Gói thầu: xây lắp công trình xây dựng nhà xưởng chế biến chè của Hợp tác xã Tuyết Hương, xã Hóa Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình xây dựng nhà xưởng chế biến chè của Hợp tác xã Tuyết Hương, xã Hóa Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2019-2020, vốn đối ứng của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 10:53:00 đến ngày 2020-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,238,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG - NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 3,3463 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Chương V | 0,3469 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,3298 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,4138 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V | 0,0773 | tấn |
| 6 | Gia công kết cấu thép đầu cọc | Chương V | 0,0611 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V | 0,968 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V | 0,192 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5T | Chương V | 0,192 | đ/m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5T | Chương V | 0,192 | đ/m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V | 1,2896 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 18,643 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 8,9978 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài, bê tông dầm móng | Chương V | 1,0109 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,8376 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,565 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 2,0233 | tấn |
| 18 | Bu lông neo M20, L=1000 | Chương V | 16 | cái |
| 19 | Bu lông neo M24, L=1000 | Chương V | 48 | cái |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 32,3717 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 6,8983 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 2,3709 | 100m3 |
| 23 | Đất đắp nền | Chương V | 89,49 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC + KẾT CẤU - NHÀ XƯỞNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V | 89,0964 | m3 |
| 2 | Đánh bóng nền bằng máy | Chương V | 727,0016 | m2 |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 16,5004 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Chương V | 16,5004 | tấn |
| 5 | Bulông M20x80 | Chương V | 324 | Cái |
| 6 | Bulông M20x50 | Chương V | 16 | Cái |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 19,4931 | m3 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 7,5416 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 7,5416 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,5371 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V | 0,5371 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.226,9955 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V | 8,1624 | 100m2 |
| 14 | Thưng tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,35mm | Chương V | 5,1168 | 100m2 |
| 15 | Thưng tường bằng tấm nhựa lấy sáng | Chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 16 | Úp sườn, úp nóc | Chương V | 81,4 | m |
| 17 | Cửa sắt xếp bịt tôn | Chương V | 35,5488 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V | 35,5488 | m2 |
| 19 | Khóa cửa sắt xếp | Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Cửa sổ khung nhôm hộp (25x50)mm - Kính dày 5ly (Gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V | 51,491 | m2 |
| 21 | Cửa đi sắt hộp bịt tôn | Chương V | 68,0593 | kg |
| 22 | Sắt đặc vuông 10x10mm + tôn dày 0,8mm | Chương V | 32,1008 | kg |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,9845 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 5,969 | 1m2 |
| 25 | Khóa cửa sắt bịt tôn Đ2 | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 119,715 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 113,597 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,98 | m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 7,175 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V | 14,35 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 6,816 | 100m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V | 2,1331 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V | 0,768 | m3 |
| 34 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 1,7889 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V | 2,9066 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi