Gói thầu: Gói thầu 01: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 18:09:00 đến ngày 2020-09-15 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,639,200,032 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, cổ cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 5 | CCLĐ bulong neo D16 dài 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | CCLĐ bulong neo D12 dài 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | GCLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1352 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,85 | m3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,88 | m3 |
| 11 | Cắt khe co giãn 2cm chiều sâu 5-10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,25 | 10m |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 99 | m2 |
| 13 | CCLĐ bản mã đầu cột 300x300x10mm (có đục lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | CCLĐ bản mã đầu cột 200x200x10mm (có đục lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | CCLĐ bản mã chân cột 200x68x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2929 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2929 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2142 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6185 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6185 | tấn |
| 22 | CCLĐ giằng mái cáp d6 cách nhịp (1-2, 3-4, 4-5, 6-7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,24 | m |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 97,8835 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 25 | CCLĐ máng xối thoát nước mưa dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,4 | m |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 2 | CCLD khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 3 | Đóng trần tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 183,4 | 1m2 |
| 4 | Trát tường trong mái vát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 997,512 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 195 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà không khí, loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39 | máy |
| 9 | CCLĐ giá đỡ cục nóng máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 10 | CCLD ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | CCLĐ cáp điện thoại 2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | CCLĐ hộp cáp HC 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 14 | CCLD tổng đài điện thoại 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng NDF kích thước 1,8x0,9x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | CCLD ổ cắm mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 17 | CCLĐ cáp mạng Internet Cat 5e-4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 18 | CC LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 19 | CCLD Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | CCLĐ modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt máng cáp đứng 150x100x1mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 23 | Kéo rải dây cáp đồng 5C-DTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 26 | Phụ kiện lắp đặt camera (nguồn, jack kết nối, box, tên miền hỗ trợ xem qua mạng, bộ chia ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dây HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt màn hình giám sát camera LED 43" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng cột cờ, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5265 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy trụ cờ, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ cờ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 5 | CCLĐ bu lông neo chân cột trụ cờ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | CCLĐ chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Xây bục chân trụ cờ, gạch không nung 8x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4824 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit chân trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 10 | CCLĐ trụ cờ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 11 | Đào đất bó vìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,3256 | m3 |
| 12 | Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7986 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,986 | m3 |
| 15 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,38 | m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá cấp phối 0-4mm, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3921 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 92,804 | m3 |
| 18 | Cắt ron nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56,09 | 10m |
| D | KHOAN DẪN CỌC | |||
| 1 | Khoan dẫn cọc DK 200mm, sâu 4.5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 967,5 | m |
| E | NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm sika cấy bulong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | 1 lỗ khoan |
| 3 | CCLĐ bulong neo D16 dài 0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | CCLĐ bản mã chân cột 200x200x5mm (có đục lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0536 | tấn |
| 7 | Gia công giằng ngang thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,9433 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1702 | 100m2 |
| 13 | CCLD cửa đi bằng tôn khung bao sắt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 14 | Gia công lắp dụng vách tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4094 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m |
| F | CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,5008 | 100m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa trên sê nô hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 4 | Cán lớp vữa tạo dốc sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 5 | Quét Sikamembrance chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 6 | Cán lớp vữa bảo vệ lớp chống thấm không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,28 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 996,684 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 996,684 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 746,602 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 250,082 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 353 | m2 |
| 12 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,53 | 100m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,8624 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0786 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,119 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 22 | Sản xuất khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,673 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,673 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 446,666 | m2 |
| 25 | CCLD Bu lông neo M12 L400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 26 | CCLD Bu lông neo M12 L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| G | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | máy |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19 | máy |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| H | CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Màn hình quan sát camera LED 43" | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Đầu thu KTS 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ 500Gb | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | THIẾT BỊ ĐỒ GỖ, PHÔNG MÀNH, RÈM CỬA | |||
| 1 | Mành rèm cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m2 |
| J | THIẾT BỊ PHÒNG XÉT XỬ HÌNH SỰ (01 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn HĐXX 450x75x86cm gỗ tự nhiên nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghế HĐXX 55x55x160cm, gỗ tự nhiên nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Bàn làm việc 140x75x86cm, gỗ tự nhiên nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ghế làm việc 55x55x100cm, gỗ tự nhiên nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Ghế băng có tựa 200x55x100cm, gỗ tự nhiên nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Ghế băng không tựa 200x34x45cm, gỗ tự nhiên nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Quốc huy Đường kính 80cm (nhựa Composite, hợp kim, đồng đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hàng rào gỗ (có cửa đi) gỗ tự nhiên nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Bục khai báo (của bị cáo) 100x75x86cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bục khai báo (của người tham gia tố tụng) 100x75x86cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phông màn 720x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 12 | Vách gỗ gắng quốc huy 300x200x5cm, gỗ công nghiệp (cho 03 phòng xử án) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Bản nội quy phòng xử 200x150cm, in đề can PP ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Quốc huy Đường kính 80cm (nhựa Composite, hợp kim, đồng đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bục kê tượng Bác Hồ kệ (C140xR50xD50)cm gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu (H11xD120xR75)cm, (C140xR75xD50) gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế làm việc 55x55x100cm, gỗ tự nhiên nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Bàn gỗ băng dài (C75xR40xD120)cm gỗ nhóm II (có gắn bánh trượt)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | md |
| 6 | Phong màn màu xanh 7,5x6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 7 | Bảng aluminium chữ nổi "Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Muôn Năm" 0.4x7.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁNH ÁN | |||
| 1 | Bàn làm việc (C81xR89xD215)cm gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Giường nghỉ trưa (1,6x2,0)m gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ hồ sơ (C220xR120)cm gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế sofa gỗ (bàn + ghế) gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHÁNH ÁN | |||
| 1 | Bàn làm việc (C81xR89xD215)cm gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tủ hồ sơ (C220xR120)cm gỗ nhóm II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| N | THIẾT BỊ PHÒNG NGHỊ ÁN (3 PHÒNG) | |||
| 1 | Bàn làm việc (C81xR100xD160)cm gỗ nhóm II (có gắn bánh trượt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bàn gỗ băng dài (C75xR40xD120)cm gỗ nhóm II (có gắn bánh trượt)) cho ban hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi