Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết) hỗ trợ, ngân sách huyện phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-09 16:40:00 đến ngày 2020-09-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,031,547,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30,1663 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,2067 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,6241 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3306 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 161,5692 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 55,5845 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,695 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22,2423 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,7665 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,232 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,063 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,603 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,5837 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1347 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4288 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7704 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9807 | 100m2 |
| 19 | Công tác ốp đá da chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,595 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,908 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 22 | PHẦN THÂN KẾT CẤU: Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,942 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,3482 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,6745 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,7952 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6444 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3614 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,1259 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0605 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1871 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8065 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,3348 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,2129 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4839 | 100m2 |
| 37 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC: Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,5793 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,1588 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,2074 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 45,8588 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4939 | m3 |
| 42 | Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,935 | m2 |
| 43 | PHẦN HOÀN THIỆN: Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 66,57 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 133,482 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 221,2895 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48,392 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 173,6975 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 173,6975 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 205,5 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 517,644 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 589,8672 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch màu đỏ 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 939,5712 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 655,7275 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 900,2347 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 695,064 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,02 | m2 |
| 58 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 72,24 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 361,44 | m2 |
| 60 | Lát ram dốc, kích thước gạch Ceramic nhám 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 62 | Khoét ron âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 975,96 | m |
| 63 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 179,8 | m |
| 64 | Gia công lan can ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1238 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,0884 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 68 | Cửa đi khung nhôm kính dày 8ly mài cạnh hệ 1000 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 61,8 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 8ly mài cạnh hệ 1000 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm kính dày 8ly mài cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 73 | Gia công vách kính khung nhôm kính dày 8ly mài cạnh (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 74 | Bộ chữ Alu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | PHẦN MÁI: Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4392 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4392 | tấn |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,1368 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,1368 | tấn |
| 79 | Bu long neo D=24, L = 450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | Cái |
| 80 | Bu long neo D=10 L = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | Cái |
| 81 | Bu long neo D=12, L = 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 32 | Cái |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 346,026 | m2 |
| 83 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông 4,5z mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,315 | 100m2 |
| 84 | Trần tôn lạnh dày 3,0 zem (Công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 308,46 | M2 |
| 85 | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,42 | 100m |
| 86 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23 | cái |
| 87 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,044 | 100m |
| 88 | Cầu chắn rác inox D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23 | Cái |
| 89 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 92 | Cái |
| 90 | PHẦN ĐIỆN: Đèn Led đôi dài 1,2m, 2x36W máng mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | bộ |
| 91 | Đèn Led đơn dài 1,2m, 1x36W máng mỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 92 | Đèn led áp trần D=160 9W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 93 | Quạt trần VN 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 95 | Công tắc đèn âm 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 96 | Ổ cắm điện đôi âm 16A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 97 | Cầu chì điện 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 98 | MCB 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | MCB 2P - 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.000 | m |
| 103 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 104 | Dây CV 4,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 130 | m |
| 105 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | hộp |
| 106 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 500 | m |
| 107 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 108 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 4,6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | Kẹp giữ ống chữ C D=16mm và D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 350 | Cái |
| 110 | Hộp đế + mặt nạ nhựa MCB âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 111 | Hộp kỹ thuật, KT: 150x150x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | Hộp nối dây tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | hộp |
| 113 | CẤP THOÁT NƯỚC: Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,124 | 100m |
| 114 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,248 | 100m |
| 115 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,082 | 100m |
| 116 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 117 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,194 | 100m |
| 118 | Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 119 | Co 90 uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 121 | Co 90 uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Co 90 uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Co 90 uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Co 90 uPVC D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Tê uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Tê uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Tê uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 128 | Tê uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | Tê uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Tê uPVC D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Côn nhựa D=114x90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Côn nhựa D=114x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Côn nhựa D=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Côn nhựa D=60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Côn nhựa D=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 138 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 139 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Hộp đựng xà bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 142 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 144 | Van đồng 1 chiều D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Van khóa đồng D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Van khóa đồng D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Van nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Van nhựa PVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Van nhựa PVC D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | PHẦN CHỐNG SÉT: Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=70m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Bộ ống nối ở đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 152 | Trụ đỡ cầu thu sét bằng STK D=60mm - L = 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Trụ |
| 153 | Bộ chân đế lắp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 154 | Cọc tiếp địa bằng đồng D=16mm, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 155 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) Cu.60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 34 | m |
| 156 | Dây dẫn sét cáp chống sét chuyên dùng M60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 157 | Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 158 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 160 | Ốc siết cáp + tăng đơ dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 161 | Hóa chất giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | Kg |
| 162 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 164 | HẦM TỰ HOẠI 5M3: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,8902 | m3 |
| 165 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1556 | 100m3 |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| 167 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,621 | m3 |
| 168 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5148 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,0804 | m3 |
| 171 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5306 | m3 |
| 172 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 173 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 175 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,887 | m2 |
| 176 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,305 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,93 | m2 |
| 178 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Hộp |
| 179 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 180 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 181 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Cái |
| 182 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bảng |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | I-CỔNG TƯỜNG RÀO:<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tính 80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1407 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8954 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (tính 20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9176 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0942 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,409 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,134 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4844 | m3 |
| 9 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,9232 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,408 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4715 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4501 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7005 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1401 | 100m2 |
| 20 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4422 | m3 |
| 21 | PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 58,8 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 37,264 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,28 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,28 | m |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 66,68 | m2 |
| 26 | Kẻ roon trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 160 | m |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 194,024 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 194,024 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 30 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 31 | Bánh xe cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Sản xuất khung sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 85,92 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 94,531 | m2 |
| 34 | II/ - KÈ CHẮN ĐẤT: Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,9535 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3526 | 100m3 |
| 36 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,668 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 37,233 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3924 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,6409 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,6366 | tấn |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 50,5305 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,167 | 100m2 |
| 43 | Ống nhựa uPVC D=42mm dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 45 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,4 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG VÀ SAN NỀN | |||
| 1 | I/- HẠNG MỤC SAN NỀN:<br/>Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3506 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 341,46 | M3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,4146 | 100m3 |
| 4 | II/- SÂN BÊ TÔNG: Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + Kẻ roon sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,24 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi