Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200920223-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Thiên Trường
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200876352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 09:53:00 đến ngày 2020-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,632,789,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học 10 phòng.
1 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,1598 m2
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 500,6547 m2
3 Phá lớp vữa trát tường chân móng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,0825 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 977,3514 m2
5 Phá lớp vữa trát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 653,2162 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 156,3854 m2
7 Phá lớp vữa trát trụ cột, má cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 484,0466 m2
8 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,13 m3
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,16 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 116,16 m2
11 Ốp tường trong gạch Granit KT 600x900 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 233,64 m2
12 Ốp chân tường gạch Granit KT 150x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,368 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 156,3854 m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 653,2162 m2
15 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 529,326 m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 767,0754 m2
17 Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 484,0466 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108,5946 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 59,9708 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cột, má cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,783 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,9557 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.464,779 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.437,3869 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.775,2273 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.126,9386 m2
26 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,0523 100m2
27 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70,1836 m3
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,595 m3
29 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,7786 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,595 m3
31 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0882 100m3
32 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 41,1401 m3
33 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 684,7876 m2
34 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,704 m2
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,079 m3
36 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8056 m3
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,7296 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 21,9744 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,704 m2
40 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 53,704 m2
41 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2386 tấn
42 Lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 238,6 kg
43 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,9 m2
44 Trụ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
45 Long đen cho tay vịn D60 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
46 Long đen cho ống đứng D30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64 cái
47 Long đen cho trụ đứng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
48 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,4946 m2
49 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,4946 m2
50 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60,26 m
51 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 421,1189 m2
52 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6806 tấn
53 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,104 m2
54 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3445 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 175,52 1m2
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6806 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2112 100m2
58 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,0632 m2
59 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,0632 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30,8 m
61 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,4061 m2
62 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,406 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,406 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,406 m2
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,0443 m3
66 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,481 m3
67 Tháo dỡ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 13,4634 m2
68 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,5253 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3892 m3
70 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,635 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,635 m2
72 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,635 m2
73 Sản xuất lan can bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8235 tấn
74 Lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 823,5 kg
75 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,76 m2
76 Chụp chân lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 312 cái
77 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 142,215 m2
78 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 456 m
79 Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 64,8 m2
80 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
81 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 m2
82 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 bộ
83 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
84 Sản xuất vách kính PVC lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,872 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 201,672 m2
86 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 m2
87 Gia công cửa sắt, hoa sắt inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7638 tấn
88 xen hoa Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 763,8 kg
89 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,24 m2
90 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0982 tấn
91 Lắp đặt đèn tuýp led Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 bộ
92 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 bộ
93 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 cái
94 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
95 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
96 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
98 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
99 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
100 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
101 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
103 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.025 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
108 Lắp đặt cáp CU/PVC/PVC 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
109 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.025 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
111 Tủ điện nhánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
112 Tủ điện tổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
113 Thép dưỡng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
118 Đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
120 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
121 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
122 Lắp đặt các automat 1 pha =15A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
123 Lắp đặt các automat 3 pha =50A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
124 Lắp đặt các automat 3 pha =150A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
125 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤200A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
126 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,2 1m3
127 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,2 m3
128 Gia công, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
B Cải tạo nhà chức năng
1 Đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,6702 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126,827 m2
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,6702 m2
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 126,827 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 68,6702 m2
6 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,9325 m3
7 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 426,6146 m2
8 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6412 tấn
9 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 34,28 m2
10 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3129 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 171,4 1m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6412 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,2661 100m2
14 Phá bỏ lớp vữa trát tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 933,6015 m2
15 Phá bỏ lớp trát tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 347,5197 m2
16 Phá lớp vữa trát trụ cột má cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 460,6198 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 246,0542 m2
18 Phá lớp vữa trát trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 660,7141 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 193,5268 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100,752 m2
21 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39,7276 m3
22 Ốp tường trong nhà gạch Granit KT 600x900 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 201,024 m2
23 Ốp tường ngoài nhà gạch Granit KT 150x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12,639 m2
24 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 336,1446 m2
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 752,6799 m2
26 Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 460,6198 m2
27 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 660,7141 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 246,0542 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.231,1713 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.646,1471 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.969,7629 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 856,4134 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,0523 100m2
34 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,4291 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5511 m3
36 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,9802 m3
37 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 38,5528 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5511 m3
39 Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 677,184 m2
40 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,4416 m2
41 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3666 m3
42 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,4416 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52,08 m
44 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,54 m2
45 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6531 m3
46 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,54 m2
47 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 71,76 m
48 Gia công lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2389 tấn
49 Sản xuất lan can cầu thang inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 238,86 kg
50 Lắp dựng lan can cầu thang inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,7976 m2
51 Long đen D60: Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 Cái
52 Trụ thang inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 Cái
53 Long đen cho ống đứng D30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 108 Cái
54 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,7839 m3
55 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,784 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4993 m3
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,8036 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,804 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,804 m2
60 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,96 tấn
61 Sản xuất lan can inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 960 kg
62 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,356 m2
63 Chụp chân lan can Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 320 cái
64 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 163,2312 m2
65 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 501,48 m
66 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,9197 m3
67 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100,368 m2
68 Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,52 m2
69 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 bộ
70 Cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,8 m2
71 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
72 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 bộ
73 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 193,32 m2
74 Gia công xen hoa cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9296 tấn
75 Sản xuất xen hoa inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 929,6 kg
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 118,8 m2
77 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,328 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20,328 1m2
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 bộ
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33 bộ
81 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 37 cái
82 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
83 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17 cái
84 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
85 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 cái
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.650 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 120 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40 m
90 Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC loại 2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 150 m
91 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1.650 m
92 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
93 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
94 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
95 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5 cái
97 Tủ điện tổng 450x350x170 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
98 Tủ điện nhánh 250x200x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
99 Lắp đặt cầu dao 1 pha 100A Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bộ
100 Thép dưỡng cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,3 kg
101 Bình bọt chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bình
102 Tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bảng
103 Hộp đựng bình chữa cháy 350x700 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 hộp
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
105 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 180 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 60 m
109 Lắp đặt dây mạng chống nhiễu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 200 m
110 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 240 m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,75 100m
112 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 52 cái
113 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 44 cái
114 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 bể
115 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 42 bộ
116 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,65 100m
117 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72 cái
118 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,2 1m3
119 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,2 m3
120 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
121 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 90 m
123 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 70 m
124 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cọc
125 Chân bật thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 cái
126 Tấm đồng 70x70x6 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
C Xây mới nhà vệ sinh
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất C2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8799 100m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 74,3813 100m
3 Phên nứa gia cố Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 31,875 m2
4 Đóng cọc tre, dài >2,5m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,275 100m
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,6371 100m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,2475 m3
7 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3679 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,264 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6708 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9729 tấn
11 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,263 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0758 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0305 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3581 tấn
15 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4858 m3
16 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,0282 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1463 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0534 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2305 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7864 m3
21 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,824 m3
22 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8573 m3
23 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0934 100m2
24 Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5517 m3
25 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,167 m2
26 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,981 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 49,167 m2
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4845 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0487 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0957 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3293 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1785 tấn
34 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,7819 100m3
35 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3585 100m3
36 Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5148 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4172 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0701 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6016 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0701 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0102 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4262 tấn
43 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,881 m3
44 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,881 m3
45 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,9434 100m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1099 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1777 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1099 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1777 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 27,5792 m3
51 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,8079 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,6329 tấn
53 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,0447 m3
54 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2493 100m2
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0274 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0867 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0274 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0867 tấn
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,582 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,5378 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 19,5378 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4165 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,4165 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4528 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9319 m3
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92,9674 m2
67 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 92,9674 m2
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 40,68 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 65,7 m
70 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 140,1066 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 94,338 m2
72 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 176,6858 m2
73 Ốp tường gạch men KT 300x600 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 205,62 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,92 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 125,1776 m2
76 Quét dung dịch chống thấm sàn WC Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 45,724 m2
77 Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,5375 m2
78 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,092 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 348,2353 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 348,2353 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,4804 100m2
82 Đắp đấu đầu cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
83 kẻ mạch trụ cột Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 88,2 m
84 Cửa đi nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,72 m2
85 Phu kiện cửa đi 1 cánh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 bộ
86 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,64 m2
87 Phu kiện cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
88 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,36 m2
89 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,2456 m2
90 Vách Compacthtl dày 12ly (khung hợp kinh nhôm, các loại phụ liện khác Inox 304) Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 127,905 m2
91 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm chịu nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 43,1288 m2
92 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0617 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0744 m3
94 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4175 m2
95 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4,4175 m2
96 Gia công lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2923 tấn
97 Inox lan can Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 292,3 kg
98 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 17,67 m2
99 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5469 m3
100 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0045 100m2
101 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,7305 m3
102 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,7507 m2
103 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15,472 m
104 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
105 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bảng
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 m
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D16 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 100 m
110 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,94 100 m
111 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,61 100 m
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,88 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,58 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,26 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,22 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
117 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
123 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
124 Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
125 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
126 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 30 cái
127 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40-20mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
128 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
129 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
130 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
131 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50-50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
132 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 cái
133 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
134 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
135 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
136 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
137 Rắc co d20 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
138 Rắc co d32 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
139 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 63mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
140 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 40mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6 cái
141 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 32mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3 cái
142 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK 20mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
143 Lắp đặt van khóa ĐK 25 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
144 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23 cái
145 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32 cái
146 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
147 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10 cái
148 Lắp đặt măng sông nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
149 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
150 Giá đỡ Inox bàn la va bô Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 bộ
153 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
154 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
156 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 bộ
157 Lắp đặt van xả tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 14 cái
158 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
159 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 bể
160 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,8 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,94 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,25 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2 100m
165 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
166 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 39 cái
167 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
168 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/90 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18 cái
169 Họng kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
170 Phễu thu nước sàn INOX KT 150x150 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 12 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 20 cái
175 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16 cái
176 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm. Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22 cái
177 Máy bơm liên doanh 0,35KW Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
178 Rọ bơm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1 cái
D Các hạng mục phụ trợ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,115 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 11,52 1m3
3 Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4969 1m3
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1574 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0874 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,116 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0183 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2187 tấn
9 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,9565 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,039 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0062 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0779 tấn
13 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3735 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 7,5264 m3
15 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0549 100m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,1848 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0164 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,168 tấn
19 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,4435 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2814 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0713 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5194 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,0875 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,9372 m3
25 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6256 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2938 tấn
27 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,5551 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,923 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,4775 m3
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 33,736 m2
31 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 9,164 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 35,22 m2
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,82 m2
34 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3504 100m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,82 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 72,584 m2
37 Gia công cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3145 tấn
38 Cánh cổng Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 314,46 kg
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 23,96 m2
40 Bánh xe thép Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
41 Phụ kiện cánh cổng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái
42 Cắt chữ mầu vàng gương Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 50 chữ
43 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 8,115 m3
44 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,2466 m3
45 Vận chuyển phế thải Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,2466 m3
46 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 5,6308 1m3
47 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5068 100m3
48 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,7033 m3
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,175 100m2
50 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 28,7383 m3
51 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 18,7693 m3
52 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 29,6028 100m3
53 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 10,8296 m3
54 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,2707 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,049 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,3155 tấn
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3,8243 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 22,9194 m3
59 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 89,5499 m2
60 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 216,238 m2
61 Gia công xen hoa tường rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,7002 tấn
62 Mua inox và sản xuất xen hoa tường rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 700,2 kg
63 Lắp dựng xen hoa inox tường rào Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 69 m2
64 Chân chụp Inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 396 cái
65 Mũi má inox Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 322 Cái
66 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 305,7879 Cái
67 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 6,08 100m3
68 lót linong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 3.040 m2
69 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 304 m3
70 Đào rãnh thoát nước chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,7683 100m3
71 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 24,2098 m3
72 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,5379 m3
73 Xây tường HG bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2,8116 m3
74 Xây tường rãnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 32,8856 m3
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 115,71 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 320,56 m2
77 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,3155 tấn
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 0,6402 100m2
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 16,2225 m3
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 623 1ck
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 58,9437 m3
82 Vận chuyển đất - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 1,1733 100m3
83 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 2 ống
84 Mua đế cống bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 4 cái 
E Phấn Thiết bị
1 Bảng từ xanh<br/>Mặt bảng màu xanh lá cây có kẻ ô mờ 50x50cm theo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục.<br/>Mặt thép từ tính Hàn Quốc sơn tĩnh điện màu xanh<br/>Khung nhôm hợp kim kiểu bo chuyên dụng của Đài Loan<br/>Mặt sau tấm nhựa dày 15mm chống ẩm, chống cong vênh tuyệt đối sử dụng lâu dài không sợ nước.<br/>Giữa hai lớp vật liệu là keo dán tổng hợp<br/>Máng bảng dài 30cm có bịt nhựa chuyên dụng dùng để phấn và giẻ lau<br/>Kích thước: 1200x3000mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Cái
2 Bàn ghế giáo viên - Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ công nghiệp dày 18mm - Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ công nghiệp dày 18mm - Chất liệu: Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp - Kích thước: Bàn: W1200 x D600 x H750 mm Ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Bộ
3 Máy chiếu Panasonic PT-LB305 Công nghệ: LCD Độ thu phóng: Kích thước phóng to màn hình 30-300” Độ tương phản: 16000:1 Độ sáng: 3100 Ansi Lumens Độ phân giải: XGA (1024x768) Bóng đèn 230W UHM Tuổi thọ bóng đèn tối đa 20000 giờ. (Sử dụng đúng cách) Loa: 2W Cổng giao tiếp HDMI IN, 2 COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT, LAN, SERIAL IN, USB-Type A, USB- Type B (Serviceman only) Kích thước: 335x96x252mm Trọng lượng: 2,9 Kg Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình Công suất 300W Loa gắn trong: 2W Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt 15 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->