Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918958-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200918163
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (nguồn vốn nông thôn mới)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-08 17:51:00 đến ngày 2020-09-19 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,894,594,485 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI NHÀ MỚI
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 480 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 1,342 tấn
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 320 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 79,65 m2
5 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 15,36 m3
6 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 13,68 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 6,336 m3
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế 255 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế 255 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc BTCT bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 20km Theo hồ sơ thiết kế 1.021,882 10 tấn/km
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, đường kính cọc 300mm, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 28,928 100m
12 Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D300 Theo hồ sơ thiết kế 170 mối nối
13 Bê tông đá 1x2 chèn đầu cọc Theo hồ sơ thiết kế 2,69 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chèn đầu cọc , đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,751 tấn
15 Cung cấp lắp đặt thép chèn đầu cọc kích thước d240x1,5 Theo hồ sơ thiết kế 85 tấm
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,019 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 9,093 m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 57,861 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 2,31 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,283 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,825 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,422 tấn
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,349 100m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 67 m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km Theo hồ sơ thiết kế 67 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,594 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 27,15 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 6,176 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,763 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,717 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 2,53 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,709 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 5,715 tấn
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 103,601 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 10,339 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,992 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,715 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 8,271 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 10,841 tấn
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 194,929 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 13,753 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 30,207 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,24 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,528 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,17 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,855 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 30,355 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 12,104 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,627 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 3,71 tấn
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo hồ sơ thiết kế 5,791 tấn
52 Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo hồ sơ thiết kế 9,098 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế 5,791 tấn
54 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Theo hồ sơ thiết kế 9,098 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.011,55 m2
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,238 100m3
57 Lót tấm nilon đen Theo hồ sơ thiết kế 4,127 100m2
58 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 251,652 m3
59 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,042 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 845,6 m2
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.765,66 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.740,4 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 661,84 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.375,3 m2
65 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,892 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 9,241 100m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 845,6 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.765,66 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 3.777,54 m2
70 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 845,6 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5.543,2 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 8,456 100m2
73 CCLD cửa nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 300,53 m2
74 CCLD vách nhôm kính cường lực dày 8mm, hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 52,41 m2
75 CCLD khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 118,59 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 118,59 m2
77 CCLD trần thạch cao chống ẩm khung nổi Theo hồ sơ thiết kế 123,04 m2
78 CCLD trần thạch cao chống ẩm khung chìm Theo hồ sơ thiết kế 339,92 m2
79 CCLD TRẦN LAM NHỰA TRANG TRÍ VÂN GỖ SÓNG VUÔNG QUY CÁCH 30X206mm ( TẤM NGUYÊN KT 30X206X3000mm, LOẠI 3 SÓNG/ TẤM) Theo hồ sơ thiết kế 70 m2
80 Láng nền sàn , dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.286,88 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.210,64 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 76,24 m2
83 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,464 m3
84 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,764 m3
85 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,045 tấn
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,045 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 33,6 m2
88 GCLD tấm cemboard Theo hồ sơ thiết kế 58,8 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,94 m3
90 CCLD ván sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế 83,035 m2
91 GCLD lam nhựa vân gỗ Theo hồ sơ thiết kế 36 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 266,22 m2
93 Quét phụ gia chống thấm nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 49,3 m2
94 GCLD vách ngăn bằng tấm compact dày 20mm trong nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 91,6 m2
95 GCLD vách ngăn chậu tiểu bằng tấm compact dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
96 GCLD Khung Inox đỡ tấm đá granite lavabo Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
97 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 2,174 m2
98 GCLD lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 54,63 m2
99 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 54,63 m2
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 54,63 m2
101 Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,641 m3
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,242 m2
103 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,33 m2
104 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 43,912 m2
105 GCLD lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 15,39 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 15,39 m2
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 GCLD bảng thông tin đèn led kích thước 500x3300 Theo hồ sơ thiết kế 1 Bảng
2 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
3 Lắp đặt quạt hút âm trần Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần, bóng Led 2X12W Theo hồ sơ thiết kế 25 bộ
5 Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT 2000Lm/22W âm trần Theo hồ sơ thiết kế 33 bộ
6 Lắp đặt đèn LED PANEL 600X600 3400Lm/33W lắp áp trần Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn LED DOWNLIGHT 1000Lm/13W Theo hồ sơ thiết kế 15 bộ
9 Lắp đặt LED DOWNLIGT 2200lm 22W Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
10 Lắp đặt 6490 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
11 Lắp đặt ĐÈN ÁP TƯỜNG BÓNG LED 1x7W Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Lắp đặt BỘ ĐÈN RỌI 3 BÓNG Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
13 Lắp đặt CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU,10A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Lắp đặt CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU,10A Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
15 Lắp đặt CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU, 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU, 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU- 220v-16A Theo hồ sơ thiết kế 104 cái
18 Kéo rải DÂY ĐIỆN CU/PVC 1X1.5MM² Theo hồ sơ thiết kế 4.140 m
19 Kéo rải DÂY ĐIỆN CU/PVC 1X2.5MM² Theo hồ sơ thiết kế 1.650 m
20 Kéo rải DÂY ĐIỆN CU/PVC 1X4MM² Theo hồ sơ thiết kế 3.500 m
21 Kéo rải CÁP CXV 2x4mm2 + E- CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
22 Kéo rải CÁP CXV 2x10mm2 + E- CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 496 m
23 Kéo rải CÁP CXV 4x2.5mm2 + E- CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 46 m
24 Kéo rải CÁP CXV 4x4mm2 + E- CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
25 Kéo rải CÁP CXV 4x6mm2 + E- CV 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
26 Kéo rải CÁP CXV 4x10mm2 + E- CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 35 m
27 Kéo rải CÁP CXV 4x25mm2 + E- CV 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
28 Kéo rải CÁP FR/XLPE/Cu 4x50mm2 + E - CV 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 36 m
29 Kéo rải CÁP FR/XLPE/CU 4x2.5mm2 + E- CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
30 Kéo rải CÁP CXV 4x120mm2 + E- CV 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
31 Kéo rải CÁP CXV 4x120mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
32 Kéo rải CÁP ĐỒNG TRẦN 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
33 Đóng CỌC TIẾP ĐỊA THÉP MẠ ĐỒNG D16,L=2,4M Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
34 Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 3.000 m
35 Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 180 m
36 Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY HDPE D42 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
37 Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY HDPE D60 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
38 Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY HDPE D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
39 Lắp đặt ỐNG LUỒN DÂY HDPE D114 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
40 SXLD thang cáp 200x100x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
41 SXLD Trunking 300x100x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 23 m
42 SXLD Trunking 200x100x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 70 m
43 SXLD Trunking 100x100x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 36 m
44 Phụ kiện điện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1 TB
45 Tủ điện tổng MDB Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
46 Lắp đặt MCCB-4P-200A-25KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 MCCB-3P-100A-15KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 MCCB-3P-80A-15KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
49 MCCB-3P-40A-15KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
50 MCCB-3P-16A-15KA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
51 MCCB-3P-10A-15KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 TỦ ĐIỆN DB.BV- 3 PHA- CÓ ĐÈN BÁO- DẠNG GẮN TƯỜNG Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
53 -VỎ TỦ DB.T1- 3 PHA- CÓ ĐÈN BÁO- DẠNG TỦ GẮN TƯỜNG Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
54 -VỎ TỦ DB.T2- 3 PHA- CÓ ĐÈN BÁO- DẠNG TỦ GẮN TƯỜNG Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
55 -VỎ TỦ DB.T3- 3 PHA- CÓ ĐÈN BÁO- DẠNG TỦ GẮN TƯỜNG Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
56 -VỎ TỦ T1.P1- 1 PHA- ÂM TƯỜNG- KÍCH THƯỚC 09 MODUL Theo hồ sơ thiết kế 6 tủ
57 -VỎ TỦ T1.P2..T1.P7- 1 PHA- ÂM TƯỜNG- KÍCH THƯỚC 09 MODUL Theo hồ sơ thiết kế 8 tủ
58 -VỎ TỦ T2.P1..T2.P8- 1 PHA- ÂM TƯỜNG- KÍCH THƯỚC 09 MODUL Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
59 -VỎ TỦ T3.KH- 1 PHA- ÂM TƯỜNG- KÍCH THƯỚC 09 MODUL Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
60 MCB-2P-32A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
61 MCB-1P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 39 cái
62 MCB-2P-20A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
63 RCBO-2P-20A-30mmA-6KA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
64 MCB-3P-16A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
65 MCB-3P-25A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện nhẹ Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
2 Lắp đặt Switch 16 Port - RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Lắp đặt Module Router/Modem cáp quang nhà mạng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt bộ chia cáp Tivi 1:6 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
5 Lắp đặt bộ khuyết đại sóng AMP Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt tổng đài điện thoại PABX trung kế 8 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt bộ phát Wifi Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
8 Lắp đặt ổ cắm Internet + mặt nạ + đế âm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
9 Kéo rải các loại cáp Cat 5E - 4P - UTP Theo hồ sơ thiết kế 305 m
10 Lắp đặt ổ cắm tivi + mặt nạ + đế âm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Kéo rải các loại cáp tivi RG6 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
12 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mặt nạ + đế âm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
13 Kéo rải các loại cáp điện thoại UTP Theo hồ sơ thiết kế 150 m
14 Lắp đặt ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
15 Phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế 1
D HẠNG MỤC : CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 3,78 100m
3 Lắp đặt lơi nhựa d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
4 Lắp đặt lơi nhựa d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
5 Lắp đặt Y nhựa 60/90 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
6 Lắp đặt bít nhựa d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
8 Lắp đặt cầu chắn rác fi 114 Theo hồ sơ thiết kế 62 cái
9 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 1,32 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 1,06 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,98 100m
13 Lắp đặt Y nhựa 90 Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
14 Lắp đặt Y nhựa 90/114 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
15 Lắp đặt Y nhựa 114 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
16 Lắp đặt Y nhựa 90/60 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
17 Lắp đặt Y nhựa 114/60 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
18 Lắp đặt lơi nhựa d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 100 cái
19 Lắp đặt lơi nhựa d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 97 cái
20 Lắp đặt lơi nhựa d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 94 cái
21 Lắp đặt bít nhựa d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
22 Lắp đặt bít nhựa d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
23 Lắp đặt bít nhựa d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 1,05 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,76 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,56 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=49mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,84 100m
30 Lắp đặt van nhựa d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt van nhựa d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt van nhựa d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
33 Lắp đăt co d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
34 Lắp đăt co d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
35 Lắp đăt co d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 45 cái
36 Lắp đăt co d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
37 Lắp đăt co d=49mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
38 Lắp đăt co d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
39 Lắp đăt co ren d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 66 cái
40 Lắp đặt T nhựa 60/34 Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
41 Lắp đặt Y nhựa 27/34 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
42 Lắp đặt Y nhựa 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
43 Lắp đặt giảm nhựa 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế 2 bể
45 Lắp đặt máy bơm nước và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
46 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
47 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
48 Lắp đặt Lavabo + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( lavabo ) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
50 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
51 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 11 bộ
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,82 100m3
53 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 23,76 100m
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,576 m3
55 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,196 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,049 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,745 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 2,76 tấn
59 Lắp đặt mạch ngừng Theo hồ sơ thiết kế 19,6 m
60 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,84 m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,784 100m2
62 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,376 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,238 100m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 98,4 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 78,4 m2
66 Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 39,2 m2
68 SXLD nắp Inox và thang Inox Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
69 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,236 100m3
70 Bốc xếp đất các loại Theo hồ sơ thiết kế 58,4 m3
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 58,4 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km Theo hồ sơ thiết kế 350,4 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,999 m3
75 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,651 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
77 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,24 m3
78 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 m3
79 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,6 m2
80 Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6 m2
81 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,75 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
84 Lắp đặt đan hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
85 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,751 m3
86 Bốc xếp đất các loại Theo hồ sơ thiết kế 9,749 m3
87 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 9,749 m3
88 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km Theo hồ sơ thiết kế 58,494 m3
89 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,104 100m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
92 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,84 m3
93 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,6 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,12 m2
95 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,19 m3
96 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,169 100m2
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,142 tấn
98 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
99 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 3,68 m3
100 Bốc xếp đất các loại Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m3
101 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m3
102 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km Theo hồ sơ thiết kế 40,32 m3
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,728 m3
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,728 m3
106 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,68 m3
107 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 48 m2
108 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
109 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,894 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,338 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,227 tấn
112 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 7,044 m3
114 Bốc xếp đất các loại Theo hồ sơ thiết kế 15,456 m3
115 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 15,456 m3
116 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km Theo hồ sơ thiết kế 92,736 m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Trung tâm báo cháy CM-P1-10L (10 Kênh - 24v) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Đầu báo khói 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 93 bộ
3 Lắp đặt nút ấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
5 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm Exit 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 29 bộ
7 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 180*180 Theo hồ sơ thiết kế 5 hộp
8 Điện trở kiểm tra đường dây Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
9 Kéo rải dây tín hiệu cho đầu báo FR 2x1,00mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.800 m
10 Kéo rải dây nguồn báo cháy 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
11 Kéo rải dây nguồn đèn sự cố CV2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.200 m
12 Lắp đặt ống PVC DN20 luồn dây báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 3.000 m
13 Lắp đặt ống PVC DN32 luồn dây báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 200 m
14 Lắp ổ chờ 2,3,4 ngã D20mm Theo hồ sơ thiết kế 30 hộp
15 Lắp đặt Manchong, co, tê D20mm Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
16 Lắp đặt ống STK DN 50x3.2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m
17 Lắp đặt ống STK DN 80x3.2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
18 Lắp đặt ống STK DN 100x3.2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,74 100m
19 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cặp bích
20 Lắp đặt hai đầu răng DN50 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
21 Lắp đặt cút thép DN50 Theo hồ sơ thiết kế 72 cái
22 Lắp đặt cút thép DN80 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
23 Lắp đặt cút thép DN100 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
24 Lắp đặt cút giảm DN80/50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt Tê hàn DN80 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
26 Lắp đặt Tê hàn DN100 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
27 Lắp đặt van khóa DN100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
28 Lắp đặt van khóa DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt van khóa DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Ron cao su Theo hồ sơ thiết kế 2 m2
33 Lắp đặt tủ PCCC (600x400x220) Theo hồ sơ thiết kế 20 tủ
34 Lắp đặt vòi chữa cháy DN50x20m Theo hồ sơ thiết kế 20 Cuộn
35 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 20 Cái
36 Lắp đặt họng chờ chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Bình chữa cháy khí CO2-MT3-3kg Theo hồ sơ thiết kế 38 Bình
38 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 38 bảng
39 Máy bơm điện Q = 27m3/h; H = 46m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
40 Máy bơm diezel 27m3/h; H = 46m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
41 Lắp đặt tủ điền khiển hệ thống máy bơm điện tự động Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
42 Cáp điện từ tủ điều khiển đến máy bơm CV11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
43 Cáp điện từ tủ điều khiển đến máy bơm CV2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
44 Ống PVC luồn dây DN50 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
45 Đế cao su Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
46 Giá đỡ ống Theo hồ sơ thiết kế 65 cái
47 U bolt 114 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
48 U bolt 60 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
49 Kim thu sét tạo tia tiên đạo thế hệ mới (Rbv=57m) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Trụ đỡ kim cao 5m + chân đế Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Kéo rải cáp neo kim thu sét 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
52 Lắp đặt ống uPVC D34mm luồn dây cáp đồng trần Theo hồ sơ thiết kế 70 m
53 Cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
54 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 8 cọc
55 Ốc bu lông M16x40 xiết kim, xiết cọc, xiết cáp Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
56 Hộp kiểm tra điện trở đất 200*200 Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + HÀNG RẢO + SÂN NỀN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,138 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,84 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,872 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,111 100m3
9 Bốc xếp đất các loại Theo hồ sơ thiết kế 2,7 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 2,7 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km Theo hồ sơ thiết kế 16,2 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,128 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,157 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,148 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,287 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,308 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,332 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,178 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1 tấn
26 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 111,312 m2
29 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,512 100m2
30 SXLD trần thạch cao khung nổi Theo hồ sơ thiết kế 9 m2
31 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,104 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,04 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,24 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,76 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,32 m2
36 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 8,88 m2
37 Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 8,88 m2
38 Đắp cát nền nhà bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 2,352 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,84 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,44 m2
41 Sản xuất cửa kính khung nhôm hệ 1000 Theo hồ sơ thiết kế 4,56 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 4,56 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 41,04 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 30,24 m2
45 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 31,08 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 41,04 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 61,32 m2
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,482 100m3
49 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 25,92 100m
50 Đắp cát đệm đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 2,592 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,628 m3
52 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 6,336 m3
53 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,149 tấn
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,382 100m3
56 Bốc xếp đất các loại Theo hồ sơ thiết kế 10 m3
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 10 m3
58 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km Theo hồ sơ thiết kế 60 m3
59 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,462 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,97 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,12 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,487 tấn
63 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,494 m3
64 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,94 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,272 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,584 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,015 m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế 0,025 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,039 tấn
70 Sản xuất ray cổng Theo hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
71 Lắp dựng thép ray cổng Theo hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
72 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,542 m3
73 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,036 m3
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 269,4 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 85 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 85,32 m2
77 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 45,56 m2
78 Sản xuất chông sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 55,4 md
79 Sản xuất cửa hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế 10 m2
80 Lắp dựng hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế 56,64 m2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 10 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 66,64 m2
83 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế 5,28 m2
84 GCLD tên cơ quan bằng chữ nỗi Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
85 SXLD kính cường lực dày 10mm che bảng tên Theo hồ sơ thiết kế 5,28 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 269,4 m2
87 Bả bằng matít vào cột, dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 170,32 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 439,72 m2
89 Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 41,35 m3
90 Bốc xếp đất các loại Theo hồ sơ thiết kế 41,35 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế 41,35 m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T, cự ly 6km Theo hồ sơ thiết kế 248,1 m3
93 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 30,15 m3
94 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 60,3 m3
95 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 428 m2
96 Lát gạch Tezzarro 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 428 m2
97 Đắp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 22,4 m3
98 Đắp Phân sinh hoá hữu cơ bón lót Theo hồ sơ thiết kế 11,2 m3
99 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 224 m2
100 Trồng cây cây Hoàng Lan Theo hồ sơ thiết kế 5 cây
101 Trồng cây sứ trắng Theo hồ sơ thiết kế 2 cây
G HẠNG MỤC : CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 20,9 m
2 Trát cạnh cột sau khi tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 11 m
3 Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 32,2 m2
4 Bả bằng bột bả vào cột Theo hồ sơ thiết kế 32,2 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 32,2 m2
6 GCLD cầu thang Inox lên mái Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->