Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban phát triển nông thôn miền núi huyện Tương Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Duy tu bảo dưỡng chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 10:39:00 đến ngày 2020-09-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP TRÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông bọc thân đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,326 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông bể tiêu năng sau đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,535 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,387 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm đan lọc nước, tấm nắp, phai đóng cửa xã cát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,563 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm đan lọc nước, tấm nắp, phai đóng cửa xã cát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông gia cố đáy thượng lưu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,85 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông gia cố đáy đập, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,728 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông mố đỡ tấm đan lọc nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,027 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc thân đập, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,859 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc tường cánh, vữa XM mác 100 (tận dụng 50% đá hộc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 30,615 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bọc thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,241 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông bể tiêu năng sau đập | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,065 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn sân thượng lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn thành bể lọc và trụ đỡ đan lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,221 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép - Ván khuôn tấm nắp + tấm đan lọc nước + phai đóng cửa xã cát | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đập dâng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,224 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đập dâng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,371 | tấn |
| 18 | Trát tường biên, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 108,969 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa - Chèn mạch nối bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,812 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,023 | tấn |
| 21 | ống thép D110 đục lỗ thu nước | 0,5 | m | |
| 22 | Ống thép D110 lấy nước qua thân đập | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m |
| 23 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | ca |
| 24 | Bạt xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,15 | m2 |
| 25 | Sỏi khe làm đổ bể lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4 | m3 |
| 26 | Đào đất móng đập bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 95,859 | m3 |
| 27 | Đào phá đá móng đập bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,045 | m3 |
| 28 | Phá dỡ đá hộc đập cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,881 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn móng đập bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,496 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đê quai bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,101 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất vào bao tải để đắp đê quai bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,092 | m3 |
| 32 | Bao tải đựng đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 240 | bao |
| 33 | Xếp bao tải đựng đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 240 | bao |
| 34 | Dỡ bao tải đất phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 240 | bao |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,272 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Đất các loại ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,272 | m3 |
| B | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,101 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể + vát góc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,836 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông dầm bể D1, D2, D3 và D4, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,973 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông cột bể C1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,238 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông trần bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,478 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,104 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông sân quanh bể, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,356 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông lót móng bể + tường viền sân quanh bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 - Xây viền nắp bể + tường viền bao quanh sân, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,918 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn đáy bể + viền bao quanh sân | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,086 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn dầm bể D1, D2, D3 và D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,259 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,854 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép - Ván khuôn trần bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,219 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép - Ván khuôn tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,534 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,585 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,069 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép dầm bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,536 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép cột bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,22 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép trần bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,336 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,007 | tấn |
| 24 | Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,591 | m3 |
| 25 | Đào móng bể bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,107 | 100m3 |
| 26 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,36 | m2 |
| 27 | Trát thành trong bể lớp 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,36 | m2 |
| 28 | Trát thành trong bể lớp 2, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,36 | m2 |
| 29 | Trát thành ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 50,5 | m2 |
| 30 | Ống thép tráng kẽm D50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m |
| 31 | Cút tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 32 | Ống thép tráng kẽm D76mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | m |
| 33 | Cút tráng kẽm D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 34 | Ống thép tráng kẽm D20mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,4 | m |
| 35 | Cút tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | cái |
| 36 | T tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | cái |
| 37 | Van phao khóa nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 38 | Van khóa D76 xã đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 39 | Van khóa D50 điểu tiết cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN16 dày 10,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,511 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN20 dày 10,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,402 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 75mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN20 dày 8,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,081 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN20 dày 5,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN20 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,41 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,022 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,128 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,064 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,002 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Bạt xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,64 | m2 |
| 13 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,002 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,132 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,768 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,384 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,014 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,189 | 100m2 |
| 21 | Bạt xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,84 | m2 |
| 22 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,012 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút T chuyển bậc HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 75-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút T chuyển bậc HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 75-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,154 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cấu kiện |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,896 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,448 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,221 | 100m2 |
| 35 | Bạt xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,48 | m2 |
| 36 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,014 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm - Loại HDPE - PE100 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp hộp van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,176 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cấu kiện |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,024 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy hộp van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,512 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn - Cốt thép tấm nắp hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông hộp van | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,252 | 100m2 |
| 52 | Bạt xác rắn lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,12 | m2 |
| 53 | Ống thoát nước nhựa PVC đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,385 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,313 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn - Bê tông tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,605 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Lắp đặt tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cấu kiện |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông lót móng bể, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,875 | m3 |
| 60 | Trát thành trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,9 | m2 |
| 61 | Láng đáy bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | m2 |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể + đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,9 | m2 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,318 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ - Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,018 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ - Ván khuôn tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,02 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép - Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,192 | tấn |
| 67 | Ống xã tràn PVC 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | m |
| 68 | Đào đất móng bể bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,606 | m3 |
| 69 | Đắp đất hoàn móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,043 | m3 |
| 70 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm chiều dày 2,3mm - Loại ống HDPE - PE100 - PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.020 | m |
| 71 | Đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 151 | cái |
| 72 | Đai khởi thủy 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | cái |
| 73 | Đai khởi thủy 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41 | cái |
| 74 | Đai khởi thủy 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101 | cái |
| 75 | Đai thép cố định ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101 | cái |
| 76 | Cao su đệm giữa ống và đai | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101 | cái |
| 77 | Thép D6 treo ống (buộc néo vào cầu treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101 | m |
| 78 | Lắp đặt cút T HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút T 90mm (nối đường ống cũ vào đường ống mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 79 | Đào móng đường ống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 645,385 | m3 |
| 80 | Phá đá móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0 | m3 |
| 81 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,998 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn - Bê tông cố định ống qua suối, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi