Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919802-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200919650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 18:09:00 đến ngày 2020-09-15 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,639,200,032 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ XE NHÂN VIÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,648 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,512 m3
3 Bê tông móng, cổ cột đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,73 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0402 tấn
5 CCLĐ bulong neo D16 dài 0.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28 cái
6 CCLĐ bulong neo D12 dài 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32 cái
7 GCLD tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1352 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0141 100m3
9 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,85 m3
10 Bê tông nền đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,88 m3
11 Cắt khe co giãn 2cm chiều sâu 5-10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,25 10m
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 99 m2
13 CCLĐ bản mã đầu cột 300x300x10mm (có đục lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 cái
14 CCLĐ bản mã đầu cột 200x200x10mm (có đục lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
15 CCLĐ bản mã chân cột 200x68x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28 cái
16 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2929 tấn
17 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2929 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2142 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,214 tấn
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6185 tấn
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6185 tấn
22 CCLĐ giằng mái cáp d6 cách nhịp (1-2, 3-4, 4-5, 6-7) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42,24 m
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 97,8835 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,012 100m2
25 CCLĐ máng xối thoát nước mưa dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,4 m
B NHÀ LÀM VIỆC
1 CCLD cửa sổ nhựa lõi thép (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,32 m2
2 CCLD khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,32 m2
3 Đóng trần tiêu âm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 183,4 1m2
4 Trát tường trong mái vát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 997,512 m2
5 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,56 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,34 100m
7 Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 195 cái
8 Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39 máy
9 CCLĐ giá đỡ cục nóng máy điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 39 bộ
10 CCLD ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 cái
11 CCLĐ cáp điện thoại 2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 700 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
13 CCLĐ hộp cáp HC 50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 hộp
14 CCLD tổng đài điện thoại 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng NDF kích thước 1,8x0,9x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
16 CCLD ổ cắm mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 28 cái
17 CCLĐ cáp mạng Internet Cat 5e-4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.000 m
18 CC LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 500 m
19 CCLD Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
20 CCLĐ modem Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
21 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 1 thiết bị
22 Lắp đặt máng cáp đứng 150x100x1mm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 160 m
23 Kéo rải dây cáp đồng 5C-DTH Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 500 m
24 Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
25 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,75 100m
26 Phụ kiện lắp đặt camera (nguồn, jack kết nối, box, tên miền hỗ trợ xem qua mạng, bộ chia ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
27 Lắp đặt dây HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
28 Lắp đặt màn hình giám sát camera LED 43" Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CỘT CỜ
1 Đào đất móng cột cờ, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5265 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,002 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy trụ cờ, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,081 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ cờ, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,342 m3
5 CCLĐ bu lông neo chân cột trụ cờ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
6 CCLĐ chân cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
7 Xây bục chân trụ cờ, gạch không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4824 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,04 m2
9 Ốp đá granit chân trụ cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,04 m2
10 CCLĐ trụ cờ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 trụ
11 Đào đất bó vìa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,3256 m3
12 Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,904 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7986 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,986 m3
15 Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 94,38 m2
16 Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3921 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 92,804 m3
18 Cắt ron nền Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 56,09 10m
D KHOAN DẪN CỌC
1 Khoan dẫn cọc DK 200mm, sâu 4.5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 967,5 m
E NHÀ CHE MÁY BƠM
1 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 1 lỗ khoan
2 Bơm sika cấy bulong móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 1 lỗ khoan
3 CCLĐ bulong neo D16 dài 0.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 cái
4 CCLĐ bản mã chân cột 200x200x5mm (có đục lỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0536 tấn
6 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0536 tấn
7 Gia công giằng ngang thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
8 Lắp dựng giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0384 tấn
9 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1212 tấn
10 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1212 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,9433 m2
12 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1702 100m2
13 CCLD cửa đi bằng tôn khung bao sắt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,98 m2
14 Gia công lắp dụng vách tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4094 100m2
15 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m
F CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,5008 100m2
2 Đục bỏ lớp vữa trên sê nô hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,896 m3
3 Bốc xếp, vận chuyển xà bần từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,896 m3
4 Cán lớp vữa tạo dốc sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 77,28 m2
5 Quét Sikamembrance chống thấm sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 77,28 m2
6 Cán lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 77,28 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 996,684 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 996,684 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 746,602 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 250,082 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 353 m2
12 Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,53 100m2
13 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,8624 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0786 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,288 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0098 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0959 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0504 100m2
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,119 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,054 100m2
21 Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,27 m3
22 Sản xuất khung kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,673 tấn
23 Lắp dựng khung kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,673 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 446,666 m2
25 CCLD Bu lông neo M12 L400 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 36 cái
26 CCLD Bu lông neo M12 L150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 72 cái
G THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1 Máy điều hòa nhiệt độ 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 máy
2 Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19 máy
3 Máy điều hòa nhiệt độ 18000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 máy
H CAMERA QUAN SÁT
1 Màn hình quan sát camera LED 43" Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Camera quan sát Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 bộ
3 Đầu thu KTS 24 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Ổ cứng lưu trữ 500Gb Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
I THIẾT BỊ ĐỒ GỖ, PHÔNG MÀNH, RÈM CỬA
1 Mành rèm cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m2
J THIẾT BỊ PHÒNG XÉT XỬ HÌNH SỰ (01 PHÒNG)
1 Bàn HĐXX 450x75x86cm gỗ tự nhiên nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Ghế HĐXX 55x55x160cm, gỗ tự nhiên nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
3 Bàn làm việc 140x75x86cm, gỗ tự nhiên nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
4 Ghế làm việc 55x55x100cm, gỗ tự nhiên nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
5 Ghế băng có tựa 200x55x100cm, gỗ tự nhiên nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
6 Ghế băng không tựa 200x34x45cm, gỗ tự nhiên nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
7 Quốc huy Đường kính 80cm (nhựa Composite, hợp kim, đồng đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
8 Hàng rào gỗ (có cửa đi) gỗ tự nhiên nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7 m
9 Bục khai báo (của bị cáo) 100x75x86cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
10 Bục khai báo (của người tham gia tố tụng) 100x75x86cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
11 Phông màn 720x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 m2
12 Vách gỗ gắng quốc huy 300x200x5cm, gỗ công nghiệp (cho 03 phòng xử án) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
13 Bản nội quy phòng xử 200x150cm, in đề can PP ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
K THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG
1 Quốc huy Đường kính 80cm (nhựa Composite, hợp kim, đồng đúc) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
2 Bục kê tượng Bác Hồ kệ (C140xR50xD50)cm gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
3 Bục phát biểu (H11xD120xR75)cm, (C140xR75xD50) gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Ghế làm việc 55x55x100cm, gỗ tự nhiên nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 30 bộ
5 Bàn gỗ băng dài (C75xR40xD120)cm gỗ nhóm II (có gắn bánh trượt)) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 md
6 Phong màn màu xanh 7,5x6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 35 m2
7 Bảng aluminium chữ nổi "Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm" 0.4x7.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
L THIẾT BỊ PHÒNG CHÁNH ÁN
1 Bàn làm việc (C81xR89xD215)cm gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Giường nghỉ trưa (1,6x2,0)m gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Tủ hồ sơ (C220xR120)cm gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Bộ bàn ghế sofa gỗ (bàn + ghế) gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
M THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHÁNH ÁN
1 Bàn làm việc (C81xR89xD215)cm gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Tủ hồ sơ (C220xR120)cm gỗ nhóm II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
N THIẾT BỊ PHÒNG NGHỊ ÁN (3 PHÒNG)
1 Bàn làm việc (C81xR100xD160)cm gỗ nhóm II (có gắn bánh trượt) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Bàn gỗ băng dài (C75xR40xD120)cm gỗ nhóm II (có gắn bánh trượt)) cho ban hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->