Gói thầu: gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200851464-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sách Trung ương (TPCP) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 18:52:00 đến ngày 2020-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,702,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG LẠI TUYẾN: | |||
| 1 | CQ cống KL 4FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,26 | km |
| 2 | CQ cống KL 8FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,151 | km |
| 3 | CQ cống KL 16FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,3505 | km |
| 4 | CQ cống KL 24FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,86 | km |
| 5 | CQ cống KL 48FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,324 | km |
| 6 | MX quang 8FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | bộ |
| 7 | MX quang 16FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | MX quang 24FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | bộ |
| 9 | MX quang 48FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Măng sông cơ khí 100x2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Hộp cáp 50x2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Tủ cáp 100x2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | tủ |
| B | PHẦN KÉO THẾ ĐỂ ĐẢM BẢO THÔNG TIN LIÊN LẠC: | |||
| 1 | CQ treo KL 4FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,26 | km |
| 2 | CQ treo KL 8FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,391 | km |
| 3 | CQ treo KL 16FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,3505 | km |
| 4 | CQ treo KL 24FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,86 | km |
| 5 | CQ treo KL 48FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,324 | km |
| 6 | MX quang 4FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | MX quang 8FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | MX quang 16FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | MX quang 24FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | bộ |
| 10 | MX quang 48FO | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Măng sông cơ khí 100x2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN THU HỒI TUYẾN CÁP HIỆN TRẠNG DI DỜI: | |||
| 1 | Tháo dỡ. thu hồi cáp quang treo. loại cáp <=16Fo ( cáp 8Fo) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,5 | km |
| 2 | Tháo dỡ. thu hồi cáp quang treo. loại cáp <=16Fo ( cáp 16Fo) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2 | km |
| 3 | Tháo dỡ. thu hồi cáp quang treo. loại cáp <=48 FO ( cáp 24Fo) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,1 | km |
| 4 | Tháo dỡ. thu hồi cáp quang treo. loại cáp <=48 FO ( cáp 48Fo) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,2 | km |
| 5 | Tháo dỡ. thu hồi cáp quang chôn trực tiếp . Loại cáp <= 16 sợi ( cáp 8Fo) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,06 | 1km cáp |
| 6 | Tháo dỡ. thu hồi cáp đồng treo. loại cáp <=50x2 ( cáp 50x2) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,3 | km |
| 7 | Tháo dỡ. thu hồi cáp đồng treo. loại cáp <=100x2 ( cáp 100x2) ( phần thu hồi cáp hiện trạng) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,3 | km |
| 8 | Tháo dỡ. thu hồi tủ cáp ( Phần thu hồi hiện trạng) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | tủ cáp |
| 9 | Tháo dỡ. thu hồi hộp cáp( Phần thu hồi hiện trạng) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | hộp cáp |
| D | PHẦN RA KÉO TUYÊN CÁP THẾ ĐẨM BẢO THÔNG TIN: | |||
| 1 | Ra. kéo. căng hãm cáp quang treo. loại cáp <=8 FO ( cáp 4 Fo. cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,26 | km cáp |
| 2 | Ra. kéo. căng hãm cáp quang treo. loại cáp <=8 FO ( cáp 8 Fo. cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,391 | km cáp |
| 3 | Ra. kéo. căng hãm cáp quang treo. loại cáp <= 16 sợi ( cáp 16Fo. cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,3505 | km cáp |
| 4 | Ra. kéo. căng hãm cáp quang treo. loại cáp <= 24 sợi ( cáp 24Fo. cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,86 | km cáp |
| 5 | Ra. kéo. căng hãm cáp quang treo. loại cáp <= 48 sợi ( cáp 48Fo. cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,324 | km cáp |
| 6 | Ra. kéo. căng hãm cáp đồng treo. loại cáp <=50x2 (cáp bổ sung kéo thế. loại cáp 50x2x0.5mm) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,45 | 1km cáp |
| 7 | Ra. kéo. căng hãm cáp đồng treo. loại cáp <=100x2 (cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,45 | 1km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang. loại cáp quang <=8 FO ( MX 4Fo. cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | bộ MX |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang. loại cáp quang <=8 FO ( MX 8Fo. cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | bộ MX |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang. loại cáp quang <=24 FO ( MX 16Fo. cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ MX |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang. loại cáp quang <=24 FO ( MX 24Fo. cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang. loại cáp quang <=48 FO ( MX 48Fo. cáp bổ sung kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ MX |
| 13 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên tuyến cột có sẵn ( tuyến thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 211 | cột |
| E | PHẦN PHẦN KÉO CÁP LẠI TUYẾN SAU DI DỜI: | |||
| 1 | Ra. kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp <= 8 sợi ( cáp 4Fo. cáp bổ sung kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,26 | km cáp |
| 2 | Ra. kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp <= 8 sợi ( cáp 8Fo. cáp bổ sung kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,151 | km cáp |
| 3 | Ra. kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp <= 16 sợi ( cáp 16Fo. cáp bổ sung kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,3505 | km cáp |
| 4 | Ra. kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp <= 24 sợi ( cáp 24Fo. cáp bổ sung kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,86 | km cáp |
| 5 | Ra. kéo cáp quang trong cống bể có sẵn. loại cáp <= 48 sợi ( cáp 48Fo. cáp bổ sung kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,324 | km cáp |
| 6 | Ra. kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể ( cáp 50x2x0.5mm. cáp thu hồi kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,45 | km cáp |
| 7 | Ra. kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể ( cáp 100x2x0.5. cáp thu hồi kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,45 | km cáp |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang. loại cáp quang <=8 FO ( MX 4Fo. cáp bổ sung kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | 1 bộ MS |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang. loại cáp quang <=8 FO ( MX 8Fo. cáp bổ sung kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | bộ MX |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang. loại cáp quang <=24 FO ( MX 16Fo. cáp bổ sung kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ MX |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang. loại cáp quang <=24 FO ( MX 24Fo. cáp bổ sung kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang. loại cáp quang <=48 FO ( MX 48Fo. cáp bổ sung kéo lại) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | bộ MX |
| 13 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất. cáp đi từ dưới cống bể ( Phần xây dựng lại tuyến) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp. loại cáp 50x2 ( phần xây dựng lại tuyến) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | hộp cáp |
| 15 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp. loại cáp 100x2 ( phần xây dựng lại tuyến) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | 1 tủ cáp |
| F | PHẦN THU HỒI TUYẾN CÁP THẾ: | |||
| 1 | Tháo dỡ. thu hồi cáp quang treo. loại cáp <=16Fo (cáp 8Fo. kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,391 | km |
| 2 | Tháo dỡ. thu hồi cáp quang treo. loại cáp <=16Fo (cáp 16Fo. kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,3505 | km |
| 3 | Tháo dỡ. thu hồi cáp quang treo. loại cáp <=48 FO (cáp 24Fo. kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 3,86 | km |
| 4 | Tháo dỡ. thu hồi cáp quang treo. loại cáp <=48 FO (cáp 48Fo. kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,324 | km |
| 5 | Tháo dỡ. thu hồi măng sông cáp quang. loại cáp <=16 Fo ( cáp 4Fo. kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | 1 bộ măng sông |
| 6 | Tháo dỡ. thu hồi măng sông cáp quang. loại cáp <=16 Fo ( cáp 8Fo. kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6 | 1 bộ măng sông |
| 7 | Tháo dỡ. thu hồi măng sông cáp quang. loại cáp <=16 Fo ( cáp 16Fo. kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | 1 bộ măng sông |
| 8 | Tháo dỡ. thu hồi măng sông cáp quang. loại cáp <=48Fo ( cáp 24Fo. kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5 | 1 bộ măng sông |
| 9 | Tháo dỡ. thu hồi măng sông cáp quang. loại cáp <=48Fo ( cáp 48Fo. kéo thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | 1 bộ măng sông |
| G | PHẦN CỐNG BỂ VÀ TRỒNG CỘT | |||
| 1 | Ống PVC nong 1 đầu F110/114x5.5 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4.377,84 | m |
| 2 | Ống PVC nong 1 đầu F110/114x6.8 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 816 | m |
| 3 | Cột bê tông 7m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 96 | cột |
| H | BỐC DỠ. VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG: | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,8801 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,8801 | tấn |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,5 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 26,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 26,6 | m3 |
| 7 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12,6341 | tấn |
| 8 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 12,6341 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại. sỏi | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,57 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại. sỏi có cự ly vận chuyển <= 100m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15,57 | m3 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 26,931 | 1000 viên |
| 12 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 100m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 26,931 | 1000 viên |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 42,2433 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển <= 100m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 42,2433 | tấn |
| I | PHẦN DI DỜI HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương. rãnh thoát nước rộng <=3m. sâu <=2m. đất cấp III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14,7 | m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền. lề đường. đất cấp III | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 14,7 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ. thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 101 | cột |
| 4 | Tháo dỡ. thu hồi thanh sắt nối cột đơn (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi hiện trạng) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13 | cột |
| J | XÂY DỰNG TUYẾN CỘT TẠM KÉO CÁP THẾ: | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp.hố ga.rộng <= 3m.sâu <=2m.cấp đất III ( Đào hố chôn cột xây dựng tuyến thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 24,576 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8m. cột không trang bị thu lôi. lắp. dựng bằng thủ công | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 96 | cột |
| 3 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền. lề đường. đất cấp III ( phần xây dựng tuyến thế) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 18,0898 | m3 |
| K | XÂY DỰNG LẠI TUYẾN | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp.hố ga.rộng <= 3m.sâu <=2m.cấp đất III ( phần xây dựng lại tuyến) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 829,5884 | m3 |
| 2 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền. lề đường. đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 245,4375 | m3 |
| 3 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 47 | bể |
| 4 | Sản xuất nắp đan bể cáp hè. loại (1200x500x70) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 90 | nắp đan |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 47 | bể |
| 6 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch (khung bể cáp dưới hè). loại bể cáp 2 đan vuông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 47 | bể |
| 7 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 47 | bể |
| 8 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp 2 đan vuông | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 47 | bể |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp. loại ống PVC F<=114mm. nong một đầu. Số ống tổ hợp <=3 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 51,9384 | 100 m/ ống |
| 10 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 197,5925 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 849 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 188 | nút bịt ống |
| 13 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp ( lắp ống PVC 110 lên cao 3m) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 10 | Vị trí |
| L | PHẦN THU HỒI TUYẾN TẠM: | |||
| 1 | Tháo dỡ. thu hồi cột bê tông đơn loại 7m-8m (tháo dỡ thủ công) ( Phần thu hồi tuyến tạm) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 96 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi