Gói thầu: Gói thầu số 12: Tu bổ cống Hữu Ái tại vị trí K4+500 đê bối Song Giang - Giang Sơn, huyện Gia Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200922130-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Tu bổ cống Hữu Ái tại vị trí K4+500 đê bối Song Giang - Giang Sơn, huyện Gia Bình
Số hiệu KHLCNT 20200874823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 15:39:00 đến ngày 2020-09-19 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,491,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,372 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,762 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,098 100m3
7 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,209 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,455 100m3
9 Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100m3
10 Mua đất đắp còn thiếu để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.858,206 m3
B * Đường tránh
1 Mua đất đắp đường tránh Mô tả kỹ thuật theo chương V 576,91 m3
2 Đắp đường tránh đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,105 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,367 100m3
4 Phá đường tránh bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
6 CP Đá dăm sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
7 San sàn đạo bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
8 Phá sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m3
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 100m
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 m3
12 Tháo ống cống D80 ( vận dụng định mức, chỉ tính NCx0.6, máy x0.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
13 Mua đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,94 m3
14 Luyện và đắp đất sét tầng phòng nước thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,94 m3
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm cống dẫn dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 đoạn ống
16 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
18 Ván khuôn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m2
19 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,73 m3
20 Ván khuôn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m2
21 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,276 tấn
22 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,81 m3
23 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100m2
24 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,895 tấn
25 Bê tông trần cống, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,15 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông trần cống D<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 tấn
28 Thi công khớp nối bằng đồng ( vận dụng, chỉ tính nc, máy, vật liệu khác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m
29 Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,22 kg
30 Tôn dày 2mm làm khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,27 kg
31 Nhựa đường khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 381 kg
32 Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
C SÀN CÔNG TÁC, DÀN VAN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 m3
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
11 Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
12 Sản xuất lan can ( chỉ tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
13 Ống thép tráng kẽm D76 (5.4kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4 m
14 Ống thép tráng kẽm D42 (1.97kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,299 m
15 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m2
16 Thép hình chân thang+ lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,92 kg
17 Bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
18 Sản xuất cánh của van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
19 Lắp đặt cánh của, dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
20 Bulong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 chiếc
21 Gỗ lim kín nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
22 Cao su củ tỏi D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
23 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m2
24 Máy đóng mở V5+ bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D PHẦN HOÀN THIỆN MẶT ĐÊ
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
2 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,52 m2
3 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,13 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
5 Rải giấy dầu 2lớp cách ly đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
6 Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 10m
7 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
8 Bê tông mái, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,33 m3
9 Ván khuôn mái bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
10 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,99 m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
13 Xây gạch vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m3
14 Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,56 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn hộ lan, mác 200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hộ lan, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
E PHẦN BỂ ĐIỀU TIẾT PHÍA ĐỒNG
1 Đóng cọc tre D6 -D8 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,97 100m
2 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
3 Ván khuôn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
4 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,38 m3
5 Ván khuôn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,818 tấn
7 Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,78 m3
8 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,288 100m2
9 Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,378 tấn
10 Đổ bê lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
12 Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 m3
13 Ván khuôn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 tấn
15 bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
17 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
18 Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m2
20 Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
F * Cống nhánh ( số 1, 2,3)
1 Vũa lót M50 ( Vận dụng định mức) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
2 Bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 100m2
4 Xây gạch , chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,06 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m2
6 Bê tông trần cống, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
G * Dàn van, cánh của 4 cống nhỏ
1 Sản xuất dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
2 Lắp dựng, dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
3 Sản xuất cánh của van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 tấn
4 Lắp đặt cánh của Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 tấn
5 Bulong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,35 m2
7 Máy đóng mở V2+ cánh van 3m D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Sản xuất lan can ( chỉ tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
9 Ống thép tráng kẽm D76 (5.4kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1 m
10 Ống thép tráng kẽm D42 (1.97kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,802 m
11 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,81 m2
H PHẦN XÂY LÁT KÊNH TIÊU PHÍA SÔNG
1 Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3 m3
2 Ván khuôn BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
3 Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
4 Xây gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m3
5 Xây gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,31 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,88 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
9 Cốt thép giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,261 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cấu kiện
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đoạn cống
12 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 mối nối
I PHẦN ĐƯỜNG BÊ TỒNG PHÍA SÔNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
2 Nilong tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,92 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,98 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
5 Rải giấy dầu 2lớp cách ly khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
6 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10m
7 Nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
8 Vận chuyển các loại phế thải phá dỡ băng ô tô 7 tấn ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->