Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919170-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200918231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 18:29:00 đến ngày 2020-09-19 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,852,799,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH - KHỐI XÂY MỚI
1 1. PHẦN CỌC- Cung cấp cọc tròn ly tâm D350mm Theo hồ sơ thiết kế 17,64 100m
2 Ép trước cọc ống BTCT dự ứng lực, đường kính cọc 350mm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,86 100m
3 Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, đường kính cọc 350mm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 16,78 100m
4 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Theo hồ sơ thiết kế 88 1 mối nối
5 2. XÂY DỰNG KHỐI XÂY MỚI - Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 5,077 m3
6 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 3,828 100m3
7 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,229 100m3
8 Đắp đất tận dụng để đắp, chỉ tính nhân công và ca máy đầm chặt K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,598 100m3
9 Bê tông lót đáy móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 6,661 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 2,108 100m2
11 Bê tông móng đá 1x2, máy bơm bê tông, mác 300, độ sụt 10±2cm Theo hồ sơ thiết kế 153,185 m3
12 SXLD cốt thép móng đường kính <10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,101 tấn
13 SXLD cốt thép móng đường kính <18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,968 tấn
14 SXLD bịt đáy liên kết đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm móng, đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 3,692 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, dầm mái Theo hồ sơ thiết kế 6,451 100m2
17 Bê tông dầm, đà đá 1x2, máy bơm bê tông, mác 250, độ sụt 10±2cm Theo hồ sơ thiết kế 98,994 m3
18 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính <10mm Theo hồ sơ thiết kế 3,098 tấn
19 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 17,755 tấn
20 Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế 6,218 100m2
21 Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,668 100m3
22 SXLD cốt thép sàn đường kính <10mm Theo hồ sơ thiết kế 9,654 tấn
23 SXLD cốt thép sàn đường kính =10mm Theo hồ sơ thiết kế 8,131 tấn
24 Bê tông lót nền đá 1x2 mác 150, độ sụt 10±2cm Theo hồ sơ thiết kế 31,091 m3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn, mái Theo hồ sơ thiết kế 9,286 100m2
26 Bê tông sàn đá 1x2, máy bơm bê tông, mác 250, độ sụt 10±2cm Theo hồ sơ thiết kế 151,647 m3
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 25,222 m3
28 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 3,439 100m2
29 SXLD cốt thép cột đường kính <10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,504 tấn
30 SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,07 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 9,749 m3
32 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 1,356 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,387 tấn
34 SXLD cốt thép lanh tô đường kính <18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,457 tấn
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,591 m3
36 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 0,294 100m2
37 SXLD cốt thép cầu thang đường kính <10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 tấn
38 SXLD cốt thép cầu thang đường kính <18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,512 tấn
39 Cung cấp thép xà gồ, cầu phong, thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 10,079 tấn
40 Lắp dựng thép xà gồ, cầu phong, thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 10,079 tấn
41 Lợp mái ngói 13 viên/1m2 Theo hồ sơ thiết kế 5,815 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 167,195 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 42,532 m3
44 Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,626 m3
45 Lát đá granite bo tròn mũi bậc và tạo nhám tam cấp vữa xi măng mác 75 (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 29,295 m2
46 Lát đá granite bo tròn mũi bậc và tạo nhám cầu thang vữa xi măng mác 75 (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 32,22 m2
47 Ốp đá chẻ chân tường vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 50,445 m2
48 Ốp gạch men 30x45cm vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.105,21 m2
49 Ốp gạch granite 10x60cm vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,535 m2
50 Trát tường ngoài nhà vữa xi măng mác 75 dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế 708,595 m2
51 Trát tường trong nhà vữa xi măng mác 75 dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế 1.967,66 m2
52 Trát cột, cầu thang vữa xi măng mác 75 dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế 55,78 m2
53 Trát trần vữa xi măng mác 75 dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế 893,671 m2
54 Trát dầm vữa xi măng mác 75 dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế 545,43 m2
55 Trát lanh tô, ô văng vữa xi măng mác 75 dày 15mm Theo hồ sơ thiết kế 135,57 m2
56 Bả ma tít tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 892,688 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 892,688 m2
58 Bả ma tít tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 862,45 m2
59 Bả ma tít cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.583,201 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.445,65 m2
61 Láng vữa tạo dốc vữa xi măng mác 75 dày trung bình 2cm Theo hồ sơ thiết kế 456,161 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 456,161 m2
63 Đắp gờ chỉ nước Theo hồ sơ thiết kế 252,501 m
64 Kẻ jonnt âm tường rộng 2mm sâu 5mm Theo hồ sơ thiết kế 395,25 m
65 Đắp phào chỉ vữa xi măng mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 115,395 m
66 Lát gạch granite nhám 30x30cm vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 78,26 m2
67 Lát gạch granite nhám 60x60cm vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.059,444 m2
68 SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly và phụ kiện (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 104,6 m2
69 SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly và phụ kiện (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 118,4 m2
70 SXLD cửa đi khung sắt, ốp tôn 2 mặt, sơn dầu hoàn thiện và phụ kiện (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 3,24 m2
71 SXLD cửa sắt kéo Đài Loan sơn tĩnh điện và phụ kiện (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 7,26 m2
72 Lát nền bằng gỗ công nghiệp dày 12 ly (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 275,12 m2
73 SXLD bông sắt 10x20x1,2mm sơn tĩnh điện cửa sổ (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 49,92 m2
74 SXLD vách nhựa compac chống nước và phụ kiện (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 47 m2
75 SXLD lan can và tay vịn inox 304 cao 0,385m (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 12,147 m2
76 SXLD lan can và tay vịn inox 304 cầu thang cao 1m (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 29,27 m2
77 Đóng trần tấm rima khung nhôm nổi 600x600 (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 78,26 m2
78 Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 335,35 m2
79 SXLD tấm kim loại dày 10 chữ T khe lún (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 72 md
80 Đóng trần tấm rima khung nhôm chìm (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 88,32 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 9,604 100m2
82 SXLD cầu thang thăm mái bằng sắt xoắn D1000 theo thiết kế trụ thép ống 114x2.5 (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 3,7 md
83 Cắt khe co 1*4 của đường lăn dùng cho xe lăn Theo hồ sơ thiết kế 3,11 10m
84 3. M&E, PCCC - Lắp đặt chậu rửa lavabo loại trẻ em Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
85 Lắp đặt chậu rửa lavabo loại người lớn Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
86 Lắp đặt chậu xí bệt hình thú (loại trẻ em) Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt (loại người lớn) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
90 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
91 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
92 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 34mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
93 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m
95 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=42mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
96 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=34mm Theo hồ sơ thiết kế 1,56 100m
97 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=49mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
98 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,99 100m
99 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế 2,88 100m
100 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,88 100m
101 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
102 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 27mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 81 cái
103 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 34mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
104 Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 42mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
105 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 60mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
106 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 90mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
107 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 114mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
108 Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
109 Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
110 Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
111 Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
112 Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/27mm Theo hồ sơ thiết kế 61 cái
113 Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
115 Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/49mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
116 Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
117 Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
118 Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 114/49mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
119 Lắp đặt co nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
120 Lắp đặt co nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/60mm Theo hồ sơ thiết kế 36 cái
121 Lắp đặt co nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 114/60mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
122 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 có van điện Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
123 Lắp đặt phễu thu D120 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
124 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
125 Lắp đặt van kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
126 Phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
127 CẤP ĐIỆN KHỐI MỚI - Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 27,5 m3
128 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,2375 100m3
129 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =114mm Theo hồ sơ thiết kế 50 m
130 Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện cxv4x25 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
132 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 tái lập mặt đường Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m3
133 CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3185 m3
134 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,1935 m3
135 Bê tông lót hố cáp đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,049 m3
136 Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,1875 m3
137 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
138 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0281 tấn
139 Cung cấp & Lắp dựng cột đèn STK , D154/D54 dày 3mm cao 6m Theo hồ sơ thiết kế 1 Cột
140 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
141 Lắp đèn Led 1x100W Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
142 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp <= 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
143 CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ - Lắp đèn Led đôi lắp nổi 2x18W/220V, Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
144 Lắp đèn Led đơn lắp nổi 1x18W/220V, Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
145 Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng) led 10w Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
146 Lắp đèn khẩn cấp 2x20W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
147 Lắp đèn thoát hiểm 1x18W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
148 Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + đế Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
149 Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A + đế Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
150 Lắp công tắc ba 1 chiều 10A + đế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
151 Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A + đế Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
152 Lắp công tắc đôi 2 chiều 10A + đế Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
153 Lắp ổ cắm điện loại ba chấu 16A Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
154 Lắp đặt quạt đảo gắn trần trần 55W Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
155 Lắp DIMMER quạt đơn + đế Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
156 Lắp DIMMER quạt đôi + đế Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
157 Lắp DIMMER quạt bốn + đế Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
158 Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
159 Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
160 Lắp đặt MCB 1P - 32A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
161 Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
162 Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
163 Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
164 Lắp đặt MCB 2P - 50A - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
165 Lắp đặt MCCB 3P - 50A - 15KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
166 Lắp đặt MCCB 3P - 63A - 15KA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
167 Lắp đặt RCBO - 2P (0,03/20A) - 6KA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
168 Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
169 Lắp đặt chuyển mạch volt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
170 Lắp đặt đồng hồ vôn kế 500 V Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
171 Chuyển mạch Ampere Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
172 Lắp đặt Ampe kế 0-63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
173 Lắp đặt Biến dòng đo lường Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
174 Lắp đặt Rơ le bảo vệ quả dòng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
175 Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện ấp thấp Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
176 Lắp đặt Rơ le bảo vệ chạm đất Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
177 Lắp đặt tủ điện 6 MODULE Theo hồ sơ thiết kế 7 hộp
178 Lắp đặt tủ điện 12 MODULE Theo hồ sơ thiết kế 3 hộp
179 Lắp đặt tủ điện 40x60x20x2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
180 Kéo rải dây cáp CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.200 m
181 Kéo rải dây cáp CV 1x1,5mm2 (E) Theo hồ sơ thiết kế 1.100 m
182 Kéo rải dây cáp CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.452 m
183 Kéo rải dây cáp CV 1x2,5mm2 (E) Theo hồ sơ thiết kế 726 m
184 Kéo rải dây cáp CV 1x6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 408 m
185 Kéo rải dây cáp CV 1x6,0mm2 (E) Theo hồ sơ thiết kế 204 m
186 Kéo rải dây cáp CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 124 m
187 Kéo rải dây cáp CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 72 m
188 Lắp đặt dây CV 3x2,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
189 Lắp đặt dây CV 4x16 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
190 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm Theo hồ sơ thiết kế 2.400 m
191 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 120 m
192 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 12 m
193 Trungking 100x100x1,2 + nắp đậy Theo hồ sơ thiết kế 80 m
194 Phụ kiện (Ty treo, co nối, co nối, đầu cos,...) Theo hồ sơ thiết kế 1
195 THÔNG TIN - Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
196 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
197 Lắp đặt ổ cắm tivi âm tường Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
198 Lắp đặt bộ chia tivi 8 ngõ Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
199 Lắp đặt bộ khuếch đại tivi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
200 HUB - SWITCH (16 PORT D-LINK 1000) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
201 Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP Theo hồ sơ thiết kế 180 m
202 Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
203 Kéo rải dây cáp đồng trục RG6 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
204 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống=20mm Theo hồ sơ thiết kế 450 m
205 Tủ rack + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
206 Công đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống Theo hồ sơ thiết kế 1
207 Hệ thống PCCC - Đào rãnh đặt ống cấp nước và PCCC, sâu <=1m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 22,05 m3
208 Đắp đất đường ống cấp nước và PCCC, độ chặt K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế 16,17 m3
209 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 7,84 m3
210 Lắp đặt co STK DK 90x3,6mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
211 Lắp đặt T STK DK 90x3,6mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
212 Lắp đặt tê giảm STK đường kính ống 90mm dày 3,6mm - đường kính 76mm dày 3,6mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
213 Lắp đặt tê giảm STK đường kính ống 76mm dày 3,6mm - đường kính 50mm dày 3,6mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
214 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, loại DK 90x3,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,49 100m
215 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, loại DK 76x3,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
216 Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
217 Cuộn vòi DN50mm 20m + đầu nối Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
218 Lắp đặt van khóa D50mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
219 Vòi chữa cháy D50-8MPA Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
220 Tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
221 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
222 Bình chữa cháy CO2-5kg Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
223 Bình chữa cháy bột 8kg Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
224 Băng keo quấn đầu ống Theo hồ sơ thiết kế 10 Cuộn
225 Phụ kiện ống thép (co, nối, giảm...) Theo hồ sơ thiết kế 1
226 Phụ kiện cho van (mặt bích, bulong, joint, ...) Theo hồ sơ thiết kế 1
227 Hệ thống báo cháy tự động - Trung tâm báo cháy tự động Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
228 Lắp đặt đèn tự sạt chiếu sáng thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
229 Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
230 Nút nhấn báo cháy bằng tay Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
231 Đầu báo nhiệt loại địa chỉ có nhiệt cố định 75oC Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
232 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
233 Đầu báo khối địa chỉ gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
234 Điện trở đầu cuối 10 kOhm, 0.5W Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
235 Lắp đặt dây cáp dẫn về trung tâm báo cháy 2Cx0,75mm2 Theo hồ sơ thiết kế 240 m
236 Lắp đặt dây báo cháy 1x1,5mm2 1x4C-1,5mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 200 m
237 Lắp đặt dây chuông bao cháy 1x2,5mm2 1x2C-2,5mm2 Cu/XLPE/PVC Theo hồ sơ thiết kế 200 m
238 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ thiết kế 380 m
239 Co, tê, hộp nối các loại Theo hồ sơ thiết kế 75 Cái
240 Phụ kiện phụ đính kèm Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
241 HẦM PHÂN - Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7218 100m3
242 Đóng cừ tràm đường kính =80÷100 Theo hồ sơ thiết kế 24,57 100m
243 Đắp cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,457 m3
244 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,457 m3
245 Bê tông đáy đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,6855 m3
246 Bê tông nắp, đan đá 1x2 mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,25 m3
247 SXLD, tháo dỡ ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m2
248 SXLD cốt thép đường kính <10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5313 tấn
249 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
250 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 13,539 m3
251 Tô tường vữa xi măng mác 75 dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 147,24 m2
252 Láng vữa xi măng mác 100 dày trung bình 3cm Theo hồ sơ thiết kế 12,51 m2
253 Lớp lọc hầm phân gồm đá và than hoạt tính Theo hồ sơ thiết kế 0,945 m3
254 Phụ kiện ống chờ hầm phân Theo hồ sơ thiết kế 3
255 Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,2673 100m3
256 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4545 100m3
B CẢI TẠO KHỐI CŨ
1 1. SƠN NƯỚC KHỐI CŨ - Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường, cột, trụ (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 1.319,81 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường, cột, trụ (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 1.209,165 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 659,435 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 426,06 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Trần sênô (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 255,44 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 196,4216 m2
7 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 1.364,89 m2
8 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 1.237,585 m2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 821,835 m2
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 681,5 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.919,085 m2
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.186,725 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 196,4216 1m2
14 Chà rửa nền, tường ốp gạch, cửa kính Theo hồ sơ thiết kế 33,3695 100m2/ lần
15 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 18,5433 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 10,224 100m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 1.153,96 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 56,13 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 597,592 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.153,96 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 56,13 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.210,09 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 597,592 1m2
24 Vẽ tranh sơn dầu hàng rào (Cổng chính) Theo hồ sơ thiết kế 12,96 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường, cột, trần nhà bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 23,48 m2
26 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường, cột, trần nhà bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 16,89 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 9,94 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 5,04 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 28,76 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 16,89 m2
31 Bả bằng matít vào trần (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 9,94 m2
32 Chà rửa tường nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 0,233 100m2/ lần
33 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo hồ sơ thiết kế 11,1 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 11,1 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 38,7 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 16,89 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5,04 1m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 71,0776 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 71,0776 1m2
40 2. CHỐNG THẤM MÁI BÊ TÔNG, SÊNÔ - Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 4,4421 m3
41 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 5,0592 m3
42 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,816 m3
43 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo hồ sơ thiết kế 572,605 m2
44 Xây gạch khuông nung 4x8x19, xây tường chèn tường đuôi chắn mái, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,812 m3
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 104,235 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 572,605 m2
47 Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
48 3. THAY MỚI MỘT PHẦN TRẦN THẠCH CAO KHUNG NHÔM - Tháo dỡ, lắp đặt quạt trần (sử dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
49 Tháo dỡ, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (sử dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
50 Tháo dỡ, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (sử dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế 92 bộ
51 Kéo rải dây cáp CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
52 Kéo rải dây cáp CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
53 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 866,73 m2
54 Thay mới trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (NC+VT) Theo hồ sơ thiết kế 523,16 m2
55 Thay mới trần tấm rima chống ẩm 600x600, khung nhôm nổi (NC+VT) Theo hồ sơ thiết kế 253,29 m2
56 Thay mới trần thạch cao khung nhôm chìm (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 90,28 m2
57 Bả bằng matít vào trần (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 90,28 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 90,28 m2
59 4. NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - Tháo dỡ chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
60 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 43 bộ
61 Tháo dỡ chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
62 Tháo dỡ cửa khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 25,05 m2
63 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m3
64 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 3,015 m3
65 Phá dỡ đan bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,54 m3
66 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 143,19 m2
67 Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 89,54 m2
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7 100m
70 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
71 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
72 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
73 Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
74 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
75 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
76 Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
77 Lắp đặt co giảm nhựa uPVC, đường kính co D90x60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
78 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính tê D90/60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
79 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0416 tấn
80 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0903 100m2
81 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,5418 m3
82 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,6592 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,45 m3
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 17,684 m2
85 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,5 m2
86 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ thiết kế 12,8408 m2
87 Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 143,19 m2
88 Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Granite 30x30cm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 143,19 m2
89 Lắp đặt xí bệt trẻ em - loại hình thú Theo hồ sơ thiết kế 35 bộ
90 Lắp đặt chậu xí bệt_ Người lớn Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
91 Lắp đặt chậu tiểu nam- loại hình thú Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
92 Lắp đặt chậu lavabo- hình bông sen 1vòi Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
93 Lắp đặt chậu lavabo- hình vuông 1vòi Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
94 Lắp đặt vòi rửa lavabo hình bông sen Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa lavabo hình vuông Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
97 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
98 Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
99 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
100 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
101 Lắp vách nhựa Compact (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 84,1425 m2
102 Lắp dựng khung vịn inox Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
103 SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly và phụ kiện (VT+NC) Theo hồ sơ thiết kế 27,3 m2
104 5. SỬA CHỮA HỆ THỐNG THANG NÂNG - Tháo dỡ hệ thống thang nâng thức ăn cũ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
105 Lắp đặt mới thang nâng thức ăn tải trọng 300kg Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
106 6. CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ THIẾT BỊ PCCC - Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 60,4856 m2
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 60,4856 1m2
108 Sửa chữa máy bơm động cơ điện Qb=18m3, Hb=25m Theo hồ sơ thiết kế 1 Máy
109 Sửa chữa máy bơm động cơ Diezel Qb=18m3, Hb=25m Theo hồ sơ thiết kế 1 Máy
110 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5Kg Theo hồ sơ thiết kế 4 Bình
111 Lắp đặt bình chữa cháy Bột- 8Kg Theo hồ sơ thiết kế 4 Bình
112 Lắp đặt cuộn dây vải dài 20m + Vòi chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
113 Kéo rải dây chống cháy, loại dây 2x2,5mm2 cho chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 120 m
114 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
115 Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
116 Lắp đặt đầu báo cháy khói loại địa chỉ gắn trần Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
117 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
118 7. CẢI TẠO NỀN SÂN TRƯỜNG, XÂY THÊM BỒN HOA - Phá dỡ nền gạch terazo Theo hồ sơ thiết kế 467,36 m2
119 Phá dỡ phần đường nội bộ ảnh hưởng: Theo hồ sơ thiết kế 45,3588 m3
120 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 4,5195 m3
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 82,4798 m3
122 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế 276,12 m
123 Láng vữa tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 371,21 m2
124 Lát nền, sàn gạch Terazzo-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế 371,21 m2
125 Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,6156 m3
126 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 75,325 m2
127 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 73,325 m2
128 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 73,325 m2
129 Vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ thiết kế 25,971 m3
130 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 0,8657 100m2/ lần
131 Trồng cây Bằng lăng D15-20cm, cao 3.5-4.0m Theo hồ sơ thiết kế 2 1 cây
132 Trồng cây vào chậu, kích thước chậu 50x50cm Theo hồ sơ thiết kế 13 1 chậu
133 Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 Theo hồ sơ thiết kế 9 1 cây
134 8. XÂY MỚI NHÀ CHE MÁY BƠM - Tháo dỡ cửa nhà che máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m2
135 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 1,433 m3
136 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0078 tấn
137 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0448 tấn
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0032 tấn
139 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,0315 tấn
140 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột, giằng lanh tô vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,1472 100m2
141 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,39 m3
142 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,608 m3
143 Lắp dựng cửa khung sắt kính Theo hồ sơ thiết kế 3,42 m2
144 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,1 m2
145 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,1 m2
146 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0847 tấn
147 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0847 tấn
148 Lợp mái tole giả ngói Theo hồ sơ thiết kế 0,1634 100m2
149 Bả bằng matít vào tường (trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 20,1 m2
150 Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 20,1 m2
151 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 20,1 m2
152 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 20,1 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->