Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921354-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200914329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) hỗ trợ, ngân sách huyện phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-09 16:40:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,031,547,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA
1 PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30,1663 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,2067 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31,6241 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3306 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 161,5692 m3
6 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 55,5845 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,695 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 22,2423 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,7665 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,232 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,063 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,603 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,5837 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1865 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1347 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4288 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7704 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,9807 100m2
19 Công tác ốp đá da chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,595 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,908 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 66,78 m2
22 PHẦN THÂN KẾT CẤU: Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,942 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,3482 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,6745 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,7952 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2076 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,6444 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3614 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,1259 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0605 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,073 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1871 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,8065 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,3348 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,2129 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4839 100m2
37 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,5793 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,1588 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 17,2074 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 45,8588 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,4939 m3
42 Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,935 m2
43 PHẦN HOÀN THIỆN: Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 66,57 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 133,482 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 221,2895 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 48,392 m2
47 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 173,6975 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 173,6975 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 205,5 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 517,644 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 589,8672 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch màu đỏ 10x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 28,08 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 939,5712 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 655,7275 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 900,2347 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 695,064 m2
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,02 m2
58 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 72,24 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 361,44 m2
60 Lát ram dốc, kích thước gạch Ceramic nhám 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,4 m2
61 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,88 m2
62 Khoét ron âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 975,96 m
63 Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 179,8 m
64 Gia công lan can ram dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1238 tấn
65 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,6 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,0884 m2
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 93,84 m2
68 Cửa đi khung nhôm kính dày 8ly mài cạnh hệ 1000 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 61,8 m2
69 Cửa sổ khung nhôm kính dày 8ly mài cạnh hệ 1000 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 32,04 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,92 m2
71 Gia công hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,92 m2
72 Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 8ly mài cạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,88 m2
73 Gia công vách kính khung nhôm kính dày 8ly mài cạnh (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26,88 m2
74 Bộ chữ Alu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
75 PHẦN MÁI: Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,4392 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,4392 tấn
77 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,1368 tấn
78 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,1368 tấn
79 Bu long neo D=24, L = 450mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40 Cái
80 Bu long neo D=10 L = 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 Cái
81 Bu long neo D=12, L = 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 32 Cái
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 346,026 m2
83 Lợp mái tole kẽm sóng vuông 4,5z mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,315 100m2
84 Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 308,46 M2
85 PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,42 100m
86 Co 90 uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23 cái
87 Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,044 100m
88 Cầu chắn rác inox D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23 Cái
89 Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 92 Cái
90 PHẦN ĐIỆN: Đèn Led đôi dài 1,2m, 2x36W máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 bộ
91 Đèn Led đơn dài 1,2m, 1x36W máng mỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7 bộ
92 Đèn led áp trần D=160 9W - 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
93 Quạt trần VN 80W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
94 Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11 cái
95 Công tắc đèn âm 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
96 Ổ cắm điện đôi âm 16A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13 cái
97 Cầu chì điện 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11 cái
98 MCB 2P - 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
99 MCB 2P - 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
100 MCB 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
101 Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
102 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1.000 m
103 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 150 m
104 Dây CV 4,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 130 m
105 Hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15 hộp
106 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 500 m
107 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30 m
108 Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 4,6 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
109 Kẹp giữ ống chữ C D=16mm và D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 350 Cái
110 Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
111 Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 hộp
112 Hộp nối dây tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30 hộp
113 CẤP THOÁT NƯỚC: Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,124 100m
114 Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,248 100m
115 Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,082 100m
116 Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,054 100m
117 Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,194 100m
118 Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,105 100m
119 Co 90 uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
120 Co 90 uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
121 Co 90 uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
122 Co 90 uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
123 Co 90 uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
124 Co 90 uPVC D=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
125 Tê uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
126 Tê uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
127 Tê uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
128 Tê uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
129 Tê uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cái
130 Tê uPVC D=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
131 Côn nhựa D=114x90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
132 Côn nhựa D=114x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
133 Côn nhựa D=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
134 Côn nhựa D=60x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
135 Côn nhựa D=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
136 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
137 Chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
138 Chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bộ
139 Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 bộ
140 Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
141 Hộp đựng xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
142 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 cái
143 Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bể
144 Van đồng 1 chiều D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
145 Van khóa đồng D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
146 Van khóa đồng D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
147 Van nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
148 Van nhựa PVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
149 Van nhựa PVC D=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
150 PHẦN CHỐNG SÉT: Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=70m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
151 Bộ ống nối ở đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
152 Trụ đỡ cầu thu sét bằng STK D=60mm - L = 3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Trụ
153 Bộ chân đế lắp trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 Bộ
154 Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10 cọc
155 Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 34 m
156 Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 m
157 Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24 m
158 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 bộ
159 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 m
160 Ốc siết cáp + tăng đơ dây chằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 Bộ
161 Hóa chất giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 Kg
162 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,6 m3
163 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,036 100m3
164 HẦM TỰ HOẠI 5M3: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,8902 m3
165 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1556 100m3
166 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0722 100m3
167 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,621 m3
168 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,035 m3
169 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5148 m3
170 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,0804 m3
171 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5306 m3
172 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0435 tấn
173 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0182 100m2
174 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
175 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 29,887 m2
176 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,305 m2
177 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,93 m2
178 PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Hộp
179 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bình
180 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bình
181 Giá đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 Cái
182 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bảng
B HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, KÈ CHẮN ĐẤT
1 I-CỔNG TƯỜNG RÀO:<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 80% đào máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1407 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 20% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,8954 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 20% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,9176 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0942 100m3
5 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,409 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,134 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,912 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4844 m3
9 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,9232 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,2 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,125 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,408 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,073 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4715 tấn
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0832 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4501 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,32 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7005 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1401 100m2
20 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,4422 m3
21 PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 58,8 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 37,264 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31,28 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 31,28 m
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 66,68 m2
26 Kẻ roon trụ rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 160 m
27 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 194,024 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 194,024 m2
29 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5,89 m2
30 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1148 tấn
31 Bánh xe cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 Bộ
32 Sản xuất khung sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 85,92 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 94,531 m2
34 II/ - KÈ CHẮN ĐẤT: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,9535 m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3526 100m3
36 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,668 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 37,233 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3924 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,6409 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,6366 tấn
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 50,5305 m3
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,167 100m2
43 Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,15 100m
44 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2 100m2
45 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,4 m3
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG VÀ SAN NỀN
1 I/- HẠNG MỤC SAN NỀN:<br/>Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3506 100m3
2 Cung cấp đất san nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 341,46 M3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,4146 100m3
4 II/- SÂN BÊ TÔNG: Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 25,3 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + Kẻ roon sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->