Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 109 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 08:37:00 đến ngày 2020-09-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,004,342,562 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,044,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN I. LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt BT nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.238,4 | m |
| 2 | Cắt mặt BT ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,7 | m |
| 3 | Bốc mặt bêtông nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,8 | m3 |
| 4 | Bốc mặt gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m3 |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | 100m3 |
| 7 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,14 | m3 |
| 8 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 100m3 |
| 9 | Lắp lớp cát tốt (lót phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,81 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III xa 4km, xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II xa 4km, xe 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | 100m3 |
| 12 | Trải đá 2x3 quanh chân trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| B | 1. Xây dựng hầm TLK: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm Þ80, L=3m (mật độ 25 cây/m²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m |
| 2 | Lắp lớp cát phủ đầu cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Trải cát mịn (xung quanh hầm + trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót #150 đá dăm 4x6 (Xây hầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót #150 đá dăm 4x6 (Xây chân trụ tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 6 | Đổ BTCT #350 đá dăm 1x2 xây hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 7 | Đổ BTCT #200 đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cốt thép bêtông hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép làm viền gờ hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Sơn thép thép chống gỉ (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 12 | Sơn thép thép phủ bề mặt (2 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 13 | Lắp đặt nắp hầm ĐHT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông canh chận phụ tùng đá 1x2 mác150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| C | 2. Vật tư cấp mới: | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE OD 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944 | m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE OD 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE OD 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 6 | Gắn đặt tê HDPE Þ 225x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Gắn đặt tê HDPE Þ 225x125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Gắn đặt nút bít nhựa Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Gắn đặt bích nhựa Þ 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Gắn đặt bích nhựa Þ 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Gắn đặt bích nhựa Þ 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Gắn đặt nút bít nhựa Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 13 | Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Gắn đặt khuỷu 1/8 HDPE Þ 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Gắn đặt tê ốp Þ300 x 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Gắn đặt van Þ200BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Gắn đặt van Þ150BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Gắn đặt van Þ100BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ225BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ50BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ125BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ150BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Gắn đặt bù manchon MJ Þ100BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 25 | Gắn đặt ống nối MJ Þ180X150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Gắn đặt ống nối MJ Þ125X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Gắn đặt ống nối MJ Þ125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Gắn đặt ống nối lồng Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Gắn đặt bửng chận Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Gắn đặt bửng chận Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Gắn đặt trụ tín hiệu (600x700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Gắn đặt kiềng câu nước Þ200x50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Gắn đặt đai lấy nước PP 200x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | bộ |
| 34 | Gắn đặt van cóc Þ20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 35 | Gắn đặt van góc liên hợp Þ20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 36 | Gắn đặt họng ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống cơi HOK Þ168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 38 | Máy phát điện lưu động công suất 37,5kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | ca |
| D | Khử trùng đường ống: | |||
| 1 | Khử trùng đường ống Þ225HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| E | Thử áp lực đường ống: | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống Þ225HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | 100m |
| F | Vật tư sử dụng lại (NCx1,6; MTCx1,6): | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ van bi Þ15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ đồng hồ nước 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ khâu nối ĐHN 15 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ trụ nước chữa cháy Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | Nước: | |||
| 1 | Nước sử dụng súc xả ống, 2 lần và nước thử áp lực (1 lần khử trùng và 1,5 lần thử áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,38 | m3 |
| H | PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG VÀ VỈA HÈ | |||
| I | 1. Tái lập mặt đường BT nhựa Eyc>155Mpa: | |||
| 1 | Trải vải điạ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,022 | 100m2 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m3 |
| 3 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,915 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | 100m2 |
| 5 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | 100m2 |
| 6 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp bóc 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,741 | 100m² |
| 7 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,125 | 100m2 |
| 8 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,125 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,741 | 100m2 |
| J | 2. Tái lập mặt le BT ximăng: | |||
| 1 | Đổ bêtông nền đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| K | 3. Tái lập mặt nền lát gạch Terrazzo: | |||
| 1 | Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo 40x40cm, vữa M100 (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2 | m2 |
| L | 4. Tái lập mặt lề đá granit: | |||
| 1 | Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 2 | Trải cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch granit, vữa M75 (đã bao gồm lớp vữa XM M75 dày 1,5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| M | 5. Tái lập mặt nền lát gạch ceramic: | |||
| 1 | Đổ bêtông nền đá 1x2 M150 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 2 | Lát gạch ceramic 30x30cm, vữa M100 (đã bao gồm lớp vữa XM M100 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi