Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp (CPXD + CPDP)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200920079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH QUÝ HỢP PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp (CPXD + CPDP) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200920016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước theo quyết định số 3718/QĐ-UBND ngày 18/12/2019; Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 22/07/2020 của UBND huyện Bảo Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 15:55:00 đến ngày 2020-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,231,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | THEO E-HSMT | 3,901 | 100 m3 |
| 2 | Xây mái dốc cong đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | THEO E-HSMT | 50,265 | m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải bạt chống thấm, lớp cách ly mặt đường | THEO E-HSMT | 43,885 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 877,7 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông | THEO E-HSMT | 4,713 | 100 m2 |
| C | PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | THEO E-HSMT | 5,078 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | THEO E-HSMT | 359,25 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | THEO E-HSMT | 344,88 | m3 |
| D | PHẦN CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp II | THEO E-HSMT | 2,472 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | THEO E-HSMT | 1,63 | 100 m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | THEO E-HSMT | 9,675 | m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 28,73 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 9,912 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | THEO E-HSMT | 0,774 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | THEO E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | THEO E-HSMT | 1,222 | tấn |
| 10 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 11 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 14,168 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | THEO E-HSMT | 1,34 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | THEO E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | THEO E-HSMT | 2,436 | tấn |
| 15 | Bê tông mặt cầu vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 9,912 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | THEO E-HSMT | 0,349 | 100 m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái (mặt cầu) thép f=<10mm, cao =<10m | THEO E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 18 | Cốt thép cống hộp (đúc tại chỗ), thép f=<18 | THEO E-HSMT | 0,972 | tấn |
| 19 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | THEO E-HSMT | 15,295 | m3 |
| 20 | Xây mái dốc thẳng đá hộc vữa XM Mác 100 PCB40 | THEO E-HSMT | 9,384 | m3 |
| E | PHẦN BẢN CHUYỂN TIẾP | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | THEO E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | THEO E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | THEO E-HSMT | 0,052 | 100 m2 |
| F | PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, mố, trụ, cầu trên cạn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | THEO E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | THEO E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | THEO E-HSMT | 0,118 | 100 m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | THEO E-HSMT | 2,82 | m2 |
| G | PHẦN BẢO VỆ MẶT CỐNG | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | THEO E-HSMT | 0,115 | tấn |
| H | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | THEO E-HSMT | 1,75 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Tháo dỡ ống bêtông D=<180cm - L=1m (tạm tính 80% công lắp đặt) | THEO E-HSMT | 10 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1800mm | THEO E-HSMT | 10 | đoạn |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | THEO E-HSMT | 4,92 | 100 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | THEO E-HSMT | 0,698 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| I | CỌC TIÊU ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | THEO E-HSMT | 1,152 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | THEO E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 3 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | THEO E-HSMT | 32 | cái |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | THEO E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi