Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918574-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban phát triển nông thôn miền núi huyện Tương Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200918289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Duy tu bảo dưỡng chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 10:39:00 đến ngày 2020-09-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP TRÀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông bọc thân đập, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,326 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông bể tiêu năng sau đập, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,535 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể thu nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,387 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm đan lọc nước, tấm nắp, phai đóng cửa xã cát, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,563 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm đan lọc nước, tấm nắp, phai đóng cửa xã cát Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cấu kiện
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông gia cố đáy thượng lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,85 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông gia cố đáy đập, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,728 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông mố đỡ tấm đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,027 m3
9 Xây đá hộc thân đập, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,859 m3
10 Xây đá hộc tường cánh, vữa XM mác 100 (tận dụng 50% đá hộc cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 30,615 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bọc thân đập Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,241 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bể tiêu năng sau đập Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,065 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn sân thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,034 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn thành bể lọc và trụ đỡ đan lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,221 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép - Ván khuôn tấm nắp + tấm đan lọc nước + phai đóng cửa xã cát Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,022 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đập dâng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,224 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đập dâng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,371 tấn
18 Trát tường biên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 108,969 m2
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa - Chèn mạch nối bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,812 m2
20 Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,023 tấn
21 ống thép D110 đục lỗ thu nước 0,5 m
22 Ống thép D110 lấy nước qua thân đập Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 m
23 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 ca
24 Bạt xác rắn lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41,15 m2
25 Sỏi khe làm đổ bể lọc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4 m3
26 Đào đất móng đập bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 95,859 m3
27 Đào phá đá móng đập bằng thủ công, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,045 m3
28 Phá dỡ đá hộc đập cũ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,881 m3
29 Đắp đất hoàn móng đập bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,496 100m3
30 Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,101 100m3
31 Đào xúc đất vào bao tải để đắp đê quai bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,092 m3
32 Bao tải đựng đất đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 240 bao
33 Xếp bao tải đựng đất đắp đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 240 bao
34 Dỡ bao tải đất phá đê quai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 240 bao
35 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,272 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,272 m3
B BỂ NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,101 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể + vát góc, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,836 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông dầm bể D1, D2, D3 và D4, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,973 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông cột bể C1, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,238 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,478 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,104 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cấu kiện
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông sân quanh bể, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,356 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông lót móng bể + tường viền sân quanh bể, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 - Xây viền nắp bể + tường viền bao quanh sân, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,918 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn đáy bể + viền bao quanh sân Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,086 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn dầm bể D1, D2, D3 và D4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,259 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,854 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn trần bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,219 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép - Ván khuôn tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,005 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,534 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,585 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,069 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,536 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,026 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,22 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,336 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,007 tấn
24 Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,591 m3
25 Đào móng bể bằng máy, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,107 100m3
26 Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,36 m2
27 Trát thành trong bể lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,36 m2
28 Trát thành trong bể lớp 2, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,36 m2
29 Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 50,5 m2
30 Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 m
31 Cút tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
32 Ống thép tráng kẽm D76mm dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 m
33 Cút tráng kẽm D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
34 Ống thép tráng kẽm D20mm dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,4 m
35 Cút tráng kẽm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 cái
36 T tráng kẽm D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 cái
37 Van phao khóa nước tự động Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
38 Van khóa D76 xã đáy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
39 Van khóa D50 điểu tiết cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
C HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG :
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN16 dày 10,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,511 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN20 dày 10,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,402 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN20 dày 8,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,081 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN20 dày 5,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,7 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN20 dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,41 100m
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,022 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cấu kiện
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,128 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,064 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,002 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,032 100m2
12 Bạt xác rắn lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,64 m2
13 Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,002 100m
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,132 m3
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cấu kiện
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,768 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,384 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,014 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,189 100m2
21 Bạt xác rắn lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,84 m2
22 Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,012 100m
23 Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
24 Lắp đặt cút T chuyển bậc HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 75-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
25 Lắp đặt cút T chuyển bậc HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 75-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
26 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
27 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
28 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,154 m3
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cấu kiện
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,896 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,448 m3
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,221 100m2
35 Bạt xác rắn lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,48 m2
36 Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,014 100m
37 Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm - Loại HDPE - PE100 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
38 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
39 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m
40 Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
41 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
42 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m
43 Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
44 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
45 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,176 m3
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cấu kiện
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,024 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,512 m3
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 tấn
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,252 100m2
52 Bạt xác rắn lót đáy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,12 m2
53 Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 100m
54 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,385 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,313 m3
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,605 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cấu kiện
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,875 m3
60 Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,9 m2
61 Láng đáy bể, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 m2
62 Quét nước xi măng 2 nước thành bể + đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,9 m2
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,318 100m2
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,018 100m2
65 Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ - Ván khuôn tấm nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,02 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,192 tấn
67 Ống xã tràn PVC 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 m
68 Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,606 m3
69 Đắp đất hoàn móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,043 m3
70 Ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm chiều dày 2,3mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3.020 m
71 Đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 151 cái
72 Đai khởi thủy 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 cái
73 Đai khởi thủy 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41 cái
74 Đai khởi thủy 40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101 cái
75 Đai thép cố định ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101 cái
76 Cao su đệm giữa ống và đai Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101 cái
77 Thép D6 treo ống (buộc néo vào cầu treo) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101 m
78 Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 90mm (nối đường ống cũ vào đường ống mới) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
79 Đào móng đường ống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 645,385 m3
80 Phá đá móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0 m3
81 Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,998 100m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông cố định ống qua suối, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->