Gói thầu: Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mới năm 2020 tại Tỉnh Đắk Nông và Kon Tum
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200908190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Đầu tư cáp quang kết nối các trạm BTS vào mạng metro mới năm 2020 tại Tỉnh Đắk Nông và Kon Tum |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 17:25:00 đến ngày 2020-09-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,758,513,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các tuyến cáp tại thành phố Gia Nghĩa (Tỉnh Đăk Nông) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,188 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,188 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,5762 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,5762 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông (Trọng lượng cột bê tông 7m (7.A-V-95.I): 513kg/cột) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 7,182 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 7,182 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,4236 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,0173 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,0173 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,6518 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,6518 | m3 |
| 13 | Đào móng cột bê tông, kích thước 600x600x1.600mm, đất cấp III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 14 | Cung cấp và Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 14 | cột |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,8046 | m3 |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5,264 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 14 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ ốp D12 để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 533 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bộ ốp D14 để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt biển báo cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 60 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt biển báo độ cao | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 22 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp và hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang ADSS 12FO KV 100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 23,261 | km |
| 25 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang ADSS 12FO KV 200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,39 | km |
| 26 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang ADSS 12FO KV 300 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,209 | km |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 257 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 274 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng KV200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng KV300 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt bộ chống rung | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt bộ gông G6 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| B | Các tuyến cáp tại Huyện Đăk R'Lấp (Tỉnh Đăk Nông) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,124 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,124 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4,9875 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4,9875 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông (Trọng lượng cột bê tông 7m (7.A-V-95.I) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5,643 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5,643 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,3328 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,3328 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,7993 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,7993 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,2978 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,2978 | m3 |
| 13 | Đào móng cột bê tông, kích thước 600x600x1.600mm, đất cấp III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 14 | Cung cấp và Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,4179 | m3 |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4,136 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 11 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ ốp D12 để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 767 | bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt biển báo cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 84 | bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt biển báo độ cao | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 71 | bộ |
| 21 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 23 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang ADSS 12FO KV 100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 37,339 | km |
| 24 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang ADSS 12FO KV 200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,991 | km |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 489 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 272 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 1 hướng KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng KV200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt bộ gông G6 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| C | Các tuyến cáp tại thành phố KonTum, Huyện Đắk Hà (Tỉnh Kon Tum) | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4,292 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4,292 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 6,9501 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 6,9501 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông (Trọng lượng cột bê tông 7m (7.A-V-95.I) | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 9,747 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 9,747 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,5749 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 0,5749 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,3807 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1,3807 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,2417 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,2417 | m3 |
| 13 | Đào móng cột bê tông, kích thước 600x600x1.600mm, đất cấp III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 10,944 | m3 |
| 14 | Cung cấp và Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 19 | cột |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2,4491 | m3 |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 7,144 | m3 |
| 17 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 19 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bộ ốp D12 để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 1.048 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bộ ốp D14 để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt biển báo cáp quang | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 111 | bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt biển báo độ cao | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 103 | bộ |
| 22 | Cung cấp và Hàn nối măng xông cáp quang. Loại Măng xông cáp quang 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Cung cấp và Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại Hộp phân phối quang ODF 12FO | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 36 | bộ |
| 24 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang ADSS 12FO KV 100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 47,093 | km |
| 25 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang ADSS 12FO KV 200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 5,531 | km |
| 26 | Cung cấp và ra, kéo cáp quang ADSS 12FO KV 300 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 3,977 | km |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 662 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 328 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 1 hướng KV100 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 18 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng KV200 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 40 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo 2 hướng KV300 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt bộ chống rung | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt bộ gông G6 | Thực hiện theo thuyết minh, bản vẽ thiết kế tuyến và yêu cầu kỹ thuật/ chỉ dẫn kỹ thuật tại mục II chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| D | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi