Gói thầu: Sửa chữa cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 38

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200915818-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Sửa chữa cải tạo Petrolimex - Cửa hàng 38
Số hiệu KHLCNT 20200915735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 15:09:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,629,293,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ MÁI CHE CỘT BƠM
1 Tháo dỡ mái tôn chiều Mô tả kỷ thuật theo chương V 288,4 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao <=16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,4 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,12 m3
4 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,4 tấn
5 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,12 m3
B HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ NHÀ BÁN HÀNG
1 Tháo dỡ mái tôn chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 93,925 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,313 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,315 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 46,963 m2
5 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,722 m3
C HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ NỀN SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 40,114 m3
2 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 40,114 m3
D HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ NHÀ Ở GIA ĐÌNH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 266,88 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,4 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông có cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,943 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,134 m3
5 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 195,633 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V 130,902 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V 130,902 m3
E HẠNG MỤC: PHẦN THÁO DỠ CẨU BỂ 16M3 LÊN BỜ
1 Tháo nắp bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,105 tấn
2 Cẩu bể lên bờ Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,435 tấn
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,88 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8 100 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,88 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,88 100 m3 đất nguyên thổ/1km
F HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM
1 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,572 tấn
2 Lắp dựng cấu kiện thép, vì kèo thép khẩu độ <= 18m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,572 tấn
3 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,022 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,022 tấn
5 Sản xuất cấu kiện sắt thép, giằng mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,557 tấn
6 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,557 tấn
7 Tăng đơ Mô tả kỷ thuật theo chương V 32 Cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 590,062 m2
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,366 100 m2
10 SXLD máng xối Inox Mô tả kỷ thuật theo chương V 42 m
11 SXLD trần hợp kim nhôm Austrong Mô tả kỷ thuật theo chương V 336 m2
G HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 97,28 m3
2 Đào móng băng đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,212 m3
3 Bê tông lót móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,615 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,083 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,871 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,201 tấn
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho ván khuôn móng cột móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,639 100 m2
8 Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,36 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,27 m3
10 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,627 100 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,108 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,773 tấn
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,578 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,16 m2
15 Sơn tiểu đảo màu vàng đen Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,68 m2
16 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,782 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,203 m3
18 Đắp đất móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,858 100 m3
H HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - PHẦN THÂN VÀ MÁI
1 Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,024 m3
2 Xây tường bằng gạch ống (8 x 8 x 19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,106 m3
3 SXLD cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 47,117 m2
4 SXLD cửa sắt kéo Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,3 m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,095 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,296 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,461 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,825 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,624 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,079 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,474 100 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,746 m3
14 Bê tông sê nô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,62 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,647 100 m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính <=10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,41 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sê nô đường kính >10 mm, chiều cao <=16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,082 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,155 100 m2
19 Bê tông lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,004 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,02 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền đường kính >10 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,145 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép C tráng kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,578 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,578 tấn
24 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 100 m2
I HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG - PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,918 m2
2 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 297,463 m2
3 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 49,92 m2
4 Trát sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 97,02 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 50x50cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 117,16 m2
6 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,156 m2
7 Ốp gạch tường kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 90,428 m2
8 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 50 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,53 m2
9 Láng sê nô dày 1cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 64,68 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 64,68 m2
11 Quét CT 11A chống thấm sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V 64,68 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 291,797 m2
13 Bả bằng ma tít vào sê nô Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,96 m2
14 Sơn tường ngoài màu xám K20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,918 m2
15 Sơn tường trong màu xám K20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 199,879 m2
16 Sơn trần sê nô màu trắng Mô tả kỷ thuật theo chương V 36,96 m2
17 Làm trần thạch cao 600x600 (Có phủ lớp nhựa) Mô tả kỷ thuật theo chương V 92 m2
18 Cắt đá hoa cương bệ cửa sổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,644 m2
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT PHẦN MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt đèn led 600x600 âm trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led 300x300 sát trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led tròn 15w âm trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 67 bộ
4 Lắp đặt đèn báo Exit Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt cảm biến rò rỉ gas Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Cái
6 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 650 m
7 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 180 m
8 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 16mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm Mô tả kỷ thuật theo chương V 300 m
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V 17 cái
12 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 45 hộp
13 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 40Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 40Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 16Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 40Ampe Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
20 Lắp đặt hộp automat, hộp 48 đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt hộp cầu dao đảo Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
22 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống nhựa ống ruột gà màu cam, đường kính ống ≤ 76mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m
K HẠNG MỤC: ĐIỆN - MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT PHẦN MẶT BẰNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1 Lắp đặt ống STK 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 m
2 Lắp đặt ống PVC 34 Mô tả kỷ thuật theo chương V 60 m
3 Lắp đặt ống PVC 60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 25mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 140 m
5 Lắp đặt cáp tín hiệu AWG 2Px0,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 200 m
L HẠNG MỤC: ĐIỆN - MẶT BẰNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CHỐNG SÉT PHẦN MẶT BẰNG TIẾP ĐỊA VÀ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét (Kim tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 50mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
3 SXLĐ kẹp kiểm tra KZ 1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d ≤ 50mm có sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cọc
5 Lắp đặt ống PVC 27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 29 m
6 Kẹp xiết cab đồng fi 27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 Cái
7 Gia công, đóng cọc chống sét thép V63x63x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cọc
8 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép la 40x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 77 m
9 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng fi 8mm có bọc Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 m
10 Đào rãnh tiếp địa rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,4 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,4 m3
M HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI- PHẦN TỔNG MẶT BẰNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 200mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100 m
3 Lắp đặt cút PVC 90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,56 100 m
5 Lắp đặt cút PVC 114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
7 Đào hố ga đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,784 m3
8 Đào mương đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,42 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,92 m3
10 Bê tông lót vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,824 m3
11 Bê tông mương môi trường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,15 m3
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,008 m3
13 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 66,3 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,01 100 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,029 tấn
16 Sản xuất bê tông tấm đan Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,098 m3
17 Lắp tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
18 Sản xuất tấm đan thép hình Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,944 tấn
19 Lắp đặt tấm đan thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,944 tấn
N HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI- PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt van chặn fi 21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt lavabo Inax Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt chậu xí bệt Inax Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
10 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
12 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt ống PVC fi 21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2 100 m
15 Lắp đặt cút PVC fi 21 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
16 Lắp đặt ống PVC fi 27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,45 100 m
17 Lắp đặt cút PVC fi 27 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt ống PVC fi 90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 100 m
19 Lắp đặt cút PVC fi 90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt ống PVC fi 114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3 100 m
21 Lắp đặt cút PVC fi 114 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
22 Làm vách ngăn tấm compact chống ẩm 12mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,04 m2
O HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1 Đào bể đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,792 m3
2 Bê tông lót móng Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,92 m3
3 Láng bể có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,24 m2
4 Xây bể 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,354 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,052 100 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,315 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,046 tấn
P HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH - BỂ TỰ HOẠI- PHẦN BỂ GẠN DẦU
1 Đào bể đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,732 m3
2 Bê tông lót móng Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,338 m3
3 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,338 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,032 m3
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,005 100 m2
6 Xây móng bằng gạch 4x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,971 m3
7 Láng bể có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,93 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,011 100 m2
9 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,203 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,11 tấn
12 SCLĐ lề nắp bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 Cái
Q HẠNG MỤC: HT CẤP THOÁT NƯỚC - CHÂN THÁP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,026 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,034 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,033 tấn
6 Lắp đặt bu lông các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 cái
7 Sản xuất cấu kiện sắt thép chân bồn nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,143 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,143 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 44,191 m2
10 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox (Bể tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
R HẠNG MỤC: MẶT BẰNG HT ỐNG CÔNG NGHỆ - HỆ THỐNG ỐNG XUẤT XĂNG DẦU
1 Lắp đặt van góc 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
2 Lắp đặt côn, cút 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 40 cái
3 Lắp đặt rắc co 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt hamalon 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt Ống STK 40/49 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,3 100 m
6 Thử áp lực đường ống công nghệ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,3 100 m
S HẠNG MỤC: MẶT BẰNG HT ỐNG CÔNG NGHỆ - HỆ THỐNG ỐNG THU HỒI HƠI VÀ THOÁT KHÍ
1 Lắp đặt ống STK 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 100 m
2 Lắp đặt T 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt hamalon 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt cút 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp đặt rắc co 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt van thở Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt đầu thu hồi hơi tận dụng Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt van gạt 50/60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 50mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
T HẠNG MỤC: MẶT BẰNG HT ỐNG CÔNG NGHỆ - HỆ THỐNG ỐNG NHẬP TẬNG TRUNG
1 Đắp cát lấp đường ống Mô tả kỷ thuật theo chương V 35 m3
2 Lắp đặt ống STK 80/89 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8 100 m
3 Lắp đặt côn, cút tráng kẽm đường kính 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đặt T 80/89 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt hamalong đường kính 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt racco đường kính 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt đầu họng nhập đường kính 90 mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
9 Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính 89mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
U HẠNG MỤC: SÂN BÃI BÊ TÔNG - NỀN SÂN BÃI
1 Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 199,923 m3
2 Xoa mặt nền bê tông bằng máy Mô tả kỷ thuật theo chương V 999,615 m2
3 Cắt rãnh nền sân bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,12 10 m
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,102 tấn
V HẠNG MỤC: SÂN BÃI BÊ TÔNG - SƠN TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V 138,6 m2
2 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 231 m2
3 Sơn tường rào màu vàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 231 m2
W HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 03 BỂ
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,632 100 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,617 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,197 100 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm, chiều cao <=4 m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,077 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm, chiều cao <=4m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,284 tấn
6 Sản xuất thép neo bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,28 tấn
7 Lắp dựng thép neo bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,28 tấn
8 Bê tông hố van vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 m3
9 Đắp cát công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 177,513 m3
10 SXLĐ tấm nắp Shell đậy hố van Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 Cái
11 Xây hố nhập tập trung bằng gạch thẻ (5x10x20) cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,364 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,28 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->