Gói thầu: Gói thầu số 12: Tu bổ cống Hữu Ái tại vị trí K4+500 đê bối Song Giang - Giang Sơn, huyện Gia Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922130-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Tu bổ cống Hữu Ái tại vị trí K4+500 đê bối Song Giang - Giang Sơn, huyện Gia Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200874823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 15:39:00 đến ngày 2020-09-19 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,491,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào phong hóa đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,762 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,098 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,209 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,455 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp còn thiếu để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858,206 | m3 |
| B | * Đường tránh | |||
| 1 | Mua đất đắp đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 576,91 | m3 |
| 2 | Đắp đường tránh đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,105 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,367 | 100m3 |
| 4 | Phá đường tránh bằng máy đào <=1,25 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 6 | CP Đá dăm sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 7 | San sàn đạo bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Phá sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m3 |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m3 |
| 12 | Tháo ống cống D80 ( vận dụng định mức, chỉ tính NCx0.6, máy x0.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 13 | Mua đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,94 | m3 |
| 14 | Luyện và đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,94 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =600mm cống dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m3 |
| 18 | Ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,73 | m3 |
| 20 | Ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | tấn |
| 22 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,81 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | tấn |
| 25 | Bê tông trần cống, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,15 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông trần cống D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | tấn |
| 28 | Thi công khớp nối bằng đồng ( vận dụng, chỉ tính nc, máy, vật liệu khác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m |
| 29 | Đồng đỏ dày 2mm làm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,22 | kg |
| 30 | Tôn dày 2mm làm khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,27 | kg |
| 31 | Nhựa đường khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381 | kg |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| C | SÀN CÔNG TÁC, DÀN VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 12 | Sản xuất lan can ( chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D76 (5.4kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D42 (1.97kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,299 | m |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m2 |
| 16 | Thép hình chân thang+ lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,92 | kg |
| 17 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 18 | Sản xuất cánh của van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cánh của, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 20 | Bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | chiếc |
| 21 | Gỗ lim kín nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 22 | Cao su củ tỏi D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 24 | Máy đóng mở V5+ bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN MẶT ĐÊ | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 2 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,52 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,13 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu 2lớp cách ly đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co ( vận dụng chỉ tính VL, máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 10m |
| 7 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 8 | Bê tông mái, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,33 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mái bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,99 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 14 | Trát bậc lên xuống, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn hộ lan, mác 200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hộ lan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| E | PHẦN BỂ ĐIỀU TIẾT PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6 -D8 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,818 | tấn |
| 7 | Bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,378 | tấn |
| 10 | Đổ bê lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m3 |
| 13 | Ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | tấn |
| 15 | bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 18 | Bê tông trần cống, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| F | * Cống nhánh ( số 1, 2,3) | |||
| 1 | Vũa lót M50 ( Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch , chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m2 |
| 6 | Bê tông trần cống, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,09 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| G | * Dàn van, cánh của 4 cống nhỏ | |||
| 1 | Sản xuất dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 3 | Sản xuất cánh của van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cánh của | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | tấn |
| 5 | Bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m2 |
| 7 | Máy đóng mở V2+ cánh van 3m D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Sản xuất lan can ( chỉ tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | tấn |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D76 (5.4kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1 | m |
| 10 | Ống thép tráng kẽm D42 (1.97kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,802 | m |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,81 | m2 |
| H | PHẦN XÂY LÁT KÊNH TIÊU PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Bê tông đáy, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,31 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,88 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | mối nối |
| I | PHẦN ĐƯỜNG BÊ TỒNG PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,92 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,98 | m3 |
| 4 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | 100m2 |
| 5 | Rải giấy dầu 2lớp cách ly khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m |
| 7 | Nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải phá dỡ băng ô tô 7 tấn ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi