4.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Trụ đèn bát giác 6m-3.5mm, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cột |
| 3 | Cần đèn cao d60-3mm cao 2m,vươn1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cần đèn |
| 4 | Đèn Led 300W - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Đèn Led 100W - 220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | RCBO 2P-6A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Bảng gỗ Pip 300x12x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Bộ kín nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 333 | m |
| 10 | Cọc tiếp địa @16-2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cọc |
| 11 | Dây đồng trần 25mm2 (1kg/4,5md) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 225,81 | m |
| 12 | Thuốc hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | lọ |
| 13 | Tủ chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 14 | CápCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | m |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.026 | m |
| 16 | Dây đồng trần 11mm2 (1kg/10m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 985 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 928 | m |
| 18 | Ống sắt tráng kẽm d76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 19 | Đầu cáp HT 4x25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Cosse 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 21 | Nắp cáp HT 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53 | hộp |
| 22 | Cosse 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 212 | bộ |
| 23 | Đào móng trụ đèn và đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,79 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16,52 | m3 |
| 26 | Bulông neo móng trụ đèn M20X700mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112 | Bộ |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | m |
| 29 | Bulông neo móng trụ đèn M30 X1750mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 30 | Bulông neo móng trụ đèn M16 X400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 31 | Gia công lắp đặt thép d10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m và Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 33 | Xếp Gạch thẻ 40x80x180, cảnh báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10.920 | viên |
| 34 | Đắp cát móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58,41 | m3 |
| 35 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 910 | m |
| AJ | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào và đắp móng rãnh cáp, mương cáp, mốc cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Xếp gạch thẻ 40x80x190, cảnh báo cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5.028 | Viên |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 54,3922 | m3 |
| 4 | Băng cảnh báo nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 419 | m |
| 5 | Lắp đặt ống STK Ø114 x 2.5mm bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 6 | Bê tông móng cọc cảnh báo ngầm đá 1x2 , M200 cho mốc đường cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,3991 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m và Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Bê tông móng cọc cảnh báo ngầm đá 1x2 , M200 cho bệ đỡ tủ điện phân phối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 9 | Bulong M12x400 (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cây |
| 10 | Ống Gân Xoắn HDPE 105/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 11 | Cọc tiếp địa D16-2,4m mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cọc |
| 12 | Cáp đồng trần M25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,8 | kg |
| 13 | Thuốc hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | lọ |
| 14 | Tủ phân phối composite (760x500x340) + phụ kiện + ổ khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | tủ |
| 15 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D160/125 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D85/65/125 bảo vệ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 17 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(4x150)+ CV 70MM2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 324 | m |
| 18 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(4x35+1x25)-CV 16MM2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120,1 | m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra và Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,255 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2.M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8824 | m3 |
| 22 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,68 | m3 |
| 23 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 24 | Lắp nắp đan hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 25 | SXLD thép V50x50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1327 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8276 | tấn |
| 28 | MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 300A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 250A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 125A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 100A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | MCCB (APTOMAT loại 3 Pha) Idm : 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | MCB (APTOMAT loại 1Pha) Idm : 40A 1 PHA 2 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | MCB (APTOMAT loại 1Pha) Idm : 25A 1 PHA 2 cực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Làm đầu cáp khô <=1KV, Đầu cáp hạ thế 4x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 37 | Làm đầu cáp khô <=1KV, Đầu cáp hạ thế 4*35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 38 | Biển báo nguy hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| 39 | Bảng tên tủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | Cái |
| AK | Hệ thống PCCC TỔNG THỂ (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 20 kênh thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 Loops | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=113 l/s, H=120m, TC NFPA, chứng nhận FM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel. Q=113 l/s, H=120m; TC NFPA, chứng nhận FM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=3m3/h, H=120m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Bình khí N2, 80L, 200 Bar trọn bộ phụ kiện lắp đặt (đồng hồ áp suất, van giảm áp, thiết bị kích hoạt bằng điện, thiết bị kích hoạt bằng tay, van 1 chiều, khớp nối, công tắc áp lực, bình kích, …) TC NFPA 2001 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | bình |
| 8 | Lắp đặt Bình khí N2 loại 10L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bình |
| 9 | Lắp đặt Đầu phun xả khí N2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | cái |
| 10 | Lắp thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rải cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 280 | m |
| 13 | Rải cáp tín hiệu 20x2x0,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 25 luồn cáp tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 580 | m |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 980 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng xông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D150 bằng phương pháp măng xông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,19 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép hàn D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép hàn D150/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép thép D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt bích thép D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Zoăng cao su D65 (5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Zoăng cao su D150 (5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 39 | Bu lông M18 dài 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn mặt bích D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp mặt bích D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp ren D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van một chiều bằng phương pháp ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van báo động bằng phương pháp mặt bích D150 (Alarm van) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van xả khí D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp ren D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp ren D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung bằng phương pháp mặt bích D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt y lọc rác mặt bích D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt y lọc rác mặt bích D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-2-kg/cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình tích áp 200 lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Gia công lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt rìu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt kìm cộng lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chăn sợi (2x1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt búa tạ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ( 2 cửa D65) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Kéo rải dây cáp điện máy bơm cu/xlpe/pvc 3x120+1x70mm2 từ tủ tổng đến tủ điện máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt kẹp, măng sông ống nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Bồn nước inox 500 lít | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Sơn đỏ đường ống lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| AL | HỆ THỐNG PCCC KHO KÍN (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế cho đầu báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đầu báo beam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 43 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | hộp |
| 9 | Rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.200 | m |
| 10 | Rải dây tín hiệu đèn exit - sự cố 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 750 | m |
| 11 | Rải cáp tín hiệu 5x2x0,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 230 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 25 luồn cáp tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.850 | m |
| 14 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.850 | cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 220 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 18 | Hộp chia 3,4 ngả D16/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,58 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,45 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,59 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng xông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2.156 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 217 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép hàn D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép hàn D150/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 852 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 162 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 29 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 410 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 410 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 950 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 728 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 319 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 289 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 224 | cái |
| 42 | Lắp đặt đai treo ống D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 722 | cái |
| 43 | Lắp đặt đai treo ống D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 329 | cái |
| 44 | Lắp đặt đai treo ống D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 553 | cái |
| 45 | Lắp đặt đai treo ống D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 46 | Lắp đặt đai treo ống D65 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt đai treo ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 181 | cái |
| 48 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | bộ |
| 49 | Zoăng cao su D100 (5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | cái |
| 50 | Bu lông M18 dài 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 484 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | hộp |
| 57 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 59 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 8kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 210 | bình |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 105 | bình |
| 63 | Kệ đựng bình chữa cháy(3 bình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 555 | cái |
| 64 | Lắp đặt nội quy + tiêu Lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | bộ |
| 65 | Sơn đỏ đường ống lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | m2 |
| 66 | Thử áp lực đường ống thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 67 | Lắp đặt đầu phun Spinkler | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 950 | cái |
| 68 | Lắp đặt nắp che đầu phun Spinkler | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 950 | cái |
| AM | HỆ THỐNG PCCC KHO HỞ (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế cho đầu báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đầu báo beam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | hộp |
| 11 | Rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 824 | m |
| 12 | Rải dây tín hiệu đèn exit - sự cố 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 420 | m |
| 13 | Rải cáp tín hiệu 5x2x0,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 25 luồn cáp tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.050 | m |
| 16 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.050 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 150 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | cái |
| 19 | Măng sông nối ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 20 | Hộp chia 3,4 ngả D16/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6,26 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,32 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng xông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1.642 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 158 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép hàn D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép hàn D150/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 324 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 125 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 226 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 226 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 801 | cái |
| 38 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 448 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 232 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 124 | cái |
| 42 | Lắp đặt đai treo ống D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 410 | cái |
| 43 | Lắp đặt đai treo ống D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 264 | cái |
| 44 | Lắp đặt đai treo ống D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 288 | cái |
| 45 | Lắp đặt đai treo ống D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt đai treo ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 58 | cái |
| 47 | Lắp đặt bích thép D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bích |
| 48 | Zoăng cao su D150 (5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Bu lông M18 dài 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-2-kg/cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | hộp |
| 57 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 8kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88 | bình |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | bình |
| 63 | Kệ đựng bình chữa cháy(3 bình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31 | cái |
| 64 | Lắp đặt nội quy + tiêu Lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | bộ |
| 65 | Sơn đỏ đường ống lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | m2 |
| 66 | Thử áp lực đường ống thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 67 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt đầu phun Spinkler | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 801 | cái |
| 69 | Lắp đặt nắp che đầu phun Spinkler | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 801 | cái |
| AN | HỆ THỐNG PCCC KHO VẬT LIỆU PHẾ THẢI (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế cho đầu báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Rải dây tín hiệu đèn exit - sự cố 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Rải cáp tín hiệu 5x2x0,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 25 luồn cáp tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | m |
| 15 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Măng sông nối ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Hộp chia 3,4 ngả D16/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép hàn D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt đai treo ống D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt đai treo ống D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 40 | Lắp đặt đai treo ống D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt đai treo ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Zoăng cao su D100 (5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 44 | Bu lông M18 dài 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-2-kg/cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 8kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bình |
| 56 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bình |
| 57 | Lắp đặt nội quy + tiêu Lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Sơn đỏ đường ống lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | m2 |
| 59 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt đầu phun Spinkler | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| 62 | Lắp đặt nắp che đầu phun Spinkler | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | cái |
| AO | HỆ THỐNG PCCC NHÀ ĐIỀU HÀNH (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 71 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế cho đầu báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 71 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp thiết bị kiểm tra hệ thống cuối nguồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp hộp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Rải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75 mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 176 | m |
| 13 | Rải dây tín hiệu đèn exit - sự cố 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 130 | m |
| 14 | Rải cáp tín hiệu 5x2x0,5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen nhựa PVC 25 luồn cáp tín hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 17 | Kẹp đỡ ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | cái |
| 18 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Măng sông nối ống D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | cái |
| 20 | Măng sông nối ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Hộp chia 3,4 ngả D16/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,58 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,45 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | 100m |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D100mm L=8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 850 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép hàn D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép hàn D150/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép hàn D100/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 68 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 116 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 116 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D25/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 316 | cái |
| 39 | Lắp đặt kép thép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 343 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép thép D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 326 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 118 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 126 | cái |
| 43 | Lắp đặt đai treo ống D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 358 | cái |
| 44 | Lắp đặt đai treo ống D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 228 | cái |
| 45 | Lắp đặt đai treo ống D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt đai treo ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 80 | cái |
| 47 | Lắp đặt bích thép D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Zoăng cao su D100 (5mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Bu lông M18 dài 80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 136 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn bằng phương pháp ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc dòng chảy D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co thép mạ kẽm D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải 0-2-kg/cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 chuyên dụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | hộp |
| 57 | Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 60 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt bình bột chữa cháy loại ABC 8kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | bình |
| 62 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bình |
| 63 | Lắp đặt nội quy + tiêu Lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 64 | Sơn đỏ đường ống lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m2 |
| 65 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 63,43 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt đầu phun Spinkler | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 316 | cái |
| 68 | Lắp đặt nắp che đầu phun Spinkler | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 316 | cái |
| AP | HỆ THỐNG PCCC KHO LƯU TRỮ (cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy địa chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn chớp báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Còi đèn báo xả khí kết hợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn chớp báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường kèm đế - | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Module điều khiển xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường kèm đế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Module cấp nguồn cho chuông đèn báo cháy i | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Module điều khiển thiết bị ngoại vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật kích thước 150x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp module | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | hộp |
| 14 | Kéo rải dây nguồn 2x1,5mm2 loại chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 827 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 760 | m |
| 16 | Lắp đặt bộ chia ba PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí cấm vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bảng cảnh báo di tản | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt bộ chia ba PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nút ấn xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Nút ấn tạm dừng xả khí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 216 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt Côn thu ren 25/15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108 | cái |
| 37 | Lắp đặt Côn thu ren 32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt Côn thu ren 40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu ren 50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Đai treo ống D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 140 | cái |
| 41 | Lắp đặt Đai treo ống D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 90 | cái |
| 42 | Lắp đặt Van chọn vùng xả khí D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| AQ | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Kim thu sét bán kính bảo vệ 146m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tiếp địa M70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ống PVC bảo vệ cáp tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Cuộn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Giằng néo, tăng đơ đỡ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | Bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Cọc thép mạ đồng ø 16x2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cọc |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp đồng đặc chủng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Chiếc |
| 8 | Đào và san đất thi công tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| 9 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thít, cốt, kẹp, băng dính điện, keo ........) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Lô |
| AR | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Bình tích áp 200 lít - PN10bar | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ống cấp nước PPR-D110-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PPR-D50-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR-D40-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước PPR-D32-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 6 | Ống cấp nước PPR-D25-PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 7 | Ống thép lồng DN100*4,78mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 8 | Hố van đồng hồ DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van phao cơ DN100 cấp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van phao cơ DN25 cấp bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van chặn DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van chặn DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van chặn DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van 1 chiều DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Y lọc DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Mối nối mềm DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Mối nối mềm DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mối nối mềm DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Van chặn DN32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Rọ hút bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Van tưới cỏ DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 23 | cái |
| 23 | Co 90 PPR D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Co 90 PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Co 90 PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Co 90 PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Tê 90 PPR D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tê 90 PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Tê 90 PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Tê90 PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Đào đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103,75 | m3 |
| 32 | Van xả khí D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tủ điều khiển bơm. Tủ bao gồm: 1 Aptomat MCB-3P-40A-10kA; 2 Aptomat MCB-3P-16A-10kA; 1 Aptomat MCB-1P-40A-10kA; 3 Đèn báo pha; 1 Ampe kế + bộ chuyển nguồn; 1 Vol kế + cầu chì; 1 Biến tần điều khiển bơm; 1 Mạch điều khiển. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | tủ |
| 34 | Van phao tín hiệu mực nước cho bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Dây điều khiển bơm Cu/PVC2*1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Ống thép lồng DN150*4,78mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 37 | Ống thép lồng DN80*3,05mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 38 | Ống thép lồng DN50*2,77mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 39 | Máy Bơm cấp nước sinh hoạt 10m3/h-H=25m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| AS | HT CẤP NƯỚC NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Bình nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tiểu nam +phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lavabo + vòi + gương + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Sen tắm + vòi nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cút ren trong PPR D20-3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Van chặn PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van chặn PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thoát sàn DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Ống cấp nước PPR D40 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Ống cấp nước PPR D32 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Ống cấp nước PPR D25 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Ống cấp nước PPR D20 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 14 | Ống PVC D110 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Ống PVC D90 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 16 | Ống PVC D60 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 17 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Cút 90, PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Cút 90, PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | chếch 135, PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | cái |
| 21 | Ba chạc Y 110*110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Bịt PVC D160 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| AT | CẤP NƯỚC KHO HỞ | |||
| 1 | Ống PVC D160 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 346 | m |
| 2 | Ống PVC D200- PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 220 | m |
| 3 | Cầu chắn rác DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Cút 90, PVC D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 96 | cái |
| 5 | Ba chạc Y 160*160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 143 | cái |
| 6 | Ba chạc Y 200*160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Bịt PVC D160 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| AU | CẤP NƯỚC NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Ống PVC D90 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Ống PVC D110 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 70 | m |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Cút 90, PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Chếch 135, PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Ba chạc Y 110*90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Bịt PVC D110 - PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| AV | CẤP NƯỚC NHÀ XE CHUYÊN DÙNG | |||
| 1 | Ống PVC D90 - PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 85 | m |
| 2 | Ống PVC D110 - PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 51 | m |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cút 90, PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Chếch 135, PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Ba chạc Y 110*90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| AW | CẤP NƯỚC NHÀ XE VẬT LIỆU PHẾ THẢI | |||
| 1 | Ống PVC D110 - PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53 | m |
| 2 | Ống PVC D140 - PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 103 | m |
| 3 | Cầu chắn rác DN100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Cút 90, PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ba chạc Y 160*110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Bịt PVC D140-PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| AX | CẤP NƯỚC KHO KÍN | |||
| 1 | Ống PVC D125 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 456 | mét |
| 2 | Ống PVC D200- PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 310 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác DN150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Cút 90, PVC D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | chếch 135, PVC D160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 112 | cái |
| 6 | Ba chạc Y 200*125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Giảm côn D200/160 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Cút 90, PVC D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cái |
| AY | CẤP NƯỚC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tiểu nam +phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lavabo + vòi + gương + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cút ren trong PPR D20-3/4" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Van chặn PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thoát sàn DN60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ống cấp nước PPR D25 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | m |
| 8 | Ống cấp nước PPR D20 - PN10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 9 | Ống PVC D110 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Ống PVC D60 - PN8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | m |
| 11 | chếch 135, PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | chếch 135, PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ba chạc Y 110*110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ba chạc Y 60*60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| AZ | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,0415 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 66,395 | m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44,1088 | m3 |
| 4 | Lớp cát đệm dày 10cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,7311 | m3 |
| 5 | Đào và đắp đất móng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 100mm hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 7 | Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 8 | Bê tông thân hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,7467 | m3 |
| 9 | Gia công cốt thép D20 hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm cho hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống Co Lơ 135o cho hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống co ngã ba cho hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 95 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm cho hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38 | cái |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan nắp HG, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan nắp HG, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0051 | tấn |
| 16 | Thép tấm D3mm đan nắp HG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2 ( đúc sẳn) đan nắp HG | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 18 | Lắp nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19 | cái |
| BA | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống BTCT D400 ,L=4m - vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 27 | đoạn ống |
| 2 | Ống BTCT D600,L=4m - vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 72 | đoạn ống |
| 3 | Ống BTCT D400 ,L=3m - vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 4 | Ống BTCT D600,L=3m - vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 5 | Ống BTCT D400 ,L=4m chịu lực dưới mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 75 | đoạn ống |
| 6 | Ống BTCT D600,L=4m chịu lực dưới mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 74 | đoạn ống |
| 7 | Ống BTCT D800,L=4m - chịu lực dưới mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 8 | Ống BTCT D400 ,L=3m chịu lực dưới mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32 | đoạn ống |
| 9 | Ống BTCT D600,L=3m - chịu lực dưới mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21 | đoạn ống |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 và Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 399,08 | m3 |
| 12 | Lớp cát đệm dày 5mm ( tận dụng đất đào dư ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 53,13 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 101,37 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 165,5 | m3 |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 97 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 142 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 18 | Trát vữa xi măng M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 25,03 | m2 |
| 19 | Gia công cốt thép D<=10 gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,4326 | tấn |
| 20 | Bê tông gối cống D400, M200 đá 1x2 (đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,85 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Gối cống D400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 194 | cái |
| 22 | Gia công cốt thép D<=10 Gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,6788 | tấn |
| 23 | Bê tông Gối cống D600, M200 đá 1x2 (đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,06 | m3 |
| 24 | Lắp đặt Gối cống D600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 284 | cái |
| 25 | Gia công cốt thép D<=10 Gối cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0112 | tấn |
| 26 | Bê tông Gối cống D800, M200 đá 1x2 (đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 27 | Lắp đặt Gối cống D800 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đào móng phần hố ga công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 và Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 29 | Lớp cát đệm dày 20cm cho hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 dày 20mm cho hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,5 | m3 |
| 31 | Bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=18 mm cho hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 33 | Phần hố ga đúc sẵn ĐS-M4b: SXLD cốt thép đk <=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 34 | Phần hố ga đúc sẵn ĐS-M4b: SXLD cốt thộp đk > 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 35 | Phần hố ga đúc sẵn ĐS-M4b: Bê tông đá 1x2 M200 (đúc sẵn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,328 | m3 |
| 36 | Phần hố ga đúc sẵn ĐS-M4b: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Phần hố ga đổ tại chỗ ĐTC-M1a&M2a&M3a&M4a: Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 108,993 | m3 |
| 38 | Phần hố ga đổ tại chỗ ĐTC-M4b: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 39 | Phần hố ga đổ tại chỗ ĐTC-M4b: Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,052 | m3 |
| 40 | Đan NM vỉa hè: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Đan NM mặt đường: Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 56 | cái |
| 42 | Phần hố thu: Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3 và Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lô |
| 43 | Phần hố thu: Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,46 | tấn |
| 44 | Phần hố thu: Bê tông đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 45 | Phần hố thu: Bê tông lót đá 1x2, M150 dày 60. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 46 | Phần ngăn mùi: Tấm nhựa PVC 720x223x5mm ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 47 | Phần ngăn mùi: Tấm cao su PVC 720x223x5mm ngăn mùi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 48 | Phần ngăn mùi: Thép tấm Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 49 | Phần ngăn mùi: Bulong + đai ốc Inox M10,L=120mn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 44 | Cái |
| 50 | Phần ngăn mùi: Bulong + đai ốc Inox M10,L=50mn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 176 | Cái |
| 51 | Phần ngăn mùi: Vít nở M10x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88 | Cái |
| 52 | Phần ngăn mùi: Khoan tạo lổ bê tông D12,L=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 88 | lỗ khoan |
| 53 | Khung + lưới chắn rác bằng gang cầu (450x1200x150cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22 | cái |
| BB | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH (Mua bảo hiểm cho Chủ đầu tư) | |||
| 1 | Nhà thầu chào tối đa không quá 229.962.721 đồng (đã bao gồm 10% thuế VAT)<br/>Giá trị Bảo hiểm công trình thuộc dự án “Xây dựng Tổng kho của Tổng công ty Điện lực TP.HCM tại khu công nghiệp Tân Phú Trung”: 91.689.778.159 đồng (trước thuế). | Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | nhà thầu chào đơn giá đúng theo chi chi phí dự phòng là: 4.666.346.494 đồng. Chi phí dự phòng sẽ không được xem xét, đánh giá để so sánh, xếp hạng nhà thầu, Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng, phần chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có phát sinh | Mẫu số 01B của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi