Gói thầu: Gói thầu số 07 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901119-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án thành phố Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 14:16:00 đến ngày 2020-09-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,164,096,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BAN GIÁM HIỆU | |||
| 1 | Đục tường sêno mái lắp đặt ống thoát Nước D76 + trít ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,792 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,231 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,662 | m2 |
| 6 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,68 | m2 |
| 7 | Mài Granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,572 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,6416 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bbằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.390,979 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,792 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6578 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 13 | Đai giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 14 | Cáp 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| B | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,581 | m2 |
| 3 | Đục tường sêno mái lắp đặt ống thoát Nước D76 + trít ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 4 | Vệ sinh sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,558 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,056 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,901 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,51 | m2 |
| 9 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3 | m2 |
| 10 | Mài Granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3536 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,558 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,634 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.669,101 | m2 |
| 14 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,024 | 1m2 |
| 15 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,069 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,056 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,686 | m2 |
| 19 | Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,52 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa nhôm việt Pháp cửa sổ s1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa nhôm việt Pháp cửa sổ s2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa nhôm việt Pháp cửa Đi D3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Đai giữ ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 40W led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,418 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2132 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,256 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7544 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,608 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,164 | m2 |
| 9 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,264 | 1m2 |
| 10 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,154 | 1m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS hoặc tương đương 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,832 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m2 |
| 13 | SXLD trần tôn PU 3 lớp cách âm (gồm khung thép hộp 30x30x1; a =80cm, trần tôn PU, nẹp góc, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2132 | 0.0 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,256 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m |
| 26 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 30 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 32 | đèn compac 40W + đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,386 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,186 | m2 |
| 7 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,04 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,136 | m2 |
| 10 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,504 | 1m2 |
| 11 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,836 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng sau khi sơn lại Cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | đèn compac 40W + đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| E | CỔNG CHÍNH + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,974 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,774 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,01 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,974 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương 1 nước lót có kiềm, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,548 | m2 |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2261 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2607 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,205 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp phế thải, chiều dày lớp cắt <=3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0769 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3728 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2524 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7797 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4576 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5915 | m2 |
| 11 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7212 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Vòi D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,331 | m3 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng công nghệ Nga (30x30x3)cm, hoặc tương đương vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940 | m2 |
| 17 | Đắp mạt đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,651 | m3 |
| 18 | Cây Tùng xùm (chiều cao H=0,8 -1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 19 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cây / 90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi