Gói thầu: Gói thầu số 05(xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2020 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05(xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200905728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:47:00 đến ngày 2020-09-16 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,741,679,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng phí cho việc phát sinh khối lượng | Mục 2, Chương V | 1 | % |
| B | CẢI TẠO, SỮA CHỮA KHỐI LỚP HỌC - TRƯỜNG THCS NGÔ THỜI NHIỆM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 50 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 50 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 1.432,924 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 770,873 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 833,896 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 289,473 | m2 |
| 7 | Cạo xủi, vệ sinh diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 6.508,206 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc cầu thang đá mài | Mục 2, Chương V | 1 | T. bộ |
| 9 | Thay khoá sò cài cửa sổ | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 2.253,799 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 1.123,369 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4.533,644 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 5.301,73 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can | Mục 2, Chương V | 145,9 | m |
| 15 | Gia công lan can sắt | Mục 2, Chương V | 33,345 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tay vịn cầu thang STK D60x2.0 | Mục 2, Chương V | 149,242 | kg |
| 17 | Tháo dỡ kính lá sách cửa đi và cửa sổ | Mục 2, Chương V | 113,171 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 590,055 | m2 |
| 19 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 1.362,32 | m |
| 20 | Gia công, lắp đặt khung chết cửa đi và cửa sổ | Mục 2, Chương V | 277,715 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mục 2, Chương V | 33,345 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 623,4 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 146,576 | m2 |
| 24 | Cung cấp vách khung nhôm kính ô lấy sáng cầu thang | Mục 2, Chương V | 52,61 | m2 |
| 25 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V | 52,61 | m2 |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 237,61 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 237,61 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 237,61 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem (phòng học + hành lang) | Mục 2, Chương V | 2.327,014 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem (P. WC) | Mục 2, Chương V | 131,71 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 97,68 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2.327,014 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 131,71 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 365,12 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mục 2, Chương V | 365,12 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 724 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.2 zem khung thép hộp 30x60x1.4: | Mục 2, Chương V | 724 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 37,8 | m2 |
| 41 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mục 2, Chương V | 37,8 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V | 37,8 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 26 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 20 | hộp |
| 50 | Lắp đặt mặt nạ che | Mục 2, Chương V | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục 2, Chương V | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 250 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 400 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước, thiết bị vệ sinh hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 1 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 1,5 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt phụ kiện ống D60 | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 67 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 69 | Lắp đặt phụ kiện ống D21 | Mục 2, Chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt van PVC D27 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 27 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 27 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 25,06 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 7,236 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO, SỮA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ - TRƯỜNG THCS NGÔ THỜI NHIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mục 2, Chương V | 17,4 | m2 |
| 2 | gia công, sản xuất vách nhôm kính | Mục 2, Chương V | 17,4 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mục 2, Chương V | 17,4 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 231,29 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 175,996 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 190,257 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 59,268 | m2 |
| 10 | Cạo xủi, vệ sinh diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 1.362,603 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 417,286 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 249,525 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 843,094 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.176,32 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, đánh bóng mặt bậc cầu thang đá mài | Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| 16 | Tháo dỡ khung chết kính lá sách cửa đi và cửa sổ | Mục 2, Chương V | 17,025 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 162,71 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 162,71 | m2 |
| 19 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 253,24 | m |
| 20 | Gia công khung chết cửa đi và cửa sổ | Mục 2, Chương V | 43,916 | 0.0 |
| 21 | Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 27,025 | m2 |
| 22 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 104,94 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 104,94 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 104,94 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 41,75 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 20,875 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 41,75 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 95,36 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Mục 2, Chương V | 95,36 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 8,4 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mục 2, Chương V | 8,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V | 8,4 | m2 cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 230,5 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.2 zem khung thép hộp 30x60x1.4: | Mục 2, Chương V | 230,5 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | hệ thống |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 6 | hộp |
| 41 | Lắp đặt mặt nạ che | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 180 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 160 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 47 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước, thiết bị vệ sinh hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | hệ thống |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt phụ kiện ống D60 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt phụ kiện ống D21 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt van PVC D27 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 5,069 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 2,176 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO, SỮA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG, HÀNH LANG CẦU NỐI - TRƯỜNG THCS NGÔ THỜI NHIỆM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 180,82 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 45,636 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 135,6 | m2 |
| 6 | Cạo xủi, vệ sinh diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 498,964 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 43,2 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 43,2 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 241,456 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 135,6 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 632,84 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 228,18 | m2 |
| 13 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 84,6 | m |
| 14 | Tháo dỡ kính lá sách cửa đi và cửa sổ | Mục 2, Chương V | 7,66 | m2 |
| 15 | Gia công khung chết cửa đi và cửa sổ | Mục 2, Chương V | 20,911 | kg |
| 16 | Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 17,66 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 256,252 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 256,252 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 256,252 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 298,44 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 6,86 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 298,44 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,86 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Mục 2, Chương V | 194,04 | m2 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt trầng thạch cao tấm 600x600 | Mục 2, Chương V | 194,04 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | hệ thống |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt mặt nạ che | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 50 | m | |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 2, Chương V | 2,542 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 2,86 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO, SỮA CHỮA SÂN TRƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, NHÀ BẢO VỆ, TƯỜNG RÀO - TRƯỜNG THCS NGÔ THỜI NHIỆM | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mục 2, Chương V | 1 | cây |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,177 | m3 |
| 3 | vệ sinh toàn bộ sân trường hiện hữu trước khi lát nền | Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.930 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mục 2, Chương V | 1.930 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục 2, Chương V | 6,594 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 8,792 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 4,396 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,792 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 35,168 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 21,98 | m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mục 2, Chương V | 726 | cái |
| 14 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Mục 2, Chương V | 15,885 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung (4x8x18)mm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 2,2 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 22 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,4 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 0,268 | tấn |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 24,32 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 17,48 | m2 |
| 24 | Cạo xủi, vệ sinh diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 41,8 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 41,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 48,64 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 34,96 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 5,12 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 5,12 | m2 |
| 30 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 16,4 | m |
| 31 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục 2, Chương V | 6,72 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 6,72 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 6,72 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 687,42 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 65,28 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, chà nhám tường, cột trước khi quét vôi | Mục 2, Chương V | 752,7 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 1.505,4 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 128,16 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 54,4 | m2 |
| 40 | Vệ sinh, chà nhám tường, cột trước khi bả, sơn nước | Mục 2, Chương V | 182,56 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 256,32 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 108,8 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 365,12 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 380,8 | m2 |
| F | CẢI TẠO, SỮA CHỮA TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG (ĐIỂM 110) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 107,306 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 52,272 | m2 |
| 5 | Cạo xủi, vệ sinh diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 316,394 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 490,972 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 215,36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 261,36 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 32,64 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 32,64 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 5 | m2 |
| 12 | Thay ron kính cửa | Mục 2, Chương V | 81 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa | Mục 2, Chương V | 135,6 | m |
| 14 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp bảng điện | Mục 2, Chương V | 2 | bảng |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 60 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 20 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 132,666 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 69,696 | m2 |
| 26 | Cạo xủi, vệ sinh diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 411,45 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 633,812 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 265,332 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 348,48 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 43,52 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 43,52 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lăp đặt kính dày 5 ly | Mục 2, Chương V | 10 | m2 |
| 33 | Thay ron kính cửa | 85,2 | m | |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa | Mục 2, Chương V | 179,6 | m |
| 35 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp bảng điện | Mục 2, Chương V | 4 | bảng |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 31,6 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 47,4 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 16,68 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 16,68 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 31,82 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 16,35 | m2 |
| 49 | Cạo xủi, vệ sinh diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 88,86 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 128,67 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 46,92 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 81,75 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 7,56 | m2 |
| 54 | Cung cấp, cửa đi nhôm kính | Mục 2, Chương V | 7,56 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V | 7,56 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.2 zem khung thép hộp 30x60x1.4: | Mục 2, Chương V | 18 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt mặt nạ che | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước, thiết bị vệ sinh hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 72 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp van PVC D21 rửa tay | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 22,105 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 7,264 | m2 |
| 80 | Cạo xủi, vệ sinh diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 37,005 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 73,266 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 44,21 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 36,32 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 5,04 | m2 |
| 85 | Gia công cửa đi nhôm kính mờ 5 ly | Mục 2, Chương V | 5,04 | m2 |
| 86 | Gia công cửa đi sắt kính mờ 5 ly | Mục 2, Chương V | 3,04 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 8,08 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 11,74 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 21,48 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng chỉ trần bằng nhựa | Mục 2, Chương V | 14,2 | m |
| 91 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 2 | hộp |
| 95 | Lắp đặt mặt nạ che | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 100 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước, thiết bị vệ sinh hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp van PVC D21 rửa tay | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,92 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 34,095 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 31,185 | m2 |
| 113 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 130,56 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 1,71 | m2 |
| 115 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính | Mục 2, Chương V | 1,71 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 1,71 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 25,825 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 8,644 | m2 |
| 119 | Cạo xủi, vệ sinh diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 63,401 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 72,045 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 57,65 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 43,22 | m2 |
| 123 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 2,8 | m2 |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 2,8 | m2 |
| 125 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.2 zem khung thép hộp 30x60x1.4: | Mục 2, Chương V | 8,68 | m2 |
| 126 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 8,68 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 8,68 | m2 |
| 128 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,76 | m3 |
| 129 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,328 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 2, Chương V | 0,576 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mục 2, Chương V | 4,2 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,908 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,113 | m3 |
| 135 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,328 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mục 2, Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 2, Chương V | 0,07 | tấn |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,011 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 2, Chương V | 0,063 | tấn |
| 141 | Bu lông chân cột fi22 L=500 | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Mục 2, Chương V | 0,292 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục 2, Chương V | 0,292 | tấn |
| 144 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,203 | tấn |
| 145 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,203 | tấn |
| 146 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 24,563 | m2 |
| 147 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,1 | m3 |
| 149 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400X400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 64,318 | m2 |
| 150 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,452 | m3 |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,452 | m3 |
| 152 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,904 | m3 |
| 153 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,536 | m2 |
| 154 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 4,71 | m2 |
| 155 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 252,64 | m2 |
| 156 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 505,28 | m2 |
| 157 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 230,62 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 230,62 | m2 |
| G | CẢI TẠO, SỮA CHỮA TRƯỜNG TH HÙNG VƯƠNG (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,282 | tấn |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 2, Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,314 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 0,314 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,48 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 0,12 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 15 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 22,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục 2, Chương V | 0,38 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 8,82 | m2 |
| 12 | Cung cấp, cửa đi nhôm kính | Mục 2, Chương V | 8,82 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V | 8,82 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 2, Chương V | 81,6 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 118,4 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 2, Chương V | 39,05 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 39,05 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 48,7 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 15,808 | m2 |
| 20 | Cạo xủi, vệ sinh diện tích không cạo tường, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 111,932 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 176,44 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 97,4 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 79,04 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 2.2 zem khung thép hộp 30x60x1.4: | Mục 2, Chương V | 40,06 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi quạt trần hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mục 2, Chương V | 4 | hộp |
| 29 | Lắp đặt mặt nạ che | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 35 | Tháo dỡ hệ thống cấp - thoát nước, thiết bị vệ sinh hiện hữu | Mục 2, Chương V | 1 | Hệ thống |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 50 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phụ kiện ống D114 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt phụ kiện ống D90 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt phụ kiện ống D60 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt phụ kiện ống D42 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt phụ kiện ống D34 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt phụ kiện ống D27 | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt van PVC D42 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục 2, Chương V | 15 | cái |
| 50 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 2, Chương V | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt vòi đồng D27 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 7,56 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mục 2, Chương V | 7,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mục 2, Chương V | 7,56 | m2 |
| 58 | Tháo tấm lợp tôn | Mục 2, Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 59 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,185 | tấn |
| 60 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 9,38 | m2 |
| 61 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mục 2, Chương V | 9,872 | m3 |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục 2, Chương V | 2,21 | m3 |
| 63 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Mục 2, Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 12,082 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 48,328 | m3 |
| 66 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục 2, Chương V | 40 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 40 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 2, Chương V | 623,7 | m2 |
| 69 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 1.247,4 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 2, Chương V | 121,51 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 121,51 | m2 |
| 72 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 11,304 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mục 2, Chương V | 7,159 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 14,318 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 47,728 | m2 |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mục 2, Chương V | 29,83 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi