Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919110-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phát triển xây dựng và Thương mại Hưng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200918838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất giai đoạn 2020-2021 của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 17:19:00 đến ngày 2020-09-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,387,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: 4 PHÒNG HỌC
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSKT được phê duyệt 514,2211 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo HSKT được phê duyệt 169,8 100m
3 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSKT được phê duyệt 24,5555 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSKT được phê duyệt 0,5004 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSKT được phê duyệt 33,7926 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSKT được phê duyệt 0,958 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSKT được phê duyệt 4,5042 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSKT được phê duyệt 2,1166 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSKT được phê duyệt 1,1439 100m2
10 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 101,98 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 0,0901 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 2,0951 tấn
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSKT được phê duyệt 0,668 100m2
14 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 5,5104 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 63,9941 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 0,34 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 2,0065 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 0,1551 tấn
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSKT được phê duyệt 1,502 100m2
20 Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 22,8884 m3
21 Lấp đất chân móng công trình Theo HSKT được phê duyệt 1,7141 100m3
22 Vận chuyển đất cấp II Theo HSKT được phê duyệt 3,4281 100m3
23 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSKT được phê duyệt 1,5549 100m3
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSKT được phê duyệt 31,5863 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 0,3214 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 0,863 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 1,5768 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSKT được phê duyệt 0,3033 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSKT được phê duyệt 1,2872 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSKT được phê duyệt 0,4238 tấn
31 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSKT được phê duyệt 3,0061 100m2
32 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 9,5324 m3
33 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 8,7047 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSKT được phê duyệt 4,896 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 0,6887 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 1,679 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 1,6141 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSKT được phê duyệt 0,7849 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSKT được phê duyệt 2,6383 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSKT được phê duyệt 1,3652 tấn
41 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 36,7786 m3
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSKT được phê duyệt 0,808 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 0,1268 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 0,1959 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSKT được phê duyệt 0,1358 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSKT được phê duyệt 0,2522 tấn
47 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 5,0905 m3
48 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSKT được phê duyệt 0,3144 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 0,2466 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSKT được phê duyệt 0,1632 tấn
51 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 2,9893 m3
52 Ván khuôn sàn mái Theo HSKT được phê duyệt 7,0881 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSKT được phê duyệt 10,4547 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSKT được phê duyệt 0,0488 tấn
55 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 80,6467 m3
56 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo HSKT được phê duyệt 482,9792 m2
57 Quét vật liệu chống thấm bằng màng khò copenit 3mm Theo HSKT được phê duyệt 157,172 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSKT được phê duyệt 157,172 m2
59 Láng mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSKT được phê duyệt 21,32 m2
60 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo HSKT được phê duyệt 5,5033 m3
61 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSKT được phê duyệt 2,0906 m3
62 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 69,5747 m3
63 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 67,2127 m3
64 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 20,2431 m3
65 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 38,8898 m3
66 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 8,5886 m3
67 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 7,9279 m3
68 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 7,3107 m3
69 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HSKT được phê duyệt 730,13 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HSKT được phê duyệt 435,5152 m2
71 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 83,072 m2
72 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà Theo HSKT được phê duyệt 48,336 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Theo HSKT được phê duyệt 196,416 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 577,5453 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 360,5224 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 1.164,7252 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 171,33 m
78 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 19,698 m2
79 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 27,348 m2
80 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 5,28 m2
81 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 9,828 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,04m2, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 3,6059 m2
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 574,375 m2
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo HSKT được phê duyệt 39,8808 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 89,3908 m2
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 360,1504 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSKT được phê duyệt 2.461,7784 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSKT được phê duyệt 707,6673 m2
89 Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 Theo HSKT được phê duyệt 846,3321 kg
90 Mua, lắp dựng trụ thang INOX 304 Theo HSKT được phê duyệt 1 cái
91 Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo HSKT được phê duyệt 2,0383 tấn
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSKT được phê duyệt 74,1888 m2
93 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSKT được phê duyệt 95,04 m2
94 Mua cửa đi cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSKT được phê duyệt 102,84 m2
95 Mua cửa sổ cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) Theo HSKT được phê duyệt 64,8 m2
96 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSKT được phê duyệt 167,64 m2
97 Mua vách kính khung nhựa lõi thép (kính dày 6,38ly) Theo HSKT được phê duyệt 7,92 m2
98 Lắp đặt vách kính khung nhôm Theo HSKT được phê duyệt 7,92 m2
99 Tấm tôn che cửa thang lên mái: Theo HSKT được phê duyệt 1 Cái
100 Mua khoá cửa thang lên mái Theo HSKT được phê duyệt 1 cái
101 Gia công xà gồ thép Theo HSKT được phê duyệt 1,816 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSKT được phê duyệt 1,816 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSKT được phê duyệt 154,1888 m2
104 Lợp mái tôn LD dày 0,45mm Theo HSKT được phê duyệt 4,2777 100m2
105 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo HSKT được phê duyệt 55,2 md
106 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo HSKT được phê duyệt 1.924,965 cái
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSKT được phê duyệt 6,675 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSKT được phê duyệt 3,328 100m2
109 Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W Theo HSKT được phê duyệt 28 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSKT được phê duyệt 45 bộ
111 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSKT được phê duyệt 24 cái
112 Mua, lắp đặt điều hòa 12000 BTU (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSKT được phê duyệt 4 bộ
113 Lắp đặt công tắc đơn Theo HSKT được phê duyệt 30 cái
114 Lắp đặt công tắc đôi Theo HSKT được phê duyệt 12 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSKT được phê duyệt 16 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo HSKT được phê duyệt 150 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo HSKT được phê duyệt 100 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSKT được phê duyệt 300 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSKT được phê duyệt 600 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo HSKT được phê duyệt 350 m
121 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSKT được phê duyệt 1 cái
122 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HSKT được phê duyệt 2 cái
123 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSKT được phê duyệt 4 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HSKT được phê duyệt 12 cái
125 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo HSKT được phê duyệt 24 cái
126 Đế âm + mặt Theo HSKT được phê duyệt 80 cái
127 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSKT được phê duyệt 1.500 m
128 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 Theo HSKT được phê duyệt 2 cái
129 Băng dính PVC Theo HSKT được phê duyệt 30 cuộn
130 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSKT được phê duyệt 30 hộp
131 Lắp đặt ổ cắm mạng + truyền hình cáp Theo HSKT được phê duyệt 8 cái
132 Mua lắp đặt dây mạng Theo HSKT được phê duyệt 500 m
133 Mua lắp đặt dây cáp tivi Theo HSKT được phê duyệt 500 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSKT được phê duyệt 500 m
135 Đế âm + mặt Theo HSKT được phê duyệt 8 cái
136 Bộ chia truyền hình cáp Theo HSKT được phê duyệt 2 cái
137 Switch mạng 8 cổng Theo HSKT được phê duyệt 2 cái
138 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSKT được phê duyệt 16 bộ
139 Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSKT được phê duyệt 12 bộ
140 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSKT được phê duyệt 12 bộ
141 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo HSKT được phê duyệt 32 cái
142 Lắp đặt hộp đựng Theo HSKT được phê duyệt 16 cái
143 Lắp đặt gương soi Theo HSKT được phê duyệt 8 cái
144 Lắp đặt kệ kính Theo HSKT được phê duyệt 8 cái
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSKT được phê duyệt 8 bộ
146 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Theo HSKT được phê duyệt 4 bộ
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo HSKT được phê duyệt 2 bể
148 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSKT được phê duyệt 24 cái
149 Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20,5m) Theo HSKT được phê duyệt 1 cái
150 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo HSKT được phê duyệt 1 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Theo HSKT được phê duyệt 0,7 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm Theo HSKT được phê duyệt 0,6 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSKT được phê duyệt 0,18 100m
154 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSKT được phê duyệt 56 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSKT được phê duyệt 6 cái
156 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSKT được phê duyệt 20 cái
157 cút ren trong D25 : Theo HSKT được phê duyệt 80 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSKT được phê duyệt 80 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSKT được phê duyệt 15 cái
160 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSKT được phê duyệt 16 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSKT được phê duyệt 6 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSKT được phê duyệt 8 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSKT được phê duyệt 4 cái
164 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSKT được phê duyệt 20 cái
165 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm Theo HSKT được phê duyệt 12 cái
166 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 42mm Theo HSKT được phê duyệt 10 cái
167 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Theo HSKT được phê duyệt 4 cái
168 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSKT được phê duyệt 2 cái
169 Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm Theo HSKT được phê duyệt 8 cái
170 Lắp đặt van phao Theo HSKT được phê duyệt 2 cái
171 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm Theo HSKT được phê duyệt 2 100m
172 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm Theo HSKT được phê duyệt 1,5 100m
173 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm Theo HSKT được phê duyệt 0,25 100m
174 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSKT được phê duyệt 60 cái
175 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSKT được phê duyệt 80 cái
176 Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSKT được phê duyệt 5 cái
177 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSKT được phê duyệt 30 cái
178 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSKT được phê duyệt 20 cái
179 Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSKT được phê duyệt 1 cái
180 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSKT được phê duyệt 80 cái
181 Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSKT được phê duyệt 60 cái
182 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm Theo HSKT được phê duyệt 35 cái
183 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm Theo HSKT được phê duyệt 30 cái
184 Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 42mm Theo HSKT được phê duyệt 5 cái
185 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Theo HSKT được phê duyệt 1,2 100m
186 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm Theo HSKT được phê duyệt 0,04 100m
187 Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm Theo HSKT được phê duyệt 42 cái
188 Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm Theo HSKT được phê duyệt 28 cái
189 Rọ chắn rác D100 Theo HSKT được phê duyệt 14 cái
190 Đai giữ ống Theo HSKT được phê duyệt 70 cái
191 Đào đường ống, đất cấp II Theo HSKT được phê duyệt 25,2 m3
192 Lấp đất mương tiếp địa Theo HSKT được phê duyệt 25,2 m3
193 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSKT được phê duyệt 4 cái
194 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HSKT được phê duyệt 110 m
195 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép các loại Theo HSKT được phê duyệt 45 m
196 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m Theo HSKT được phê duyệt 6 cọc
197 Mua + lắp đặt chân sứ Theo HSKT được phê duyệt 4 cái
198 Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 Theo HSKT được phê duyệt 2 bình
199 Mua, lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Theo HSKT được phê duyệt 2 bình
200 Hộp đựng 600x500x180 Theo HSKT được phê duyệt 2 cái
201 Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo HSKT được phê duyệt 2 cái
202 Đào móng bể phốt, đất cấp II Theo HSKT được phê duyệt 28,2348 m3
203 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo HSKT được phê duyệt 8,1375 100m
204 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo HSKT được phê duyệt 1,1768 m3
205 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSKT được phê duyệt 1,302 m3
206 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSKT được phê duyệt 0,1237 tấn
207 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSKT được phê duyệt 0,1338 tấn
208 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSKT được phê duyệt 0,0747 100m2
209 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 1,7544 m3
210 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 5,632 m3
211 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Theo HSKT được phê duyệt 34,384 m2
212 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 32 m2
213 Lấp đất quanh tường bể phốt Theo HSKT được phê duyệt 9,5328 m3
214 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSKT được phê duyệt 0,187 100m3
215 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo HSKT được phê duyệt 34,384 m2
216 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSKT được phê duyệt 7,4944 m2
217 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 0,6 m3
218 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo HSKT được phê duyệt 0,022 tấn
219 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSKT được phê duyệt 0,1044 tấn
220 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSKT được phê duyệt 0,172 100m2
221 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo HSKT được phê duyệt 10 cái
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đầm đất nền sân bằng đầm cóc Theo HSKT được phê duyệt 1,542 100m3
2 Rải đá mạt tạo phằng Theo HSKT được phê duyệt 25,7 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSKT được phê duyệt 51,4 m3
C HẠNG MỤC: BỒN CÂY
1 Đào đất móng, đất cấp II Theo HSKT được phê duyệt 2,7674 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSKT được phê duyệt 0,0277 100m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSKT được phê duyệt 0,1331 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo HSKT được phê duyệt 2,7674 m3
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 3,5244 m3
6 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 0,1078 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 1,127 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSKT được phê duyệt 1,127 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 18 m2
10 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSKT được phê duyệt 16,02 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->