Gói thầu: Gói thầu Xây lắp và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200919140-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200919106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 17:58:00 đến ngày 2020-09-19 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,217,116,264 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN PHÚ TÂY
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Theo hồ sơ thiết kế 1,3433 100m2
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế 397,94 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 7,1709 m3
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 183,87 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 47 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ (loại đơn) Theo hồ sơ thiết kế 109,9 m
7 Tháo dỡ vách tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,2494 100m2
8 Tháo dỡ vách ngăn bông sắt, lưới sắt Theo hồ sơ thiết kế 33,66 m2
9 Phá dỡ bông gió bê tông, tường gạch Theo hồ sơ thiết kế 24,6538 m3
10 Phá dỡ nền gạch ceramic tại vị trí xây móng mới Theo hồ sơ thiết kế 36,99 m2
11 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo hồ sơ thiết kế 1,1497 tấn
12 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế 3,699 m3
13 Phá dỡ đầu cột bê tông có cốt thép để nâng cao mái, bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế 0,78 m3
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 196,273 m2
15 Tháo dỡ nền gạch con sâu Theo hồ sơ thiết kế 249,673 m2
16 Tháo tấm đan mương, TL <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
17 Tháo tấm đan mương, TL <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 62 cấu kiện
18 Tháo dỡ thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế 119 bộ
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 42,4864 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 9km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 382,3776 m3
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 96,8877 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,9689 100m3
23 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 14 100m
24 Đắp cát phủ đầu cừ, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0197 100m3
25 Đắp cát nâng nền, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,6286 100m3
26 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,984 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 42,1058 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,4867 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 11,652 m3
30 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 42,1058 m3
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,8636 m3
32 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M250 Theo hồ sơ thiết kế 3,2588 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 8,332 m3
34 Bê tông giằng, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,4265 m3
35 Bê tông tấm đan mương hở, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,5 m3
36 Lắp tấm đan, TL <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp tấm đan , TL <=100kg Theo hồ sơ thiết kế 63 cái
38 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,176 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đà kiềng, tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 1,17 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,5379 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột nâng cao độ Theo hồ sơ thiết kế 0,6134 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đà mái Theo hồ sơ thiết kế 1,2498 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng tường, lanh tô Theo hồ sơ thiết kế 0,7321 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
45 Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, d <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1653 tấn
46 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1765 tấn
47 Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8136 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, d <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,6814 tấn
49 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6662 tấn
50 Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,2095 tấn
51 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng tường, d <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2251 tấn
52 Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng tường, d >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5167 tấn
53 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ thiết kế 0,8708 tấn
54 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m Theo hồ sơ thiết kế 0,8708 tấn
55 Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,409 tấn
56 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 5,372 100m2
57 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều, d <=10cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,219 m3
58 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, d <=10cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,6097 m3
59 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 367,2227 m2
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 328,1825 m2
61 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 80,9008 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 162,0146 m2
63 Bả bằng ma tít vào tường mặt ngoài Theo hồ sơ thiết kế 385,7537 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 458,0445 m2
65 Bả bằng ma tít vào cột, dầm mặt ngoài Theo hồ sơ thiết kế 151,996 m2
66 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 138,7994 m2
67 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 537,7497 m2
68 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 596,8439 m2
69 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 409,708 m2
70 Lát gạch sân bằng gạch con sâu 220x110x60 mác 200 tự chèn Theo hồ sơ thiết kế 249,673 m2
71 Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, khung kim loại mạ kẽm nổi (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 390,568 m2 
72 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở xoay ngang, bao gồm vách gắn cố định: Khung sắt [] 40x80x1,4, panô sắt tấm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 64,8  m2
73 Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở lùa, bao gồm vách gắn cố định: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (màu theo chỉ định của chủ đầu tư), panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: Tay nắm gạt khóa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 57,12
74 Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 57,12 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 121,92 m2
76 Sản xuất lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 0,0896 tấn
77 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
78 Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN60 luồn dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 0,365 100m
79 Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-100A/10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
80 Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-63A/10KA Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
81 Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A/10KA Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
82 Cung cấp và lắp đặt Công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 16 bảng
83 Cung cấp và lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x1,2m Theo hồ sơ thiết kế 54 bộ
84 Cung cấp và lắp đặt Đèn huỳnh quang 1x1,2m Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
85 Cung cấp và lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x1,2m, có chóa phản quang Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
86 Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
87 Cung cấp và lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
88 Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn Cu/PVC - 1Cx1,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 900 m
89 Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn Cu/PVC - 1Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 700 m
90 Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn Cu/PVC - 1Cx6mm² Theo hồ sơ thiết kế 200 m
91 Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 39x18 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 300 m
B HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠI HÙNG CƯỜNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 537,9525 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m3
3 Tháo dỡ khung lam song sắt Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 325 m2
5 Tháo dỡ cánh cửa Theo hồ sơ thiết kế 86,03 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa sắt (loại đơn) Theo hồ sơ thiết kế 181,2 m
7 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 3,339 m3
8 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 Phá dỡ đan bê tông Theo hồ sơ thiết kế 35,25 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 50,358 m3
11 Phá dỡ đầu cột bê tông có cốt thép để nâng cao mái, bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế 7,104 m3
12 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 12,588 m3
13 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo hồ sơ thiết kế 93,164 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 93,164 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 9km tiếp theo, bằng ô tô 2,5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 838,476 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 9,5514 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,116 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 28,262 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,1859 m3
20 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 80,3528 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,0232 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 4,1462 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6467 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,2788 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,1904 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,7878 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,6936 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1219 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1881 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,0364 tấn
31 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 21,9355 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 50,5352 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 151,74 m2
34 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 381,84 m2
35 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 891,12 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 183,9 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,4 m
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 278,325 m2
39 Bả bằng matít vào tường- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 381,84 m2
40 Bả bằng matít vào tường- Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.169,445 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 345,24 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 735,8125 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.160,7125 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 397,67 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 47,405 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40,5 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 10x60cm Theo hồ sơ thiết kế 20,96 m2
48 Công tác ốp đá chẻ chân tường lan can Theo hồ sơ thiết kế 15,57 m2
49 Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, khung kim loại mạ kẽm nổi (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 411,743 m2
50 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở xoay ngang, bao gồm vách gắn cố định: Khung sắt [] 40x80x1,4, panô sắt tấm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 17,16 m2
51 Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở lùa, bao gồm vách gắn cố định: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (màu theo chỉ định của chủ đầu tư), panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: Tay nắm gạt khóa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 56,1 m2
52 Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở xoay ngang, bao gồm vách gắn cố định: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (màu theo chỉ định của chủ đầu tư), panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: Tay nắm gạt khóa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 114,56 m2
54 Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 56,1 m2
55 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế 0,5364 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 0,5364 tấn
57 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,527 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 2,527 tấn
59 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 308,876 m2
60 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 489,842 1m2
61 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,5mm chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 5,0097 100m2
62 Tháo dỡ thiết bị điện Theo hồ sơ thiết kế 121 bộ
63 Lắp đặt MCCB 3P - 100A/10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Lắp đặt MCB 2P - 63A/10kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
65 Lắp đặt MCB 1P - 20A/10kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
66 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế 15 bảng
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 54 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
69 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
71 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.150 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.450 m
74 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
75 Lắp đặt máng nhựa 39x18 đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế 300 m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
80 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
81 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
82 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
83 Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
85 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
86 Lắp đặt chậu lavabo Inox 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
87 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
88 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
89 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
91 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế 0,0718 tấn
92 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương nước Theo hồ sơ thiết kế 0,9 100m2
93 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,5 m3
94 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 5,265 m3
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,5 m2
96 Lắp tấm đan (không tính vữa), TL <=50kg Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 4,6218 100m2
C HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON THỦY TIÊN 1
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ- Mặt trong Theo hồ sơ thiết kế 3.741,4195 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ- Mặt ngoài Theo hồ sơ thiết kế 1.707,804 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 911,4 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 518,02 m2
5 Đục tường xây gạch chiều dày tường 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,96 m3
6 Đục tường xây gạch chiều dày tường 20cm Theo hồ sơ thiết kế 1,377 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,768 m3
8 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,2393 m3
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,97 m2
10 Gia công và đóng lưới chống nứt tường Theo hồ sơ thiết kế 27,475 m2
11 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 3.741,4195 m2
12 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.707,804 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 911,4 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4.652,8195 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.707,804 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 518,02 1m2
17 Vệ sinh Sênô Theo hồ sơ thiết kế 198,54 m2
18 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 198,54 m2
19 Phá lớp vữa trát chân tường- bị thấm nước Theo hồ sơ thiết kế 133,072 m2
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 133,072 m2
21 Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế 2,5 tấn
22 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo hồ sơ thiết kế 2,628 tấn
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 17,8686 m3
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 8,9909 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 15,0519 100m2
26 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 660,582 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 571,7532 m2
28 Bả bằng matít vào tường- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 488,082 m2
29 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 172,5 m2
30 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo hồ sơ thiết kế 660,582 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 571,7532 1m2
32 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng kết cấu thép khác Theo hồ sơ thiết kế 8,695 tấn
33 Thay sắt hàng rào- tại những vị trí sắt bị rỉ sét, mụt Theo hồ sơ thiết kế 8,695 tấn
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 460,116 m2
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 460,116 m2
D HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG HỒNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.462,224 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ- Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.760,47 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.666,03 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần- Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 752,54 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 516,12 m2
6 Bả bằng matít vào tường, cột- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.462,224 m2
7 Bả bằng matít vào tường, cột- Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.760,47 m2
8 Bả bằng matít vào dầm, trần- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.666,03 m2
9 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần- Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 752,54 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4.128,254 m2
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.513,01 m2
12 Đục nhám mặt bê tông sênô trước khi chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 322,038 m2
13 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô,.... Theo hồ sơ thiết kế 381,24 m2
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 516,12 1m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 28,4934 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 20,2717 100m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ_Tường cột, trụ- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 53,5132 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ- Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 61,374 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 9,5 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần- Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 11,2 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 11,6136 m2
22 Bả bằng matít vào tường, cột- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 53,5132 m2
23 Bả bằng matít vào tường, cột- Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 61,374 m2
24 Bả bằng matít vào dầm, trần- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 9,5 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 11,2 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 63,0132 m2
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 72,574 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 11,6136 1m2
29 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 0,112 100m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,486 100m2
31 Cạo bỏ lớp sơn cũ_Tường cột, trụ- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.161,3407 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ_Xà, dầm- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 62,4727 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 965,4225 m2
34 Bả bằng matít vào tường, cột- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.161,3407 m2
35 Bả bằng matít vào dầm- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 62,4727 m2
36 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.223,8134 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 965,4225 1m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 18,452 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 18,452 1m2
40 Lắp dựng dàn giáo, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m2
E HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA ĐÀO
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 115,85 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 64,17 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 11,04 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 12,48 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m2
6 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 17,55 m2
7 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 24 m2
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 4,42 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 0,436 m3
11 Tháo dỡ bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Tháo dỡ máng rửa tay Inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Bả bằng matít vào tường- ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 115,85 m2
14 Bả bằng matít vào tường- trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 64,17 m2
15 Bả bằng matít vào dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 11,04 m2
16 Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 126,89 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 64,17 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 12,48 1m2
19 Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 0,315 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,1175 m3
21 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,7 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 12,75 m2
23 Lát nền nhà vệ sinh, bằng gạch ceramic nhám 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,15 m2
24 Lát nền phòng học, bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,96 m2
26 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 01 cánh mở xoay ngang bao gồm vách gắn cố định: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (màu theo chỉ định chủ đầu tư), panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: Tay nắm gạt khoá (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m2
27 Lắp dựng cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m2
28 Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, khung kim loại mạ kẽm nổi (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 3,15  m2
29 Thay tấm trần thạch cao KT 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 14,4  m2
30 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,0442 100m2
31 Lợp đảo mái ngói 22v/m2 (sử dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế 24 m2
32 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 28 m
35 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế 14 m
36 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Lắp đặt chậu xí bệt hình thú (con heo) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
38 Lắp đặt chậu tiểu nam hình thú (chim cánh cụt) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 Lắp đặt chậu lavabo xứ trắng âu tròn hình bông sen Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Lắp đặt tủ nhựa PVC mở 01 cánh đặt lavabo (KT: 0,7x045 cao 0,38m) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại cảm ứng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
42 Lắp đặt vòi xả 1 vòi, loại Inox Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
44 Lắp đặt phễu thu D150mm, loại Inox chống hôi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
45 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Lắp đặt gương soi, kích thước R30*C45 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
52 Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
53 Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
54 Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
55 Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
56 Lắp đăt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
57 Lắp đăt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
58 Lắp đăt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
59 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 3,5 m2
60 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,5 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,5 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,89 m2
63 Lát nền sân, sàn bằng gạch bông cỏ 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,89 m2
64 Lắp đặt tủ nhựa PVC mở 01 cánh đặt lavabo (KT: 1,8x045 cao 0,38m) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
65 Lắp đặt chậu lavabo xứ trắng âu tròn hình bông sen Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại cảm ứng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
67 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
68 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
69 Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
70 Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
71 Lắp đăt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
72 Lắp đăt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
73 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 48,4 m2
74 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 19,68 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 48,4 m2
76 Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 48,4 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 19,68 1m2
78 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 120,8929 m2
79 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Trong nhà) Theo hồ sơ thiết kế 62,866 m2
80 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 31,6251 m2
81 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 28,82 m2
82 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m2
83 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 10,8 m2
84 Bả bằng matít vào tường- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 120,8929 m2
85 Bả bằng matít vào tường- Trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 62,866 m2
86 Bả bằng matít vào dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 31,6251 m2
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 152,518 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 62,866 m2
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 28,82 1m2
90 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,2584 m3
91 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,23 m2
92 Lát nền sàn nước, bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,23 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,077 m2
94 Cung cấp và lắp đặt cửa đi 01 cánh mở xoay ngang bao gồm vách gắn cố định: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (màu theo chỉ định chủ đầu tư), panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: Tay nắm gạt khoá (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1,26 m2
95 Thay tấm trần thạch cao KT 60x60cm Theo hồ sơ thiết kế 10,8  m2
96 Bắn silicon chống dột mái tole Theo hồ sơ thiết kế 58,3808 m2 
97 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 25,4331 m2
98 Lắp đặt phễu thu D150mm, loại Inox chống hôi Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
101 Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
102 Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
103 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Ngoài nhà) Theo hồ sơ thiết kế 54,74 m2
104 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 31,962 m2
105 Bả bằng matít vào tường- Ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 54,74 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 54,74 m2
107 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 31,962 1m2
108 Láng nền tạo dốc thoát nước dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 175,51 m2
109 Láng nền tạo dốc thoát nước dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 79,8 m2
110 Lát nền sân bằng gạch Têrazzo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 175,51 m2
111 Lát nền sân bằng gạch Ceramic nhám bông cỏ 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 79,8 m2
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 4,732 m3
113 Phá dỡ hàng rào lưới B40, loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế 16,256 m2
114 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 7,2 m2
115 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 0,7112 m3
116 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,2745 m3
117 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,024 m3
118 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 16,3388 m3
119 Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 9,62 100m
120 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo hồ sơ thiết kế 0,962 m3
121 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,481 m3
122 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0128 tấn
123 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
124 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,0672 100m2
125 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,4236 m3
126 Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1243 100m3
127 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,038 tấn
128 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1292 tấn
129 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng tường Theo hồ sơ thiết kế 0,2186 100m2
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,5222 m3
131 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
132 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,0581 tấn
133 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
134 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m3
135 Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy 10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,4083 m3
136 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 49,005 m2
137 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,659 m2
138 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,3845 m2
139 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 44,555 m2
140 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 26,034 m2
141 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 45,9765 m2
142 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,45 m2
143 Sản xuất cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế 12,1125 m2
144 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế 12,1125 1m2 cấu kiện
145 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 24,225 1m2
146 Vẽ tranh sơn dầu trang trí Theo hồ sơ thiết kế 38,209 m2
147 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,415 m3
148 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 16,92 m3
149 Phá dỡ tường gạch nối cống thoát nước vào hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,2763 m3
150 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=220mm Theo hồ sơ thiết kế 0,376 100m
151 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 11,28 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->