Gói thầu: Sửa chữa cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 38
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200915818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 38 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200915735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 15:09:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,629,293,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 288,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao <=16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 93,925 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,313 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,315 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,963 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,722 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ NỀN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,114 | m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,114 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ NHÀ Ở GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 266,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,943 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 43,134 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 195,633 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 130,902 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 130,902 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ CẨU BỂ 16M3 LÊN BỜ | |||
| 1 | Tháo nắp bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 2 | Cẩu bể lên bờ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,435 | tấn |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,88 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,88 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,88 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| F | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,572 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,572 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,022 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,557 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,557 | tấn |
| 7 | Tăng đơ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 590,062 | m2 |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,366 | 100 m2 |
| 10 | SXLD máng xối Inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 42 | m |
| 11 | SXLD trần hợp kim nhôm Austrong | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 336 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97,28 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,212 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,615 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,871 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho ván khuôn móng cột móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,639 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,36 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,627 | 100 m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,578 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,16 | m2 |
| 15 | Sơn tiểu đảo màu vàng đen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 16 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,782 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,203 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,858 | 100 m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - PHẦN THÂN VÀ MÁI | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,024 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,106 | m3 |
| 3 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,117 | m2 |
| 4 | SXLD cửa sắt kéo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,825 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,624 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,474 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,746 | m3 |
| 14 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,647 | 100 m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10 mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,155 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền đường kính >10 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép C tráng kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 24 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 100 m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,918 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 297,463 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 4 | Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 97,02 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 117,16 | m2 |
| 6 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,156 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,428 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 50 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,53 | m2 |
| 9 | Láng sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 11 | Quét CT 11A chống thấm sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 64,68 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 291,797 | m2 |
| 13 | Bả bằng ma tít vào sê nô | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài màu xám K20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,918 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong màu xám K20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 199,879 | m2 |
| 16 | Sơn trần sê nô màu trắng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 17 | Làm trần thạch cao 600x600 (Có phủ lớp nhựa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 92 | m2 |
| 18 | Cắt đá hoa cương bệ cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,644 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN - MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT PHẦN MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 600x600 âm trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 300x300 sát trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led tròn 15w âm trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn báo Exit | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cảm biến rò rỉ gas | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 650 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 16mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 40Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 40Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 16Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 40Ampe | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp automat, hộp 48 đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp cầu dao đảo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ống ruột gà màu cam, đường kính ống ≤ 76mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| K | HẠNG MỤC: ĐIỆN - MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT PHẦN MẶT BẰNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK 40/49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC 34 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC 60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 25mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu AWG 2Px0,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 200 | m |
| L | HẠNG MỤC: ĐIỆN - MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT PHẦN MẶT BẰNG TIẾP ĐỊA VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét (Kim tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 50mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | SXLĐ kẹp kiểm tra KZ 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d ≤ 50mm có sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống PVC 27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29 | m |
| 6 | Kẹp xiết cab đồng fi 27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét thép V63x63x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la 40x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77 | m |
| 9 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm có bọc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI- PHẦN TỔNG MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC 90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,56 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC 114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Đào hố ga đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 8 | Đào mương đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,92 | m3 |
| 10 | Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 11 | Bê tông mương môi trường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 66,3 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 17 | Lắp tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất tấm đan thép hình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| N | HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI- PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt van chặn fi 21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt lavabo Inax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống PVC fi 21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cút PVC fi 21 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,45 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt cút PVC fi 27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống PVC fi 90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt cút PVC fi 90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC fi 114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt cút PVC fi 114 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Làm vách ngăn tấm compact chống ẩm 12mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,04 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bể đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,792 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Láng bể có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,24 | m2 |
| 4 | Xây bể 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,354 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,052 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| P | HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI- PHẦN BỂ GẠN DẦU | |||
| 1 | Đào bể đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,732 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,971 | m3 |
| 7 | Láng bể có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,93 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,203 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | SCLĐ lề nắp bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| Q | HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - CHÂN THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,026 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Sản xuất cấu kiện sắt thép chân bồn nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,191 | m2 |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (Bể tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| R | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG HT ỐNG CÔNG NGHỆ - HỆ THỐNG ỐNG XUẤT XĂNG DẦU | |||
| 1 | Lắp đặt van góc 40/49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút 40/49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt rắc co 40/49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt hamalon 40/49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt Ống STK 40/49 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| 6 | Thử áp lực đường ống công nghệ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3 | 100 m |
| S | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG HT ỐNG CÔNG NGHỆ - HỆ THỐNG ỐNG THU HỒI HƠI VÀ THOÁT KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK 50/60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt T 50/60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt hamalon 50/60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 50/60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co 50/60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu thu hồi hơi tận dụng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van gạt 50/60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| T | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG HT ỐNG CÔNG NGHỆ - HỆ THỐNG ỐNG NHẬP TẬNG TRUNG | |||
| 1 | Đắp cát lấp đường ống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống STK 80/89 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút tráng kẽm đường kính 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt T 80/89 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt hamalong đường kính 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt racco đường kính 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu họng nhập đường kính 90 mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 89mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| U | HẠNG MỤC: SÂN BÃI BÊ TÔNG - NỀN SÂN BÃI | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 199,923 | m3 |
| 2 | Xoa mặt nền bê tông bằng máy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 999,615 | m2 |
| 3 | Cắt rãnh nền sân bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,12 | 10 m |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| V | HẠNG MỤC: SÂN BÃI BÊ TÔNG - SƠN TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 138,6 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 231 | m2 |
| 3 | Sơn tường rào màu vàng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 231 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 03 BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,632 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,617 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,197 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép neo bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép neo bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 8 | Bê tông hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 177,513 | m3 |
| 10 | SXLĐ tấm nắp Shell đậy hố van | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 11 | Xây hố nhập tập trung bằng gạch thẻ (5x10x20) cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi