Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922521-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200915004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 15:59:00 đến ngày 2020-09-21 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
B Trường hợp mặt đường cũ bị ổ gà chiều sâu H
1 Cắt mặt đường BTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m
2 Đào, vận chuyển kết cấu mặt đường hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,43 m3
3 Vá ổ gà bằng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm), dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,537 m3
4 Tưới nhũ tương gốc axit thấm bám, TCN 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,58 m2
5 Sản xuất, vận chuyển và thảm hoàn trả mặt đường cũ bằng BTNC 12.5, dày 5,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,58 m2
C Trường hợp mặt đường bị nứt rạn mai rùa, nớt lớn
(lớp BTN biến dạng, móng còn tốt)
1 Cắt mặt đường BTN Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
2 Đào, vận chuyển kết cấu mặt đường hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 m3
3 Tưới nhũ tương gốc axit thấm bám, TCN 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m2
4 Sản xuất, vận chuyển và thảm hoàn trả mặt đường cũ bằng BTNC 12.5, dày 7,0cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 m2
D Thảm bảo trì mặt đường
1 Tưới nhũ tương gốc axit dính bám, TCN 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.355,64 m2
2 'Sản xuất, vận chuyển và rải thảm bảo trì mặt đường bằng BTNC 12.5, dày bình quân 5,0cm (kể cả bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.355,64 m2
E Lề đường
1 Đào lề, rãnh dọc đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,39 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,695 m3
3 San gạt lề đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.510,22 m2
4 Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,3066 m3
5 Đào, vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,76 m3
6 Đắp bù phụ lề đường Kyc>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,53 m3
7 Gia cố lề bằng BTXM đá 1x2, mác 200, dày bình quân 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,57 m3
F Hệ thống ATGT
1 Sơn vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,05 m2
2 Tháo dỡ và trồng lại cọc tiêu để đắp lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 cọc
G RÃNH THOÁT NƯỚC
H Rãnh hình thang
1 Đào rãnh, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 433,39 m3
2 Vữa đệm mác 50, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.711,96 m2
3 Bê tông đáy, mép rãnh mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,332 m3
4 Bê tông chân khay đầu và cuối mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 m3
5 Ván khuôn đúc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,57 m2
6 Trám mối nối tấm đan VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,567 m3
7 Bê tông tấm đan mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,414 m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.906 tấm
9 Đắp đất hoàn thiện, đất cấp 3, Kyc>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,61 m3
10 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191,44 m3
I Rãnh chữ nhật
1 Đào rãnh, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,52 m3
2 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,79 m3
3 Bê tông đáy, mác150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,84 m3
4 Bê tông thấn, tường chắn, mác 150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,07 m3
5 Ván khuôn thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,88 m2
6 Gia công, lắp đặt ống PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,74 m
7 Đắp đất hoàn thiện, đất cấp 3, Kyc>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,3 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,74 m3
J Tấm đan vào nhà đân, trường học, hẻm nhỏ
1 Ván khuôn đúc tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,64 m2
2 Bê tông đúc tấm đan mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,22 m3
3 Cốt thép tấm đan Ø ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8564 tấn
4 Cốt thép tấm đan Ø >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0871 tấn
5 Vữa XM mác 50 đệm dày 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,5 m2
6 Bê tông gối đỡ tấm đan mác 200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m3
7 Bê tông phủ mặt bản mác 250, đá 0,5x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
8 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115 tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->