Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng nhà cơ khí chính xác, hệ thống thoát nước, Mương kè chống lũ quét, nhà sửa chữa cụm vũ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY Z753/CỤC KỸ THUẬT HẢI QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Thi công xây dựng nhà cơ khí chính xác, hệ thống thoát nước, Mương kè chống lũ quét, nhà sửa chữa cụm vũ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí khác (Khấu hao tài sản cố định) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 15:53:00 đến ngày 2020-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,769,252,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.435,291 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,69 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,955 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,161 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 328,665 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 98,126 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện phạm vi trục C-D, và 1-18 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 8 | Di chuyển, lắp đặt máy móc, vật tư thi công các công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,544 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,19 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,063 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,063 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,4 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,032 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,696 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,312 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,008 | m3 |
| B | NHÀ CƠ KHÍ CHÍNH XÁC | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,535 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,348 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,662 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,117 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,056 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,437 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,737 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,069 | m3 |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,68 | m2 |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,296 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 239,04 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 233,76 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 239,04 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 236,976 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,434 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,867 | 100m2 |
| 36 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,515 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,336 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,504 | m3 |
| 39 | Cắt khe co giản nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 162 | md |
| 40 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 41 | Cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m2 |
| 42 | Động cơ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,16 | m2 |
| 45 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,484 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,276 | tấn |
| 51 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 52 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 53 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,514 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 715,19 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn pu cách nhiệt dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,719 | 100m2 |
| 56 | Thưng tường tôn pu cách nhiệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,427 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 58 | Bu lông móng M20x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 59 | Máng thu nước mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | md |
| 60 | Ống PVC D90 thu nước mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39 | md |
| 61 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,733 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 67 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,521 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,73 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,952 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,571 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | 100m3 |
| 79 | Ghi chắn rác (bằng gì, kích thước...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 81 | Lắp đặt aptomat tổng MCCB 250A 3P-30kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A 3P-22kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCCB 20A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Thanh cái đồng 250A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 92 | Vỏ tủ điện kt: C1000xR800xS300, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat MCCB 30A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCCB 25A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Thanh cái đồng 150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 101 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 102 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat MCCB 30A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 110 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 111 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat MCCB 20A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 118 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 119 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 120 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat MCCB 30A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 129 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 130 | Lắp đặt aptomat MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat MCCB 30A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat MCCB 25A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 139 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Vỏ |
| 140 | Lắp đặt đèn thả nhà xưởng (hightbay) Led 1x150W, as trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 150x100, dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82 | m |
| 143 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 100x75, dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 144 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm treo trên đèn D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống ghen cứng D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 146 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m |
| 147 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 148 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 149 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa chống cháy KT 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 150 | Ốc siết cáp PG25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 151 | Ốc siết cáp PG42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Phụ kiện lắp đặt (T, Cút, càng cua vv...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 153 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 156 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 159 | Lắp đặt CU/PVC 1x4,0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 160 | Lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 161 | Lắp đặt CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 162 | Lắp đặt CU/PVC 1x25mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 163 | Lắp đặt CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 165 | Lắp đặt CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 166 | Lắp đặt CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 168 | Lắp đặt côn, van chặn d 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt van an toàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 172 | Van chặn D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | ống mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 175 | Cùm d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 176 | Khớp nối nhanh d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Nút bịt d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 178 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 179 | Đầu báo beam Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 180 | Hộp chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 181 | Chuông báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 182 | Đèn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 183 | Nút ấn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 184 | Modul địa chỉ dành cho cho chuông Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 185 | Modul cách ly sự cố ngắt mạch Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 186 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 187 | Modul tới âm thanh thông báo Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 188 | Dây điện 2x1.5mm2 dẫn tín hiệu Cadisun hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179 | m |
| 189 | Ống bảo vệ dây D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m |
| 190 | Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 191 | Hộp chia 3 ngả D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 192 | Ruột mềm ruột gà D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 193 | Cút nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 194 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 195 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 196 | Đèn chiếu sáng sự cố Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 197 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 198 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 199 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 200 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Cadisun hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 201 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m |
| 202 | Mang sông nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 203 | Hộp chia 3 ngả D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 204 | Ruột mềm ruột gà D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 205 | Cút nhựa D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 206 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 207 | Van góc 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | cuộn vòi D50,x20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | lang phun D50x13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 212 | ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 213 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,702 | m2 |
| 214 | Cút D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 215 | ty treo ống < D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,518 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,138 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,909 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,179 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,266 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,303 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,626 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,863 | tấn |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,668 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,8 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,618 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,728 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,36 | m |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,08 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,066 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 31 | Ngói úp nóc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,472 | m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,814 | 100m2 |
| 33 | SX cửa cổng chính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 35 | Mô tơ cổng (Công suất, loại mô tơ ...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | SX, LD cửa cổng nhỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m3 |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 39 | Biển tên chữ inox- khung thép, ốp aluminium | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,9 | m2 |
| 46 | Biển tên chữ inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,318 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,539 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,267 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,045 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,745 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,036 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,084 | m2 |
| 62 | Sản xuất cổng thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m2 |
| 64 | Mô tơ cổng (Công suất, loại mô tơ ...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | tấn |
| 67 | Lắp đặt dây đơn1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,76 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,334 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,218 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,556 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,317 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,006 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,458 | m3 |
| 21 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,77 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,77 | m2 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,044 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,32 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 176,92 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,852 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | cái |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,78 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,778 | m2 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,941 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,905 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,454 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,712 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 53 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,38 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80,38 | m2 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,068 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,68 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 59 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,4 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 66 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,991 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,207 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,741 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 84 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 85 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,4 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,64 | m2 |
| 88 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,04 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,182 | m2 |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,817 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,774 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,798 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,559 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,063 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,344 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,142 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,796 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,794 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,906 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,274 | m3 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m2 |
| 114 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,062 | m3 |
| 115 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,7 | m2 |
| 117 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,34 | m2 |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,92 | m2 |
| 119 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,92 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288 | cái |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,126 | tấn |
| 123 | Lắp dựng mũi mác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,363 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | 100m |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,47 | m3 |
| 131 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,2 | m2 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| E | CẦU BẮC QUA MƯƠNG NƯỚC CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,749 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,857 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,635 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,212 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,724 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,399 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,943 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,581 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,366 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,263 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,239 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,522 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,691 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,342 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,174 | tấn |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng Ghi gang thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 27 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 28 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| F | CẦU BẮC QUA MƯƠNG CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,262 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,746 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,599 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,599 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132,357 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,412 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,128 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,264 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,889 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,282 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,725 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,937 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, thân, mố trụ cầu ật | Chương V: Yêu cầu kỹ thu | 0,369 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,788 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,269 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,779 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,823 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,258 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | Tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,333 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,618 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 31 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 232 | kg |
| 32 | Sản xuất lắp dựng Ghi gang thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m2 |
| G | KÈ MƯƠNG NƯỚC CHỐNG LŨ QUÉT | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64,124 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 73,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 47,216 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,226 | m3 |
| 5 | Di chuyển cột điện (bao gồm cả mua cột mới và đấu nối lại đường dây điện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,949 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 244,337 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,33 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,33 | 100m3 |
| 10 | Làm tường rào tôn để đảm bảo an toàn (có cổng ra vào đơn vị ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 395,803 | m2 |
| 11 | Van 1 chiều cho cống D400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều cho cống D600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,021 | 100m3 |
| 14 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.021,671 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,904 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,56 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 81,734 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,732 | m3 |
| 21 | Trụ bê tông an toàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | trụ |
| H | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Di chuyển cột điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.182,53 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 177,38 | m3 |
| 5 | Cắt khe co giản nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148 | md |
| I | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,734 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,363 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,2 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,84 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,611 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 115 | cái |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 19 | Ghi chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,343 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70,271 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,035 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,944 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | tấn |
| 27 | Xây gạch ống 8x8x19, xây móng, hố ga, rãnh nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,689 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.011,575 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 706,02 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thùng chìm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,945 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,478 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,132 | 100m2 |
| 33 | Gia công lắp dựng thép V50x5 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.047,668 | kg |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.031 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | đoạn |
| 36 | Đế cống D800 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn |
| 38 | Đế cống D1500 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,486 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,857 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,857 | 100m3 |
| 42 | Ghi chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,88 | m3 |
| J | CẢI TẠO NHÀ GÒ HÀN CA BIN THÂN XE | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,761 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,263 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,766 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 141,881 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,005 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,86 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 12 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,639 | tấn |
| 13 | Quây bạt chống bụi thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 491,5 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 23,16 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,256 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 105,993 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 932,334 | m2 |
| 18 | Quây bạt chống bụi thi công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 480 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 21 | Tập kết cửa tháo dỡ về nơi quy định | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,611 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,033 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,464 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,782 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,544 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,719 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,914 | m3 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,584 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,08 | 1m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,584 | m2 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88,492 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 290,72 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 604,999 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,892 | m2 |
| 49 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.148,925 | 1m2 |
| 50 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 775,29 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,072 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | 100m2 |
| 54 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 384,72 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,852 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,704 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,56 | m3 |
| 58 | Cắt khe co giản nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 316,4 | md |
| 59 | Sản xuất cửa sổ thép kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,269 | m2 |
| 60 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,545 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sổ chớp kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 62 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m2 |
| 63 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m2 |
| 64 | Sản xuất cửa đi khung thép mạ kẽm, pano tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,07 | m2 |
| 65 | Phụ kiện khóa, bản lề, tay nắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 199,244 | m2 |
| 67 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,014 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,014 | tấn |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,414 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,414 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,225 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,225 | tấn |
| 73 | Gia công dầm cầu trục | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,001 | tấn |
| 74 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,001 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 364,106 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,145 | 100m2 |
| 77 | Bu lông móng M20x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 78 | Máng thu nước mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,8 | md |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 80 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 81 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,754 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,564 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,392 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,832 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 94 | Lớp ni lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 97 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,45 | m2 |
| 99 | Lắp đặt máy bơm chìm (Công suất ....) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,877 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 107 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,203 | m3 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,49 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49,72 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,477 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 100m3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 0,2250 |
| 117 | Ghi chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,733 | m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,822 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 122 | Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 250A 3P-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat MCCB 150A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat MCCB 75A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Thanh cái đồng 250A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 132 | Vỏ tủ điện kt: C1000xR800xS300, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 150A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Aptomat tổng MCCB 100A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Aptomat MCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Thanh cái đồng 150A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 142 | Vỏ tủ điện kt: C1000xR800xS300, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt Aptomat MCCB 75A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X), 220VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Thanh cái đồng 100A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 153 | Vỏ tủ điện kt: C1000xR800xS300, Thép dày 2.0mm, sơn tĩnh điện RAL 7032, IP 44 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 159 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 165 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 166 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 172 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 178 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 179 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 185 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt Aptomat MCCB 60A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Aptomat MCCB 50A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Aptomat MCCB 40A 3P-18kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A 2P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 193 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt Aptomat MCB 32A 3P-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt Aptomat MCB 20A 3P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt Aptomat MCB 10A 1P-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Đèn báo pha (Đ-V-X) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 250V-16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Thanh cái đồng 63A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 200 | Vỏ tủ điện treo tường kt: C600xR500xS200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 201 | Lắp đặt đèn thả nhà xưởng (hightbay) Led 1x100W, as trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn pha Led 1x150w, as trắng, góc chiếu 60-70 độ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đèn máng tuýp led gắn tường led 2x20w | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 204 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm đôi gắn tường 250V-16A âm tường (Bao gồm đế âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 208 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 150x100, dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 209 | Lắp đặt máng cáp (Trunking) bằng thép sơn tĩnh điện kt 100x75, dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 210 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm treo trên đèn D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống ghen cứng D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 212 | Lắp đặt ống ghen cứng D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 213 | Lắp đặt ống ghen cứng D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 214 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 215 | Lắp đặt hộp nối dây nhựa chống cháy KT 110x110x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 216 | Ốc siết cáp PG25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 217 | Ốc siết cáp PG42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Phụ kiện lắp đặt (T, Cút, càng cua vv...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 219 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 220 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 221 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 222 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 223 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 (tận dụng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 224 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x4.0mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 225 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 226 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x25mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 227 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x16mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 228 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x10mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 229 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x4mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 230 | Lắp đặt cáp CU/PVC 1x2,5mm2 (Dây nối đất ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 227 | m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 232 | Lắp đặt côn, van chặn d 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt van an toàn đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 236 | Van chặn D21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | ống mềm D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 239 | Cùm d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 240 | Khớp nối nhanh d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Nút bịt d21 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 243 | Đế đầu báo địa chỉ Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 244 | Hộp chuông đèn nút ấn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 245 | Chuông báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 246 | Đèn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 247 | Nút ấn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 248 | Modul địa chỉ dành cho cho chuông Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 249 | Modul cách ly sự cố ngắt mạch Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 250 | Modul tới âm thanh thông báo Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 251 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 252 | Đèn chiếu sáng sự cố Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 253 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố Sino hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 254 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn EXIT 1 mặt Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 255 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Cadisun hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 256 | Van góc 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 257 | cuộn vòi D50,x20m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 258 | lang phun D50x13 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 259 | khớp nối ren trong D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 260 | khớp nối đầu vòi D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 261 | ống thép tráng kẽm D50 dày 3.6mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 262 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,523 | m2 |
| 263 | Cút D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 264 | ty treo ống < D80 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| K | NHÀ SỬA CHỮA CỤM VŨ KHÍ (GĐ2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,808 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,082 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,931 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,274 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,642 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,688 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,164 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,746 | m3 |
| 10 | Cắt khe co dãn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 66,9 | md |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,202 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,649 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,352 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,588 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,38 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 403,88 | m2 |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212,38 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 403,88 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,24 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,38 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | tấn |
| 35 | Gia công dầm cầu trục | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,847 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dầm cầu trục (kể cả tấm hãm, dàn hãm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,847 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,846 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,846 | tấn |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sổ trời | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,189 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,189 | tấn |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,719 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tấm lấy sáng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | 100m2 |
| 49 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 736,806 | m2 |
| 52 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 55 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 56 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 57 | Co 100x75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Nối máng chữ U 200x100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 59 | Nối máng chữ U 100x75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 61 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV1x50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn TE1x35mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn TE1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện Sino CKE55 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 250A/36KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 100A/22KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 69 | Phíp cách điện 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 70 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=10A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm 6 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CVV4x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 77 | Kẹp ống SP20; 16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 78 | Ty treo đèn M12xL1.8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Ty treo đèn M12xL0.5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,968 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | m3 |
| 84 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 85 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,46 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,38 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 92 | Kim thu sét Nimbus 60 (Cirprotec-Tây Ba Nha) bán kính bảo vệ cấp 4, Rp=107m. Kim làm hoàn toàn bằng inox 316 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Trụ đỡ kim inox cao 5m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | trụ |
| 94 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 95 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 97 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 98 | Bộ đếm sét CDR 401 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Vật tư phụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | lô |
| 100 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | 100m3 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,286 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,705 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,607 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,992 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,484 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,903 | m3 |
| 123 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,521 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,87 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,32 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,12 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m2 |
| 128 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,553 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 130 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 101,413 | m2 |
| 131 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,87 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,858 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 134 | Lớp nilong chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 136 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,01 | m2 |
| 138 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 139 | Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m2 |
| 140 | Lát mặt bệ giặt, kích thước gạch <=0,023m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 141 | Cửa chớp bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sổ nan chớp kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,575 | m2 |
| 144 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,06 | m2 |
| 145 | Sản xuất cửa đi cửa xếp sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,175 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,01 | m2 |
| 147 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,165 | m3 |
| 148 | Mua ống cống D1000+ nắp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | kiện |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | m3 |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,455 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Ga thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 168 | Vách ngăn tiểu nam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | vách |
| 169 | Lắp đặt đèn máng tuýp Led gắn trần led 1x20W có chup nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn ốp trần chụp nhựa, bóng led 18W/220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt 10A/220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1E) 16A/220V | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6 Modun | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | vỏ |
| 174 | Lắp đặt MCB-2P, 32A, 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt MCB-1P, 16A, 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt MCB-1P, 10A, 6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + E10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 178 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 179 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 180 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 181 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 182 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 183 | Phụ kiện lắp đặt (bulong, vít, đầu cốt...) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop (254 địa chỉ/1 loop) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Chuông báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Đèn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Nút ấn báo cháy Horing hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Cọc đồng 2.4m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 7 | Dây đồng Cu/PVC1x16 tiếp địa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Dây tín hiệu ngoài nhà (2x1,5)mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Ống bảo vệ dây HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 10 | Hộp kỹ thuật đấu dây báo cháy (KT: 350x200x100) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 11 | Tủ TT báo cháy địa chỉ 2 loop (254 địa chỉ/1 loop) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Bộ cấp nguồn 220v AC-24v DC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi