Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200918958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200918163 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện (nguồn vốn nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-08 17:51:00 đến ngày 2020-09-19 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,894,594,485 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 480 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,342 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 79,65 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 255 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc BTCT bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 20km | Theo hồ sơ thiết kế | 1.021,882 | 10 tấn/km |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc 300mm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 28,928 | 100m |
| 12 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 170 | mối nối |
| 13 | Bê tông đá 1x2 chèn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,69 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chèn đầu cọc , đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,751 | tấn |
| 15 | Cung cấp lắp đặt thép chèn đầu cọc kích thước d240x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | tấm |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,019 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,093 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 57,861 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,825 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 67 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,594 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,15 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,176 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,763 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,717 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,53 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,709 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,715 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,601 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,339 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,992 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,715 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,271 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 10,841 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 194,929 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,753 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 30,207 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,24 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,855 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,355 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 12,104 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,627 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,71 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,791 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,098 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,791 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo hồ sơ thiết kế | 9,098 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.011,55 | m2 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,238 | 100m3 |
| 57 | Lót tấm nilon đen | Theo hồ sơ thiết kế | 4,127 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 251,652 | m3 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,042 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 845,6 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.765,66 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.740,4 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 661,84 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.375,3 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,892 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,241 | 100m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 845,6 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.765,66 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3.777,54 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 845,6 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.543,2 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,456 | 100m2 |
| 73 | CCLD cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 300,53 | m2 |
| 74 | CCLD vách nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,41 | m2 |
| 75 | CCLD khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 118,59 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 118,59 | m2 |
| 77 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 123,04 | m2 |
| 78 | CCLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 339,92 | m2 |
| 79 | CCLD TRẦN LAM NHỰA TRANG TRÍ VÂN GỖ SÓNG VUÔNG QUY CÁCH 30X206mm ( TẤM NGUYÊN KT 30X206X3000mm, LOẠI 3 SÓNG/ TẤM) | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn , dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.286,88 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.210,64 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 76,24 | m2 |
| 83 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,464 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,764 | m3 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,045 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,045 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 33,6 | m2 |
| 88 | GCLD tấm cemboard | Theo hồ sơ thiết kế | 58,8 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | m3 |
| 90 | CCLD ván sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,035 | m2 |
| 91 | GCLD lam nhựa vân gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 266,22 | m2 |
| 93 | Quét phụ gia chống thấm nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 49,3 | m2 |
| 94 | GCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 20mm trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 91,6 | m2 |
| 95 | GCLD vách ngăn chậu tiểu bằng tấm compact dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 96 | GCLD Khung Inox đỡ tấm đá granite lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 97 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 2,174 | m2 |
| 98 | GCLD lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 54,63 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 54,63 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,63 | m2 |
| 101 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,641 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,242 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,33 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,912 | m2 |
| 105 | GCLD lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 15,39 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,39 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | GCLD bảng thông tin đèn led kích thước 500x3300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bảng |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, bóng Led 2X12W | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 2000Lm/22W âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED PANEL 600X600 3400Lm/33W lắp áp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn LED DOWNLIGHT 1000Lm/13W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt LED DOWNLIGT 2200lm 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 6490 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ĐÈN ÁP TƯỜNG BÓNG LED 1x7W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt BỘ ĐÈN RỌI 3 BÓNG | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU,10A | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU,10A | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU, 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU, 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU- 220v-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 104 | cái |
| 18 | Kéo rải DÂY ĐIỆN CU/PVC 1X1.5MM² | Theo hồ sơ thiết kế | 4.140 | m |
| 19 | Kéo rải DÂY ĐIỆN CU/PVC 1X2.5MM² | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 20 | Kéo rải DÂY ĐIỆN CU/PVC 1X4MM² | Theo hồ sơ thiết kế | 3.500 | m |
| 21 | Kéo rải CÁP CXV 2x4mm2 + E- CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 22 | Kéo rải CÁP CXV 2x10mm2 + E- CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 496 | m |
| 23 | Kéo rải CÁP CXV 4x2.5mm2 + E- CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 24 | Kéo rải CÁP CXV 4x4mm2 + E- CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 25 | Kéo rải CÁP CXV 4x6mm2 + E- CV 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 26 | Kéo rải CÁP CXV 4x10mm2 + E- CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 27 | Kéo rải CÁP CXV 4x25mm2 + E- CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 28 | Kéo rải CÁP FR/XLPE/Cu 4x50mm2 + E - CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 29 | Kéo rải CÁP FR/XLPE/CU 4x2.5mm2 + E- CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 30 | Kéo rải CÁP CXV 4x120mm2 + E- CV 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 31 | Kéo rải CÁP CXV 4x120mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 32 | Kéo rải CÁP ĐỒNG TRẦN 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 33 | Đóng CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ ĐỒNG D16,L=2,4M | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 34 | Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 35 | Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 36 | Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY HDPE D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 37 | Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY HDPE D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY HDPE D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY HDPE D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 40 | SXLD thang cáp 200x100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 41 | SXLD Trunking 300x100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 42 | SXLD Trunking 200x100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 43 | SXLD Trunking 100x100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 44 | Phụ kiện điện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | TB |
| 45 | Tủ điện tổng MDB | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt MCCB-4P-200A-25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | MCCB-3P-100A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | MCCB-3P-80A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | MCCB-3P-40A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | MCCB-3P-16A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | MCCB-3P-10A-15KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | TỦ ĐIỆN DB.BV- 3 PHA- CÓ ĐÈN BÁO- DẠNG GẮN TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 53 | -VỎ TỦ DB.T1- 3 PHA- CÓ ĐÈN BÁO- DẠNG TỦ GẮN TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 54 | -VỎ TỦ DB.T2- 3 PHA- CÓ ĐÈN BÁO- DẠNG TỦ GẮN TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 55 | -VỎ TỦ DB.T3- 3 PHA- CÓ ĐÈN BÁO- DẠNG TỦ GẮN TƯỜNG | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 56 | -VỎ TỦ T1.P1- 1 PHA- ÂM TƯỜNG- KÍCH THƯỚC 09 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | tủ |
| 57 | -VỎ TỦ T1.P2..T1.P7- 1 PHA- ÂM TƯỜNG- KÍCH THƯỚC 09 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tủ |
| 58 | -VỎ TỦ T2.P1..T2.P8- 1 PHA- ÂM TƯỜNG- KÍCH THƯỚC 09 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 59 | -VỎ TỦ T3.KH- 1 PHA- ÂM TƯỜNG- KÍCH THƯỚC 09 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 60 | MCB-2P-32A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 61 | MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 62 | MCB-2P-20A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 63 | RCBO-2P-20A-30mmA-6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | MCB-3P-16A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 65 | MCB-3P-25A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 Port - RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Module Router/Modem cáp quang nhà mạng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ chia cáp Tivi 1:6 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ khuyết đại sóng AMP | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tổng đài điện thoại PABX trung kế 8 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm Internet + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Kéo rải các loại cáp Cat 5E - 4P - UTP | Theo hồ sơ thiết kế | 305 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại cáp tivi RG6 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt nạ + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Kéo rải các loại cáp điện thoại UTP | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 15 | Phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| D | HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,78 | 100m |
| 3 | Lắp đặt lơi nhựa d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 4 | Lắp đặt lơi nhựa d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa 60/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt bít nhựa d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa 90/114 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y nhựa 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa 90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa 114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 94 | cái |
| 21 | Lắp đặt bít nhựa d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt bít nhựa d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt bít nhựa d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van nhựa d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt van nhựa d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 33 | Lắp đăt co d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 34 | Lắp đăt co d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 35 | Lắp đăt co d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 36 | Lắp đăt co d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đăt co d=49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 38 | Lắp đăt co d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 39 | Lắp đăt co ren d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 40 | Lắp đặt T nhựa 60/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa 27/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt giảm nhựa 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 45 | Lắp đặt máy bơm nước và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( lavabo ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m3 |
| 53 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 23,76 | 100m |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,576 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,196 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,745 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | tấn |
| 59 | Lắp đặt mạch ngừng | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,376 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 98,4 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,4 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,2 | m2 |
| 68 | SXLD nắp Inox và thang Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 70 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 58,4 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 58,4 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 350,4 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,999 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,651 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 84 | Lắp đặt đan hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,751 | m3 |
| 86 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 9,749 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 9,749 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 58,494 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 92 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,12 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | m3 |
| 100 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 40,32 | m3 |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,68 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,894 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 112 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,044 | m3 |
| 114 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 15,456 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 15,456 | m3 |
| 116 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 92,736 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy CM-P1-10L (10 Kênh - 24v) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 93 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm Exit 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 180*180 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 8 | Điện trở kiểm tra đường dây | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 9 | Kéo rải dây tín hiệu cho đầu báo FR 2x1,00mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.800 | m |
| 10 | Kéo rải dây nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 11 | Kéo rải dây nguồn đèn sự cố CV2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC DN20 luồn dây báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3.000 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC DN32 luồn dây báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Lắp ổ chờ 2,3,4 ngã D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Manchong, co, tê D20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống STK DN 50x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống STK DN 80x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống STK DN 100x3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,74 | 100m |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt hai đầu răng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút giảm DN80/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê hàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa DN100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Ron cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m2 |
| 33 | Lắp đặt tủ PCCC (600x400x220) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | tủ |
| 34 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50x20m | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cuộn |
| 35 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 36 | Lắp đặt họng chờ chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3-3kg | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Bình |
| 38 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bảng |
| 39 | Máy bơm điện Q = 27m3/h; H = 46m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | Máy bơm diezel 27m3/h; H = 46m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điền khiển hệ thống máy bơm điện tự động | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 42 | Cáp điện từ tủ điều khiển đến máy bơm CV11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 43 | Cáp điện từ tủ điều khiển đến máy bơm CV2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 44 | Ống PVC luồn dây DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 45 | Đế cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Giá đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 47 | U bolt 114 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 48 | U bolt 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 49 | Kim thu sét tạo tia tiên đạo thế hệ mới (Rbv=57m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Trụ đỡ kim cao 5m + chân đế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Kéo rải cáp neo kim thu sét 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống uPVC D34mm luồn dây cáp đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 53 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cọc |
| 55 | Ốc bu lông M16x40 xiết kim, xiết cọc, xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 56 | Hộp kiểm tra điện trở đất 200*200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RẢO + SÂN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,138 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,111 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,148 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,287 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,308 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,332 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 111,312 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,512 | 100m2 |
| 30 | SXLD trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,104 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 36 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 38 | Đắp cát nền nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,352 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,44 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 45 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,08 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,32 | m2 |
| 48 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m3 |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | 100m |
| 50 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,628 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,336 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,149 | tấn |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,382 | 100m3 |
| 56 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,462 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,487 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,494 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,272 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,584 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,015 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 70 | Sản xuất ray cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 71 | Lắp dựng thép ray cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,542 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,036 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 269,4 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,32 | m2 |
| 77 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 45,56 | m2 |
| 78 | Sản xuất chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 55,4 | md |
| 79 | Sản xuất cửa hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 56,64 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 66,64 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 84 | GCLD tên cơ quan bằng chữ nỗi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 85 | SXLD kính cường lực dày 10mm che bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 269,4 | m2 |
| 87 | Bả bằng matít vào cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 170,32 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 439,72 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 41,35 | m3 |
| 90 | Bốc xếp đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 41,35 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 41,35 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km | Theo hồ sơ thiết kế | 248,1 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,15 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,3 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 428 | m2 |
| 96 | Lát gạch Tezzarro 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 428 | m2 |
| 97 | Đắp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m3 |
| 98 | Đắp Phân sinh hoá hữu cơ bón lót | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 99 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | m2 |
| 100 | Trồng cây cây Hoàng Lan | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cây |
| 101 | Trồng cây sứ trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| G | HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 20,9 | m |
| 2 | Trát cạnh cột sau khi tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 6 | GCLD cầu thang Inox lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi