Gói thầu: Thi công xây dựng Trạm Kiểm lâm địa bàn liên xã Sen Thượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918335-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm lâm tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng Trạm Kiểm lâm địa bàn liên xã Sen Thượng
Số hiệu KHLCNT 20200902743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Trung ương thuộc chương trình mục tiêu phát triển Lâm nghiệp bền vững, vốn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 15:13:00 đến ngày 2020-09-15 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,124,250,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,7328 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 12,2515 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 6,3986 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,3014 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm 0,0701 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm 0,4316 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 7,7932 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 0,8569 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng chữ nhật 0,18 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ móng 0,1387 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,4156 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 5,1754 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=10 mm 0,367 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm móng, đường kính <=18 mm 0,8675 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 7,7233 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm móng 0,5039 100m2
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 56,6678 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 10,7857 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=6 m 0,143 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m 0,5856 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 3,2538 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,6193 100m2
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 24,9014 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,1885 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1605 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,7653 m3
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,2139 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 1,0803 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,9044 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,3853 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=6 m 0,0116 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính >10 mm, cao <=6 m 0,0844 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,3684 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, lanh tô 0,0787 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 13,2171 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 0,9479 tấn
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,6007 100m2
38 Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 7,3822 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi + BT bó bò 2 đầu hồi, đá 1x2, mác 200 1,155 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi 0,075 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,0572 tấn
42 Sản xuất xà gồ thép 0,4342 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép 0,4342 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước 31,68 m2
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 1,0692 100m2
46 Tôn úp nóc + máng nước 13,2 m
47 Láng nền sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 26,208 m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 108,9312 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 69,848 m
50 Miết mạch chỉ lõm 67,32 m
51 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 22,8 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 2,054 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 173,588 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 267,4574 m2
55 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,327 m2
56 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 100,16 m
57 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,5672 m2
58 Láng granitô bậc tam cấp 15,5672 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 83,7378 m2
60 SX khuôn cửa thép hộp 40x80x1.8mm 185,2647 kg
61 SX cửa đi thép hộp pano kính dày 5 ly 11,7376 m2
62 SX cửa sổ thép hộp pano kính dày 5 ly 7,5264 m2
63 Bản lề 20 bộ
64 Chốt cửa 6 cái
65 Khóa cửa Việt Tiệp 3 cái
66 SX hoa sắt cửa sổ 142,6 kg
67 Lắp dựng khuôn cửa đơn 56,32 m cấu kiện
68 Lắp dựng cửa 19,264 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa 9,3632 m2
70 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 241,9094 m2
71 Sơn tường, cột ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 249,4398 m2
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,45 100m
73 Cút phi 90 4 cái
74 Cầu chắn rác phi 110 4 cái
75 Đai sắt neo giữ ống 12 cái
76 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,62 100m2
77 * Phần chống sét 0 0.0
78 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 6 m3
80 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 30 m
81 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m 2 cái
82 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m 2 cái
83 Gia công và đóng cọc chống sét 4 cọc
84 Chân đỡ dây thu sét 15 cái
85 Thép dẹt tiếp địa 5 m
86 Mối nối kiểm tra 2 cái
87 * Phần điện 0 0.0
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 25 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 70 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
92 Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 215 m
93 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 3 bộ
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 8 cái
96 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =50A 1 cái
97 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A 3 cái
98 Lắp đặt quạt trần 3 cái
99 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm 3 hộp
100 Lắp đặt hộp nối, hộp công tắc, hộp automat <=40x60mm 3 hộp
101 Tủ điện tổng 350x250 1 cái
102 cột điện TTK phi 65 + con sơn đón điện 2 cột
103 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 2 m3
104 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 2 m3
106 SXLD cột TTK phi 90 + thép bịt đầu 12 m
107 Đai inox xiết dây + kẹp giữ dây 2 cái
108 Phần rãnh thoát nước 0 0.0
109 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 13,965 m3
110 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 5,4717 m3
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,303 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,695 m3
113 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 12,25 m2
114 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 24,5 m2
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,303 m3
116 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,1607 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1441 100m2
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 49 cấu kiện
B Nhà kho + bếp
1 Phần móng 0 0.0
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,6246 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 10,0802 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 5,6527 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2412 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,144 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 6,2346 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm 0,0561 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm 0,3644 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cổ cột 0,1238 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 0,6855 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm 0,2746 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm 0,6354 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng móng 0,5057 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,701 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,2755 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 22,7767 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 5,4881 m3
19 Phần thân: 0 0.0
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m 0,114 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m 0,4665 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,4902 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 2,5826 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 17,4946 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 2,8373 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,2834 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,8735 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,4201 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 5,5358 m3
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m 0,0648 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,0731 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4804 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 0,6523 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 1,1175 100m2
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 8,9262 m3
36 Phần mái: 0 0.0
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,8647 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm 0,0432 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0584 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6424 m3
41 Sản xuất xà gồ thép 0,304 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép 0,304 tấn
43 Sơn sắt thép các loại 3 nước 22,32 m2
44 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,7217 100m2
45 Tôn úp nóc mái rộng 400 9,3 m
46 Phần hoàn thiện 0 0.0
47 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 167,3648 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 90,77 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,6 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 6,813 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 74,2704 m2
52 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 71,52 m
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 41,08 m
54 Láng sê nô có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 17,54 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 35,08 m2
56 Láng bậc tam cấp, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 15,6845 m2
57 Láng granitô tam cấp 15,6845 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 56,6134 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 27,863 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 182,9648 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 171,8534 m2
62 SX khuôn cửa thép hộp 40x80x1.8mm 178,9468 kg
63 SX cửa đi thép hộp pano kính dày 5mm 10,9516 m2
64 SX cửa sổ thép hộp pano kính dày 5mm 5,6448 m2
65 Bản lề 13 bộ
66 Khóa cửa 3 cái
67 Chốt cửa 7 cái
68 Lắp dựng khuôn cửa đơn 54,4 m cấu kiện
69 Lắp dựng cửa 16,5964 m2
70 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 107,02 Kg
71 Lắp dựng hoa sắt cửa 7,275 m2
72 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 1,2879 100m2
73 Phần điện: 0 0.0
74 Tủ điện 1 Tủ
75 Hộp điện phòng 2 hộp
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =30A 1 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =16A 2 cái
78 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 7 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 6 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 2 bộ
81 Lắp đặt quạt trần 1 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 4 cái
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 20 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 12 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 82 m
87 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 12 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 90 m
89 Phần chống sét 0 0.0
90 Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 2,4 m3
91 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
92 Thép dẹt tiếp địa 50x4 6 m
93 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 19 m
94 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m 2 cái
95 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m 2 cái
96 Đai giữ dây dẫn sét 10 cái
97 Mối nối kiểm tra 1 Cái
98 Đắp đất nền móng công trình 2,4 m3
99 Phần cấp thoát nước phòng bếp: 0 0.0
100 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,2 100m
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,06 100m
102 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 1 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 1 bộ
104 Phần thoát nước mái 0 0.0
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,2 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút, cút 90mm 4 cái
107 Cầu chắn rác 4 cái
108 Đai giữ ống 16 cái
109 Rãnh thoát nước 0 0.0
110 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 14,74 m3
111 Đắp đất nền móng công trình 4,9133 m3
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,508 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,42 m3
114 Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 11 m2
115 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 22 m2
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,068 m3
117 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,1443 tấn
118 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,1294 100m2
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 44 cấu kiện
C Nhà vệ sinh
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 7,0828 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 2,3609 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,6111 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 0,6406 m3
5 Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,1211 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,4576 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,0416 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,009 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,0369 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình 0,5504 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 0,5504 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 4,268 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,9077 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,0704 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm, cao <=6 m 0,0048 tấn
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô 0,0117 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,6864 m3
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m 0,0166 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m 0,0768 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,044 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 0,9802 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm 0,0669 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,112 100m2
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 36,844 m2
25 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 19,274 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 9,5842 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 10,5984 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 5,6366 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện 250x400, vữa XM mác 75 12,64 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 28,8582 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 36,844 m2
32 SXLD cửa đi nhôm kính dày 6.38mm 2,66 m2
33 SXLD cửa sổ nhôm kính dày 6.38mm 0,5 m2
34 Phần cấp thoát nước 0 0.0
35 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
36 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
38 Lắp đặt gương soi 1 cái
39 Lắp đặt kệ kính 1 cái
40 Lắp đặt giá treo 1 cái
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 1 bể
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm 0,02 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm 0,01 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,05 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm 0,03 100m
46 Thoát sàn 2 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,03 100m
48 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,02 100m
49 Van phao 1 cái
50 Khóa phi 25 1 cái
51 Phần điện 0 0.0
52 Tủ điện 150x100 1 cái
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 2 bộ
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 15 m
56 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 15 m
57 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 2 cái
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
59 BÌnh nóng lạnh 1 cái
60 Bể phốt 0 0.0
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 9,45 m3
62 Đắp đất nền móng công trình 3,36 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,483 m3
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 0,44 m3
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, đáy bể phốt 0,0084 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm 0,0249 tấn
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 1,8198 m3
68 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,2744 m3
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 0,44 m3
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,0216 100m2
71 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,038 tấn
72 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan 4 cái
73 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 2,4882 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 11,968 m2
75 Đánh màu bể phốt 11,968 m2
D Ga ra xe
1 Đào móng trụ bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,8085 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,7596 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 0,856 m3
4 Đắp cát nền móng công trình 1,44 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,7146 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 0,486 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 2,88 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,7279 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 6,6 m2
10 Sản xuất cột bằng thép phi 100 0,1459 tấn
11 Lắp dựng cột thép 0,1459 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép 0,1086 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép 0,1086 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2484 100m2
15 Tôn úp nóc 7,2 m
16 Sơn sắt thép các loại 2 nước 102,2326 m2
E Cổng
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,1102 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 1,7034 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,5411 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 1,9507 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 0,5464 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm 0,0114 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm 0,0247 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,0273 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 1,4922 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 0,7524 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 0,0845 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m 0,0134 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m 0,0277 tấn
14 Trát trụ cổng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,7223 m2
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 3,84 m2
16 Sơn trụ tường không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 13,7223 m2
17 Gia công cổng sắt 0,1124 tấn
18 Bánh xe 8 cái
19 Thép bản 20x40 + con lăn 2 bộ
20 Khóa cổng 1 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 8,5 m2
22 Lắp dựng cổng sắt 8,5 m2
23 Cắt chữ bằng mê ka màu vàng 1 1 bộ
F Sân bê tông
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 23,077 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân, đá 1x2, mác 200 46,154 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,25 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,15 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,09 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 cấu kiện
G Tường rào hoa sắt
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 29,2824 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,7608 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,5872 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 4,4453 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 6,5197 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 1,5523 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,0941 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm 0,0994 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 3,6458 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 75 3,646 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 1,5523 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường 0,2916 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm 0,0994 tấn
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 55,1019 m2
15 Trát trụ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 41,052 m2
16 Đắp đầu trụ VXM M75 18 cái
17 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 96,1539 m2
18 Sản xuất tường rào hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 40x20mm 0,49 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa 44,5284 m2
20 Sơn hoa sắt các loại 3 nước 44,5284 m2
H Tường rào xây gạch
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 14,3175 m3
2 Đắp đất nền móng công trình 4,7725 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,725 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 2,1735 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 3,1878 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 0,759 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,046 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm 0,0528 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,1728 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 1,8426 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 0,506 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường 0,046 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm 0,0528 tấn
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 71,1065 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 19,9836 m2
16 Đắp đầu trụ 9 cái
17 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 91,0901 m2
18 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 0,5244 100m2
I Sân nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 7,4114 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 40,7069 100m3
3 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 16,34 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 5,3436 100m3
J Bồn hoa
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 1,2157 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 0,6863 m3
3 Đắp đất nền móng công trình 8,646 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,5033 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,5752 m3
6 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 15,0328 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,0328 m2
K Téc nước + đường ống cấp nước
1 Đắp cát nền móng công trình 0,75 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,5 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,176 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ đỡ téc nước, vữa XM mác 75 0,4356 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 10,24 m2
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 2 bể
7 Van khóa phi 50 2 cái
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II 160 m3
9 Đắp đất nền móng công trình 160 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 8 100m
11 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm 5 cái
L RÃNH THOÁT NƯỚC ĐOẠN DE (L=39,5M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 6,715 m3
2 Đệm cát đáy rãnh 0,948 m3
3 Lót giấy dầu 0,2805 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 6,715 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh thoát nước 0,4503 100m2
M Rãnh thoát nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III 4,9513 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,6504 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8425 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 0,8129 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,695 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 7,39 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,705 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0492 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0441 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 15 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->