Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200922171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628044 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:57:00 đến ngày 2020-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,876,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạ bộ | |||
| 1 | Bê tông móng trụ tháp M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,76 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng thân tmố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,5 | 1 m2 |
| 4 | Gia công móng trụ d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | Tấn |
| 5 | Gia công móng trụ d<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,643 | Tấn |
| 6 | Cốt thép trụ d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,355 | Tấn |
| 7 | Khoan đá cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 1 m |
| 8 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,08 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,06 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn thân tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,69 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,16 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,99 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng = máy ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 171,15 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,71 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng = máy ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,52 | 1 m3 |
| 18 | Phá đá hố móng c.trình=máy khoan d76, đá cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8 | 1 m3 |
| 19 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, Bằng máy đào <= 1.6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8 | 1 m3 |
| 20 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T. Phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng K95 = đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,48 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất thép móng trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,984 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng móng trụ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,984 | Tấn |
| 24 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | 1 rọ |
| 25 | Bê tông móng ụ neo M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 26 | Bê tông thân ụ neo M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,28 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,01 | 1 m3 |
| 28 | Cốt thép d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | Tấn |
| 29 | Cốt thép d<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | Tấn |
| 30 | Cốt thép d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,833 | Tấn |
| 31 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,38 | 1 m2 |
| 32 | Khoan đá cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | 1 m |
| 33 | Đường hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,48 | m |
| 34 | Đào móng = máy ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,94 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất hố móng K95 = đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,62 | 1 m3 |
| B | Thượng bộ | |||
| 1 | SX cổng trụ tháp H<=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,326 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt trụ tháp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,326 | Tấn |
| 3 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,133 | Tấn |
| 4 | Bulông cường độ cao D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,64 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,011 | 1 tấn |
| 7 | Sản xuất dầm dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,384 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất liên kết dọc dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,859 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | Dầm |
| 11 | Lắp đặt dầm dọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | md |
| 12 | Lắp đặt giằng chéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | md |
| 13 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,859 | Tấn |
| 14 | Gỗ làm bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | 1 m3 |
| 15 | Sơn gỗ 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.312,01 | 1 m2 |
| 16 | Khoan lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | Lổ |
| 17 | Bulong liên kết M12x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | Cái |
| 18 | Bulong liên kết M10x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | Cái |
| 19 | Sơn sắt thép các loại, 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,48 | 1 m2 |
| 20 | Cáp chủ đường kính D26 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,914 | Tấn |
| 21 | Rải và căng hệ cáp chủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,914 | Tấn |
| 22 | SX hệ thanh neo cáp chủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt hệ neo trong bệ mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | Tấn |
| 24 | Móc địnhvị dây treo+dây neo(BL U16, L=250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 25 | Bulong khóa cáp dây chủ U25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | Cái |
| 26 | Bulong liên kết M14x80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Cái |
| 27 | Tăng đơ D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 28 | Quét dầu mỡ dây cáp chủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,94 | Kg |
| 29 | SX hệ thanh neo cáp chống lật,chống lắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | Tấn |
| 30 | Tăng đơ D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 31 | Đường hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| C | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,33 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0.95, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,22 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, Đc3, cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,151 | 1 m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1 rọ |
| D | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.444,03 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước = máy, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,09 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, Đc3, cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 396,493 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp, ĐC4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,48 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, Đc4, cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,48 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K=0.95, Đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.191,29 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp, Đc3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.176,531 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1 Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.176,531 | 1 m3 |
| 9 | Phá đá k.mương, nền đường=máy khoan d76, Đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,86 | 1 m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, Bằng máy đào <= 1.6m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,86 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 10T, Phạm vi <= 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,86 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,4 | 1 m3 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,6 | 1 m3 |
| 14 | Lót bao ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.263,36 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,11 | 1 m2 |
| 16 | Gỗ đệm khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 1 m3 |
| 17 | Nhựa đường chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | Tấn |
| 18 | Cốt thép D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | Tấn |
| 19 | Cốt thép D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,216 | Tấn |
| 20 | Bê tông rãnh M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,72 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,24 | 1 m2 |
| 22 | Đào rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,72 | 1 m3 |
| E | Cống vuông V150 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,75 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép ống cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,71 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,022 | 1 tấn |
| 4 | Quét chống thấm và mối nối cống V150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 1 ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | đoạn |
| 6 | Bê tông móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,66 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7 | 1 m2 |
| 8 | Đắp cát hai bên thân cống đạt độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông mối nối, lớp bảo vệ M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 1 m3 |
| 10 | Cốt thép mối nối, lớp bảo vệ d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,027 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn mối nối, lớp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,09 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,98 | 1 m3 |
| 13 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,98 | 1 m3 |
| 14 | Lót bao ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,2 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,15 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,36 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,57 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,41 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,36 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,82 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông tường M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,62 | 1 m2 |
| 24 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 rọ |
| 25 | Bê tông mái taluy M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,01 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông chân khay + khóa mái M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn chân khay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,56 | 1 m2 |
| 29 | ống nhựa PVC D50 thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 1 m |
| 30 | Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,19 | 1 m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 m2 |
| 32 | Đào đất hố móng, ĐC 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 317,72 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,64 | 1 m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi, Đc3, cự ly 1km đầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,787 | 1 m3 |
| F | Biển báo, cọc tiêu | |||
| 1 | Đào móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,224 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo chữ nhật (90x45) cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,338 | 1 m3 |
| 5 | Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi