Gói thầu: Gói thầu Xây lắp và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200919140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919106 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 17:58:00 đến ngày 2020-09-19 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,217,116,264 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC AN PHÚ TÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3433 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 397,94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1709 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 183,87 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ (loại đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 109,9 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2494 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn bông sắt, lưới sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 33,66 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bông gió bê tông, tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 24,6538 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch ceramic tại vị trí xây móng mới | Theo hồ sơ thiết kế | 36,99 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1497 | tấn |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 3,699 | m3 |
| 13 | Phá dỡ đầu cột bê tông có cốt thép để nâng cao mái, bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 196,273 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ nền gạch con sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 249,673 | m2 |
| 16 | Tháo tấm đan mương, TL <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 17 | Tháo tấm đan mương, TL <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế | 119 | bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4864 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km tiếp theo bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 382,3776 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 96,8877 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9689 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 100m |
| 24 | Đắp cát phủ đầu cừ, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0197 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nâng nền, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6286 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,984 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,1058 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4867 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,652 | m3 |
| 30 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,1058 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8636 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2588 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,332 | m3 |
| 34 | Bê tông giằng, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4265 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan mương hở, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 36 | Lắp tấm đan, TL <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp tấm đan , TL <=100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đà kiềng, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5379 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông cột nâng cao độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6134 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đà mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2498 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông giằng tường, lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7321 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, d <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1653 | tấn |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1765 | tấn |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, d <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8136 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, d <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6814 | tấn |
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6662 | tấn |
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2095 | tấn |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng tường, d <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2251 | tấn |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng tường, d >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5167 | tấn |
| 53 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8708 | tấn |
| 54 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8708 | tấn |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,409 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,372 | 100m2 |
| 57 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 chiều, d <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,219 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, d <=10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6097 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 367,2227 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 328,1825 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,9008 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,0146 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 385,7537 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 458,0445 | m2 |
| 65 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 151,996 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 138,7994 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 537,7497 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 596,8439 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 409,708 | m2 |
| 70 | Lát gạch sân bằng gạch con sâu 220x110x60 mác 200 tự chèn | Theo hồ sơ thiết kế | 249,673 | m2 |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, khung kim loại mạ kẽm nổi (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 390,568 | m2 |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở xoay ngang, bao gồm vách gắn cố định: Khung sắt [] 40x80x1,4, panô sắt tấm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | m2 |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở lùa, bao gồm vách gắn cố định: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (màu theo chỉ định của chủ đầu tư), panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: Tay nắm gạt khóa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,12 | m² |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,12 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 121,92 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0896 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Ống uPVC DN60 luồn dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,365 | 100m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt MCCB-3P-100A/10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt MCB-2P-63A/10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt MCB-1P-20A/10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bảng |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Đèn huỳnh quang 1x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Đèn huỳnh quang 2x1,2m, có chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn Cu/PVC - 1Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn Cu/PVC - 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 700 | m |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện cấp nguồn Cu/PVC - 1Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa 39x18 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| B | HẠNG MỤC: TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠI HÙNG CƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 537,9525 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung lam song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 325 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 86,03 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt (loại đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 181,2 | m |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,339 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 35,25 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 50,358 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đầu cột bê tông có cốt thép để nâng cao mái, bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 7,104 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,588 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo hồ sơ thiết kế | 93,164 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 93,164 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km tiếp theo, bằng ô tô 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 838,476 | m3 |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5514 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,116 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,262 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1859 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,3528 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0232 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1462 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6467 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2788 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1904 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7878 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6936 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1219 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0364 | tấn |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9355 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,5352 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,74 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 381,84 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 891,12 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,9 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4 | m |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 278,325 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào tường- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 381,84 | m2 |
| 40 | Bả bằng matít vào tường- Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.169,445 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 345,24 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 735,8125 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.160,7125 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 397,67 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,405 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 10x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,96 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá chẻ chân tường lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 15,57 | m2 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, khung kim loại mạ kẽm nổi (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 411,743 | m2 |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 2 cánh mở xoay ngang, bao gồm vách gắn cố định: Khung sắt [] 40x80x1,4, panô sắt tấm dày 1,2mm, sơn tĩnh điện, panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: bản lề, tay nắm gạt bao gồm khóa, chốt cài, chặn cửa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Cửa sổ 2 cánh mở lùa, bao gồm vách gắn cố định: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (màu theo chỉ định của chủ đầu tư), panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: Tay nắm gạt khóa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,1 | m2 |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Cửa đi 1 cánh mở xoay ngang, bao gồm vách gắn cố định: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (màu theo chỉ định của chủ đầu tư), panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: Tay nắm gạt khóa (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 114,56 | m2 |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,1 | m2 |
| 55 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5364 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5364 | tấn |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,527 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,527 | tấn |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 308,876 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 489,842 | 1m2 |
| 61 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,5mm chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,0097 | 100m2 |
| 62 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo hồ sơ thiết kế | 121 | bộ |
| 63 | Lắp đặt MCCB 3P - 100A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P - 63A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB 1P - 20A/10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bảng |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.150 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.450 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 75 | Lắp đặt máng nhựa 39x18 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu lavabo Inox 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0718 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 94 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 5,265 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 96 | Lắp tấm đan (không tính vữa), TL <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6218 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON THỦY TIÊN 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ- Mặt trong | Theo hồ sơ thiết kế | 3.741,4195 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ- Mặt ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1.707,804 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 911,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 518,02 | m2 |
| 5 | Đục tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 6 | Đục tường xây gạch chiều dày tường 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,377 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2393 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,97 | m2 |
| 10 | Gia công và đóng lưới chống nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 27,475 | m2 |
| 11 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.741,4195 | m2 |
| 12 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.707,804 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 911,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.652,8195 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.707,804 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 518,02 | 1m2 |
| 17 | Vệ sinh Sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 198,54 | m2 |
| 18 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 198,54 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát chân tường- bị thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế | 133,072 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 133,072 | m2 |
| 21 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | tấn |
| 22 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,628 | tấn |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 17,8686 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,9909 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 15,0519 | 100m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 660,582 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 571,7532 | m2 |
| 28 | Bả bằng matít vào tường- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 488,082 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 172,5 | m2 |
| 30 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo hồ sơ thiết kế | 660,582 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 571,7532 | 1m2 |
| 32 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng kết cấu thép khác | Theo hồ sơ thiết kế | 8,695 | tấn |
| 33 | Thay sắt hàng rào- tại những vị trí sắt bị rỉ sét, mụt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,695 | tấn |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 460,116 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 460,116 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG HỒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.462,224 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ- Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.760,47 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.666,03 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần- Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 752,54 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 516,12 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường, cột- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2.462,224 | m2 |
| 7 | Bả bằng matít vào tường, cột- Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.760,47 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào dầm, trần- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.666,03 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần- Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 752,54 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.128,254 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.513,01 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông sênô trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 322,038 | m2 |
| 13 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô,.... | Theo hồ sơ thiết kế | 381,24 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 516,12 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 28,4934 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,2717 | 100m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_Tường cột, trụ- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 53,5132 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ- Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 61,374 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Xà, dầm, trần- Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6136 | m2 |
| 22 | Bả bằng matít vào tường, cột- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 53,5132 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường, cột- Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 61,374 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào dầm, trần- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,0132 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,574 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,6136 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | 100m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_Tường cột, trụ- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.161,3407 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_Xà, dầm- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 62,4727 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 965,4225 | m2 |
| 34 | Bả bằng matít vào tường, cột- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.161,3407 | m2 |
| 35 | Bả bằng matít vào dầm- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 62,4727 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.223,8134 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 965,4225 | 1m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 18,452 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18,452 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA ĐÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 115,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 64,17 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 17,55 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,42 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,436 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ máng rửa tay Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Bả bằng matít vào tường- ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 115,85 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường- trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 64,17 | m2 |
| 15 | Bả bằng matít vào dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | m2 |
| 16 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,89 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 64,17 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 12,48 | 1m2 |
| 19 | Đắp cát tôn nền nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,315 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1175 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,75 | m2 |
| 23 | Lát nền nhà vệ sinh, bằng gạch ceramic nhám 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 24 | Lát nền phòng học, bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,6 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,96 | m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 01 cánh mở xoay ngang bao gồm vách gắn cố định: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (màu theo chỉ định chủ đầu tư), panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: Tay nắm gạt khoá (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Trần bằng tấm thạch cao KT: theo nhà SX, dày 9mm, khung kim loại mạ kẽm nổi (bao gồm các thanh, nẹp liên kết, đã bao gồm bả matic, sơn nước, sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 29 | Thay tấm trần thạch cao KT 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0442 | 100m2 |
| 31 | Lợp đảo mái ngói 22v/m2 (sử dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m2 |
| 32 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt hình thú (con heo) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam hình thú (chim cánh cụt) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu lavabo xứ trắng âu tròn hình bông sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ nhựa PVC mở 01 cánh đặt lavabo (KT: 0,7x045 cao 0,38m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi, loại Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu D150mm, loại Inox chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi, kích thước R30*C45 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 56 | Lắp đăt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 57 | Lắp đăt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 58 | Lắp đăt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 63 | Lát nền sân, sàn bằng gạch bông cỏ 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m2 |
| 64 | Lắp đặt tủ nhựa PVC mở 01 cánh đặt lavabo (KT: 1,8x045 cao 0,38m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu lavabo xứ trắng âu tròn hình bông sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại cảm ứng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 70 | Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 71 | Lắp đăt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 72 | Lắp đăt tê nhựa uPVC, đường kính tê d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | m2 |
| 76 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 48,4 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,68 | 1m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 120,8929 | m2 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 62,866 | m2 |
| 80 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6251 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 28,82 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 84 | Bả bằng matít vào tường- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 120,8929 | m2 |
| 85 | Bả bằng matít vào tường- Trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 62,866 | m2 |
| 86 | Bả bằng matít vào dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,6251 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 152,518 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 62,866 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 28,82 | 1m2 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2584 | m3 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,23 | m2 |
| 92 | Lát nền sàn nước, bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,23 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 30x45cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,077 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 01 cánh mở xoay ngang bao gồm vách gắn cố định: khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (màu theo chỉ định chủ đầu tư), panô kính trắng trong dày 5mm; phụ kiện: Tay nắm gạt khoá (sản phẩm hoàn chỉnh theo yêu cầu thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 95 | Thay tấm trần thạch cao KT 60x60cm | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 96 | Bắn silicon chống dột mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 58,3808 | m2 |
| 97 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 25,4331 | m2 |
| 98 | Lắp đặt phễu thu D150mm, loại Inox chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 101 | Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đăt côn nhựa uPVC, đường kính côn d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 103 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,74 | m2 |
| 104 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 31,962 | m2 |
| 105 | Bả bằng matít vào tường- Ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 54,74 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,74 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 31,962 | 1m2 |
| 108 | Láng nền tạo dốc thoát nước dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,51 | m2 |
| 109 | Láng nền tạo dốc thoát nước dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,8 | m2 |
| 110 | Lát nền sân bằng gạch Têrazzo 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,51 | m2 |
| 111 | Lát nền sân bằng gạch Ceramic nhám bông cỏ 40x40cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,8 | m2 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,732 | m3 |
| 113 | Phá dỡ hàng rào lưới B40, loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế | 16,256 | m2 |
| 114 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7112 | m3 |
| 116 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2745 | m3 |
| 117 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | m3 |
| 118 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,3388 | m3 |
| 119 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 9,62 | 100m |
| 120 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,962 | m3 |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,481 | m3 |
| 122 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0128 | tấn |
| 123 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 124 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4236 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1243 | 100m3 |
| 127 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 128 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1292 | tấn |
| 129 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2186 | 100m2 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5222 | m3 |
| 131 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 132 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 133 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn cột vuông ,chữ nhật, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 135 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường chiều dầy 10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4083 | m3 |
| 136 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,005 | m2 |
| 137 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,659 | m2 |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3845 | m2 |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 44,555 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 26,034 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,9765 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,45 | m2 |
| 143 | Sản xuất cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1125 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1125 | 1m2 cấu kiện |
| 145 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 24,225 | 1m2 |
| 146 | Vẽ tranh sơn dầu trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 38,209 | m2 |
| 147 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,415 | m3 |
| 148 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 16,92 | m3 |
| 149 | Phá dỡ tường gạch nối cống thoát nước vào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2763 | m3 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,376 | 100m |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 11,28 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi