Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 18:29:00 đến ngày 2020-09-19 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,852,799,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH - KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | 1. PHẦN CỌC- Cung cấp cọc tròn ly tâm D350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc ống BTCT dự ứng lực, đường kính cọc 350mm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, đường kính cọc 350mm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,78 | 100m |
| 4 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | 1 mối nối |
| 5 | 2. XÂY DỰNG KHỐI XÂY MỚI - Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,077 | m3 |
| 6 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,828 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,229 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tận dụng để đắp, chỉ tính nhân công và ca máy đầm chặt K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,598 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót đáy móng, đổ bằng thủ công, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,661 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,108 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, máy bơm bê tông, mác 300, độ sụt 10±2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 153,185 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính <10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính <18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,968 | tấn |
| 14 | SXLD bịt đáy liên kết đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm móng, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,692 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 6,451 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm, đà đá 1x2, máy bơm bê tông, mác 250, độ sụt 10±2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 98,994 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính <10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,098 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,755 | tấn |
| 20 | Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,218 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,668 | 100m3 |
| 22 | SXLD cốt thép sàn đường kính <10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,654 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép sàn đường kính =10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,131 | tấn |
| 24 | Bê tông lót nền đá 1x2 mác 150, độ sụt 10±2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,091 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn, mái | Theo hồ sơ thiết kế | 9,286 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn đá 1x2, máy bơm bê tông, mác 250, độ sụt 10±2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 151,647 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,222 | m3 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,439 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép cột đường kính <10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,07 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,749 | m3 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,356 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,387 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép lanh tô đường kính <18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,457 | tấn |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,591 | m3 |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,294 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính <10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính <18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép xà gồ, cầu phong, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,079 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép xà gồ, cầu phong, thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,079 | tấn |
| 41 | Lợp mái ngói 13 viên/1m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,815 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 167,195 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,532 | m3 |
| 44 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,626 | m3 |
| 45 | Lát đá granite bo tròn mũi bậc và tạo nhám tam cấp vữa xi măng mác 75 (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,295 | m2 |
| 46 | Lát đá granite bo tròn mũi bậc và tạo nhám cầu thang vữa xi măng mác 75 (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,22 | m2 |
| 47 | Ốp đá chẻ chân tường vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,445 | m2 |
| 48 | Ốp gạch men 30x45cm vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.105,21 | m2 |
| 49 | Ốp gạch granite 10x60cm vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,535 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài nhà vữa xi măng mác 75 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 708,595 | m2 |
| 51 | Trát tường trong nhà vữa xi măng mác 75 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.967,66 | m2 |
| 52 | Trát cột, cầu thang vữa xi măng mác 75 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55,78 | m2 |
| 53 | Trát trần vữa xi măng mác 75 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 893,671 | m2 |
| 54 | Trát dầm vữa xi măng mác 75 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 545,43 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô, ô văng vữa xi măng mác 75 dày 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 135,57 | m2 |
| 56 | Bả ma tít tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 892,688 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 892,688 | m2 |
| 58 | Bả ma tít tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 862,45 | m2 |
| 59 | Bả ma tít cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.583,201 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.445,65 | m2 |
| 61 | Láng vữa tạo dốc vữa xi măng mác 75 dày trung bình 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 456,161 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 456,161 | m2 |
| 63 | Đắp gờ chỉ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 252,501 | m |
| 64 | Kẻ jonnt âm tường rộng 2mm sâu 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 395,25 | m |
| 65 | Đắp phào chỉ vữa xi măng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,395 | m |
| 66 | Lát gạch granite nhám 30x30cm vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,26 | m2 |
| 67 | Lát gạch granite nhám 60x60cm vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.059,444 | m2 |
| 68 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly và phụ kiện (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,6 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly và phụ kiện (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 118,4 | m2 |
| 70 | SXLD cửa đi khung sắt, ốp tôn 2 mặt, sơn dầu hoàn thiện và phụ kiện (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sắt kéo Đài Loan sơn tĩnh điện và phụ kiện (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 72 | Lát nền bằng gỗ công nghiệp dày 12 ly (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 275,12 | m2 |
| 73 | SXLD bông sắt 10x20x1,2mm sơn tĩnh điện cửa sổ (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 74 | SXLD vách nhựa compac chống nước và phụ kiện (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m2 |
| 75 | SXLD lan can và tay vịn inox 304 cao 0,385m (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,147 | m2 |
| 76 | SXLD lan can và tay vịn inox 304 cầu thang cao 1m (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,27 | m2 |
| 77 | Đóng trần tấm rima khung nhôm nổi 600x600 (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 78,26 | m2 |
| 78 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 335,35 | m2 |
| 79 | SXLD tấm kim loại dày 10 chữ T khe lún (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | md |
| 80 | Đóng trần tấm rima khung nhôm chìm (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 88,32 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,604 | 100m2 |
| 82 | SXLD cầu thang thăm mái bằng sắt xoắn D1000 theo thiết kế trụ thép ống 114x2.5 (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7 | md |
| 83 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn dùng cho xe lăn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,11 | 10m |
| 84 | 3. M&E, PCCC - Lắp đặt chậu rửa lavabo loại trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt hình thú (loại trẻ em) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại người lớn) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 92 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | 100m |
| 101 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 27/21mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 103 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa uPVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 108 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 109 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 111 | Lắp đặt T nhựa uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 112 | Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 113 | Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 115 | Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt T nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 114/49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt co nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 121 | Lắp đặt co nhựa giảm uPVC nối bằng p/p măng sông, ĐK 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 có van điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 123 | Lắp đặt phễu thu D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt van kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 126 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 127 | CẤP ĐIỆN KHỐI MỚI - Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m3 |
| 128 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2375 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống =114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện cxv4x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 132 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 tái lập mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 133 | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3185 | m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1935 | m3 |
| 135 | Bê tông lót hố cáp đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | m3 |
| 136 | Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2 mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1875 | m3 |
| 137 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0281 | tấn |
| 139 | Cung cấp & Lắp dựng cột đèn STK , D154/D54 dày 3mm cao 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 140 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 141 | Lắp đèn Led 1x100W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 143 | CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ - Lắp đèn Led đôi lắp nổi 2x18W/220V, | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 144 | Lắp đèn Led đơn lắp nổi 1x18W/220V, | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 145 | Hộp và bóng đèn 0,6m (1 bóng) led 10w | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đèn khẩn cấp 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đèn thoát hiểm 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 148 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 149 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 150 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp công tắc đôi 2 chiều 10A + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 153 | Lắp ổ cắm điện loại ba chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần trần 55W | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 155 | Lắp DIMMER quạt đơn + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 156 | Lắp DIMMER quạt đôi + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 157 | Lắp DIMMER quạt bốn + đế | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 158 | Lắp đặt MCB 1P - 10A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt MCB 1P - 32A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P - 20A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P - 32A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 2P - 50A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 165 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A - 15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCCB 3P - 63A - 15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt RCBO - 2P (0,03/20A) - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 168 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chuyển mạch volt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt đồng hồ vôn kế 500 V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Chuyển mạch Ampere | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Ampe kế 0-63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt Biến dòng đo lường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ quả dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ điện ấp thấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ chạm đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ điện 6 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ điện 12 MODULE | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 179 | Lắp đặt tủ điện 40x60x20x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 180 | Kéo rải dây cáp CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.200 | m |
| 181 | Kéo rải dây cáp CV 1x1,5mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 182 | Kéo rải dây cáp CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.452 | m |
| 183 | Kéo rải dây cáp CV 1x2,5mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế | 726 | m |
| 184 | Kéo rải dây cáp CV 1x6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 408 | m |
| 185 | Kéo rải dây cáp CV 1x6,0mm2 (E) | Theo hồ sơ thiết kế | 204 | m |
| 186 | Kéo rải dây cáp CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 187 | Kéo rải dây cáp CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 188 | Lắp đặt dây CV 3x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 189 | Lắp đặt dây CV 4x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.400 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 193 | Trungking 100x100x1,2 + nắp đậy | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 194 | Phụ kiện (Ty treo, co nối, co nối, đầu cos,...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 195 | THÔNG TIN - Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm tivi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt bộ chia tivi 8 ngõ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt bộ khuếch đại tivi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | HUB - SWITCH (16 PORT D-LINK 1000) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 201 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 UTP | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 202 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2x2x0,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 203 | Kéo rải dây cáp đồng trục RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 205 | Tủ rack + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 206 | Công đấu nối, hướng dẫn sử dụng hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 207 | Hệ thống PCCC - Đào rãnh đặt ống cấp nước và PCCC, sâu <=1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 22,05 | m3 |
| 208 | Đắp đất đường ống cấp nước và PCCC, độ chặt K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,17 | m3 |
| 209 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m3 |
| 210 | Lắp đặt co STK DK 90x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt T STK DK 90x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê giảm STK đường kính ống 90mm dày 3,6mm - đường kính 76mm dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê giảm STK đường kính ống 76mm dày 3,6mm - đường kính 50mm dày 3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, loại DK 90x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, loại DK 76x3,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 216 | Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 217 | Cuộn vòi DN50mm 20m + đầu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa D50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 219 | Vòi chữa cháy D50-8MPA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 220 | Tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 221 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 222 | Bình chữa cháy CO2-5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 223 | Bình chữa cháy bột 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 224 | Băng keo quấn đầu ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cuộn |
| 225 | Phụ kiện ống thép (co, nối, giảm...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 226 | Phụ kiện cho van (mặt bích, bulong, joint, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Lô |
| 227 | Hệ thống báo cháy tự động - Trung tâm báo cháy tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 228 | Lắp đặt đèn tự sạt chiếu sáng thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 229 | Lắp đặt đèn hướng dẫn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 230 | Nút nhấn báo cháy bằng tay | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 231 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ có nhiệt cố định 75oC | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 232 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 233 | Đầu báo khối địa chỉ gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 234 | Điện trở đầu cuối 10 kOhm, 0.5W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 235 | Lắp đặt dây cáp dẫn về trung tâm báo cháy 2Cx0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | m |
| 236 | Lắp đặt dây báo cháy 1x1,5mm2 1x4C-1,5mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 237 | Lắp đặt dây chuông bao cháy 1x2,5mm2 1x2C-2,5mm2 Cu/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 239 | Co, tê, hộp nối các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | Cái |
| 240 | Phụ kiện phụ đính kèm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 241 | HẦM PHÂN - Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7218 | 100m3 |
| 242 | Đóng cừ tràm đường kính =80÷100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,57 | 100m |
| 243 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,457 | m3 |
| 244 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,457 | m3 |
| 245 | Bê tông đáy đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6855 | m3 |
| 246 | Bê tông nắp, đan đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 247 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 248 | SXLD cốt thép đường kính <10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5313 | tấn |
| 249 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 250 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,539 | m3 |
| 251 | Tô tường vữa xi măng mác 75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 147,24 | m2 |
| 252 | Láng vữa xi măng mác 100 dày trung bình 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,51 | m2 |
| 253 | Lớp lọc hầm phân gồm đá và than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,945 | m3 |
| 254 | Phụ kiện ống chờ hầm phân | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Lô |
| 255 | Đắp đất hố móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,95 = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2673 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4545 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO KHỐI CŨ | |||
| 1 | 1. SƠN NƯỚC KHỐI CŨ - Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường, cột, trụ (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.319,81 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.209,165 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 659,435 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 426,06 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Trần sênô (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 255,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 196,4216 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.364,89 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.237,585 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 821,835 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 681,5 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.919,085 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.186,725 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 196,4216 | 1m2 |
| 14 | Chà rửa nền, tường ốp gạch, cửa kính | Theo hồ sơ thiết kế | 33,3695 | 100m2/ lần |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5433 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,224 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1.153,96 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 56,13 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 597,592 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.153,96 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 56,13 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.210,09 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 597,592 | 1m2 |
| 24 | Vẽ tranh sơn dầu hàng rào (Cổng chính) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường, cột, trần nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 23,48 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường, cột, trần nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,89 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 9,94 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 28,76 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,89 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào trần (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,94 | m2 |
| 32 | Chà rửa tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,233 | 100m2/ lần |
| 33 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,7 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,89 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | 1m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 71,0776 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,0776 | 1m2 |
| 40 | 2. CHỐNG THẤM MÁI BÊ TÔNG, SÊNÔ - Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4421 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0592 | m3 |
| 42 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,816 | m3 |
| 43 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 572,605 | m2 |
| 44 | Xây gạch khuông nung 4x8x19, xây tường chèn tường đuôi chắn mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,812 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 104,235 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 572,605 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 48 | 3. THAY MỚI MỘT PHẦN TRẦN THẠCH CAO KHUNG NHÔM - Tháo dỡ, lắp đặt quạt trần (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 49 | Tháo dỡ, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ, lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 51 | Kéo rải dây cáp CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 52 | Kéo rải dây cáp CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 53 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 866,73 | m2 |
| 54 | Thay mới trần thạch cao 600x600, khung nhôm nổi (NC+VT) | Theo hồ sơ thiết kế | 523,16 | m2 |
| 55 | Thay mới trần tấm rima chống ẩm 600x600, khung nhôm nổi (NC+VT) | Theo hồ sơ thiết kế | 253,29 | m2 |
| 56 | Thay mới trần thạch cao khung nhôm chìm (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 90,28 | m2 |
| 57 | Bả bằng matít vào trần (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 90,28 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,28 | m2 |
| 59 | 4. NÂNG CẤP NHÀ VỆ SINH - Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ cửa khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 25,05 | m2 |
| 63 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 64 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,015 | m3 |
| 65 | Phá dỡ đan bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 143,19 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 89,54 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 77 | Lắp đặt co giảm nhựa uPVC, đường kính co D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC, đường kính tê D90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 80 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0903 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5418 | m3 |
| 82 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6592 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,684 | m2 |
| 85 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,5 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8408 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn nhà vệ sinh, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,19 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch Granite 30x30cm nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,19 | m2 |
| 89 | Lắp đặt xí bệt trẻ em - loại hình thú | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt_ Người lớn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam- loại hình thú | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu lavabo- hình bông sen 1vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu lavabo- hình vuông 1vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa lavabo hình bông sen | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa lavabo hình vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp đựng xà bông rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 101 | Lắp vách nhựa Compact (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 84,1425 | m2 |
| 102 | Lắp dựng khung vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 103 | SXLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly và phụ kiện (VT+NC) | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | m2 |
| 104 | 5. SỬA CHỮA HỆ THỐNG THANG NÂNG - Tháo dỡ hệ thống thang nâng thức ăn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt mới thang nâng thức ăn tải trọng 300kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | 6. CẢI TẠO, SỬA CHỮA MỘT SỐ THIẾT BỊ PCCC - Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 60,4856 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 60,4856 | 1m2 |
| 108 | Sửa chữa máy bơm động cơ điện Qb=18m3, Hb=25m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 109 | Sửa chữa máy bơm động cơ Diezel Qb=18m3, Hb=25m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 110 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 111 | Lắp đặt bình chữa cháy Bột- 8Kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bình |
| 112 | Lắp đặt cuộn dây vải dài 20m + Vòi chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 113 | Kéo rải dây chống cháy, loại dây 2x2,5mm2 cho chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 114 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đầu báo cháy khói loại địa chỉ gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt loại địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 118 | 7. CẢI TẠO NỀN SÂN TRƯỜNG, XÂY THÊM BỒN HOA - Phá dỡ nền gạch terazo | Theo hồ sơ thiết kế | 467,36 | m2 |
| 119 | Phá dỡ phần đường nội bộ ảnh hưởng: | Theo hồ sơ thiết kế | 45,3588 | m3 |
| 120 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5195 | m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,4798 | m3 |
| 122 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 276,12 | m |
| 123 | Láng vữa tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 371,21 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch Terazzo-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 371,21 | m2 |
| 125 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6156 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,325 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 73,325 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 73,325 | m2 |
| 129 | Vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,971 | m3 |
| 130 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8657 | 100m2/ lần |
| 131 | Trồng cây Bằng lăng D15-20cm, cao 3.5-4.0m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cây |
| 132 | Trồng cây vào chậu, kích thước chậu 50x50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1 chậu |
| 133 | Trồng cây kiểng tạo hình, kiểng trổ hoa, kích thước 50x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 1 cây |
| 134 | 8. XÂY MỚI NHÀ CHE MÁY BƠM - Tháo dỡ cửa nhà che máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,433 | m3 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0078 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0448 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0032 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0315 | tấn |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột, giằng lanh tô vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1472 | 100m2 |
| 141 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,608 | m3 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,42 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1 | m2 |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0847 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0847 | tấn |
| 148 | Lợp mái tole giả ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1634 | 100m2 |
| 149 | Bả bằng matít vào tường (trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1 | m2 |
| 150 | Bả bằng matít vào tường (ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi