Gói thầu: Thi công xây dựng, hoàn thiện và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình Trạm biến áp và máy phát điện dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200828161-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án chuyên ngành thuộc Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, hoàn thiện và cung cấp, lắp đặt thiết bị hạng mục công trình Trạm biến áp và máy phát điện dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200700836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 13:54:00 đến ngày 2020-09-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,790,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tuyến cáp ngầm 24kV | 0 | 0.0 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 1,1655 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 12,95 | m3 | |
| 4 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | 60,31 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 60,31 | m3 | |
| 6 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 3.330 | viên | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 3,33 | 1000v | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2m | 370 | m | |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,74 | 100m2 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,6475 | 100m3 | |
| 11 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 25 | cái | |
| 12 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 25 | 1 bộ | |
| 13 | Ca xe vận chuyển đất thừa | 2 | ca | |
| 14 | Lắp đặt cáp và phụ kiện | 0 | 0.0 | |
| 15 | Cáp ngầm trung thế 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120mm2 | 390 | m | |
| 16 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D160/125 | 370 | m | |
| 17 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 2,698 | tấn | |
| 18 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | 2,698 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | 3,7 | 100m | |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 3,7 | 100m | |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 0,2 | 100m | |
| 22 | Đầu cáp trong nhà 24kV-3x1x120mm2 | 4 | bộ | |
| 23 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 24 | Biển tên lộ, biển báo an toàn | 4 | cái | |
| 25 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 4 | 1 bộ | |
| 26 | Thí nghiệm tuyến cáp ngầm 24kV | 0 | 0.0 | |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 2 | sợi | |
| 28 | Trạm biến áp 1600kVA và máy phát điện 315kVA | 0 | 0.0 | |
| 29 | Lắp đặt vật liệu trạm biến áp 1600kVA | 0 | 0.0 | |
| 30 | Cáp vào ra máy biến áp | 0 | 0.0 | |
| 31 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 21 | m | |
| 32 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 | 1 | bộ | |
| 33 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,21 | 100m | |
| 35 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 144 | m | |
| 36 | Đầu cốt đồng M240 | 48 | cái | |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 1,44 | 100m | |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 4,8 | 10 đầu cốt | |
| 39 | Lắp đặt biển báo, biển an toàn | 0 | 0.0 | |
| 40 | Biển báo tên trạm, sơ đồ một sợi | 2 | cái | |
| 41 | Biển báo an toàn | 3 | cái | |
| 42 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 5 | 1 bộ | |
| 43 | Hệ thống tiếp địa trạm -TĐT-1 | 1 | HT | |
| 44 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 9,24 | m3 | |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0924 | 100m3 | |
| 46 | Chi tiết thép được mạ kẽm bảo vệ | 29,2 | kg | |
| 47 | Rải dây thép địa | 3,42 | 10 m | |
| 48 | Dây đồng mềm M120 | 20 | m | |
| 49 | Rải dây đồng mềm M120 | 2 | 10 m | |
| 50 | Cọc tiếp địa L63x63x6; mạ kẽm L=2,5m | 8 | Cọc | |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | |
| 52 | Bệ đặt trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 6,696 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,0912 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,8749 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | 2,9244 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0266 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2787 | tấn | |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1194 | 100m2 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,0467 | m3 | |
| 61 | Ống nhựa D195/150 | 18 | m | |
| 62 | Công tác hoàn thiện | 0 | 0.0 | |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 1,3894 | m3 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 9,9242 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | 6,75 | m2 | |
| 66 | Thép lưới hố thu dầu | 0 | 0.0 | |
| 67 | Thép L40x40x4 | 52,85 | kg | |
| 68 | Thép D10 | 59,19 | kg | |
| 69 | Đá 4x6 | 0,9081 | m3 | |
| 70 | Công tác xây bậc | 0 | 0.0 | |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,2739 | m3 | |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,5603 | m3 | |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 4,731 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 4,71 | m2 | |
| 75 | Vật tư phụ kiện máy phát điện | 0 | 0.0 | |
| 76 | Hệ thống bình tiêu âm ống xả | 0 | 0.0 | |
| 77 | Ống xả cho máy phát Inox 304 - đường kính D220mm | 3 | m | |
| 78 | Nón che mưa | 1 | cái | |
| 79 | Dầu chạy thử máy phát điện | 150 | lít | |
| 80 | Vận chuyển máy phát | 0 | lần | |
| 81 | Lắp đặt ống thoát khói D220 | 0,03 | 100m | |
| 82 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 46 | m | |
| 83 | Ống nhựa HDPE D160/125 | 26 | m | |
| 84 | Đầu cốt M120 | 32 | cái | |
| 85 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 0,46 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | 0,26 | 100m | |
| 87 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 88 | Cáp điều khiển từ máy phát điện đến tủ ATS 7x1,5mm2 | 8 | m | |
| 89 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điều khiển | 3 | m | |
| 90 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,08 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | 0,03 | 100m | |
| 92 | Bệ đặt máy phát điện | 0 | 0.0 | |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,692 | m3 | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,692 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0549 | 100m2 | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1211 | tấn | |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 3,24 | m3 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | 5,49 | m2 | |
| 99 | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp 1600kVA | 0 | 0.0 | |
| 100 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | |
| 101 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | 1 | bộ | |
| 102 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 24 | sợi | |
| 103 | Trạm biến áp 2x1500kVA và máy phát điện 150kVA | 0 | 0.0 | |
| 104 | Lắp đặt vật liệu trạm biến áp 2x1500kVA | 0 | 0.0 | |
| 105 | Cáp vào ra máy biến áp | 0 | 0.0 | |
| 106 | Cáp trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 68 | m | |
| 107 | Đầu cáp Elbow 24kV-1x50mm2 | 2 | bộ | |
| 108 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 109 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 0,68 | 100m | |
| 110 | Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 | 624 | m | |
| 111 | Đầu cốt đồng M240 | 96 | cái | |
| 112 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 6,24 | 100m | |
| 113 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 9,6 | 10 đầu cốt | |
| 114 | Lắp đặt biển báo, biển an toàn | 0 | 0.0 | |
| 115 | Biển báo tên trạm, sơ đồ một sợi | 2 | cái | |
| 116 | Biển báo an toàn | 4 | cái | |
| 117 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 6 | 1 bộ | |
| 118 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 0 | 0.0 | |
| 119 | Đào đất rãnh tiếp địa | 9,24 | m3 | |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0924 | 100m3 | |
| 121 | Cọc tiếp địa V63*63*6*2500 | 8 | cọc | |
| 122 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | |
| 123 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 124 | Đầu cốt đồng M95 | 2 | cái | |
| 125 | Đầu cốt đồng M35 | 32 | cái | |
| 126 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | 5 | 1 bộ | |
| 127 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 128 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | 0,2 | 10 đầu cốt | |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 130 | Hệ thống chiếu sáng, PCCC | 0 | 0.0 | |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 60 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 140 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 134 | Lắp bảng điện vào tường bê tông loại 180x250 | 3 | cái | |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 2 | cái | |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 140 | Bình chữa cháy MFZ4 | 6 | cái | |
| 141 | Lắp đặt giá đỡ, lưới chắn an toàn | 0 | 0.0 | |
| 142 | Giá đỡ cáp trung thế | 47,54 | kg | |
| 143 | Giá đỡ cáp hạ thế | 57,72 | kg | |
| 144 | Giá đỡ tủ trung thế | 62,65 | kg | |
| 145 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1679 | tấn | |
| 146 | Lưới chắn an toàn | 0 | 0.0 | |
| 147 | Thép lưới chắn | 193,92 | kg | |
| 148 | Lưới thép vuông 20x20 | 8,04 | m2 | |
| 149 | Vít nở d14 | 13 | cái | |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,04 | m2 | |
| 151 | Phần xây tường, hố thu dầu và mương cáp | 0 | 0.0 | |
| 152 | Hố thu dầu | 0 | 0.0 | |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 16,796 | m3 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9558 | m3 | |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0268 | 100m2 | |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1112 | tấn | |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 1,4337 | m3 | |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3218 | 100m2 | |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 1,7701 | m3 | |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0759 | 100m2 | |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0688 | tấn | |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0174 | tấn | |
| 163 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,295 | m3 | |
| 164 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 9,558 | m2 | |
| 165 | Thép d10 làm lưới chắn đá | 66,74 | kg | |
| 166 | Thép L50x50x5 làm lưới chắn đá | 69,29 | kg | |
| 167 | Đá 4x6 | 1,1036 | m3 | |
| 168 | Xây tường ngăn | 0 | 0.0 | |
| 169 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,4256 | m3 | |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 13,4 | m2 | |
| 171 | Mương cáp trong nhà trạm | 0 | 0.0 | |
| 172 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 18,3015 | m3 | |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,13 | m3 | |
| 174 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,7721 | m3 | |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 34,2912 | m2 | |
| 176 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 12,032 | m2 | |
| 177 | Tấm đan mương cáp | 0 | 0.0 | |
| 178 | Thép hình L50x50x5 | 386,05 | kg | |
| 179 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0918 | tấn | |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,8176 | m3 | |
| 181 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 52 | cái | |
| 182 | Vật tư phụ kiện máy phát điện | 0 | 0.0 | |
| 183 | Hệ thống bình tiêu âm ống xả | 0 | 0.0 | |
| 184 | Ống xả cho máy phát Inox 304 - đường kính D110 | 3 | m | |
| 185 | Nón che mưa | 1 | cái | |
| 186 | Dầu chạy thử máy phát điện | 100 | lít | |
| 187 | Vận chuyển máy phát | 1 | lần | |
| 188 | Lắp đặt ống thoát khói D110 | 0 | 100m | |
| 189 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 80 | m | |
| 190 | Cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 16 | m | |
| 191 | Ống nhựa HDPE D160/125 | 70 | m | |
| 192 | Đầu cốt M120 | 16 | cái | |
| 193 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 0,8 | 100m | |
| 194 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,16 | 100m | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | 0,7 | 100m | |
| 196 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 197 | Cáp điều khiển từ máy phát điện đến tủ ATS 7x1,5mm2 | 80 | m | |
| 198 | Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp điều khiển | 70 | m | |
| 199 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,8 | 100m | |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | 0,7 | 100m | |
| 201 | Công tác hào cáp | 0 | 0.0 | |
| 202 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1323 | 100m3 | |
| 203 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 1,47 | m3 | |
| 204 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | 8,12 | m3 | |
| 205 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 8,12 | m3 | |
| 206 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 630 | viên | |
| 207 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,63 | 1000v | |
| 208 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0.2m | 70 | m | |
| 209 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,14 | 100m2 | |
| 210 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,16 | 100m3 | |
| 211 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 5 | cái | |
| 212 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 5 | 1 bộ | |
| 213 | Ca xe vận chuyển đất thừa | 1 | ca | |
| 214 | Bệ đặt máy phát điện | 0 | 0.0 | |
| 215 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,26 | m3 | |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,26 | m3 | |
| 217 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0477 | 100m2 | |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0889 | tấn | |
| 219 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,34 | m3 | |
| 220 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | 4,77 | m2 | |
| 221 | Thí nghiệm vật liệu trạm biến áp 2x1500kVA | 0 | 0.0 | |
| 222 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 6 | sợi | |
| 223 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | 1 | bộ | |
| 224 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | 48 | sợi | |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chí mua sắm thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 2 | Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp 1600kVA | 0 | 0.0 | |
| 3 | Máy biến áp (kèm sứ Plug-in) 1600kVA-22/0,4kV TCVN 8525-2015 | 1 | cái | |
| 4 | Tủ RMU 3 ngăn 24kV-630A-20kA/s (02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s cho đầu cáp đến và đi, 01 ngăn máy cắt 24kV-200A-20kA bảo vệ máy biến áp, kèm bộ báo sự cố và bộ sấy nhiệt) | 1 | bộ | |
| 5 | Tủ tổng hạ thế tổng 600V-2500A | 1 | tủ | |
| 6 | Tủ tụ bù 415V-320kVAr | 1 | tủ | |
| 7 | Vỏ trạm Kios kích thước D4200xR3300xC2700, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 8 | Chi phí mua sắm thiết bị máy phát điện 315kVA | 0 | 0.0 | |
| 9 | Máy phát điện công suất liên tục 315kVA-380/220V (kèm vỏ chống ồn) | 1 | cái | |
| 10 | Tủ chuyển nguồn ATS 4P-630A kèm xuất tuyến ưu tiên | 1 | cái | |
| 11 | Chi phí mua sắm thiết bị trạm biến áp 2x1500kVA | 0 | 0.0 | |
| 12 | Máy biến áp (kèm sứ Plug-in) 1500kVA-22/0,4kV TCVN 8525-2015 | 2 | cái | |
| 13 | Tủ RMU 4 ngăn 24kV-630A-20kA/s (02 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A-20kA/s cho đầu cáp đến và đi, 02 ngăn máy cắt 24kV-200A-20kA bảo vệ máy biến áp, kèm bộ báo sự cố và bộ sấy nhiệt) | 1 | bộ | |
| 14 | Tủ tổng hạ thế tổng 600V-2500A | 2 | tủ | |
| 15 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-2500A | 1 | tủ | |
| 16 | Tủ tụ bù 415V-300kVAr | 2 | tủ | |
| 17 | Chi phí mua sắm thiết bị máy phát điện 150VA | 0 | 0.0 | |
| 18 | Máy phát điện công suất liên tục 150kVA-380/220V (kèm vỏ chống ồn) | 1 | cái | |
| 19 | Tủ chuyển nguồn ATS 4P-250A kèm xuất tuyến ưu tiên | 1 | cái | |
| 20 | Chi phí lắp đặt thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp 1600kVA | 0 | 0.0 | |
| 22 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | 1 | 1 máy | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | 1 | 1 tủ | |
| 24 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 3 | 1 tủ | |
| 25 | Lắp đặt thiết bị máy phát điện 315kVA | 0 | 0.0 | |
| 26 | Lắp đặt tổ máy phát điện | 5,13 | 1 tấn | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 28 | Lắp đặt thiết bị trạm biến áp 2x1500kVA | 0 | 0.0 | |
| 29 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | 2 | máy | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 5 | tủ | |
| 32 | Lắp đặt thiết bị máy phát điện 150kVA | 0 | 0.0 | |
| 33 | Lắp đặt tổ máy phát điện | 2,55 | 1 tấn | |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 35 | Thí nghiệm thiết bị | 0 | 0.0 | |
| 36 | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp 1600kVA | 0 | 0.0 | |
| 37 | Thiết bị trung thế | 0 | 0.0 | |
| 38 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 2 | bộ | |
| 39 | (Thí nghiệm ngăn CDPT tủ RMU 24KV) | 0 | 0.0 | |
| 40 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | 1 | bộ | |
| 41 | (Thí nghiệm ngăn máy cắt 24kV) | 0 | 0.0 | |
| 42 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | 3 | phân đoạn | |
| 43 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | 1 | máy | |
| 44 | Thiết bị hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 45 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | 7 | cái | |
| 46 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | 1 | bộ | |
| 47 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | 1 | cái | |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | 9 | cái | |
| 49 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | 3 | bộ | |
| 50 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | |
| 51 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 52 | Tủ tụ bù | 0 | 0.0 | |
| 53 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | 1 | cái | |
| 54 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 18 | cái | |
| 55 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | 9 | tụ | |
| 56 | Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp 2x1500kVA | 0 | 0.0 | |
| 57 | Thiết bị trung thế | 0 | 0.0 | |
| 58 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 2 | bộ | |
| 59 | (Thí nghiệm ngăn CDPT tủ RMU 24KV) | 0 | 0.0 | |
| 60 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | 2 | bộ | |
| 61 | (Thí nghiệm ngăn máy cắt 24kV) | 0 | 0.0 | |
| 62 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv | 4 | phân đoạn | |
| 63 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | 2 | máy | |
| 64 | Thiết bị hạ thế | 0 | 0.0 | |
| 65 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | 14 | cái | |
| 66 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | 3 | bộ | |
| 67 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | 2 | cái | |
| 68 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | 6 | bộ | |
| 69 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 6 | cái | |
| 70 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 2 | cái | |
| 71 | Tủ tụ bù | 0 | 0.0 | |
| 72 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | 2 | cái | |
| 73 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 36 | cái | |
| 74 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | 36 | tụ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi