Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị + nén tĩnh + thử tải cọc + bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200906220-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị + nén tĩnh + thử tải cọc + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200841515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn đầu tư phát triển theo Nghị Quyết 114/NQ-HĐND ngày 03/7/2020 cuẩ HĐND huyện Nga Sơn (3,5 tỷ); Ngân sách xã Nga Thắng đối ứng và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-03 16:35:00 đến ngày 2020-09-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,976,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (hệ số hao hụt 1,01) Mục II Chương V 51,712 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc Mục II Chương V 4,1001 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 10 mm (hệ số hao hụt 1,01) Mục II Chương V 1,5506 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <= 18 mm ( hệ số hao hụt 1,01) Mục II Chương V 5,7758 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm ( hệ số hao hụt 1,01) Mục II Chương V 0,3244 tấn
6 Sản xuất Bản mã đầu cọc Mục II Chương V 0,7417 tấn
7 Lắp dựng bản mã đầu cọc Mục II Chương V 0,7417 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II (chiết tính bỏ vật liệu) Mục II Chương V 8,484 100m
9 Ép âm cọc dẫn (ép âm NC, MTC x1,05) Mục II Chương V 0,792 100m
10 Ép trước cọc BTCT phần cọc thí nghiệm nổi trên mặt đất KT 25x25cm-đất cấp II (ép dương, NC, MTCx0,75) Mục II Chương V 0,007 100m
11 Đập đầu cọc Mục II Chương V 2,9625 m3
12 Gia công chế tạo cọc thép dẫn âm bằng thép Mục II Chương V 2 cọc
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90%kl) Mục II Chương V 2,0506 100m3
14 Đào móng bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%kl) Mục II Chương V 15,2021 1m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10%kl) Mục II Chương V 7,5821 1m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 16,9954 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 62,275 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 1,83 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 5,0842 tấn
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mục II Chương V 1,9166 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,3485 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0696 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,501 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,9278 tấn
25 Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2 Mục II Chương V 29,2978 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 2,0746 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 1,0368 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,1205 tấn
29 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 4,8654 tấn
30 Xây móng bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 30,9584 m3
31 Xây tường giằng móng bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 0,3122 m3
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,7594 100m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dung đất đào thừa để đắp) Mục II Chương V 1,5097 100m3
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mục II Chương V 30,1932 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 43,92 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 43,92 m2
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 5,082 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,8316 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,1083 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,6328 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,3729 tấn
42 Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 4,4537 m3
43 Ván khuôn gỗ xà dầm Mục II Chương V 0,5358 100m2
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,1926 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,7004 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,2197 tấn
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 13,552 m3
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 2,2176 100m2
49 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,2889 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 1,6876 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,9943 tấn
52 Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 11,8765 m3
53 Ván khuôn gỗ xà dầm Mục II Chương V 1,4289 100m2
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,5135 tấn
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,9473 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 1,1719 tấn
57 Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 12,3477 m3
58 Ván khuôn gỗ xà dầm Mục II Chương V 1,6812 100m2
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,3992 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 2,351 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 71,1384 m3
62 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục II Chương V 6,1948 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 11,5184 tấn
64 Bê tông lanh tô, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,7866 m3
65 Ván khuôn gỗ lanh tô Mục II Chương V 0,5001 100m2
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,085 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,1897 tấn
68 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,6341 m3
69 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mục II Chương V 0,2719 100m2
70 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,2314 tấn
71 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 0,1116 tấn
72 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 141,4015 m3
73 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 11,8698 m3
74 Xây bậc cầu thang bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 0,7762 m3
75 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 258,428 m2
76 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 1.128,362 m2
77 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 87,638 m2
78 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 203,28 m2
79 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 28,6412 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 328,131 m2
81 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 611,5244 m2
82 Trang trí bát cột Mục II Chương V 11 cột
83 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mục II Chương V 551,9938 m2
84 Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 400x400mm Mục II Chương V 43,9272 m2
85 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mục II Chương V 102,414 m2
86 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mục II Chương V 21,5016 m2
87 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mục II Chương V 26,2224 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 258,428 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 2.387,5766 m2
90 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay- cửa hệ nhôm kính dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mục II Chương V 72,9 m2
91 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay- cửa hệ nhôm kính dày 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mục II Chương V 29,76 m2
92 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay- cửa hệ nhôm kính dày 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mục II Chương V 44,46 m2
93 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt- cửa hệ nhôm kính dày 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mục II Chương V 3,42 m2
94 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở lật- cửa hệ nhôm kính dày 6,38mm ( phụ kiện đồng bộ) Mục II Chương V 6,0525 m2
95 SXLD Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc kt 14x14 sơn tĩnh điện Mục II Chương V 47,88 m2
96 Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính 6,38mm Mục II Chương V 7,6275 m2
97 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang sắt hộp 40x20x1,5 kết hợp hộ 80x40x2 Mục II Chương V 42,8 m2
98 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang sắt hộp 40x30x1,5 kết hợp hộ 50x30x1,5 Mục II Chương V 9,416 m2
99 Trụ gỗ cầu thang KT 1090x200x200, gỗ nhóm III Mục II Chương V 1 cái
100 Tay vịn gỗ N3 TD80x60 ( tay vịn trẻ em và người lớn), gỗ nhóm III Mục II Chương V 23,54 md
101 Thép thang lên mái D18 Mục II Chương V 23,92 kg
102 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 31,6056 m3
103 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 253,024 m2
104 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 184,4488 m2
105 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 97,8618 m2
106 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục II Chương V 97,8618 m2
107 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 88,48 m
108 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 88,48 m
109 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 1,3237 tấn
110 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 1,3237 tấn
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 94,6332 1m2
112 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 3,2157 100m2
113 Tôn úp nóc ( khổ 400 dày 0,4mm) Mục II Chương V 47,48 md
114 Ke chống bảo (tạm tính 1m2 4 cái) Mục II Chương V 1.286,28 cái
115 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 187,7488 m2
116 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục II Chương V 1,7638 1m3
117 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục II Chương V 1,0055 m3
118 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 0,738 m3
119 Xây tam cấp bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 6,6174 m3
120 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mục II Chương V 35,3132 m2
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục II Chương V 6,4584 100m2
122 Gia công thang sắt Mục II Chương V 1,2825 tấn
123 Lắp dựng kết cấu thép thang sắt Mục II Chương V 1,2825 tấn
124 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 74,76 1m2
125 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mục II Chương V 5 cái
126 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mục II Chương V 5 cọc
127 Đào rãnh đóng cọc chống sét bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục II Chương V 12,36 1m3
128 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,1236 100m3
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mục II Chương V 60 m
130 Bật đỡ dây D10 Mục II Chương V 15 cái
131 Thép mạ kẽm 40x4 dài 24,6m Mục II Chương V 30,9 kg
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 1,968 1m2
133 Đo tiếp địa Mục II Chương V 2 điểm
134 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 15mm Mục II Chương V 0,036 100m
135 Kéo dây điện CU/XPLE/PVC 2x16mm2 Mục II Chương V 50 m
136 Kéo dây điện CU/XPLE/PVC 1x10mm2 Mục II Chương V 50 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mục II Chương V 50 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục II Chương V 100 m
139 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mục II Chương V 500 m
140 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục II Chương V 800 m
141 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục II Chương V 1.450 m
142 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V 24 cái
143 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn led 40w -220V Mục II Chương V 54 bộ
144 Lắp đặt các loại đèn Led âm trần Mục II Chương V 10 bộ
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II Chương V 20 cái
146 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V 14 cái
147 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Mục II Chương V 2 cái
148 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mục II Chương V 24 cái
149 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mục II Chương V 60 hộp
150 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mục II Chương V 6 hộp
151 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mục II Chương V 8 cái
152 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 26 cái
153 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Mục II Chương V 1 cái
154 Tủ điện nhỏ 250x150 Mục II Chương V 2 hộp
155 Tủ điện 400x250 Mục II Chương V 1 hộp
156 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mục II Chương V 12 máy
157 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mục II Chương V 0,6 100m
158 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mục II Chương V 0,6 100m
159 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mục II Chương V 12 cái
160 Cầu chắn rác D125 Mục II Chương V 8 cái
161 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm Mục II Chương V 0,63 100m
162 Lắp đặt ống nhựa D90mm Mục II Chương V 0,76 100m
163 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mục II Chương V 0,53 100m
164 Lắp đặt ống nhựa D34mm Mục II Chương V 0,39 100m
165 Lắp đặt ống nhựa D27mm Mục II Chương V 1,65 100m
166 Lắp đặt Tê PVC - Đường kính 110mm Mục II Chương V 50 cái
167 Lắp đặt cút PVC - Đường kính 110mm Mục II Chương V 24 cái
168 Lắp đặt cút PVC - Đường kính 90mm Mục II Chương V 8 cái
169 Lắp đặt Tê PVC - Đường kính 60mm Mục II Chương V 18 cái
170 Lắp đặt cút PVC - Đường kính 60mm Mục II Chương V 27 cái
171 Lắp đặt Tê PVC - Đường kính 34mm Mục II Chương V 5 cái
172 Lắp đặt cút PVC - Đường kính 34mm Mục II Chương V 6 cái
173 Lắp đặt Tê PVC - Đường kính 27mm Mục II Chương V 36 cái
174 Lắp đặt cút PVC - Đường kính 27mm Mục II Chương V 12 cái
175 Máy bơm 1,5HP Mục II Chương V 1 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mục II Chương V 48 cái
177 Lắp đặt khóa - Đường kính 34mm Mục II Chương V 7 cái
178 Lắp đặt côn - Đường kính 34x27mm Mục II Chương V 12 cái
179 Chếch PVC D110 Mục II Chương V 12 cái
180 Chếch PVC D60 Mục II Chương V 12 cái
181 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V 12 bộ
182 Lắp đặt chậu xí trẻ em Mục II Chương V 24 bộ
183 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mục II Chương V 1 bể
184 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mục II Chương V 12 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi+ bộ xi phông, ống thải Mục II Chương V 12 bộ
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mục II Chương V 3,3352 1m3
187 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mục II Chương V 0,3002 100m3
188 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 1,6349 m3
189 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,1199 m3
190 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mục II Chương V 0,032 100m2
191 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mục II Chương V 0,2491 tấn
192 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,2976 m3
193 Ván khuôn gỗ giằng Mục II Chương V 0,0768 100m2
194 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mục II Chương V 0,2506 tấn
195 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 5,6691 m3
196 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 28,652 m2
197 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 35,397 m2
198 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 7,548 m2
199 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V 0,946 m3
200 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mục II Chương V 0,0378 100m2
201 Gia công, lắp đặt tấm đan Mục II Chương V 0,0797 tấn
202 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 8 1cấu kiện
203 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,1112 100m3
204 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục II Chương V 5,4382 1m3
205 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mục II Chương V 0,4894 100m3
206 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,1813 100m3
207 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 9,0636 m3
208 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 12,7327 m3
209 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 104,832 m2
210 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V 3,9749 m3
211 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mục II Chương V 0,2532 100m2
212 Gia công, lắp đặt tấm đan Mục II Chương V 0,406 tấn
213 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 137 1cấu kiện
214 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mục II Chương V 0,2651 1m3
215 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mục II Chương V 0,0239 100m3
216 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,0088 100m3
217 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 0,2599 m3
218 Xây hố ga bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 1,4256 m3
219 Trát tường hố ga trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 3,14 m2
220 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V 1,0368 m3
221 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mục II Chương V 0,004 100m2
222 Gia công, lắp đặt tấm đan Mục II Chương V 0,0054 tấn
223 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 2 1cấu kiện
224 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C2 - Hố ga Mục II Chương V 1,9872 1m3
225 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 (=1/3 kl đào) Mục II Chương V 0,6624 m3
226 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 0,144 m3
227 Xây móng hố ga bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 0,6521 m3
228 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 2,128 m2
229 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục II Chương V 0,1 m3
230 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mục II Chương V 0,004 100m2
231 Thép tấm đan Mục II Chương V 0,0077 tấn
232 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V 1 1cấu kiện
233 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Mục II Chương V 38,368 1m3
234 Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào sử dụng dung dịch Lenfos 50EC 18 lít/m3 Mục II Chương V 10,2168 1m3
235 Phòng mối nền công trình xây mới; phun trên 2,5 lít dung dịch EC Mục II Chương V 408,44 1m2
236 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II Chương V 1.193,58 m2
237 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 238,716 m3
238 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mục II Chương V 238,716 m3
239 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,5968 100m3
240 Nilon chống lót nền bê tông Mục II Chương V 1.193,58 m2
241 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 119,358 m3
242 Cắt khe co giãn sân bê tông kt 5x5m Mục II Chương V 47,7432 10m
243 Lát gạch tezzazo 400x400 Mục II Chương V 1.193,58 m2
244 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy, chuông đèn nút ấn Mục II Chương V 348 m
245 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mục II Chương V 156 m
246 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy Mục II Chương V 20 m
247 Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy Mục II Chương V 70 m
248 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mục II Chương V 594 m
249 Lắp đặt đèn sự cố Mục II Chương V 4 bộ
250 Lắp đặt đèn Exít Mục II Chương V 2 bộ
251 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mục II Chương V 2 hộp
252 Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh Mục II Chương V 1 1 trung tâm
253 trung tâm báo cháy loại 5 kênh Mục II Chương V 1 Bộ
254 Tiếp địa cho trung tâm báo cháy Mục II Chương V 1 Bộ
255 Ắc quy dự phòng Mục II Chương V 1 chiếc
256 Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Mục II Chương V 2 bộ
257 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 1 cái
258 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn Mục II Chương V 2 5 nút
259 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mục II Chương V 3 10 đầu
260 Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục II Chương V 22,33 1m3
261 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mục II Chương V 8,7 m3
262 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,1363 100m3
263 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mục II Chương V 0,82 100m
264 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mục II Chương V 22 cái
265 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mục II Chương V 23 cặp bích
266 Gioong cao su các loại Mục II Chương V 1 TB
267 Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 Mục II Chương V 70 m
268 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mục II Chương V 70 m
269 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Mục II Chương V 8 bình
270 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mục II Chương V 4 bình
271 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mục II Chương V 4 cái
272 Lắp đặt cuộn + vòi chữa cháy D65 Mục II Chương V 40 m
273 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Mục II Chương V 4 cái
274 Lắp đặt rọ hút D100 Mục II Chương V 2 cái
275 Lắp đặt Y lọc D100 Mục II Chương V 2 cái
276 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm Mục II Chương V 4 cái
277 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Mục II Chương V 2 cái
278 Lắp đặt khớp nối mềm D100mm Mục II Chương V 4 cái
279 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mục II Chương V 1 cái
280 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 Mục II Chương V 4 hộp
281 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm Mục II Chương V 1 hộp
282 Sơn đỏ Mục II Chương V 10 kg
283 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 1 m3
284 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm Mục II Chương V 1 cái
285 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mục II Chương V 1 100m
286 Vật liệu phụ Mục II Chương V 1
287 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mục II Chương V 2 1 máy
288 Chi phí chuyển giao công nghệ và hướng dẫn sử dụng Mục II Chương V 1 Hoàn thành
289 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Mục II Chương V 1,4527 100m3
290 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Mục II Chương V 7,6457 1m3
291 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 (1/3 kl đào) Mục II Chương V 0,51 100m3
292 Vận chuyển đất bằng ô tô 10 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp II Mục II Chương V 1,023 100m3
293 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mục II Chương V 1,023 100m3/1km
294 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 Mục II Chương V 6,216 m3
295 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 22,898 m3
296 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 1,058 100m2
297 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 1,0958 tấn
298 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0073 tấn
299 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mục II Chương V 8,856 m3
300 Sản xuất , lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mục II Chương V 0,53 100m2
301 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 1,1625 tấn
302 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,1 100m2
303 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,1987 tấn
304 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,7523 tấn
305 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,025 tấn
306 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,111 tấn
307 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 4,697 m3
308 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mục II Chương V 96,968 m2
309 Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 Mục II Chương V 96,968 m2
310 Nắp tôn + khóa Mục II Chương V 1 bộ
311 Bê tông nắp khu để máy bơm đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V 0,296 m3
312 Ván khuôn nắp khu để máy bơm Mục II Chương V 0,037 100m2
313 Cốt thép nắp khu để máy bơm, đường kính <=10mm Mục II Chương V 0,009 tấn
314 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 12,807 m2
315 Trát nắp khu để máy bơm, vữa xi măng mác 75 Mục II Chương V 3,7 m2
316 Quét nước xi măng 2 nước ( bằng dt trát trong) Mục II Chương V 96,968 m2
317 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mục II Chương V 49,5936 m2
318 Cửa sắt Mục II Chương V 0,84 m2
319 Khóa cửa Mục II Chương V 1 cái
320 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mục II Chương V 17,8045 m3
321 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mục II Chương V 0,0639 tấn
322 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Mục II Chương V 0,3237 tấn
323 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 81,098 m2
324 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mục II Chương V 0,3876 tấn
325 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mục II Chương V 17,8045 m3
326 Đào móng băng, đất cấp II Mục II Chương V 1,8028 1m3
327 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 6,605 m3
328 Xây tường bằng thẳng gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, dày <= 33cm, cao <= 4m, vữa XM M75 Mục II Chương V 2,788 m3
329 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục II Chương V 6,894 m2
330 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,048 100m3
331 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,048 m3
332 Lát gạch Terrazoo kích thước 40x40cm, XM PCB40 Mục II Chương V 51,912 m2
333 Lát đá bậc tam cấp Mục II Chương V 11,712 m2
334 Gia công cột bằng thép hình Mục II Chương V 0,1834 tấn
335 Lắp cột thép các loại Mục II Chương V 0,1834 tấn
336 Bộ mặt bích, bu lông liên kết cột Mục II Chương V 6 bộ
337 Gia công xà gồ thép (tận dụng thép xà gồ cũ, chiết tính bỏ vật liệu chính) Mục II Chương V 0,1848 tấn
338 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (tận dụng thép xà gồ cũ, chiết tính bỏ vật liệu chính) Mục II Chương V 0,1389 tấn
339 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mục II Chương V 0,1389 tấn
340 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 0,1848 tấn
341 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 28,656 1m2
342 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 0,811 100m2
343 Ke chống bão Mục II Chương V 328 cái
B THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T Mục II Chương V 60 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2 Vận chuyển hệ dầm, gối kê, đối trọng, thiết bị TN từ bãi tập kết đến công trường và ngược lại bằng xe ô tô 12 tấn (2 lượt đi + về), (02 chuyến /ca). Mục II Chương V 4,25 ca
3 Nhân công bậc 4/7 phục vụ cẩu tải, vận chuyển, xếp tải, phục vụ an toàn lao động mỗi ca cẩu 02 công nhân Mục II Chương V 56,24 công
C CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH ( (Thông tư 329/2016/TT-BTC))
1 Chi phí bảo hiểm công trình Mục II Chương V 1 Khoản
D CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Điều hòa treo tường, 1 chiều 18.000 BTU Mục II Chương V 12 cái
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=10lit/s, H=28m.n.c.n Mục II Chương V 1 máy
3 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=10lit/s, H=28m.n.c.n Mục II Chương V 1 máy
4 Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy Mục II Chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->